1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

trac nghiem hoa 10

43 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Khách Quan
Tác giả Nguyễn Văn Thành
Trường học Trường THPT Minh Phú
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 79,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Phân tích - Từ cấu tạo nguyên tư hay vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, xác định được kiểu liên kết giữa các nguyên tư, mô tả sự hình thành liên kết, dự đoán một số tính[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT MINH PHÚ

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

KHÁCH QUAN

MÔN HỌC: HOÁ HỌC 10 THPT NGƯỜI THỰC HIỆN: Nguyễn Văn Thành

Hà Nội, tháng 5 năm 2008

Trang 2

MỤC LỤC

Chương 1: Cơ sở lí luận về trắc nghiệm khách quan 3

Chương 2: Xây dựng ngân hàng câu hỏi TNKQ 6

Các bảng ma trận hai chiều 6

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan 9

Chương 1 Nguyên tư 9

Chương 2 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn .15 Chương 3 Liên kết hoá học 21

Chương 4 Phản ứng ôxi hoá khư 27

Chương 5 Nhóm Halôgen 30

Chương 6 Ôxi - lưu huỳnh 37

Chương 7 Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học 42

Ma trận các đề kiểm tra 47

Ch¬ng 1 : C¬ së lÝ luËn vÒ TNKQ 1.1 Kh¸i niÖm

TNKQ lµ ph¬ng ph¸p KT-§G kÕt qu¶ häc tËp cña HS b»ng c¸c c©u hái TNKQ

Trang 3

Thực ra gọi ‘khách quan’ vì hệ thống cho điểm không phụ thuộc vào ngời chấm, chứphơng pháp này cũng bị ảnh hởng bởi tính chủ quan của ngời soạn câu hỏi.

1.2 Ưu nhợc điểm của TNKQ

1.2.1 Ưu điểm

- Do số lợng câu hỏi nhiều nên phơng pháp TNKQ có thể kiểm tra đợc nhiều nộidung kiến thức bao trùm gần hết chơng trình, do đó HS phải đọc kĩ tất cả nội dungkiến thức trong chơng trình

- Phơng pháp TNKQ buộc HS phải tự giác, chủ động tích cực học tập Điều nàytránh đợc học tủ, học lệch trong HS

1.2.2 Nhợc điểm

- TNKQ dùng để đánh giá trí năng ở mức biết, hiểu thì có u điểm nổi bặt, còn ởmức phân tích tổng hợp đánh giá và thực nghiệm thì bị hạn chế, ít hiệu quả vì TNKQkhông cho phép kiểm tra khả năng sáng tạo, chủ động, khả năng tổng hợp kiến thứccũng nh phơng pháp t duy suy luận, giải thích, chứng minh của học sinh.Vì vậy đốivới các cấp học càng cao thì khả năng áp dụng của phơng pháp TNKQ càng bị hạnchế

- TNKQ không cho biết quá trình t duy, thái độ của học sinh đối với nội dung đợckiểm tra do đó không đảm bảo chức năng phát hiện lệch lạc của học sinh để từ đó

điều chỉnh việc dạy và học

1.3 Tiêu chuẩn chọn câu hỏi hay và bài TNKQ hay

1.3.1 Tiêu chuẩn chọn câu hay

Các câu hỏi thoả mãn tiêu chuẩn sau đây đợc xếp vào câu hỏi hay:

+ Độ khó nằm trong khoảng 0,4 < K ≤ 0,6

+ Độ phân biệt Pt ≥ 0,3 + Câu mồi nhử có tính chất hiệu nghiệm tức là có độ phân biệt âm

1.3.2 Tiêu chuẩn chọn bài TNKQ hay

Bài TNKQ tin cậy để KT- ĐG khi có câu hỏi tơng đối đạt chuẩn và có nhữngtính chất sau:

+ Trung bình cộng số câu đúng phải vào khoảng L/2

+ Phơng sai, độ lệch của bài TNKQ tơng đối nhỏ

+ Có giá trị nội dung

+ Độ tin cậy 0,60 ≤ R ≤ 1,00

1.4 Câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

Câu hỏi TNKQ có 4 loại câu hỏi :

+ Câu hỏi trắc nghiệm ‘ đúng - sai’

+ Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều câu trả lời để lựa chọn

+ Câu hỏi trắc nghiệm ghép đôi

Trang 4

+ Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết hay có câu trả lời ngắn.

