Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I1;-2 Câu 2:2 điểm Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC; I [r]
Trang 1ĐỀ 1
Câu I (3 điểm) Giải các phưong trình
a) sin 2x 3 cos2x 2
b) 3cos2x 2sinx 2 0
c) cos2x sin2xsin 3xcos 4x
Câu II (2 điểm)
a) Giải phương trình : 2C x21A x232x3
b) Tìm số hạng khơng chứa x của khai triển
10 4
1
x
Câu III (2 điểm)
Cĩ 7 người nam và 3 người nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tìm xác suất sao cho :
a) Cả 2 đều là nữ
b) Cĩ ít nhất một người là nữ
Câu IV (1,5 điểm)
Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x+4y -5 = 0 qua phép đối xứng tâm I(1; -2)
Câu V (1,5 điểm)
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của cạnh AB, CD và BC .
a/ Tìm giao tuyến mp(ADK) và mp(DCM)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng MN và mp(ADK)
ĐỀ 2
Câu I (3 điểm)
Giải các phưong trình sau :
a) 2sin2x 5sin cosx x3cos2x0
b) cos3x cos 2x cosx sin 3x sin 2x sinx
c) 3 tan 2x 6cot 2x 3 2 3
Câu II (2 điểm)
a) Tìm hệ số của x19 trong khai triển x23 x29
b) Giải phương trình :
2
10
2A n A n n C n
Câu III (2 điểm)
Trong một hộp đựng 7 viên bi trong dĩ cĩ 4 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 2 bi Tính xác suất của các biến cố sau :
a) A : ” Cả hai viên bi cùng màu “
b) B : “ Hai viên bi khác màu “
Câu IV (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A ( 2 ;1) và đường trịn
Câu V (1,5 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, SD
a/ Tìm giao tuyến mp(SAC) và mp(SDN)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng MN và mp(SAC)
ĐỀ 3
Trang 2Câu I (3 điểm) Giải các phưong trình sau :
a) sin6 x cos6 x 4cos 22 x
b) 2sin(x 20 ) 3 0
c) sin 2x 3sin 2x 2 0 với 0 < x < 22
Câu II (2 điểm)
a) Khơng được tính trực tiếp Hãy tính giá trị của biểu thức sau :
M 2 C 7 07 2 C6 17 2 C5 27 2 C 2 57 2C67 C77
b) Giải trong tập phương trình sau : A2n 1 C1n 79 Trong đĩ A ,Ckn kn lân lượt là chỉnh
hợp và tổ hợp chập k của n
Câu III (2 điểm)
Một hộp đựng 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Gọi X là số viên bi màu đỏ cĩ trong 3 viên bi lấy ra Xác định bảng phân phối xác suất của X
Câu IV (1,5 điểm)
Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 5y 7 = 0 qua tịnh tiến theo v=(-2; 3)
Câu V (1,5 điểm)
Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD, gọi M,N,P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, SD.
