Ngµy gi¶ng: I.Môc tiªu - Kiến thức: Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuËn Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận - Kĩ năng : Nhận biết đợc h[r]
Trang 1Ngày giảng:
Ch ơng I : Số hữu tỉ - số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ
Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số
II.Chuẩn bị
-Thầy: Bảng phụ + Phấn màu + Thớc kẻ
- Trò: Bảng nhỏ + Phấn trắng
III Tiến trình tổ chức dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: ( 5, )
Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ
và trả lời các câu hỏi 1 và 2
Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải
thích rõ ràng
Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ
Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối
?1:Các số 0,6; - 1,25; 1 1
3 là các số hữu tỉ vì:
2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3
VD1:
VD2: 2
− 2
3
3 So sánh hai số hữu tỉ
Trang 2diễn nh ví dụ1
Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ
Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc lại các
cách so sánh phân số ở lớp 6
Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc
trong SGK, sau đó kiểm tra lại bằng
cách yêu cầu thực hiện tiếp ?5/SGK
Gv: Đa đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ
1Hs: Lên điền vào bảng phụ
Hs : Theo dõi nhận xét và bổ xung
Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn vào
SGK/7 trả lời bài tập 2(a)sau đó cùng
thực hiện câu b vào bảng nhỏ
15 hay: − 2
3 >4
10 <
− 5
10 hay: - 0,6 <1
Trang 3- Kh¸i niÖm sè h÷u tØ
- BiÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè
Trang 4Ngày giảng:
Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“
chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”
Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài
(a,b,m Z, m 0) và nêu vấn đề
Hoạt động2: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Hs: Ghi quy tắc vào vở
Gv: Đa ra từng ví dụ
Hs: Trình bày lời giải từng câu
Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng
câu sau đó nhấn mạnh những sai lầm
học sinh hay mắc phải
Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ
Trang 52
1Hs: Đứng tại chỗ trình bày cách
tìm x
Gv: Ghi lên bảng và nêu cho học
sinh rõ lí do để có quy tắc
Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải
miệng ví dụ 2 và hỏi –x và x có
quan hệ với nhau nh thế nào?
Hs: -x và x là hai số đối nhau
Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú
nhận xét bài chéo nhau
Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp
dụng các tính chất giao hoán và kết
hợp trong việc tính giá trị của các
tổng đại số
Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
bài tập củng cố
Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ
Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận
Hs: Đại diện từng nhóm lên điền
x = 1
2 +
3 4
4 -
2 7 -x = − 29
* =− 2
5
Trang 7Ngày giảng:
Tiết3: Nhân- chia số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động1: Nhân hai số hữu tỉ
Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân
hữu tỉ
Gv: Đa ra từng ví dụ
Hs: Lần lợt từng em đứng tại chỗ
trình bày cách giải từng câu
Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ
xung
Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng
câu
Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm
học sinh hay mắc phải sai lầm
Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo
nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ
Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên
bảng
Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy
5, 7
23 [ (−86 )−45
18] = 7
23 (−43 −
5
2) = 7
4 5 6 =
− 15
2
7, (-2). (21−38).(−74 ).(−38 ) = (−2) (−38).(− 7).(− 3)
19 8
2 Chia hai số hữu tỉ
Trang 8tắc chia hai phân số và viết dạng tổng
Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động
theo nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu
của bài 16/13SGk
Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các
nhóm đổi bài chéo nhau, đồng thời
GV đa ra bảng phụ có trình bày sẵn
cách giải 2 câu của bài 16/SGK
Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau
5 = 1 4 3
3 3 5 =
4 15
2
3) = 5
9 (−223 +
−15
9 ) = 5
Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
D- Dặn dò:
- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)
- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10; 16/
Trang 9Ngày giảng:
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a
-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau
| 3 | = ? ; |−3| = ? ; | 5 | = ? ; | 0 | = ?
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu
đợc định nghĩa và biết cách tìm giá
trị tuyệt đối của một số nguyên còn
đối với một số hữu tỉ thì việc định
nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối của
nó nh thế nào? Liệu có giống với
định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên hay không?
Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu
hỏi với điều kiện nào của x thì
|x| = - x ?
Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào
phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ
Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số
hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì
Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả
Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời
đợc câu hỏi ở đầu bài cha?
này hơn qua một số ví dụ sau:
Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ
Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi
1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
=
4 7
Trang 102 ⇒ x = ? Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
bài tập Yêu cầu học sinh làm bài
học sinh hay mắc phải sai lầm, đặc
biệt khắc sâu cho học sinh |x| = - x
x = ±2 3
5,7.7,8.3,4
Trang 11Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ
- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợpcác phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối
- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát
- Tìm x biết x = 1
2 ; x =
− 2
5
Trang 12Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả
lời dới sự gợi ý của Gv đối với câu a
nhỏ sau đó kiểm soát bài chéo nhau
Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng
phụ
Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả
lời có giải thích rõ ràng
− 2
5Vậy: Các phân số: − 14
35 ;
− 26
65 ;34
− 85 biểu diễn cùng một số hữu
tỉCác phân số: − 26
65 ;
− 36
84 biểu diễn cùng một số hữu tỉ
3 <-0,875< − 5
6 <0<0,3<4
Trang 13Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ
túi
Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng
trong SGK/16 sau đó dùng máy tính
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
x n = x.x x (x Q ; n N ;n>1)
n thừa số
Trang 14thừa với số mũ tự nhiên của một số tự
nhiên cần nhấn mạnh rằng các kiến
Hs: Làm bài và thông báo kết quả có
nêu rõ cách tính (đại diện các nhóm
trả lờiHs: Các nhóm còn lại theo dõi,
Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?
Hs: Nhắc lại các quy tắc về luỹ thừa
của một số hữu tỉ vừa học
Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính
x 1 = x ; x 0 = 1 ( x 0)(a b)n = a n
b n ; Với x =
a b
2 Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
1024
và (−12 )10 = 1
2 10 = 1
1024Nên: [ (−12 )2]5=(−12 )10
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
(x m ) n = x m n
?4.
Điền số thích hợp vào ô
Trang 15để tính kết quả của từng phép tính
trong bài 27/SGk (nêu cách tính trớc
rồi mới dùng máy)
vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
Trang 16Ngày giảng:
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa
của một thơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ :
- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực
Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có
thể vận dụng công thức theo 2 chiều
Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả
Trang 17Gv: Hãy thực hiện tiếp ?3/SGK và
Hs: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo
kết quả (có nêu rõ cách tính)
Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
và cho biết ý kiến của nhóm mình
Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền
vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1
Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh
những chỗ hay mắc phải sai lầm
Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai
thì sửa lại cho đúng
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 18- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
B – Bài mới
Hoạt động của thày và
trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài về nhà
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 36/SGK
Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ
đọc kết quả có giải thích rõ ràng
Hs: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và
bổ xung
Gv: Chốt lại cách viết
Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng
cơ số
Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng
phụ và gọi một số em nêu cách tính
từng câu Nếu học sinh làm cha xong
- Phải phân tích tử và mẫu sao cho
xuất hiện các luỹ thừa của cùng cơ số
để rút gọn
- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất
hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu
Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính
sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên bảng
) 3 2 , 0 (
Trang 19Hs: Còn lại cùng suy nghĩ và làm bài
tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính
chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm
theo cách trình bày của Gv
Gv: Ghi bảng cách tìm n
Hs: Theo dõi và tham khảo
Hoạt động 3: Bài đọc thêm
Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức
tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm
đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng
bài 55/SBT
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 55/SBT
Hs: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau
đó 3 học sinh lên bảng khoanh vào câu
Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã
chữa trong giờ
5 5 4 =
1 100
d, (−103 )5.(−65 )4 =
III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số
1000 m = 10-3m
Trang 20Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn vào
chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ
lệ thức
-Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 21Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 3
5 và
9 15
⇒ Bài mới
Hoạt động 2: Định nghĩa
Gv: Từ sự bằng nhau của 3
5 và9
Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm
sau đó chốt lại vấn đề: Phải tính giá
trị của từng biểu thức rồi dựa vào
định nghĩa để kết luận
Hoạt động 2: Tính chất
Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
phần ví dụ bằng số trong SGK
Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp
tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý của
Gv Phải nhân 2 vế của tỉ lệ thức với
Gv: Yêu cầu học sinh chứng minh
tiếp trờng hợp tổng quát ?3/SGK
Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:
Phải chia 2 vế của đẳng thức với bao
nhiêu để đợc
a
c d
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 2
⇒ Định nghĩa: Tỉ lệ thức là
đẳng thức của 2 tỉ số a
c d
5 : 4 =
4
5 : 8 (=1
5 = -
1 3 ⇒ -3 1
2 : 7 -2
2
5 : 71
bd =
bc bd
Trang 22Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội
Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện
sau đó chỉ cho học sinh cách lập
nhanh và dễ nhớ nhất
Hay : a
b =
c d
⇒ T/C: Nếu ad = bc và
a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức a
63 ; 63
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Khắc sâu đợc định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức để vận dụng vào bài tập
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức, tìm thành phần chabiết
Trang 23A- Kiểm tra bài cũ:
không rồi mới kết luận
Hs: Đại diện vài nhóm
Tính theo tích đờng chéo
rồi chia cho thành phần
Gv: Yêu cầu học sinh
cử ra 2 đội chơi mỗi đội
b, 39 3
10 : 52
2
5 và 2,1 : 3,5 không lập thành tỉ lệthức vì : 39 3
10 : 52
2
5 2,1 : 3,5 hay : 0,75 0,6
c, 6,51 : 15,19 và 3 : 7 có lập thành tỉ lệ thức vì : 6,51 : 15,19 = 3 : 7 (= 3
Dạng 2: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50/27SGK: Tên một tác phẩm nổi tiếng của Hng
Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn
55 , 6
L 0,3
2,7 =
0,7 6,3 Y
4
5 : 1
2
5 = 22
5 : 4
1 5
4 = 1
1
3 : 3
1 3
13 ,5
3 1
2 14 6 -0,84 9,17 0,3 1
1 3
Trang 241,5 3,6 =
2 4,8 ;
4,8
2 =
3,6 1,5 ;4,8
3,6 =
2 1,5
Dạng 4: Đố ?
Rút gọn :
615
516
5
Tơng tự :
413
314
= 4 3
C- Củng cố:
Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
D – Dặn dò:
- Làm bài 70 → 73/13SBT
- Đọc trớc bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Ngày giảng:
Tiết 11: Tính chất của d y tỉ số bằng nhauã
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ : Tập suy luận lô gíc
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1/SGK
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1 2+3 4+6 =
Trang 25sinh đứng tại chỗ trình bày
Gv: Ghi bảng câu trả lời
Gv: Cần cho học sinh hiểu rõ ý
nghĩa của các cách viết: a
8 = 2Vậy : Từ x
3 = 2 ⇒ x = 3 2 = 6
y
5 = 2 ⇒ y = 5 2 = 10
Trang 26Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
bài 57/30SGK
1Hs: Đọc to đề bài và tóm tắt đề
bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
Hs: Lớp cùng thảo luận và làm bài
theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông
báo kết quả và trình bày cách giải
Hs: Các nhóm còn lại cùng theo
dõi, nhận xét, bổ xung
Gv: Ghi bảng lời giải
Hs: Các nhóm đối chiếu với cách
C - Củng cố:
Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ
- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chấtdãy tỉ số bằng nhau
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các
Trang 27Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng
nhỏ và đối chiếu kết quả
Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm
Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác định
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức
Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng
dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện đề bài
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
cô giáo
Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A
là bao nhiêu? của lớp 7B là bao
Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực
hiện tiếp sau khi đã có dãy tỉ số bằng
nhau
Gv: Hớng dẫn cả lớp cùng thực hiện
tiếp bai 62/SGK
Gv: Trong bài này không có x + y
hoặc x – y mà có x y Vậy nếu có
x = 35
12 :
1 3
x = 35
4 = 8
3 4
b, 4,5 : 0,3 = 2,25 : 0,1x 0,1x = 0,3 2,25 : 4,5
y = 0,8 =
4
5 và x – y = 20
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
Trang 283 hay không?