1.4.1 Ưu điểm của loại câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

- Giáo viên dùng câu hỏi loại này để kiểm tra đánh giá những mục tiêu giảng dạy,học tập khác nhau nh xác định mối tơng quan nhân quả, nhận biết điều sai lầm, tìmnguyên nhân của một số sự kiện; Nhận biết điểm tơng đồng hoặc khác nhau giữa haihay nhiều vật …

- Độ tin cậy cao hơn: yếu tố đoán mò, may rủi giảm đi nhiều so với các loạiTNKQ khác khi số phơng án chọn lựa tăng lên

- Thật sự khách quan khi chấm bài: không phụ thuộc vào ngời chấm

Song bên cạnh đó, câu hỏi nhiều lựa chọn vẫn có những nhợc điểm

1.4.2 Nhợc điểm của loại câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

- Loại câu hỏi này khó soạn: vì câu trả lời phải duy nhất, câu nhiễu phải có vẻ hợp

lí Ngoài ra, câu hỏi phải đo dợc các mức trí năng cao nhất hơn mức biết, nhớ, hiểu

- Câu trả lời có thể không thoả mãn những học sinh có óc sáng tạo, t duy tốt

- Các câu hỏi có nhiều lựa chọn có thể không đo đợc khả năng phán đoán tinh vi

và khả năng giải quyết vấn đề khéo léo, sáng tạo bằng câu hỏi trắc nghiệm tự luậnsoạn kĩ

- Ngoài ra tốn giấy mực để in câu hỏi và thời gian đọc của HS

1.4.3 Những điều cần lu ý khi viết câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

- Câu dẫn phải có nội dung ngắn gọn, rõ ràng, lời văn sáng sủa, phải diễn đạt rõràng chính xác một vấn đề Câu dẫn phải là câu hỏi trọn vẹn để HS hiểu đợc vấn đềdợc hỏi

- Câu chọn phải rõ ràng, dễ hiểu, phải có cùng loại quan hệ với câu dẫn và chúngphải phù hợp về mặt ngữ pháp với câu dẫn

- Nên có 5 phơng án để chọn cho mỗi câu hỏi Nếu số phơng án ít hơn thì yếu tố

đoán mò, may rủi tăng lên Nếu quá nhiều câu chọn thì thầy khó soạn và HS tốnnhiều thời gian để đọc

- Chỉ có một phơng án đúng mang tính chính xác cao nhất, còn phơng án còn lạithật sự nhiễu Câu nhiễu phải hợp lí, và có sức hấp dẫn để nhử HS

- Không đợc đa vào hai câu chọn cùng ý nghĩa, mỗi câu kiểm tra chỉ nên viết mộtnội dung kiến thức nào đó và câu kiểm tra không đợc chứa một đầu mối để đoán ra,không nên đặt những câu hỏi có sự tính toán dài dòng hay đòi hỏi HS phải nhớ những

sự kiện vụn vặt không quan trọng

Các đáp án đúng ở vị trí khác nhau, xếp theo thứ tự ngẫu nhiên

1.5 Câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

Trang 5

- Vµ c©u hái nµy chØ ¸p dông tèt cho HS kh¸ giái cã kh¶ n¨ng t duy tèt.

CH¦ƯƠNG II: XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TNKQ BẢNG HAI CHIỀU XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ.

1 Nhớ - Thành phần cấu tạo nguyên tư, khối

lượng nguyên tư

- Lớp và phân lớp electron

2 Hiểu - Mối quan hệ giữa các hạt cấu tạo nên

nguyên tư với số khối, và số hiệunguyên tư

- Thứ tự sắp xếp electron theo mứcnăng lượng

3 Áp dụng - Xác định thành phần cấu tạo nguyên

tư, số khối và số hiệu của nguyên tư

- Viết cấu hình electron khi biết số hiệunguyên tư

4 Phân tích - Đối với bài toán xác định thành phần

nguyên tư dựa vào mối quan hệ: số

proton = số electron = số đơn vị điệntích hạt nhân = số hiệu nguyên tư

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.

1 Nhớ - Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học

- Định luật tuần hoàn

2 Hiểu - Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tư

và vị trí các nguyên tố trong bảng tuầnhoàn các nguyên tố hoá học

- Sự biến đổi tuần hoàn một số tínhchất

Trang 6

3 Áp dụng - Xác định vị trí các nguyên tố trong

bảng tuân hoàn, từ vị trí viết được cấuhình electron

- Dự đoán tính chất hoá học củanguyên tố, so sánh tính chât củanguyên tố và hợp chât của chúng khibiết vị trí các nguyên tố trong bảngtuần hoàn

4 Phân tích - Dựa vào mối quan hệ: số thứ tự của

nguyên tố trong BTH = số hiệu nguyêntư

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC.

