Kiến thức : - Kiểm tra đánh giá việc học và nhận thức những kiến thức cơ bản đã học của học sinh.. Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản Trái Đất , bản đồ 2.[r]
Trang 1Ngày kiểm tra: Tại lớp 6a.
Tiết 9 :
ĐÊ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Địa lý 6
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Kiểm tra đánh giá việc học và nhận thức những kiến thức cơ bản đã học của học
sinh Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản Trái Đất , bản đồ
2 Kĩ năng
- Rèn luyện học sinh có kỹ năng xác định phương hướng , tọa độ địa lí ,
3 Thái độ :
- Giáodục cho học sinh ý thức tự giác tích cực trong học tập
II Hình thức kiểm tra :
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và TNTL
- Hình thức làm bài: HS làm bài trên lớp
III Thiết lập ma trận :
Cấp độ
Tên chủ đề
Vận dụng
Cộng
Vị trí hình
dạng kích
thước của Trái
Đất
- Nêu biểu được hiện giản dị.
.
Số câu : 2
Số điểm; 1
Tỉ lệ : 10%
Số câu : 2
Số điểm; 1
Tỉ lệ : 10%
2 1
Phương
hướng trên
bản đồ kinh
độ , vĩ độ và
tọa độ địa lí
Biết thế nào
là trung thực
và ý nghĩa của trung thực
- Biết hành vi thể hiện đưc tính trung thực
Trang 2Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ : 25%
1 2
1
Số điểm; 1
Tỉ lệ : 10%
Kí hiệu bản
đồ Cách biểu
hiện địa hình
trên bản đồ
-Biết biểu
thương con người.
- Trình bày nội dung khái niệm tự trọng
Số câu: 2
Số điểm:1
Tỉ lệ : 10%
1 0,5
1
Số điểm:1
Tỉ lệ : 10%
TSC: 9
TSĐ : 10
Tỉ lệ : 100%
Số câu: 4 Số điểm:
2
Tỉ lệ:
20%
Số câu:
1
Số điểm : 2
Tỉ lệ
%:
20
Số câu: 2
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10
%
Số câu: 1
Số điểm:
2
Tỉ lệ
%: 20
Số câu: 1
Số điểm:
3
Tỉ lệ
%: 30
Số câu: 8
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100 %
IV Nội dung đề kiểm tra:
Trang 3Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và Tên Môn:Địa Lí 6
Lớp 6 Thời gian: 45'
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan ( 3điểm ) _ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu
trả lời đúng nhất
Câu 1 ( 0,25 đ) Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời :
A Vị trí thứ 1 B Vị trí thứ 3 C.Vị trí thứ 5 D Vị trí thứ 7
Câu 2 (0,25 đ) Kí hiệu đường Ôtô, đường sắt , ranh giới quốc gia được xếp vào loại kí hiệu : A Kí hiệu đường B Kí hiệu điểm C Kí hiệu chữ D Kí hiệu vùng Câu 3 ( 0,25 đ ) Bản đồ có tỉ lệ 1: 100000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ bằng bao nhiêu cm trên thực tế : A 10000 cm B 100000 cm C 1000000 cm D 10000000 cm Câu 4 ( 0,25 đ ) Cho các tỉ lệ bản đồ sau , bản đồ nào là bản đồ có tỉ lớn : A 1: 1000000 b 1: 20000000 c 1: 20000 D 1: 2000000 Câu 5 (0,25đ ) : Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến : A 90 o B 120 o C 180 o D 270 o Câu 6 (0,25đ ) : Đối tượng địa lí được biểu hiện bằng loại kí hiệu diểm thường được biểu hiện bằng các dạng : a Kí hiệu hình học B Kí hiệu chữ
C Kí hiệu tượng hình D Cả 3 loại kí hiệu trên Câu 7( 1đ ) : Hãy điền từ chính xác vào chỗ chấm ( ) ở các câu sau : - Các kinh tuyến ở bên phải kinh tuyến gốc được gọi là các kinh tuyến
Các kinh tuyến ở bên trái kinh tuyến gốc là các kinh tuyến
- Cá vĩ tuyến nằm bên trên đường xích đạo là các vĩ tuyến
Các vĩ tuyến ở bên dưới đường xích đạo là các vĩ tuyến
II Trắc nghiêm tự luận ( 7điểm )
Câu 1( 1,5điểm ): Muốn xác định phướng trên bản đồ chúng ta phải dựa vào đâu ?
Hãy trình bày cách xác định ?
Trang 4Câu 3 (2,5đ ) :
a Tọa độ đại lí là gì ?
b Hãy xác định tọa độ địa lí của các điểm A, B ở hình vẽ dưới đây: