bản vẽ phản biện 8 điểm
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY (MMH: MDPR310423) BẢNG TÓM TẮT THÔNG SỐ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
ĐỀ / P
ĐIỂM
ĐIỂM
GVH D:
SVTH :
Trang 2TP Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2021
Trang 3Phần 1: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT VÀ TỐC ĐỘ TRỤC CÔNG TÁC
1 Tốc độ quay vít tải
Năng suất vít tải tính theo công thức:
Q=60 π D
2
4 S n ρ ψ c (
tấn
h )
¿>n= 4 Q
60 π D3 K ρ ψ c=
4 × 27
60 π ×0.33×1 ×1.4 × 0.25 ×0.65
¿93(rpm)
Chú thích:
Thạch cao: ρ=1.4; ψ=0.25
Phương án 7: Q = 30 (tấn/h); D = 0.3 (m)
λ=20 o
=¿c=0.65
Vận chuyển nghiêng 20 ° => K = 1
2 Công suất vít tải
P= Q
367( Lωω+ H )=
QLω
367( ω+sin λ )=
27 × 15
367 (3 2+sin 20)=4.54( kW ) Chú thích:
Phương án 7: L = 15 (m); Q = 27 (tấn/h)
ω=3.2 (tra theo xi măng)
Theo đề λ=20 o
Bảng thông số trục công tác Công suất P, kW 4.54
Tốc độ nct, v/p 93
Trang 4Phần 2: CHỌN ĐỘNG CƠ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
a Bảng thông số động cơ điện
Số vòng quay (v / ph) 940
Hệ số quá tải (T¿¿k¿¿T dn)¿ ¿ 2
Đường kính trục động cơ(mm) 38
Hãng sản xuất
b Bảng phân phối tỉ số truyền
Trục
Trục công tác (trục làm việc)
Tỉ số truyền u u kn=1 u br=3.15 u x=3.21
Mômen xoắn T, N.mm 53236 52728 159380 466204
Trang 5Phần 3: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI
BỘ TRUYỀN XÍCH
1 Thông số đầu vào:
- Công suất trục II, P2=4.98(kW )
- Tốc độ quay của đĩa xích dẫn (trục 3), n2=298.4 (v / ph),
- Tỉ số truyền, u x=3.21 ,
- Điều kiện làm việc:
- Tải trọng không đổi, quay 1 chiều
- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
- Góc nghiêng 30 độ
Các thông số bộ truyền xích
Đường kính vòng chia đĩa xích dẫn d1 186.54
Đường kính vòng chia đĩa xích bị dẫn d2 590.40
Đường kính vòng đỉnh đĩa xích dẫn da1 197.50
Đường kính vòng đỉnh đĩa xích bị dẫn da2 602.50
ĐKvòng chân răng đĩa xích dẫn df1 170.48
ĐK vòng chân răng đĩa xích bị dẫn df2 574.34
Lực hướng tâm tác dụng lên trục F r (N) 1968
Lực vòng tác dụng lên trục F t (N) 0
Trang 6Phần 4: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
1 Thông số đầu vào:
- Công suất trục I, P1=5.19(kW ),
- Tốc độ quay của trục I, n1=940 (v / ph),
- Tỉ số truyền u br=3.15
2 Các thông số bộ truyền bánh răng trụ
Chiều rộng vành răng bánh dẫn b1 43 (mm)
Chiều rộng vành răng bánh bị dẫn b2 39(mm)
Đường kính vòng lăn bánh dẫn d w 1 62(mm)
Đường kính vòng lăn bánh bị dẫn d w 2 196(mm)
Đường kính vòng đỉnh bánh dẫn d a 1 66(mm)
Đường kính vòng đỉnh bánh bị dẫn d a 2 200(mm)
Đường kính vòng đáy bánh dẫn d f 1 57(mm)
Đường kính vòng đáy bánh bị dẫn d f 2 191(mm)
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng σ H 423.71(MPa)
Lực tác ăn khớp
Kiểm tra sai số tỷ số truyền thực tế
Tỉ số truyền thực:
u t=z2
z1=
98
31=3.16
Kiểm tra sai số tỉ số truyền:
∆ u=|u t−u|
u =
3.15−3.16 3.15 =0.32 %< 4 %
Kiểm tra sai sô tỉ số truyền hệ thống:
u t=ubr t u x t=3.16 ×3.17=10.02
u=u br u x=3.15 ×3.21=10.11
Trang 7 ∆ u=|u t−u|
u =
|10.02−10.11|
10.11 =0.009 %<5 %
Trang 8Phần 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
Trang 91 Sơ đồ đặt lực chung
TRỤC II
TRỤC I
Trang 102 Biểu đồ nội lực các trục (I và II)
Trang 11a Biểu đồ nội lực trục I
Trang 12b Biểu
đồ nội lực trục II
Trang 133 Thông số tính toán tiết diện các trục
Trục
Trang 14C 30 35
4 Kết cấu các trục (I & II)
Kết cấu trục I
122.3mm 66.85mm
C
77.95mm 122.3mm
D C
B A
Trang 15Phần 06: Ổ LĂN
1 Thông số các ổ trục:
Dựa theo kết cấu trục I d A=25 mm, chọn ổ bi đỡ 1 dãy 6205 (Catalogue SKF)
Kích thước ổ lăn:
C=14.8 kN C o=7.8 kN
Dựa theo kết cấu trục II d C=35 mm, chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ trung 6307(Catalogue SKF) Kích thước ổ lăn:
C=35.1 kN C0=19 kN
Phần 07: DUNG SAI
1 Thống nhất ghi 3 kích thước chính:
a Trục I:
- Vòng trong ổ bi dùng k6 ∅ 25 k 6(∅ 25+0.002+0.015
)
- Vòng ngoài ổ bi dùng H7 ∅ 52 H 7(∅52+0.0+0.03
)
- Lắp bánh răng, bánh đai, khớp nối dùng H7/k6 ∅ 30 H 7 /k 6
b Trục II:
- Vòng trong ổ bi dùng k6 ∅ 35 k 6(∅ 35+0.002+0.018)
- Vòng ngoài ổ bi dùng H7 ∅ 80 H 7(∅ 80+0.0+0.030)
- Lắp bánh răng, bánh đai, khớp nối dùng H7/k6 ∅ 38 H 7 /k 6
2 Thông số dung sai vị trí lắp của các trục:
Trục
A ∅ 20 H 7 /k 6 ∅35k6/∅80H7
B ∅ 25 k 6/ H 7 ∅38H7/k6
C ∅ 30 H 7 /k 6 ∅35k6/∅80H7
D ∅ 25 k 6/ H 7 ∅ 30 H 7 /k 6