1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Các dạng Toán thường gặp trong kỳ thi THPT Quốc gia - Chuyên đề 19: Tích phân, phương pháp tính tích phân

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 417,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải tích phân bằng phương pháp ĐỔI BIẾN SỐ Dạng 4.1 Hàm số tường minh Dạng 4.1.1 Hàm số chứa căn thức... CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG 21.[r]

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

CHUYÊN

ĐỀ 19

TÍCH PHÂN, PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

MỤC LỤC

Phần A CÂU HỎI 1

Dạng 1 Tích phân cơ bản 1

Dạng 1.1 Áp dụng TÍNH CHẤT để giải 1

Dạng 1.2 Áp dụng bảng công thức cơ bản 3

Dạng 2 Tích phân HÀM HỮU TỶ 6

Dạng 3 Giải tích phân bằng phương pháp VI PHÂN 9

Dạng 4 Giải tích phân bằng phương pháp ĐỔI BIẾN SỐ 10

Dạng 4.1 Hàm số tường minh 10

Dạng 4.1.1 Hàm số chứa căn thức 10

Dạng 4.1.2 Hàm số chứa hàm lượng giác 13

Dạng 4.13 Hàm số chứa hàm số mũ, logarit 15

Dạng 4.1.4 Hàm số hữu tỷ, đa thức 16

Dạng 4.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn) 17

Dạng 5 Tích phân TỪNG PHẦN 21

Dạng 5.1 Hàm số tường minh 21

Dạng 5.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn) 24

Dạng 6 Kết hợp nhiều phương pháp để giải toán 28

Dạng 7 Tích phân của một số hàm số khác 30

Dạng 7.1 Tích phân hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 30

Dạng 7.2 Tích phân nhiều công thức 31

Dạng 7.3 Tích phân hàm số chẵn, lẻ 31

Dạng 8 Một số bài toán tích phân khác 33

Phần B LỜI GIẢI THAM KHẢO 37

Dạng 1 Tích phân cơ bản 37

Dạng 1.1 Áp dụng TÍNH CHẤT để giải 37

Dạng 1.2 Áp dụng bảng công thức cơ bản 39

Dạng 2 Tích phân HÀM HỮU TỶ 42

Dạng 3 Giải tích phân bằng phương pháp VI PHÂN 45

Dạng 4 Giải tích phân bằng phương pháp ĐỔI BIẾN SỐ 47

Dạng 4.1 Hàm số tường minh 47

Dạng 4.1.1 Hàm số chứa căn thức 47

Dạng 4.1.2 Hàm số chứa hàm lượng giác 53

Dạng 4.1.3 Hàm số chứa hàm số mũ, logarit 55

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Dạng 4.1.4 Hàm số hữu tỷ, đa thức 57

Dạng 4.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn) 59

Dạng 5 Tích phân TỪNG PHẦN 67

Dạng 5.1 Hàm số tường minh 67

Dạng 5.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn) 72

Dạng 6 Kết hợp nhiều phương pháp để giải toán 87

Dạng 7 Tích phân của một số hàm số khác 90

Dạng 7.1 Tích phân hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 90

Dạng 7.2 Tích phân nhiều công thức 94

Dạng 7.3 Tích phân hàm số chẵn, lẻ 94

Dạng 8 Một số bài toán tích phân khác 99

Phần A CÂU HỎI

Dạng 1 Tích phân cơ bản

Dạng 1.1 Áp dụng TÍNH CHẤT để giải

bằng

bằng

 

2

1

f x x

1

g x x

1

d

f xg x x

 

1

0

3

0

4

   

1

0

7

1

0 ( )d 2

0 ( )d  4

0 ( ) ( ) d

f x g x x

 

1

0

d  2

0

d 3

0

d

f x g x x

1

 

1

0

f x x

0

g x x

   

1

0

8

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

mọi hàm , liên tục trên và , là các số bất kỳ thuộc ?

bằng

bằng

Tính

 ( ) 2 ( ) d ( )d +2 ( )d

( )d ( )

d ( )

( )d

b

b

a b a

a

f x x

f x x

g x

g x x

 

 ( ) ( ) d ( )d ( )d

2

2( )d = ( )d

f x xf x x

 