a/ Tìm giao tuyến mp(MNP) và mp(SCD)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng NP và mp(SAC)
ĐỀ 4:
Bài1: Giải phương trình sau:
a) 3 sin 3xcos3x 2
b) 2sin2 x3cos2x5sin cosx x
c) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x = 0
Bài 2:
a/ giải phương trình: A n22C n2 n28n24
b/ Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển nhị thức:
2 2
x x
biết C1nC n2C n3 25
Bài 3:
O là tâm hình vuơng ABCD; cĩ cạnh bằng a Dựng ảnh ABC qua phép vị tự tâm O tỷ số 3
2
Bài 4:
Cĩ 100 tấm bìa hình vuơng được đánh số từ 1 đến 100.Ta lấy ngẫu nhiên 1 tấm bìa.Tìm xác suất để lấy được:
a/ Một tấm bìa cĩ số khơng chứa chữ số 5
b/ Một tấm bìa cĩ số chia hết cho 2 hoặc 5 hoặc cả 2 và 5
Bài 5: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’; E, F, G lần lượt là trung điểm của AA’, BB’, CC’ CMR
a) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABD) và (C’D’D)
b) Tìm giao điểm của A’C và (C’DB)
ĐỀ 5 Thời gian làm bài: 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề)
Trang 3A ĐẠI SỐ : (6,5điểm)
Câu 1:(3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) cos2x-5sinx+2=0 (Mức độ 2)
b) cosx- 3sinx= 2 (Mức độ 2)
c) cos2x+sinx+cosx=0 (Mức độ 3)
Câu 2:(1,5 điểm)
a) Giải phương trình: 2A x2 xP3 2C x21 (Mức độ 2)
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
15 3
2
1
x x
(Mức độ 2) Câu 3:(1 điểm)
Một hộp đựng 6 bi đỏ, 5 bi trắng và 4 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 bi một lượt Tính xác suất để :
a) Lấy được cả ba bi đều khác màu ( Mức độ 1)
b) Lấy được ba bi có đúng 1 bi màu vàng (Mức độ 2)
Câu 4: (1 điểm)
Cho cấp số cộng (un), biết
12 2
Tính u1, d? (Mức độ 2)
B HÌNH HỌC : (3,5điểm)
Câu 1:(1,5 điểm) (Mức độ 2)
Cho đường thẳng d: 2x-3y=1 Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đối
xứng tâm I(1;-2)
Câu 2:(2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC; I
là giao điểm của BD và MC
a./ Tìm giao tuyến của (SBD)và (SMC) Tìm giao điểm của MN và (SBD) ( Mức độ 1)
b./ Tìm giao điểm của SD và (NAB) ( Mức độ 2)
ĐỀ 6 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: ( 3,5đ )
Giải các phương trình lượng giác sau:
1/ cos 4x2sin 2x 3 0 ( 1đ )
2/ 3 sin 3xcos3x2sinx ( 1đ )
3/ cos 5 cos 3x xsin 7 sinx xcos 4x ( 1đ 5)
Bài 2: ( 3đ )
1/ Giải bất phương trình:
2
10
2A n A n n C n ( 1đ )
2/ Cho khai triển NiuTon:
12 2
1
2x
x
Hãy tìm số hạng độc lập đối với x ( 1đ )
3/ Một cái hộp đựng 6 bi màu xanh, 4 bi màu đỏ Chọn ngẫu nhiên 4 bi Tính xác suất để 4 bi
chọn ra có nhiều nhất 2 bi màu đỏ ( 1đ )
Bài 3: ( 1đ )
Trang 4Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A ( 1 ; 3 ), B ( 2 ; -1 ) và đường tròn (C) có phương trình:
x y
1/ Tìm tọa độ điểm A/ là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm B, tỉ số k = 2 ( 0,5đ )
2/ Viết phương trình đường tròn (C/ ) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm B ( 0,5đ )
Bài 4: ( 2,5đ )
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA và
SB , G là một điểm tùy ý trên BC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) ( 1đ )
2/ Tìm giao điểm H của đường thẳng AD với (EFG) ( 1đ )
3/ Gọi I là giao điểm của EH và FG Chứng minh rằng I luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi
G chạy trên BC ( 0,5đ )
Trang 5ÔN THI TỔNG HƠP
Trang 6ĐỀ 3:
