16 Oxi hóa hoàn toàn 5,6 gam HCHC X rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng CaOH2 dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm 15,2 gam đồng thời xuất hiện 40 gam kết tủa.Xác định công thức [r]
Trang 1BÀI TẬP TỰ LUẬN
nguyên tố trong X
nguyên tố trong X
định % khối lượng từng nguyên tố trong X
khối lượng từng nguyên tố trong A
tố trong B
a Xác định khối lượng từng nguyên tố trong X
b Xác định công thức đơn giản của X
7) Oxi hóa hoàn toàn 2,5 g chất hữu cơ chỉ chứa C, H thu được 3,6 gam nước
a Xác định khối lượng từng nguyên tố trong A và tính % khối lượng của chúng
b Xác định công thức đơn giản của A
l-îng oxi trong hîp chÊt
a Xác định % khối lượng mỗi nguyên tố có trong A
b Xác định công thức đơn giản của A
trong X
trong A
tăng 4 gam đồng thời xuất hiện 5 gam kết tủa
a Xác định khối lượng từng nguyên tố trong X
b Xác định công thức đơn giản của X
a Xác định khối lượng từng nguyên tố trong X
b Xác định công thức đơn giản của X
dịch trong bình giảm 13,4 gam đồng thời xuất hiện 40 gam kết tủa
a Xác định khối lượng từng nguyên tố trong X
b Xác định công thức đơn giản của X
công thức đơn giản của A
dịch trong bình giảm 15,2 gam đồng thời xuất hiện 40 gam kết tủa.Xác định công thức phân tử của X biết tỉ khối hơi của X so với hiđro là 13
tăng 16gam đồng thời xuất hiện 10 gam kết tủa.Lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch thu thêm được 5g kết tủa nữa.Xác định công thức phân tử của X biết tỉ khối hơi của X so với hiđro là 16
hi®rocacbon đó
19) Mét hîp chÊt h÷u c¬ gåm cã C, H vµ ph©n tö khèi b»ng 58 Ph©n tÝch 1 gam chÊt h÷u c¬ nµy cho thÊy hîp chÊt cã 5/29 gam hi®ro VËy ph©n tö hîp chÊt nµy cã bao nhiªu nguyªn tö H ?
20) Thµnh phÇn % vÒ khèi lîng cña hîp chÊt h÷u c¬ chøa C, H, O theo thø tù lµ 62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khèi l-îng mol ph©n tö M = 60 g Xác định c«ng thøc ph©n tö cña hîp chÊt nµy
21) Một chất hữu cơ X có % khối lượng C, H, O lần lượt là: 40%; 6,67%; 53,33%
a Xác định công thức đơn giản của X
b Xác định công thức phân tử của X biết 1 lit hơi X ở cùng điều kiện nặng hơn 1 lit không khí 2,069 lần
Trang 222) Hợp chất hữu cơ A cú % khối lượng cỏc nguyờn tố như sau : C chiếm 24,24 %, H chiếm 4,04 %, cũn lại là
23) Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 54,6%; 9,1%; 36,3% Xỏc định công thức
đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ
24) Cho hidrocacbon X tỏc dụng với dung dịch brom dư được dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom (theo khối lượng) Xỏc định cụng thức phõn tử của X
a Xỏc định khối lượng và % khối lượng từng nguyờn tố trong A
b Xỏc định cụng thức đơn giản của A
a Xỏc định CT đơn giản của X
b Xỏc định cụng thức phõn tử của X
34) Một hiđrocacbon X cú % khối lượng cacbon là 83,33%
a Tỡm cụng thức đơn giản của X
b Tỡm cụng thức phõn tử của X biết ở cựng điều kiện thỡ 1 lit X nặng hơn 1 lit khớ nitơ 2,57 lần
35) Khi phõn tớch một hidrocacbon ta thấy phần trăm khối lượng hidro là 25% Xỏc định cụng thức phõn tử Hidrocacbon trờn
a Xỏc định cụng thức đơn giản của A
b Xỏc định cụng thức phõn tử của A biết nếu làm bay hơi 1,1 g A thỡ thể tớch hơi thu được đỳng bằng thể tớch của 0,4 g oxi ở cựng điều kiện
của A biết trong khụng khớ oxi chiếm 20% về thể tớch , cỏc khớ đo ở cựng điều kiện
cũn cú nước và nitơ.Tỡm CT phõn tử của X biết khối lượng mol của X nhỏ hơn 100
41) Đốt hoàn toàn 8,9g hchc A cần dung hết 8,4 lit oxi Sản phẩm chỏy gồm 6,3 g nước và 7,84 lit hỗn hợp khớ
<dA/kk <3; m=
22
15
thức phõn tử của A
Bài tập trắc nghiệm
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit,
cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.
Trang 3C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B nhất thiết phải có cacbon, thờng có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
C gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D thờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
Đồng phân :
A là hiện tợng các chất có cấu tạo khác nhau
B là hiện tợng các chất có tính chất khác nhau
C là hiện tợng các chất có cùng công thức phân tử, nhng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
D là hiện tợng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
ngời ta dùng công thức nào sau đây ?
A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh
D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12
A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng
19. Trong phân tử C2H4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :A sp3 B sp2 C sp3d D sp
A liên kết s đợc hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trị
B liên kết p đợc hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p có 1electron
A có ít nhất một liên kết p B có ít nhất một liên kết s C có thể có một liên kết đôI D có thể có một liên kết ba
chất có
5
A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không
B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nớc vôi trong
Trang 4C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
D thực hiện bằng cách khác
D.A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ có thể có hoặc không có oxi
33 Hai chất có CTCT
3
H C O CH và CH O C H
Nhận xét nào sau đúng ?
A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau
C CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau
C H C O CH và CH O C C H
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Hai chất có cùng CTPT nhng có CTCT khác nhau
B Hai chất có cùng CTPT nhng có CTCT tơng tự nhau
C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau
D cả 2 là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.
38.
2 5 3
Al(OC H )
||
O
đ
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
đ
CH - CH - CH - CH CH - CH = CH - CH + H O
|
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
42. Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon
C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhng đều là hợp chất của cacbon
là
Trang 558. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CTPT của X là
A CH4 B C2H6 C C4H12 D Không thể xác định
dung dịch nớc vôi trong d thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lợng bình đựng dung dịch nớc vôi tăng 7,1 g Giá
A C3H8O B C2H4O2 C cả A và B D Không thể xác định
giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là
CTPT của X là A C3H8 B C3H6 C C3H4 D Kết quả khác
A C4H8O B C3H4O2 C C2H2O3 D Cả A, B, C
66. Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (đktc) Biết 22 COHOmm6(g)
C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8
CO2
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C
phân tử của X là A C2H6 B C2H4 C C2H2 D Kết quả khác
Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C
lợng mCO 2 : mH O 2 22:9
CTPT của hai hiđrocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định
A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C
tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C
lội thật chậm qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ
với tỉ lệ khối lợng mCO 2: mH O 2 11: 6
CTPT của hai hiđrocacbon trong X là
A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định
mol N2 và hơi nớc CTPT của A là A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai
A Liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi
Trang 6C Có dãy đồng đẳng
D Hiện tợng đồng phân khá phổ biến
A C4H4 B C3H5 C C2H6 D Kết quả khác