2

2

f x x

2

f t t

 

4

2

d

f y y

 5

 

2

0 f x dx3

0 g x dx7

   

2

0 f x 3g x dx

1

0

( )

f x

0

( )

f x

3

1

( )

f x

 

2

1

f x x 

2

f x x

 

3

1

d

f x x

12

 

1

f ' x dx



 

( )d 9; ( )d 4

f x xf x x

0

( )d

I  f x x

5

4

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

bằng

và thì giá trị của bằng

trên đoạn thoả:

f x dx f x dx

 

3

1

f x dx

 

f x

¡ 4  

0

d 10

3

0

d

f x x

  1

F x

x

 1 1

2

( )

 

8

1

f x x

4

f x x

4

f x x

 

12

1

d

I  f x x

17

 

f x

0;10 10  

0

7

2

3

f x dx

10

f g

 1;3

   

3

1

f xg x x

1

2f xg x dx6

1

d

f xg x x

 

f x

0;10 10  

0

7

f x dx

2

3

f x dx

P f x dx f x dx

4

,

   

3

1

f xg x

1

2f xg x dx=6

1

dx

f xg x

Trang 6

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Dạng 1.2 Áp dụng bảng công thức cơ bản

bằng:

 1;3 3    

1

f xg x x

1

2f xg x dx6

   

3

1

d

I f xg x  x

 

2

0

f x x

0

    7

2

 

2

1

f x x

1

g x x

 

   

2

1

   

17 2

2

2

2

I

 

5

2

f x x

 

2

5

d 3

2

    

2

1

( ) 2

f x dx

1

g x dx

 

2

1

2 ( ) 3 ( )

5 2

7 2

17 2

11 2

 

2

0

d 3

0

d  1

   

2

0

 

5

0

f x x 

 

5

2 0

4f x 3x dx

Trang 7

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Khi đó bằng:

bằng

bằng?

140

 

2

1

4f x 2x dx1

1

f x dx

 

1

0

1

 

1

2 0

2f x 3x dx

0

1

0

2

I  

 

f x f  0 4 f x' 2sin2 x   ¡1, x

 

4

0

d

f x x

16

16

16

16

 

f x f  0 4 f x 2sin2x3  x R

 

4

0

d

f x x

2 2 8

8

8

8

( )

f x f(0) 4 f x( ) 2cos 2x  ¡3, x

4

0

( )

f x dx

8

8

8

8

1

0

3x1 x3 dx

2

0

sin xdx

Trang 8

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Khi đó giá trị của là

Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

Dạng 2 Tích phân HÀM HỮU TỶ

2

2

0

(2 1)

I   xdx

5

,

0

b

xaxx

bb a bb3b a b2  b3ba2b 3b22ab1

 

0

f x x

 

2

0

f x x

4

4

0

2 sin 3

2

1 6

6

10

5

 

f x

¡ 2   2

0

3 d 10

0

d

f x x

0

m

  2

f xaxbx c

 

1

0

7 d 2

f x x 

0

f x x 

 3

4

3

3

3 4

2

12 3

dx

x

Trang 9

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Khi đó giá trị bằng

1

ln 35 2

7 ln 5

1 7 ln

2 5

7 2ln 5

2

13 2

dx

x

3

2

ln 2

2

dx

x

2 15

16 225

5 log 3

5 ln 3

1

0

2 0

2 1

1 1

e

   

1

I

e

e

3

0

d 2

x I

x

21 100

2

2

5000

I

2

1

d

x

x

1

ln 2 3

2

1

1 d

x

x



1 ln 2

4

2

1

d

ln 2 ln 3 ln 5

1 2 1

x

3

3

1

2

ln ,

x

dx a b c x

7

Trang 10

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Khi đó giá trị của bằng

các số nguyên Tính

trong đó , là các số nguyên Tính giá trị của biểu thức

với , là các số nguyên Tính

Tính

, với a, b, c là các số nguyên Giá trị của bằng

với là các số hữu tỉ Giá trị của bằng

, Giá trị của bằng

1

ln , ,

x

 

2 1 0

ln 2 1

x

m n 1

 2 1

2 0

1

1

x

x

5 2

3

1

x a x

2

2 2 1

10

1

,

1

3

2

1

3

ln 2 ln 3 ln 5

x

4 2 3

5 8

d ln 3 ln 2 ln 5

3 2

 

, ,

5 2

3

1

x a x

 

 

2

1 2 0

1 d 1

a x

 

 a b, ¢,a10 a b

2 2

2

0

8

Trang 11

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

giá trị của là

Tính ?

với , , là các số nguyên dương và là phân số tối giản

với , , là các số hữu tỷ Biểu thức bằng

Dạng 3 Giải tích phân bằng phương pháp VI PHÂN

1

ln

x

 2

2

0

ln 2 ln 3 ,

22 3

22 3

3

22 13

2 1

3

 

 

b

P a b  c

5

2 0

d ln 2 ln 3

 

2

2

 

x

   1

I F e F

1 2

e

1

3 1 0

d

x

ex

1

3 ee e4e

2

3 1 1

e d

x x

 5 2

1

e e

e e

e e

6

0

0

(3 )

I f x dx

5

Trang 12

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

với , , và là các phân số tối giản Giá trị bằng

có giá trị bằng

các số nguyên dương Tính giá trị của biểu thức

, trong đó là các số nguyên dương và là phân số tối giản

Dạng 4 Giải tích phân bằng phương pháp ĐỔI BIẾN SỐ

Dạng 4.1 Hàm số tường minh

Dạng 4.1.1 Hàm số chứa căn thức

m p

1

0

1 d 1

x

3 2 2

d 1

x

x

ln 2

3

K

2

1 2 0

d 2

xexee

2 1

1

ln ln

e

x

Taab b

2

1

1 2

1

p

x

xedx me n

q

T    m n p q

11

 

2

2 2

2 d 1

x

x

t t

f x

t

 

 0  1 5

0

d

f x

10

Trang 13

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?

hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

, mệnh đề nào dưới đây đúng?

, là các số nguyên Tính

các số nguyên dương Tính

với là các số hữu tỷ Tính

Mệnh đề nào sau đây đúng?

21

5

ln 3 ln 5 ln 7 4

dx

2

55

16

d

ln 2 ln 5 ln11 9

x

3

2 2 1

I  x xdx

2 1

3

0

1

1 2

0

2

1

I  udu

ln 6

0

e

x

x x a b  c

1

1

0

d

x

x

 4

3

3 2

1 3

2 3

2

dx

P  a b c

18

1

ln

2

1 ln

e

x

dx a b

 ,

1

2

4

3

S

2 2

2 0

16 d

4sin

4

0

8 1 cos 2 d

0

16 sin d

4

0

8 1 cos 2 d

0

16 cos d

  

Trang 14

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Giá trị của bằng

là các số nguyên dương và tối giản Giá trị của bằng

số tối giản Tính

, với là các số hữu tỉ Giá trị của bằng

với là các số nguyên Giá trị bằng:

là các số nguyên và là phân số tối giản Giá trị của bằng

5

1

1

1 3x 1  a bc

7 3

5 3

8 3

4 3

1 3 1 2

1

1

, , ,

0

d

n x

m n

7

1

0

ln 2 ln 3 ln 5

dx

10 3

3

3

5 3

1

ln

2

1 ln

dx a b

1

2

4

3

S

3

0

ln 2 ln 3 3

3

0

d x

, , ,

2

3 2 0

d 1

a x x

x

 2 1 2 1 1

3

I   aa   

 2  2

1

3

I   aa   

Trang 15

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

nào dưới đây?

với là các số nguyên và phân số là tối giản Tính

với là các số hữu tỉ Tính tổng

thì ta được

với là số nguyên Khi đó giá trị là

với , , là các số hữu tỷ, tính

1 2

0

d 1

x x x

4 2 0

2sin ydy

1 2 2

0

sin d cos

x x x

0

sin dy cosy

y

0

2sin ydy

2 2

3

a

 , ,

b P3a2b c

1

5 6 12

x

x

a b c d  

1 3

25

2

20

1

2 0

d 4

x I

x

 2sin , ;

2 2

 

3

0

d

π

0

d

π

0

d

π

0

d

π

t I t



2

dx

 

0

3

0

I  x x x n

1

I

n

1 2

I n

I n

1

I n

64

3 1

ln 3

x

17

2

x

x a b  c

Trang 16

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

, , là các số nguyên dương Tính

Dạng 4.1.2 Hàm số chứa hàm lượng giác

thì kết quả nào sau đây đúng?

mệnh đề nào dưới đây đúng?

