1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cuoi ki I BC

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ sung Câu 5: Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước: 1- Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn 2[r]

Trang 1

Sở Giáo dục & Đào tạo Thái Bình

Trường THPT Bán Công Đông Hưng

- -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Sinh học lớp 12

Họ, tên học sinh: Lớp: ………

Câu 1: Cônsixin gây đột biến đa bội vì trong quá trình phân bào nó cản trở

A NST tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc B sự hình thành thoi vô sắc.

Câu 2: Để có thể lựa chọn các cây đậu Hà Lan thuần chủng dùng làm bố mẹ trong các thí nghiệm của mình, Menđen

đã tiến hành:

A Tiến hành lai phân tích của các cây có kiểu hình trội

B Kiểm tra kiểu hình qua nhiều thế hệ tự thụ, cây thuần chủng sẽ có biểu hiện tính trạng ổn định

C Tạp giao giữa các cây đậu Hà Lan để lựa chọn những cây đậu có tính trạng ổn định

D Thực hiện việc lai thuận nghịch giữa các cá thể bố mẹ để kiểm tra kết quả lai

Câu 3: Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen là:

A Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp một cặp gen B Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn.

C Các gen liên kết ơ trạng thái đồng hợp trội D Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp hai cặp gen.

Câu 4: Ở 1 loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của 2 gen A và B theo sơ đồ bên Gen a va b không có khả năng đó; 2 cặp gen phân li độc lập Kết luận

nào sau đây chưa chính xác?

A Cả 3 kiểu gen Aabb, aaBB , aabb đều cho kiểu hình hoa

trắng

B Cặp tính trạng này có 2 trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng

C Kiểu hình hoa đỏ luôn có kiểu gen thuần chủng

D Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ

sung

Câu 5: Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước:

1- Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn 2- Tạo nguồn biến dị làm nguyên liệu cho chọn lọc 3-Đánh giá kiểu hình để chọn ra kiểu gen mong muốn 4-Tạo ra số lượng giống lớn đủ cho trồng trọt

Câu 6: Hiện nay một phương pháp sản xuất insulin của người trên quy mô công nghiệp là ứng dụng của:

A kĩ thuật di truyền, chuyển ghép gen vào vi khuẩn

B phương pháp gây đột biến ở động vật bằng tác nhân hoá học

C phương pháp gây đột biến ở vi sinh vật bằng tác nhân vật lí

D kĩ thuật di truyền chuyể gen vào thực vật

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là tác động xã hội của vấn đề sinh vật biến đổi gen?

A Hồ sơ di truyền của loài người có bị xã hội sử dụng để chống lại chính loài người không.

B Chất độc tiết ra từ cây chuyển gen kháng sâu hại liệu có tác động tới những côn trùng có ích không.

C Khả năng phát tán gen kháng thuốc kháng sinh từ sinh vật biến đổi gen sang các vi sinh vật gây bệnh cư trú trong cơ

thể người

D Khả năng phát tán gen kháng thuốc diệt cỏ ở cây trồng biến đổi gen sang cỏ dại.

Câu 8: Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa:

A tạo ra nhiều kiểu gen khác nhau B giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.

C là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống D làm tăng khả năng sinh sản của loài.

Câu 9: Cơ chế của hiện tượng di truyền kiên kết với giới tính là cơ chế phân li và tổ hợp của:

A Gen quy định tính trạng thường, ở NST giới tính B Gen quy định giới tính ở NST X

C Gen quy định giới tính ở NST thường D Gen quy định giới tính ở NST Y

Câu 10: Ý nghĩa thực tiển của quy luật phân ly độc lập là:

A Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới

B Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống.

C Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

D Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

Câu 11: Các bước cơ bản của kĩ thuật chuyển gen là:

1 Tạo ADN tái tổ hợp mang gen chuyển 2 Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp 3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận Thứ tự đúng của quy trình là:

A 1 3  2 B 3  2  1 C 1  2  3 D 2  1  3

Câu 12: Gen ngoài NST thông thường là:

Trang 2

Câu 13: Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể Cho cà chua thân cao, quả tròn (F 1) lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được 81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn.