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
Gv và cho biết kết quả
Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vôhạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập
là số thập phân hữu hạn
*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập
phân
Trang 29chu kì của nó rồi viết gọn lại
Hs: Dùng máy tính bỏ túi để thực hiện
phép chia
Hoạt động 2: Nhận xét
Gv:- Một phân số nh thế nào thì có thể
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
và mẫu các phân số này chứa các thừa
số nguyên tố nào ?
- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu
d-ơng phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc
dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số
thập phân vô hạn tuần hoàn
Hs: Đọc phần nhận xét trong SGK/33
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?/SGK theo
từng bớc
- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu cha
phải rút gọn đến tối giản
- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc
nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét
trên để kết luận
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại
mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
5
12 = 0,416666
Số 0,416666 gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Cách viết gọn:
0,416666 = 0,41(6)(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
*Ví dụ khác:
1
9 = 0,111 = 0,(1)1
*Các phân số − 5
6 ;
11
45 Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
*Kết luận: SGK/34
3 Luyện tập
Trang 30Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các
Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở
đầu bài số 0,323232 có phải là số hữu
tỉ không? Hãy viết số đó dới dạng phân
số
Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết
Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
0,323232 = 0,(32)
= 0,(01) 32 = 1
99 32=32
2
A = 3
2 5 =
3 10
C – Củng cố:
Hs:- Nhắc lại điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
D – Dặn dò:
- Học thuộc bài
- Làm bài 65 → 72/SGK
Trang 31Ngày giảng:
Tiết 14: Luyện tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ( thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số )
- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Làm bài 68(a)/SGK
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Viết dới dạng số thập
phân
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
69/SGk và yêu cầu học sinh dùng
Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên
gắn (Mỗi dãy 1 bài)
Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau
đó kiểm tra thêm bài làm của vài
nhòm khác có nhận xét đánh giá cho
điểm những nhóm làm tốt
Gv: Lu ý cho học sinh: ở những
dạng toán này nên sử dụng máy tính
bỏ túi cho nhanh
Hoạt động 2: Viết dới dạng phân số
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Bài 85/15SBT
Vì các phân số này đều ở dạng tối giản và mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
7
15 = 0,4(6) ;
− 3
11 = - 0,(27)
Dạng 2: Viết số thập phân dới
Trang 32nhỏ rồi thông báo kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
88/SBT (làm vào bảng nhỏ)
Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn của
Gv sau đó tự làm tiếp câu b và c vào
bảng nhỏ rồi thông báo kết quả
b, 0,(34) = 0,(01) 34
= 1
99 34 =
34 99
333
Dạng 3: Bài tập về thứ tự
0,(31) = 0,3131313 0,3(13) = 0,3131313 Vậy : 0,(31) = 0,3(13)
C - Củng cố:
Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài
- Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày II.Chuẩn bị
Trang 33- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
A – Kiểm tra bài cũ:
Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:
dụ nh ví dụ ở trờng hợp1
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?