Câu 1:: Tìm tập xác định hàm số sau:
cos 2 4 1/ tan( ) 2 /
x
x
2 2
3 / cos 4 /
sin 2 1 6
x
x x
Trang 7Câu 2: Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
a) y2x2 3 sin x2 b) ycot 2x sin 3x c/ ysin 22 xcos2x 2cos 2x
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1/ycos4 x4sin2x 3 2 / y2cos2x 3 sin 2x
Câu 4:Giải các phương trình lượng giác sau:
2
1/ 2cos 2x 3sinx2cos x1 2 / 3cos2x2sin2 x 5sin cosx x 2 0
3/ cos3x 3 sin 3x 2 4 / 3(sinx cos ) 2sin cosx x x 3 0
2
5 / 2cos cos 2 cos3x x xcos 2x
chữ số khác nhau đôi một và luôn có mặt chữ số 1
Câu 6: Một cái hộp đựng 5 quả cầu màu xanh, 6 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu vàng Người ta chọn
ra 6 quả cầu để kiểm tra Hỏi có bao nhiêu cách kiểm tra nếu 8 quả cầu chọn ra thỏa:
a/ Tùy ý
b/ Không có quả cầu màu xanh
c/ Có số quả cầu xanh bằng số quả cầu vàng vàng
Câu 7:Giải các phương trình sau:
1/A n21 C n1 79 2 / 3C n21 2A n2 n
Câu 8: Cho khai triển:
20 3
2
1
x x
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên
Câu 9: Một cái hộp đựng 3 quả cầu màu xanh, 5 quả cầu màu đỏ Người ta chọn ngẫu nhiên ra 4 quả
cầu Tính xác suất để trong 4 quả cầu đó có cả đỏ và xanh
Câu 10: Một xạ thủ ngắm bắn vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,3 Tính
xác suất để trong 4 lần bắn độc lập
a/ Xạ thủ bắn trúng một tiêu đúng 1 lần
b/ Xạ thủ bắn trúng một tiêu đúng 3 lần
Câu 11: Gieo hai con súc sắc cân đối Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc hơn
kém nhau 1 đơn vị
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A ( 1 ; -2 ) , điểm I ( -1 ; 2 ), đường thẳng (d):
x + 3y – 2 = 0 Tìm ảnh A/ của điểm A, ảnh (d/) của (d) qua
a/ Phép đối xứng tâm I
b/ Phép vị tự tâm I, tỉ số k =2
Câu 13: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác
vuông cân tại A Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm AB, AD, SD
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SIJ) và (ABD)
2/ Tìm giao điểm M của đường thẳng SA với (BCK)
3/ Gọi E là một điểm trên cạnh AD với AI = x ( 0 < x < a ) Mặt phẳng (P) đi qua E song song với SA
và song song với BC lần lượt cắt CD, SC, SB tại F, G, H Chứng minh rằng EFGH là hình thang vuông Tính diện tích EFGH theo a và x
ĐỀ 4:
Câu 1:: Tìm tập xác định hàm số sau:
2 cos 1
2
x
x
3 2
3 / cos 4 /
2sin 2 1
x
Câu 2: Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
Trang 8a) y2x33x sin4x b) ysinx2 sinx 2 c/
cos 4 1 sin
x y
x
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1/ysin4x4cos2x2 2 /y 3 cos 2x sin 2x4
Câu 4:Giải các phương trình lượng giác sau:
1/ 2cos 2x 3sinx 5 0 2 / sin2x 3cos2x2sinx1 0 3/ cos 4x 3 sin 4x2
4 / 3sin2x4cos2 x 5sin cosx x 3 0 5 / cos 7xcosx 1 2cos 22 x
chữ số khác nhau đôi một và luôn có mặt chữ số 7
Câu 6: Có 5 nhà toán học, 6 nhà vật lý, 4 nhà hóa học Chọn ra 5 ngưới để tham gia công tác Hỏi
có bao nhiêu cách chọn nếu 5 người chọn ra thỏa
a/ Tùy ý
b/ Có 2 nhà toán học
c/ Có ít nhất 1 nhà hóa học
Câu 8: Cho khai triển:
18
2 1
x x
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên
Câu 9:Gieo 3 đồng xu cân đối Tính xác suất để
a/ Cả ba đồng xu đều ngữa
b/ Có ít nhất 1 đồng xu xuất hiện mặt sấp
Câu 10: Một cái hộp đựng 12 quả cầu được đánh số từ 1 đến 12 Người ta chọn ra ngẩu nhiên 4 quả
