TRẮC NGHIỆM 4 điểm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.. Hình bên có mấy hình vuông?[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG TH VÀ THCS QUẢNG TRƯỜNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2020 – 2021
Mạch
kiến
thức,
kĩ
năng
Số câu, số
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học
Số điểm 0,5 3,0 1,5 1,5 1,0 1,5 3,0 6
Câu số 1 9,10 2,3,5 12 6,8 11,13 6 5
Hình học và đo đại lượng
Trang 2Trường TH&THCS Quảng Trường
Họ và tên:………
Lớp : 1 …………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN LỚP: 1 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám thị 2:………
SỐ PHÁCH
Điểm:
Bằng chữ:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
SỐ PHÁCH
Mã đề 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số 45 gồm?
A 3 chục và 5 đơn vị B 4 chục và 5 đơn vị C 4 chục và 0 đơn vị
Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là số:
A, 10 B, 99 C, 98
Câu 3: Số ở giữa số 45 và 47 là số:
A, 28 B, 24 C, 46
Câu 4 Hình bên có mấy hình vuông?
Câu 5 Kết quả của phép tính 54 + 15 – 20 =…
A, 29 B, 39 C, 49
Câu 6: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 95; 83; 65; 52; 20 B, 24; 32; 65; 82; 90 C, 25; 30; 42; 86; 60
Câu 7: Hôm nay là chủ nhật ngày 12 thì ngày mai là ngày:
A, Thứ bảy ngày 10 B, Thứ hai ngày 13 C, Thứ ba ngày 11
Câu 8 Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là:
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Trang 3Câu 9 Đặt tính rồi tính
79 – 16 85 - 42 51 + 37 72 + 26
Câu 10 Tính
a 90 – 50 + 10 = b, 37cm + 12cm =
Câu 11 Điền dấu <,>,=
76 - 30 40 70 - 20 60
Câu 12
Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi mất Hỏi trên cành cây còn lại
bao nhiêu con?
( )
Trả lời:
Câu 13 Tìm một số biết rằng nếu đem số đó cộng với 4 rồi trừ đi 6 thì được kết quả là 11.
Số đó là:
Trường TH&THCS Quảng Trường ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021
Trang 4Họ và tên:………
Lớp : 1 …………
MÔN: TOÁN LỚP: 1 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám thị 2:………
SỐ PHÁCH
Điểm:
Bằng chữ:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
SỐ PHÁCH
Mã đề 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là số:
A, 10 B, 99 C, 98
Câu 2: Số ở giữa số 45 và 47 là số:
A, 28 B, 24 C, 46
Câu 3: Số 45 gồm?
A 3 chục và 5 đơn vị B 4 chục và 5 đơn vị C 4 chục và 0 đơn vị
Câu 4 Kết quả của phép tính 54 + 15 – 20 =…
A, 29 B, 39 C, 49
Câu 5: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 95; 83; 65; 52; 20 B, 25; 30; 42; 86; 60 C, 24; 32; 65; 82; 90
Câu 6: Hôm nay là chủ nhật ngày 12 thì ngày mai là ngày:
A, Thứ bảy ngày 10 B, Thứ hai ngày 13 C, Thứ ba ngày 11
Câu 7 Hình bên có mấy hình vuông?
Câu 8 Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là:
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9 Đặt tính rồi tính
Trang 579 – 16 85 - 42 51 + 37 72 + 26
Câu 10 Tính
a 90 – 50 + 10 = b, 37cm + 12cm =
Câu 11 Điền dấu <,>,=
76 - 30 40 70 - 20 60
Câu 12
Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi mất Hỏi trên cành cây còn lại
bao nhiêu con?
( con )
Trả lời:
Câu 13 Tìm một số biết rằng nếu đem số đó cộng với 4 rồi trừ đi 6 thì được kết quả là 11.
Số đó là:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MÔN TOÁN 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Mã đề 1
Trang 6PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: 0,5 đ:
B, 4 chục và 5 đơn vị
Câu 2: 0,5 đ C, 98 Câu 3: 0,5 đ C, 46 Câu 4 0,5 đ B, 5 Câu 5 0,5 đ C, 49 Câu 6: 0,5 đ C, 24; 32; 65; 82; 90 Câu 7: 0,5 đ A, Thứ hai ngày 13
Câu 8 0,5 đ C, 90 II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 (2,0 đ) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 đ 79 85 51 72
+
16 42 37 26
63 43 88 58
- Lưu ý: Đặt tính đúng mỗi phép ghi 0,25 điểm Câu 10 ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm a 90 – 50 + 10 = 50 b, 37cm + 12cm = 49 cm Câu 11 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm Điền dấu <,>,= 76 - 30 40 70 - 20 60
Câu 12 ( 1,5 điểm) (con) ( 1 đ)
Trang 7Còn lại 20 con (0,5đ)
Câu 13 0,5 điểm
Số đó là: 13
-Mã đề 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: 0,5 đ: C, 98
Câu 2: 0,5 đ C, 46 Câu 3: 0,5 đ B, 4 chục và 5 đơn vị Câu 4 0,5 đ C, 49 Câu 5 0,5 đ C, 24; 32; 65; 82; 90 Câu 6: 0,5 đ B, thứ 2 ngày 13 Câu 7: 0,5 đ B, 5
Câu 8 0,5 đ A, 90 II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9 (2,0 đ) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 đ 79 85 51 72
+
16 42 37 26
63 43 88 58
- Lưu ý: Đặt tính đúng mỗi phép ghi 0,25 điểm
Trang 8Câu 10 ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 đ
a 90 – 50 + 10 = 50 b, 37cm + 12cm = 49 cm
Câu 11 ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 đ Điền dấu <,>,=
76 - 30 40 70 - 20 60
Câu 12 ( 1,5 điểm)
(con) ( 1 đ) Còn lại 20 con (0,5đ)
Câu 13 ( 0,5 điểm)
Số đó là: 13