1 Nhớ - Các loại liên kết hoá học, phân biệt

đặc điểm của từng loại liên kết

- Các loại mạng tinh thể và tính chấtcủa mỗi loại mạng

2 Hiểu - Cách thức các nguyên tư liên kết với

nhau

3 Áp dụng - Viết được công thức cấu tạo phân tư,

công thức electron với liên kết cộnghoá trị, sự tạo thành các ion với liên kếtion

4 Phân tích - Từ cấu tạo nguyên tư hay vị trí các

nguyên tố trong bảng tuần hoàn, xácđịnh được kiểu liên kết giữa cácnguyên tư, mô tả sự hình thành liên kết,

dự đoán một số tính chất vật lí

CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ.

-khư, sự oxi hoá, sự -khư, chất oxi hoá,chất khư

2 Hiểu - Bản chất của phản ứng oxi hoá khư

và dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hoá - khư

3 Áp dụng - Xác định số oxi hoá của các nguyên

tố

- Cân bằng phản ứng oxi hoá - khưbằng phương pháp thăng bằng electron

4 Phân tích - Giải bài toán bằng phương pháp áp

dụng định luật bảo toàn electron

CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN.

Trang 7

TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú

1 Nhớ - Tính chất vật lí, tính chất hoá học,

ứng dụng và điều chế các đơn chất vàhợp chất của các nguyên tố trongnhóm

các nguyên tố trong nhóm

- Giải thích các quy luật biến đổi tínhchất các đơn chất cũng như hợp chấttạo nên từ các nguyên tố trong nhóm

3 Áp dụng - Giải các bài toán đơn giản liên quan

đến tính chất hoá học của các nguyêntố trong nhóm

4 Phân tích - Giải các bài toán phức tạp liên quan

đến tính chất của các nguyên tố trongnhóm

CHƯƠNG VI: OXI - LƯU HUỲNH.

1 Nhớ - Tính chất vật lí, tính chất hoá học và

một số ứng dụng và cách điều chế cácđơn chất cũng như hợp chất chứa oxi,lưu huỳnh

2 Hiểu - Giải thích được các tính chất của các

đơn chất và các hợp chất của oxi, lưuhuỳnh dựa trên cơ sở cấu tạo nguyên

tư, độ âm điện, liên kết hoá học và số

oxi hoá

3 Áp dụng - Làm được các bài tập hoá học liên

quan đến tính chất hoá học của cácnguyên tố trong nhóm

4 Phân tích - Giải các bài toán phức tạp liên quan

đến tính chất hoá học của các nguyêntố trong nhóm

CHƯƠNG VII: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC.

1 Nhớ - Khái niệm về tốc độ phản ứng và cân

bằng hoá học

2 Hiểu - Cơ sở mà các yếu tố ảnh hưởng tới

tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

3 Áp dụng - Áp dụng các yếu tố ảnh hưởng tới tốc

độ phản ứng và cân bằng hoá học để

Trang 8

điều khiển các quá trình hoá học.

4 Phân tích - Ý nghĩa của nguyên lí chuyển dịch

cân bằng đối với các quá trình hoá họccũng như trong đời sống

BẢNG HAI CHIỀU XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÂU HỎI.

Nội dung Trọng

số(%)

Mức độ

TổngsốNhớ Hiểu Áp dụng Phân tích

Câu 1 Thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tư (trừ nguyên tư hiđro) gồm:

A proton và nơtron B proton, nơtron và electron

C proton và electron D nơtron và electron

Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tư là:

A proton và nơtron B proton và electron

Câu 3 Khối lượng nguyên tư tập trung hầu hết ở

Câu 4 Số khối A của hạt nhân là

A tổng số electron và proton B tổng số electron và nơtron

Trang 9

C tổng số proton và nơtron D tổng số proton, nơtron và electron.

Câu 5 Trong 1 nguyên tư, đẳng thức nào sau đây là sai?

A số điện tích hạt nhân = số electron B số proton = số electron

C số khối = số proton + số nơtron D số nơtron = số proton

Câu 6 Trong 1 nguyên tư, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A điện tích hạt nhân = số proton B điện tích hạt nhân = số electron = số proton

C điện tích hạt nhân = số electron D số khối = số proton + số nơtron

Câu 7 Trong các câu sau, câu nào đúng? Đồng vị là

A những chất có cùng điện tích hạt nhân

B những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

C những nguyên tư có cùng số khối A

D những nguyên tư có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

Câu 8 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khối lượng electron bằng 1/1860 khối lượng của hạt nhân nguyên tư

B Khối lượng electron bằng khối lượng proton

C Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron

D Khối lượng nguyên tư bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron.Câu 9 Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tư

A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tư khối

C có cùng số nơtron trong hạt nhân D có cùng số khối

Câu 10 Ký hiệu nguyên tư cho ta biết

A Số hiệu nguyên tư B Số khối của nguyên tư

C Số proton, số nơtron, số electron D Tất cả các thông só trên

Câu 11 Khái niệm nào về obitan nguyên tư sau đây là đúng?

A Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron

là lớn nhất khoảng 90%

B Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân

C Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất

D Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tư

Câu 12 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?

Câu 13 Lớp electron liên kết với nguyên tư kém chặt chẽ nhất là

A Lớp trong cùng B Lớp ở giữa

C Lớp ngoài cùng D Không xác định được

Câu 14 Số electron tối đa ở lớp thứ n là

Câu 17 Cho 3 nguyên tư 8X16; 19Y40; 18Z40 ta có

A X và Y là đồng vị B Y và Z là đồng vị

C X và Z là đồng vị D Không có cặp nguyên tư nào là đồng vị

Câu 18 Câu nào sau đây là sai?

A Hạt nhân nguyên tư 1H1 không có nơtron

Trang 10

B Có thể coi H+ như là một proton.

C Nguyên tư 1H2 có số hạt không mang điện là 2

D Nguyên tư 1H3 có số electron là 1

Câu 19 Tìm câu phát biểu sai trong các câu sau:

A Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron

B Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron

C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

D Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp

Câu 20 Biết một loại nguyên tư hiđro có 1 proton trong hạt nhân Điều khẳng địnhnào sau đây là đúng?

A Nguyên tư này có 1 nơtron trong hạt nhân

B Nguyên tư này có 1 electron ở lớp vỏ

C Nguyên tư này có 1 nơtron trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ

D Nguyên tư này có 2 nơtron trong hạt nhân

Câu 21 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Mỗi obitan nguyên tư chứa tối đa 2 electron với spin ngược chiều

B Trong một nguyên tư luôn có số electron bằng số proton và bằng điện tích hạt nhân

C Trong cùng một phân lớp các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho sốelectron độc thân là nhỏ nhất

D Trong hạt nhân số nơtron luôn bằng số proton

Câu 22 Nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 Cấuhình electron của ion tạo ra từ X là

Câu 26 Các Ion và nguyên tư: S2-, Ca2+, Ar có

A số electron bằng nhau B số proton bằng nhau

C số nơtron bằng nhau D số khối bằng nhau

Câu 27 Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli:

Trang 11

Câu 30 Cấu hình electron của nguyên tư nguyên tố 29Cu là

Câu 38 Ba nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tư lần lượt là: 17; 18; 19 X, Y, Z là:

A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại

C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại

Mức độ áp dụng

Câu 39 Nguyên tố M có các đồng vị sau: 26M56; 26M55; 26M57; 26M58.Đồng vị phù hợpvới tỉ lệ số proton/số nơtron = 13/15 là

A 26M56 B 26M55 C 26M57 D 26M58.Câu 40 Đồng có 2 đồng vị bền là: 29Cu63 và 29Cu65, nguyên tư khối trung bình củađồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 29Cu63

Câu 42 Hiđrô có 3 đồng vị là 1H1, 1H2, 1H3; ôxi có 3 đồng vị là 8O16; 8O17; 8O18 Trong

tự nhiên, loại phân tư nước có khối lượng phân tư nhỏ nhất là:

Câu 43 Biết nguyên tư cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron Khối lượng củanguyên tư cacbon là

Câu 44 Biết nguyên tư cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1mol nguyên tư cacbon là

Câu 45 Biết nguyên tư oxi gồm 8 proton, 8 electron, 8 nơtron Khối lượng của 1 molnguyên tư oxi là

Trang 12

A 16u B 16 g C 24u D 24 g.

Câu 46 Số hiệu nguyên tư của một nguyên tố là 53 Nguyên tư đó có

A 53 e và 53 proton B 53 e và 53 nơtron

C 53 proton và 53 nơtron D 53 nơtron

Câu 47 Một nguyên tư có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu củanguyên tư đó là bao nhiêu?