A F1 có kiểu gen

AB

ab và tần số hoán vị gen là 20% B F1 có kiểu gen

Ab

aB và tần số hoán vị gen là 20%

C F1 có kiểu gen

Ab

aB và tần số hoán vị gen là 40% D F1 có kiểu gen

AB

ab và tần số hoán vị gen là 40%

Câu 14: Ý nghĩa trong của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính và đối với y học là

A Giúp phân biệt giới tính của thai nhi ở giai đoạn sớm

B Giúp hiểu được nguyên nhân và cơ chế gây ra các trường hợp bất thường về số lượng của cặp NST giới tính

C Giúp hạn chế sự xuất hiện trong trường hợp bất thường của cặp NST giới tính

D Giúp tư vấn di truyền và dự phòng đối với các bệnh di truyền liên kết với giới tính

Câu 15: Cho biết D: thân cao, d: thân thấp Không có tính trạng trung gian Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen P: 0,4 DD : 0,4 Dd : 0,2 dd Sau 2 thế hệ tự phối, tỉ lệ các kiểu hình trong quần thể là:

A 47,5% thân cao : 52,5% thân thấp B 45% thân cao : 55% thân thấp.

C 55% thân cao : 45% thân thấp D 65% thân cao : 35% thân thấp.

Câu 16: Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn gây ra do không tổng hợp được sắc tố melanin ( màu đen) A – da bình thường trội so với a – da bạch tạng Cho rằng mẹ bình thường (dị hợp tử) bố bạch tạng Hãy tính xác suất sinh ra 1 đứa con bị bệnh:

Câu 17: Biết 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBBDDFf x AaBbDdff cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 4 cặp tính trạng là.

Câu 18: Liên kết gen hoàn toàn xảy ra khi:

A Các gen trên NST tương đồng khác nhau B Các gen cùng nằm trên một NST và có vị trí gần nhau.

C Tất của các gen cùng nằm trên một NST D Các gen phải cùng nằm trên một tế bào.

Câu 19: Gen đa hiệu là:

A Gen tạo ra nhiều loại mARN B Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng

C Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao D Gen điều khiển hoạt động của các gen khác

Câu 20: Ở mèo, gen D qui định màu lông đen, gen d qui định màu lông hung Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X Kiểu gen dị hợp qui định màu lông tam thể Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai giữa mèo đực lông đen với mèo cái tam thể là:

A 1 cái đen : 1 cái tam thể : 1 đực đen : 1 đực hung B 2 đực hung : 1 cái đen : 1 cái hung

C 1 cái tam thể : 1 đực đen D 2 cái đen : 1 đực đen : 1 đực hung

Câu 21: Để duy trì ưu thế lai ở thực vật người ta áp dụng phương pháp

A sinh sản sinh dưỡng B lai trở lại các cá thể thế hệ F1 với các cá thể thế hệ P

C cho các cá thể thế hệ F1 tự thụ phấn D cho tạp giao giữa các cá thể thế hệ F1

Câu 22: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng tự thụ phấn có mục đích:

A Phát hiện các tổ hợp tính trạng được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai bố - mẹ có giá trị kinh tế nhất.

B Đánh giá vai trò của các gen ngoài nhân lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai bố - mẹ có giá trị kinh tế nhất.

C Xác định vai trò của các gen không alen tương tác bổ trợ cho nhau.

D Xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.

Câu 23: Vai trò của các gen tiền ung thư trong tế bào là

A khởi động quá trình phân bào.

B khởi động quá trình phân bào và cần thiết cho sự phát triển bình thường của tế bào.

C đình chỉ sự phân bào.

D cần thiết cho sự phát triển bình thường của các tế bào.

Câu 24: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên có hai alen D và d, tần số của alen d là 0,2 Cấu trúc di truyền của quần thể này là:

A 0,04 DD + 0,32 Dd + 0,64 dd =1 B 0,32 DD + 0,64 Dd + 0,04 dd =1

C 0,25 DD + 0,50 Dd + 0,25 dd = 1 D 0,64 DD + 0,32 Dd + 0,04 dd = 1

Câu 25: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, không có di nhập gen, tần

số tương đối của các alen thuộc một gen nào đó:

A Không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể B Có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

C Có tính ổn định nhưng không đặc trưng cho từng quần thể D Không có ổn định nhưng đặc trưng cho từng quần thể

- Chúc các em thành công! -

Ngày đăng: 06/06/2021, 07:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w