1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap CasioTinh gia tri day co quy luat

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn.. a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn.[r]

Trang 1

Dạng 1.2.3: Tính giá trị biểu thức dãy có quy luật

(Biến đổi - Lập quy trỡnh)

Bài 1.2 3.1:

1.2.3 2.3.4 3.4.5 1 2

A

2/Hãy tính giá trị của biểu thức:

1.2.3 2.3.4 3.4.5 970200

3/Hãy tính giá trị của biểu thức:

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2009.2010.2011

1.3.5 3.5.7 5.7.9 2 1 2 3 2 5

A

5/Hãy tính giá trị của biểu thức:

1.3.5 3.5.7 5.7.9 2009.2011.2013

Bài 1.2.3.2:

A

n

          

2/Tính giá trị của biểu thức:

A             

Bài 1.2.3.3: Tính tổng và viết quy trình tính:

1/ S = 1 + 2 + 3 + + 72

2/

3/

4/ K = 1 + 3 + 5 + …+ 99

5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + …+ 49.50

6/A = 1 2  2 3  3 4   49 50

Bài 1.2.3.4:

1/Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 1

2+

1

6+

1

12+ +

1

n (n+1)

2/ Hãy tính giá trị của biểu thức: A = 1

2+

1

6+

1

12+ +

1 9999900000

Bài 1.2.3.5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):

1 / A  1 2 33  4 4 55  6 6 77  88 99  1010

2/ M =

P

Q với P = 3 + 32 +…+ 319 ; Q = 2 3 19

3 3 3  3

3/ N =

        

Bài 1.2.3.6:

Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302

S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902

Tính S8 ; S9 ; S10 ;S20

Bài 1.2.3.7:

Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212

S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522

Tính S8 ; S9 ; S10 ;S30

Trang 2

Bµi 1.2.3.8:

Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92

S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442

TÝnh S8 ; S9 ; S10 ;S50

Bµi 1.2.3.9:

Cho d·y sè un =

4 3n

n

.vµ Sn = u1 + u2 +…+un a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn

b/ H·y tÝnh S5;S10;S15;S20

Bµi 1.2.3.10:

Cho d·y sè un Víi u1 = 7;u

2= 7  7 ;un =

7  7 7 

      

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh un

b/ TÝnh u1000

Bµi 1.2.3.11:

Cho d·y sè un.TÝnh u10000 víi u1 = 10;u

2= 10  10 ;un =

10  10 10 

       

Bµi 1.2.3.12:

Cho d·y sè un = 3

4 5n

n

.vµ Sn = u1 + u2 +…+un H·y tÝnh S5;S10;S15;S20

Bµi 1.2.3.13:

Cho d·y sè un.TÝnh u10000 víi u1 =315;u

2=315 315 ;un =

3 15  3 15   3 15

        

Bµi 1.2.3.14:

Cho d·y sè :Sn = (13+23)(13+23+33)…(13+23+33+…+n3)

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn

b/ TÝnh Sn víi n = 1,2,3,…,10

Bµi 1.2.3.15:

Cho d·y sè :Sn = 14+(14+24)+(14+24+34)+…+(14+24+34+…+n4)

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn

b/ TÝnh Sn víi n = 5;10;15;20

Bµi 1.2.3.16:

Cho d·y sè :Sn =

1

n

n

           

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn

b/ TÝnh Sn víi n = 5;7

Bµi 1.2.3.17:

Víi mçi sè nguyªn d¬ng n > 1.§Æt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1) a/ViÕt quy tr×nh tÝnh Sn

b/TÝnh S50 ; S2005 ; S20052005

c/ So s¸nh

2 2005

S víi S

20052005

Bµi 1.2.3.18:

Cho

n

S

a/ ViÕt quy tr×nh bÊm phÝm tÝnh Sn

b/ TÝnh S10 ; S12 vµ S2007 ;S2011 víi 6 ch÷ sè ë phÇn thËp ph©n

Bµi 1.2.3.19: Víi mçi sè nguyªn d¬ng n

n dÊu c¨n

n dÊu c¨n

n dÊu c¨n

Trang 3

Đặt

4

2 3 7 4 3 ( )

9 4 5 2 5

n

n

a/Tính A(2007)

b/So sánh A(2008) với A(20072008)

Bài 1.2.3.20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252

S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572

Tính S8 ; S9 ; S10

Bài 1.2.3.21: Tính giá trị biểu thức :

a/ A = 3 + 8 + 15 +… + 9800

b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 +…+ 95.97.99

c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 +…+ (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30

d/D = 1 + 32 + 34 + 36 +…+ 3100

e/E = 7 + 73 + 75 + 77 +…+ 799

Bài 1.2.3.22:

1/ Tính A =

1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 2008) 1.2008 2.2007 3.2006 2007.2 2008.1

          

2/ Tính B = 1 - 24 + 34 - 44 + …+ 494 - 504

3/ Tính C =

1 2! 3! 4! 50!

    

4/ Tính D = 40 38 36 4 2

5/ Tính E = 40 39 38 3 2

6)

Bài 1.2.3.23: Tính (làm tròn đến 6 chữ số thập phân):

9 9 8 7 6 5 4 3 2 8 7 6 5 4 3

C 

Bài 1.2.3.24: Cho Cn =

( 1) ( 2) 4 3 2

n

a/ Viết quy trình tính Cn

b/ TínhC50 ; C100

Bài 1.2.3.25: Cho Tn =  2 0  2 0 2 0  2 0 2 0 2 0

a/ Viết quy trình tính Tn

b/Tính T100

Bài 1.2.3.26: Tính gần đúng (làm tròn đến 6 chữ số thập phân) :

A = 3 4 5 6 7

7

Bài 1.2.3.27: Với mỗi số nguyên dơng n > 1 Đặt Sn = 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n(n + 1) Tính S100 và S2005

Ngày đăng: 05/06/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w