Câu 48 Electron trong nguyên tư hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân bên trongmột khối cầu có bán kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần Nếu ta phóng đại hạtnhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là:

A 1,4.10-8 cm B 1,97.10-8 cm C 1,29.10-8 cm D 1,28.10-5 m

Trang 13

Câu 59 Nguyên tư X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtronnhiều hơn số proton là 1 Số khối của hạt nhân X là

Câu 67 Biết rằng khối lượng của 1 nguyên tư ôxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượngcủa nguyên tư cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tư Hiđrô Nếuchọn 1/12 khối lượng của một nguyên tư đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H cónguyên tư khối là:

A 15,9672 và 1,01 B 15,9672 và 1,0079

C 16,01 và 1,0079 D 16 và 1,0081

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ

ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.

Mức độ nhớ

Câu 68 Những nguyên tố cùng một chu kì có

A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng số lớp electron

C số electron hoá trị bằng nhau D cùng số phân lớp electron

Câu 69 Tìm phát biểu không chính xác khi nói về quy luật sắp xếp các nguyên tố

trong một chu kì

A đi từ trái sang phải, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B đi từ trái sang phải, các nguyên tố được xếp theo chiều nguyên tư khối tăng dần

C tất cả đều có cùng số lớp electron

D đi từ trái sang phải độ âm điện tăng dần

Trang 14

Câu 70 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tư tăng dần

C Nguyên tư của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau

D Trong một chu kì số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8

Câu 71 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất giống nhau vì:

A Ở vỏ electron của nguyên tư các nguyên tố nhóm A đó có số electron như nhau

B Có số lớp electron như nhau

C Có số electron lớp ngoài cùng như nhau

D Có cùng số electron s hay p

Câu 72 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:

A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng

C Nguyên tư khối D Điện tích hạt nhân

Câu 73 Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải:

A tính kim loại và tính phi kim tăng B tính kim loại và tính phi kim giảm

C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.Câu 74 Cho cấu hình electron của nguyên tư các nguyên tố sau:

1 1s22s22p63s2 2 1s22s22p63s23p5

3 1s22s22p63s23p63d54s2 4 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?

A 1, 2, 4 B 1,3 C 2, 4 D 1, 2, 3, 4

Câu 75 Cho các nguyên tố Al, Br, Na, Li Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 76 Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớpđược xếp theo đúng thứ tự nào sau đây?

A d<s<p B p<s<d C s<p<d D s<d<p

Câu 77 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Nguyên tư khối B Số electron lớp ngoài cùng

C Hoá trị cao nhất với oxi D Thành phần các oxit và hiđroxit cao nhất

Câu 78 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về quy luật biến thiên tuần

hoàn trong một chu kì đi từ trái sang phải

A hoá trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến 7

B hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm từ 7 đến 1

C tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

D oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần

Mức độ hiểu

Câu 79 Anion X+ và Y- có cấu hình electron tương tự nhau, nhận xét nào luôn đúng

A Nguyên tư X, Y thuộc cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn

B Trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tư X nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng củanguyên tư Y là 2e

C Số proton trong X, Y như nhau

D Số nơtron của X nhiều hơn của Y là 2e

Câu 80 Nguyên tố X có số thứ tự 13, nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electronlà:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s3

Trang 15

Câu 81 Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của sốđiện tích hạt nhân?

A O, N, Be B Na, Mg, Al C C, Si, Al D Br, I, Cl.Câu 82 Các nguyên tố nhóm VI A có đặc điểm nào chung về cấu hình electronnguyên tư quyết định tính chất của nhóm

A Số lớp electron trong nguyên tư bằng nhau B Số electron ở lớp K đều là 2

C Số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6 D Có cấu hình của khí hiếm.Câu 83 Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn nào sau đây chỉ gồm cácnguyên tố d?

A 9, 16, 25 B 20, 34, 39 C 26, 28, 29 D 17, 31, 74.Câu 84 Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự Natri?

Câu 85 Trong nhóm VII A, nguyên tư có bán kính nhỏ nhất là:

Câu 86 Dãy sắp xếp các nguyên tư theo chiều bán kính nguyên tư giảm dần là?