4,3 4 ; 4,9 5
Kí hiệu: “ ” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ
?1 5,4 5 5,8 6 ; 4,5 5
Bài 74/36SGK
ĐTBMHK= HS1+HS2+HS3
Tổngsốlầndiểm
Trang 34Gv: Yêu cầu học sinh làm bài
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo hai quy ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
- Kĩ năng: Vận dụng hai quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức
- Thái độ: Có ý thức vận dụng vào đời sống hàng ngày
II.Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu hai quy ớc làm tròn số
- Làm tròn số 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
B – Bài mới
Hoạt động của thày và
Hoạt động1: Làm tròn kết quả sau
khi thực hiện phép tính Dạng1: Thực hiện phép tính rồi làmtròn kết quả
Trang 35Gv: Tơng tự hãy sử dụng máy tính
bỏ túi thực hiện tiếp các câu b, c, d
rồi thông báo kết quả
Gv: Kiểm tra lại các kết quả của
học sinh bằng máy tính bỏ túi
Hs: Cùng đọc thầm yêu cầu của bài
và ví dụ tính giá trị của biểu thức A
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4
nhóm(mỗi nhóm làm 1 câu) vào
bảng nhỏ sau đó gọi đại diện 4
Hs: Còn lại cùng làm bài vào vở và
dối chiếu kết quả
b, (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 4,773 4,77
b, 7,56 5,173
Cách1: 8 5 = 40Cách 2: = 39,10788 39
c, 73,95 : 14,2
Cách1: 74 : 14 = 5Cách 2: = 5,2077 = 5
d, 21 ,73 0 , 815
7,3Cách1: 21 1
7 = 3Cách 2: = 2,42602 2
Trang 36- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu √ ❑
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học
sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình
Suy ra: SABCD = ?
Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý
x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373
Trang 37- Hãy biểu thị SABCD theo x
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
hai của số nào ?
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định
nghĩa căn bậc hai của một số a không
Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu
về căn bậc hai của một số dơng qua
Những số nh vậy gọi là số vô tỉ.Tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu
* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)
CBH của 9
<0)+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là √0 = 0
Trang 38Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập sau yêu cầu học sinh kiểm tra
Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng
câu có sửa lại các câu sai vào bảng
√x = 9 ⇒ x = 3 Sai
Mà : √x = 9 ⇒ x = 81
?2 CBH của 3 là √3 và - √3 CBH của 10 là √10 và -
√10CBH của 25 là √25 = 5 và
Bài 86/41SGK
√3783025 = 1945 √1125 45 = 225 √0,3+1,2
0,7 = 1,463850 √6,4
1,2 = 2,108185107
C – Củng cố:
Hs: Trả lời một số câu hỏi sau
- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào ?
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Trang 39Ngày giảng:
Tiết 18: Số thực
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực
- Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác
nhau nhng đợc gọi chung là số thực
Bài học hôm nay sẽ cho ta hiểu thêm
nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ
⇒ Tất cả các số trên đợc gọi chung
là số thực
Hs: Thực hiện ?1/SGK
Gv: Gọi vài học sinh trình bày tại chỗ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội
dung bài tập và yêu cầu
Trang 40Hs: Nghe Gv giảng để hiểu đợc ý
nghĩa của tên gọi “ Trục số thực”
Gv: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình
7/44SGK và hỏi : Ngoài các số
nguyên, trên trục số này còn biểu diễn
các số hữu tỉ nào ? các số vô tỉ nào ?
Hs: Quan sát trên trục số và trả lời tại
chỗ Trên trục số còn biểu diễn các số
sau : − 3
5 ; 0,3 ; 2
1 3
Hs : Còn lại cùng ghi cách điền vào
bảng nhỏ và đối chiếu, nhận xét bài
Gv: Chốt lại vấn đề và giải thích cho
học sinh hiểu rõ hơn ở câu b sai vì còn
a, Nếu a là số nguyên thì a cũng
là số thực Đúng
b, Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ
- Làm bài 90 → 93/SGK và bài 117 ; upload.123doc.net/SBT
- ôn định nghĩa : Giao của hai tập hợp ; tính chất của đẳng thức
Ngày giảng:
Tiết 19 : Luyện tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học ( N; Z; Q ; I ; R )
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính tìm x và tìm căn bậc hai dơng của một số
- Thái độ: Học sinh thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z ; Q và R
II.Chuẩn bị:
- Thày : Bảng phụ