Trong không gian với hệ tọa độ t= −, ta có Phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng: - Bước 1: gọi H là giao điểm cần tìm, tham số tọa độ điểm H theo tham số của đường thẳn
Trang 1OXYZ HK2
1 Cơ sở lý thuyết
a Phương trình tham số của đường thẳng ∆
đi qua điểm
Trang 3Ví dụ 2 Trong không gian
Trang 4tọa độ điểm H theo
suy ra tọa độ điểm H
Chú ý: H là trung điểm của AA′
Trang 5Ví dụ 3 Trong không gian với hệ tọa độ
t= −, ta có
Phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng:
- Bước 1: gọi H là giao điểm cần tìm, tham số tọa độ điểm H theo tham số của đường thẳng đề bài cho
- Bước 2: thay tọa độ điểm H vào mặt phẳng rồi tìm ra tham số suy ra tọa độ của
A Song song B Chéo nhau C Trùng nhau D Cắt nhau
Hướng dẫn giải Gọi H là giao điểm cần tìm Nên
Trang 6Ví dụ 2 Trong không gian
A Hai đường thẳng
d
và
d′ chéo nhau
B Hai đường thẳng
d
và
d′ song song với nhau
C Hai đường thẳng
d
và
d′ cắt nhau
D Hai đường thẳng
d
và
d′ trùng nhau
Hướng dẫn giải Đường thẳng
thẳng song song nhau Chọn B.
Ví dụ 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ
Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
A Song song B Chéo nhau C Trùng nhau D Cắt nhau
Hướng dẫn giải Đường thẳng
d
và 2
d
chéo nhau Chọn B.
Trang 7Dạng 4 Viết phương trình đường thẳng
Phương pháp viết phương trình đường thẳng:
- Bước 1: tìm một điểm
( 0; ;0 0)
A x y z
có tọa độ xác định thuộc đường thẳng
- Bước 2: tìm vectơ chỉ phương
( ; ; )
ur= a b c
của đường thẳng, đôi khi phải tính tọa độ vectơ chỉ phương thông qua tích có hướng của hai vectơ pháp tuyến
- Bước 3: viết phương trình đường thẳng dạng chính tắc hoặc tham số
Ví dụ 1 Trong không gian tọa độ
7
Trang 83 3
x y
Ví dụ 5 Trong không gian với hệ tọa độ
Viết phương trình đường thẳng ∆
đi qua điểm
Trang 9Hướng dẫn giải Gọi
d
là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với ∆
Vectơ chỉ phương của
9
Trang 10Ví dụ 9 Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
1;0;11
A a
Trang 11Viết phương trình đường thẳng ∆
đi qua A, vuông góc và cắt
Trang 12Dạng 5 Bài toán liên quan đến góc
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức sau:
- Góc giữa hai đường thẳng: cosin góc giữa hai đường thẳng
Trang 13Hướng dẫn giải Gọi
1; 2
u uuur uur lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Oy
góc
O
45 Phương trình đường thẳng d là
13
Trang 14nên có hai đường thẳng:
Dạng 6 Bài toán liên quan đến khoảng cách
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức sau:
- Khoảng cách từ điểm A đến đường
Trang 15Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độ
Hướng dẫn giải Cách 1: Ta có đường thẳng
( ) ( )
0 1;1;0:
1;1; 1
M VTCP u
1462
5063
Hướng dẫn giải Ta có: VTCP của d là
⇒uuur= − − ⇒uuur r= − −
15
Trang 1623
d=
2
d=
( )
/ / P
∆ hoặc
( )P
∆ ⊂ Do đó lấy
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ
Trang 17Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆
đi qua M và song song với
Trang 18phương của đường thẳng
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ
d
Trang 20Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ
Trang 21Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ
Vectơ chỉ phương của
3 3
x y
21
Trang 22Câu 30 Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
đi qua điểm M , cắt
và vuông góc với đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng ∆
đi qua điểm
Trang 23Câu 34 Trong không gian cho đường thẳng
Tìm a để hai đường thẳng
1
d
và 2
Trang 24Câu 38 Trong không gian tọa độ
Câu 40 Trong không gian với hệ toạ độ
Trang 25d + = =
− Gọi ∆
là một đường thẳng chứa trong
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ
x y
x t y
Câu 45 Trong không gian
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình đường
thẳng đi qua điểm
Trang 26, viết phương trình đường vuông góc
chung của hai đường thẳng
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ
Trang 27Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ
Trang 28Bảng đáp án
Câu 7 Đường thẳng đi qua điểm
Chọn A
Trang 29( 1;2;0)
không thuộc đường thẳng
( )∆ Chọn
nên đường thẳng d đi qua điểm D Chọn D
Câu 13 Dựa vào hệ số trước
r cùng phương với
Trang 30(3; 2;1)
nα=u∆= −uur uur
và
( )α qua
1 0
2;1;41;7;3
d
u M
1 27
x y z t
Trang 310 1;1;0:
1;1; 1
M VTCP u
31
Trang 32ur
1;0;11
A a
Trang 33d z
Trang 34t t
=
′ =
thế vào phương trình thứ nhất của
Trang 35x y
x y
Trang 36Câu 46 Lấy điểm
m n
= −
⇔ =
Suy ra giao điểm của đường