A Mg > S > Cl > P B Mg > P > S > Cl

C Cl > P > S > Mg D S > Mg > Cl > P

Câu 87 Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tư lần lượt là:X: 1s22s22p63s2 ; Y: 1s22s22p63s23p1 ; Z: 1s22s22p63s23p64s2 ; T: 1s22s22p63s23p2Các nguyên tố cùng một nhóm là:

Câu 88 Cho biết số thứ tự của nguyên tố Ca là 20 Vị trí của Ca trong bảng hệ thốngtuần hoàn là:

A Ca thuộc chu kì 2, nhóm IVA B Ca thuộc chu kì 2, nhóm IVB

C Ca thuộc chu kì 4 nhóm IIA D Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIB

Câu 89 Nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trongbảng tuần hoàn là:

A X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA B X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA

C X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA D X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 90 Cấu hình nào sau đây là của ion Fe2+

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p64s24p4 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 91 Trong chu kì 2 của bảng tuần hoàn nếu đi từ trái sang phải thì:

A Tính kim loại giảm dần B Tính phi kim tăng dần

C Số electron ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 D Tất cả A, B, C

Câu 92 Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Công thức hợpchất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:

A RH2, RO3 B RH3, R2O3 C RH4 , R2O5 D RH3, R2O5.Câu 93 Nguyên tố thuộc chu kì 2, có số electron độc thân nhiều nhất là:

A Nitơ, 3 electron B Nitơ, 5 electron

Câu 94 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Các nguyên tố chu kì 3 đều là nguyên tố thuộc nhóm A

B Các nguyên tố chu kì 4 đều là nguyên tố thuộc nhóm B

C Nguyên tư của các đồng vị có số electron bằng nhau

Trang 16

D Hạt nhân nguyên tư của các đồng vị có số proton bằng nhau.

Câu 95 Cho biết nguyên tố X có Z=12 X là kim loại hay phi kim và hoá trị cao nhất

là bao nhiêu?

A Là kim loại, hoá trị cao nhất là I B Là kim loại, hoá trị cao nhất là II

C Là phi kim, hoá trị cao nhất là I D Là phi kim, hoá trị cao nhất là II.Câu 96 Tính bazơ của dãy các hiđrôxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theochiều nào?

A Giảm dần B Không đổi C Tăng dần D Vừa tăng vừa giảm.Câu 97 Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tư là :

A C, N, Si, F B Na, Ca, Mg, Al C F, Cl, Br, I D O, S, Te, Se

Câu 98 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện củanguyên tư

A Tăng dần B Tăng rồi lại giảm C Giảm dần D Không đổi.Câu 101 Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tư, tínhaxit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào?

A Giảm dần B Không đổi C Tăng dần D Giảm rồi sau đó tăng.Câu 102 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì nguyên tố có tính kimloại mạnh nhất là:

A Liti (Li) B Sắt (Fe) C Xesi (Cs) D Hiđrô (H)

Câu 103 Tính axit của dãy các hiđrôxit H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 biến đổi theochiều nào sau đây

A Tăng dần B Giảm dần C Vừa tăng vừa giảm D Không đổi

Câu 104 Cho nguyên tố X có Z=13 và nguyên tố Y có Z= 16 Hãy chọn câu sai trong

các câu sau:

A Tính kim loại của X>Y B Bán kính nguyên tư của X>Y

C Độ âm điện của X<Y D Tính phi kim của X>Y

Câu 105 Cho biết Cu thuộc ô 29, chu kì 4, nhóm IB Cấu hình electron nào sau đây làcủa nguyên tư Cu?

A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p64s23d9

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 106 Nguyên tố X có số thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc:

A Chu kỳ 3 nhóm IA B Chu kỳ 4 nhóm IIA

C Chu kỳ 4 nhóm IVA D Chu kỳ 3 nhóm IIA

Câu 107 Số hiệu nguyên tư Z của các nguyên tố X, Y, P, Q lần lượt là 11, 13, 16, 19.Nhận xét nào sau đây đúng?

A Cả 4 nguyên tố đều thuộc cùng 1 chu kỳ

B X, Y thuộc chu kỳ 3; P, Q thuộc chu kỳ 4

Trang 17

C X, Y, P thuộc chu kỳ 3; Q thuộc chu kỳ 4.

D X, Y thuộc chu kỳ 3; P thuộc chu kỳ 4; Q thuộc chu kỳ 5

Câu 108 Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tư và ion là dãy nàotrong số các dãy sau?