1 9

27

2

1

d

x

  

44

4

0

ln 2 ln , ,

3

2 3 2 1 3

2

Ta b c 

4

3 0

cos sin d

 1

4

4

2 2 0

x

S   a b c

1

2

0

2 cos sin d

 

2 cos

2

3

d

2

d

3

0

d



2 4 4 0

sin d cos

x

x

4 2 0

d

0

1 d

u

0

d

0

d

I u u

π 3 3 0

sin d cos

x

x

 5

2

2

3 20

4

I

Trang 17

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

của tổng bằng

là các số hữu tỉ, Tính tổng

Dạng 4.13 Hàm số chứa hàm số mũ, logarit

2

3

sin

d ln 5 ln 2

x

x

a b¢

2a b 0 a2b0 2a b 0 a2b0

0;20

a

5 0

2 sin sin 2 d

7

a

( )

1 sin

f x

x

 (0) 2

2

F 

 

 

2 2 8

F   

 

2 2 8

F   

 

4 2 8

F   

 

4 2 8

F   

 

6

0

1 sin

a b c 

2

3

sin

d ln 5 ln 2

x

x

2a b 0 a2b0 2a b 0 a2b0

2

2 0

x

c

3

1

0

ln

x

a b e

 

2

e

1

3ln 1

d

x

x

1

0

3 1 d

et

t

I   t

1

3 1 d

t

t

1

3 1 d

0

3 1 d

I  tt

Trang 18

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

, với Khẳng định nào sau đâu đúng

trong đó là các số thực Giá trị của biểu thức là:

đúng?

, , là các số nguyên dương, biết là các phân số tối giản Tính giá trị ?

, , là các số nguyên dương Tính tổng

với là các số nguyên và Tính

với , , là các số nguyên dương

1

ln

ln 3 ln 2

3

ln 2

e

4

2 0

I x xx a bc

, ,

11

e

2 1

ln

d

ln 2

x

b

a

b

a

e

2 1

2ln 1

d ln

ln 2

x

b d

0

x

6

3 1

x x

P a bc

9

ln 2 0

4

ex 3e x

x

c

2

Pa b c  3

2 2 1

1

d ln ln ln

x

P a  b ab

1

0

e

e

x x

¢

Trang 19

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

Dạng 4.1.4 Hàm số hữu tỷ, đa thức

các số hữu tỷ Giá trị của bằng

Tìm mệnh đề đúng

các số hữu tỷ Giá trị của bằng

với Tính giá trị của biểu thức

Dạng 4.2 Hàm số không tường minh (hàm ẩn)

1

1

2 0

ln 2 ln 3 2

xdx

3a b c 

3 2 2

d 1

x

x

ln 2

3

K

5 2 0

d 1

x

x

 3 2

5 1

1 1

d 2

t

t

3 3 5 1

1 d

t

t



 3 2

4 1

1 1

d 2

t

t

3 4

4 1

1 3

d 2

t

t

 

a

1 2 0

1

x dx

a x

1

2 0

ln 2 ln 3 2

xdx

3a b c  2

 6

2 3x x2 dx

23 252

241 252

52 9

7 9

2 0

2 1

 

Trang 20

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG

, tính

 

5

1

d 15

f x x

2

0

5 3 7 d

Pfx   x

15

 

4

0

20 8

2

0

I f xfx  x

0

 

1

f x x

1

fx x

 

6

1

d

  5

 

 

2

0

d 2018

f x x

0

d



1008

 

2

1

 

4

1

d

f x

x x

  d

f xx x

2 2 1

1 2 I 5 f x x d

2

,

   

3

1

f xg x

1

2f xg x dx=6

1

fx

2

1

2 1 dx

g x

 

 

1

0

0

3 1 d 6

0

d

16

Ngày đăng: 06/06/2021, 03:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w