cầu Tính xác suất để 4 quả cầu rút ra có số thứ tự không lớn hơn 8
và đường tròn (C) : x2y24x 2y 4 0 a/ Viết phương trình đường tròn (C/ ) là ảnh của (C) phép tịnh tiến theo v
b/ Viết phương trình đường tròn (C// ) là ảnh của (C) phép đối xứng trục Oy
Câu 12: Cho tứ diện ABCD với AB = AC = CD = a và AB vuông góc với CD Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của BC, CD, P là một điểm trên AD sao cho DP = 2AP
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( MNP) và (ABD)
2/ Tìm giao điểm K của đường thẳng AB với (MNP)
3/ Gọi E là một điểm trên cạnh AC với AE = x ( 0 < x < a ) Mặt phẳng (P) đi qua E song song với
AB và song song với CD lần lượt cắt BC, BD, AD tại F, G, H Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật Tính diện tích EFGH theo a và x
4/ Tìm x để diện tích này lớn nhất
ĐỀ 5:
Câu 1:: Tìm tập xác định hàm số sau
1/ tan ( ) 2 /
x
x
2
1
Câu 2: Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
a) y4x24x3tanx b) y = sin32x - sin3x c/
cos 4 12
3 3sin
x y
x
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1/y3sin 2x4cos 2x 2 2 /y2 cos2x 4sinx33/ y4 3 2sin x5
Trang 9Câu 5:Giải các phương trình lượng giác sau:
1/ 3cos 2x4cosx 5sin2 x 1 0 2 / 3cos 2x4cos2x sin2 x2sinx 2 0
3/ sin sin 2 sin 3
2
4 / 2(cosx1) 3sin 2 x 2sinx
1
5 / sin sin 2 sin 3 sin 2
4
Câu 6:
1/Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một và các chữ số 1 và chữ số 2 phải đứng kề nhau
2/ Một tổ học sinh gồm 12 học sinh được chia thành 3 nhóm, trong đó nhóm 1 có 5 HS, nhóm 2 có 4
HS, nhóm 3 có 3 HS.Hỏi có bao nhiêu cách chia
Câu 7: Một cái bình đựng 5 quả cầu trắng và 5 quả cầu đen Chọn ra 4 quả cầu.Hỏi có bao nhiêu cách
chọn trong đó có ít nhất 1 quả cầu trắng
Câu 8:Giải các phương trình sau:
1/ 2C n23A n3 n 4n155 2 /C1nC n2C n3 12
Câu 9:
1/ Cho khai triển:
21 2
1
2x
x
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên
2/ Tìm số cạnh của một đa giác lồi biết số đường chéo của nó bằng 405
Câu 10: Chọn ngẫu nhiên 2 số nguyên dương không lớn hơn 50 Tính xác suất để 2 số được chọn là:
a/ Số nguyên tố b/ Số chính phương c/ Số chia hết cho 3
Câu 11: Một cái hộp đựng 15 quả bóng được đánh số từ 1 đến 10 Người ta chọn ra ngẩu nhiên 3 quả
bóng Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 quả bóng đó không vượt quá 9
, điểm A ( -2; 3 ) , điểm B ( 1 ; 4 ) Gọi A/, B/ lần lượt là ảnh của điểm A, B qua phép phép tịnh tiến theo v Viết phương trình đường thẳng A/B/
Câu 13: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Gọi E, F là trung điểm SC, AB, N là
một điểm tùy ý trên SD
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SAB) và (SCD)
2/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( EFN) và (ABCD)
3/ Tìm giao điểm K của đường thẳng EF với (SBD)
4/ Tìm giao điểm P của đường thẳng SA với (EFN)
Câu 14: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB = a, AD = 2a, mặt bên
SAB là tam giác vuông cân tại A Gọi I là trung điểm SC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SAB) và (ABI)
2/ Tìm giao điểm K của đường thẳng SD với (SAC)
3/ Gọi E là một điểm trên cạnh AD với AE = x ( 0 < x < 2a ) Mặt phẳng (P) đi qua E song song với
SA và song song với CD lần lượt cắt BC, SC, SD tại F, G, H Chứng minh rằng EFGH là hình thang vuông Tính diện tích EFGH theo a và x