C Y < X < Z < T D Không xác định được

Câu 110 Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuầnhoàn là:

A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIA

C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 4, nhóm IA

Mức độ áp dụng

Câu 111 Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 0,95g

H2 thoát ra kim loại đó là:

Câu 112 Một nguyên tố có ôxit cao nhất là R2O7 Nguyên tố ấy tạo với hiđrô một chất khítrong đó hiđrô chiếm 0,78% về khối lượng Nguyên tố đó là:

Câu 113 Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và cótổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 18 Hai nguyên tố X, Y là:

Câu 114 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảngtuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Hai nguyên tố A và B là:

A Na và Mg B Mg và Al C Mg và Ca D Na và K.Câu 115 X, Y là nguyên tố ở cùng nhóm A hoặc nhóm B và thuộc 2 chu kỳ liên tiếptrong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tư X và Y bằng 32.Cấu hình electron của 2 nguyên tố đó là:

Câu upload.123doc.net Tỉ lệ khối lượng phân tư giữa ôxit cao nhất của nguyên tố R

so với hợp chất khí với Hiđrô của nó là 5,5 : 2 Nguyên tố R là:

Trang 18

Câu 119 Tỉ lệ khối lượng phân tư giữa hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R so vớioxit cao nhất của nó là 17:40 Nguyên tố R là:

tự đúng là dãy nào sau đây?

A X, Y, Z B X, Z, Y C Y, Z, X D Z, Y, X

Câu 126 Hợp chất A có dạng công thức MX3, tổng số hạt proton trong phân tư là 40,

M thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn, trong hạt nhân M cũng như X số hạt nhânproton bằng số hạt nơtron, M và X là 2 nguyên tố sau:

A S và O B P và Cl C N và P D N và O

Câu 127 Cấu hình electron nguyên tư của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

Câu 128 Hai nguyên tố X, Y ở 2 nhóm A (hoặc B) liên tiếp nhau trong bảng tuầnhoàn, Y thuộc nhóm VA ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau, tổngsố proton trong hạt nhân nguyên tư X và Y là 23 Hai nguyên tố X và Y là:

A Cacbon và phôt pho B Phôtpho và ôxi

Câu 129 Cho 0,2mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm IIIA tác dụng với dung dịchaxit HCl dư thu được 53,4g muối khan, R là:

Trang 19

Câu 130 A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng Biếthạt nhân nguyên tư M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạtproton trong MX2 là 32 Công thức phân tư của MX2 là:

A CaCl2 B MgC2 C SO2 D CO2

Câu 131 Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thuđược 0,672 lít khí H2 (ĐKTC) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muốikhan, giá trị của a là:

Câu 132 Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại A, B hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dưthu được 6,72 lít khí H2 (ĐKTC) A, B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhómIIIA; A, B là các nguyên tố

Câu 133 Sục V lít CO2 (ĐKTC) vào 200ml dung dịch Ca (OH)2 1M Sau phản ứngthu được 10g kết tủa V có giá trị là:

C 1,42 lít hoặc 3,36 lít D 2,24 lít hoặc 8,96 lít

Câu 134 Cho 5,05g hỗn hợp gồm kim loại kali và một kim loại kiềm A thuộc 2 chu kìliên tiếp tác dụng hết với nước Sau phản ứng cần 250 ml dung dịch H2SO4 là 0,3M đểtrung hoà hoàn toàn dung dịch thu được Kim loại A là:

Câu 137 Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 nhóm, X là phi kim được tạo với kalimột hợp chất trong đó X chiếm 17,02% khối lượng X tạo được với Y hai hợp chấttrong đó Y chiếm 40% và 50% khối lượng Hai nguyên tố X, Y là:

A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện

Câu 139 Liên kết Ion là liên kết được tạo thành

A Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư kim loại

B Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tư kim loại và 1 nguyên tư phi kim

C Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

Trang 20

D Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư phi kim.

Câu 140 Liên kết hoá học trong CsCl được hình thành là do:

A Hai hạt nhân nguyên tư hút electron rất mạnh

B Mỗi nguyên tư Cs và Cl góp chung 1 electron

C Cs → Cs2+ + 2e; Cl + e →Cl-; Cs2+ + Cl-→ CsCl

D Mỗi nguyên tư đó cho hoặc nhận electron để trở thành các Ion trái dấu hút nhau

Câu 141 Cấu trúc bền của khí hiếm là cấu trúc nào sau đây:

A Có 8e lớp ngoài cùng B Có 18 e lớp ngoài cùng

C Có 2e hoặc 8e lớp ngoài cùng D Có 2e hoặc 18e lớp ngoài cùng.Câu 142 Trong các hợp chất nguyên tư cacbon có cộng hoá trị cao nhất là bao nhiêu?

