Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide seminar thực vật dược ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn thực vật dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1Họ ĐÀO LỘN HỘT
Anacardiaceae
Trang 2Đặc điểm
Thân: Gỗ to hay nhỏ,
đứng hoặc leo,Chứa một
chất nhựa thơm.
Lá:mọc cách, đơn hay kép
lông chim 1 lần lẻ,lá chét
nguyên hay có khía
răng,không có lá kèm.
Cụm hoa :gié,xim,chùm ở
nách lá hay ngọn cành.
Hoa:nhỏ, đều,lưỡng tính
hoặc tạp tính hay đơn tính
khác gốc,mẫu 3 hay 5.
Mangifera indica L Mangifera indica L.
Annacadium occidentale L. Mangifera indica L.
Trang 3 Bao hoa :lá đài rời hay dính
nhau,tồn tại hoặc đồng
trưởng,cánh hoa rời, đôi khi
hoa vô cánh(Pistacia)
Bộ nhị: 2 vòng nhị kiểu đảo
lưỡng nhị(Anacardium) hay 1
vòng nhị(Gluta,vài
Mangifera,Swintonia).1 số nhị
có thể ko thụ hoặc bị trụy,có
khi hoa chỉ còn 1-2 nhị
thụ(Mangifera), ít khi gặp nhiều
nhị(Melanorrhoea).Nhị đính ở
dưới đĩa mật,bao phấn 2 ô,nứt
dọc,hướng trong
Mangifereae Buchanamia
Trang 4Đặc điểm
Bộ nhụy :1 hay nhiều lá noãn dính
nhau thành bầu trên,1 hay nhiều ô,mỗi ô
1 noãn, đính noãn trung trụ,thường có 3
lá noãn nhưng chỉ có 1 ô thụ chứa 1
noãn
Quả:hạch,hạt ko có nội nhũ
Cơ cấu học :Có ống tiết chứa resin
trong libe 1 và libe 2, đôi khi trong tủy
Mangifera indica L
Trang 5Cây trong họ
Đào lộn hột (điều lộn hột):Anacardium
occidentale L.
Lá dùng như trà trị khó tiêu, đau ở dạ dày,giảm đường trong máu,giải độc gan.
Vỏ cây trị tiêu chảy cấp tính
Rễ làm thuốc xổ.
Trang 6Cây trong họ
Thanh trà: Bouea oppositifolia (Roxb)
Adelb
Quả chín ăn được,lá chữa bỏng.
Trang 7Cây trong họ
Xoài: Mangifera indica L
Quả + nhân trị ho,tiêu hóa không bình thường
Lá trị bệnh ở phần trên
đường hô hấp vàng da,lợi tiểu,dùng ngoài trị viêm da,ngứa
Vỏ thân trị ho, đau sưng
họng, đau răng,dịch tả,tê thấp
Trang 8Cây trong họ
Cóc : Spondias cytherea Sonn.(Spondias
dulcis Soland )
Quả,lá,vỏ cây …làm thuốc trị các vết
thương,vết bỏng,làm thuốc giảm đau.
Trang 9Cảm ơn cô và các bạn đã chú
ý lắng nghe.
The End
Trang 10Họ Xoan - Meliaceae
Đặc điểm:
Thân : cây gỗ to hay
nhỏ,phần non của thân
thường có lông hình sao.
Trang 11Lá : mọc cách,thường
kép hình lông chim 1
hay 2 lần, ít khi lá
đơn;phiến lá chét
nguyên hay có khía
răng,không có lá
kèm.
Lansium domesticum Corréa Melia azedarach L
Trang 12Cụm hoa : tán
chùm-xim,chùm ở nách lá
ít khi ở ngọn.
Hoa : đều ,lưỡng
tính,đôi khi đơn tính,
mẫu 4 hay mẫu 5.
Bao hoa : 4-5 lá đài
dính nhau,4-5 cánh
hoa rời đôi khi dính
nhau và dính vào
đáy của ống nhị.
Melia azedarach L
Melia azedarach L
Trang 13Bộ nhị : số nhị thay đổi từ 5-10 nhị, thường gấp đôi số cánh hoa Chỉ nhị dính liền thành một ống đính trên đế hoa,ống
có thể đi từ đế hoa đến ngay dưới bao phấn hoặc chỉ nhị dính nhau ở nửa phía dưới nhưng rời ở phần trên Đầu ống chỉ nhị thường có những phụ bộ hình răng hay những thùy nhỏ dạng cánh hoa xen kẽ
với bao phấn Toona có nhị rời
Đĩa mật rõ giữa bộ nhị và bộ
nhụy,Aglaia không có đĩa mật.
Trang 14Bộ nhụy : 3-5 lá
noãn dính nhau
thành bầu trên,3-5
ô,mỗi ô có một hay
nhiều noãn Một vòi
nhụy,đầu nhụy
nguyên hay có
thùy.
Lansium domesticum Corréa
Quả: nang,mọng
hay quả hạch Hạt
có cánh hay
không,thường có
áo hạt,có hay
không có nội
nhũ,mầm thẳng.
Trang 15Cơ cấu học : không có túi tiết tiêu ly bào
nhưng có tế bào tiết Cây trong họ :
Ngâu: Aglaia
duperreana Pierre.
Ngâu tàu:Aglaia
odorata Lour
Bòn bon: Lansium domesticum Corréa Xoan: Melia
azedarach L
Trang 16Cảm ơn cô và các bạn đã
theo dõi.