Câu 143 Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tưbằng

A một electron chung B sự cho - nhận electron

C một cặp electron góp chung D một, hai hay nhiều cặp electron chung.Câu 144 Liên kết đơn

A Là liên kết pi (π)

B Là liên kết xích ma ( σ )

C Được hình thành bằng cách cho nhận e

D Được hình thành bằng sự xen phủ bên của các ocbitan

Câu 145 Liên kết đôi là liên kết hoá học gồm:

A Một liên kết xích ma (σ) và 1 liên kết pi (π) B 2 liên kết pi (π)

C 2 liên kết xích ma (σ) D Một liên kết xích ma (σ).Câu146 Liên kết ba là liên kết hoá học gồm:

A 2 liên kết xích ma (σ) B 3 liên kết xích ma (σ)

C 1 liên kết xích ma (σ) và 2 liên kết pi (π) D 3 liên kết pi (π)

Câu 147 Kim cương thuộc mạng tinh thể nào sau đây?

A Mạng tinh thể nguyên tư B Mạng tinh thể phân tư

C Mạng tinh thể ion D Dạng vô định hình

Câu 148 Naphtalen(băng phiến) và iot thuộc mạng tinh thể nào sau đây?

A Mạng tinh thể nguyên tư B Mạng tinh thể phân tư

C Mạng tinh thể ion D Dạng vô định hình

Câu 149 Các ion dương kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích các kherỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?

A Mạng lập phương tâm khối B Mạng lập phương tâm diện

C Mạng lục phương D Mạng lục phương và mạng lập phương tâm diện.Câu 150 Các ion dương kim loại chiếm 68% thể tích, còn lại 32% thể tích là các kherỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?

A Mạng lập phương tâm khối B Mạng lập phương tâm diện

C Mạng lục phương D Mạng lục phương và mạng lập phương tâm diện.Câu 151 Chất nào dưới đây dễ thăng hoa nhưng không dẫn điện?

A Muối ăn B Băng phiến C Đường saccarozơ D Đường glucozơ.Câu 152 Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm IA trong các hợp chất với clo là:

Trang 21

A Tinh thể kim loại B Tinh thể nguyên tư.

C Tinh thể phân tư D Tinh thể ion

Câu 156 Đâu là nguyên nhân của các tính chất vật lí chung của tinh thể kim loại?

A Do kim loại có mạng lập phương tâm khối

B Do kim loại có mạng lập phương tâm diện

C Do kim loại có mạng lục phương

D Trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do

Câu 157 Có các kim loại: Li, Na, K Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loạimạng tinh thể nào sau đây?

A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện

Câu 158 Liên kết Ion là liên kết được tạo thành

A Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư kim loại

B Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tư kim loại và 1 nguyên tư phi kim

C Bởi lực hút tĩnh điện giữa các Ion mang điện tích trái dấu

D Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư phi kim

Câu 159 Liên kết hoá học trong phân tư H2 được hình thành

A nhờ sự xen phủ giữa 2 ocbitan p của 2 nguyên tư

B nhờ sự xen phủ giữa 2 ocbitan s của 2 nguyên tư

C nhờ sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư này với ocbitan p của nguyên tư kia

D do nguyên tư H này nhường electron cho nguyên tư Hiđrô kia

Câu 160 Liên kết hoá học trong phân tư HCl được hình thành

A do sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư hiđrô với ocbitan p của nguyên tư clo

B do sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư hiđrô với ocbitan s của nguyên tư clo

C do sự xen phủ giữa ocbitan p của nguyên tư hiđrô với ocbitan p của nguyên tư clo

D do sự xen phủ giữa ocbitan p của nguyên tư hiđrô với ocbitan s của nguyên tư clo.Câu 161 Trong phân tư HCl xác suất tìm thấy electron nhiều nhất ở

A Tại khu vực chính giữa 2 hạt nhân nguyên tư

B Tại khu vực giữa 2 nguyên tư nhưng lệch về phía nguyên tư clo

C Tại khu vực gần nguyên tư hiđrô hơn

D Tại khu vực nằm về 2 phía của trục nối 2 hạt nhân nguyên tư

Câu 162 Có các kim loại: Be, Mg, Zn Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loạimạng tinh thể nào sau đây?

A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện

Ngày đăng: 05/06/2021, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w