1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập vận dụng về kim loại

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 850,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Nhóm gồm tất cả các kim loại tác dụ được với dung dịch CuSO4 là A.. S kim loại trong dãy tác dụ được với dung dịch HCl là A.[r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG VỀ KIM LOẠI

I V TR

- N IA(-H), IIA, IIIA(-B), IVA, VA,VIA

- (IB→VIIIB)

- lantan actini 2 ảng HTTH)

* Viết cấu hình electron và xác định vị trí của kim loại trong BTH:

+ ô: STT ô = s e = Z

+ chu kì = s lớp e

- nhóm A:

+ STT nhóm A = s e lớp ngoài cùng (dấu hiệu nhận biết nhóm A là 2 phân lớp cu i

cùng của cấu hình e là s-p hoặc p-s

- Nhóm B: dxsy

+ STT nhóm = x+y nếu x+y ≤ 8

+ nhóm VIIIB nếu x+y=8;9;10

+ nếu d10sy→ STT nhóm =y

II U TẠ KI ẠI

1 u t ngu n t c 1→3 )- ít hơ phi kim;

bán kính l n hơ của phi kim trong cùng chu kì

độ âm đ ện nhỏ hơ của phi kim trong cùng chu kì

2 u t tinh th

-

+ Ion ạ

+ Electron chuyể đ ạ ể

- 3 u)

+ c phươ g: * 74% ạ 26%

ạ : Be, Mg, Zn

hươ d ệ * 74% ạ 26%

ạ : Cu, Ag, Au, Al

+ hươ h * 68% ạ 32% kh

* Kim ạ : Li, Na, K

i n t i l i Là l đ ệ I

III TÍNH CH T VẬT LÍ:

Kim lo i có những tính ch t vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫ đ ện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên b i s có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể

kim loại

- nhiệ đ → ẫ đ ệ (d dươ c ở e)

- d nh t ạ d n iện t t nh t T ủ th l ng, tonc ấ ấ hoặc Cs thể rắn), W (t o nc cao

nh t), Cr (c ng nh t), mềm nh t (Cs), nặng nh t (Os) nhẹ nh t (Li)

TRẮC NGHIỆM ÁP DỤNG Câu 1: S electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thu c nhóm IIA là

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 2: S electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thu c nhóm IA là

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thu c nhóm IA là

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thu c nhóm IIA là

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

Câu 6: Hai kim loạ đều thu c nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 7: Hai kim loạ đều thu c nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5

Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

A 1s22s22p63s23p1. B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2

Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

Câu 13: Nguyên tử Al có Z = 13, Vị trí của Al trong BTH là:

A chu kì 2; nhóm IIIA B chu kì 3; nhóm IIIA C chu kì 3; nhóm IA D chu kì 3; nhóm IIA Câu 14: Nguyên tử Cr có Z = 24, Vị trí của Al trong BTH là:

A chu kì 4; nhóm IA B chu kì 4; nhóm IB C chu kì 4; nhóm VIA D chu kì 4; nhóm

VIB

Câu 15: Nguyên tử Cu có Z = 29, Vị trí của Al trong BTH là:

A chu kì 4; nhóm IA B chu kì 4; nhóm IIB C chu kì 4; nhóm IB D chu kì 4; nhóm IIA Câu 16: Nguyên tử Fe có Z = 26, Vị trí của Al trong BTH là:

A chu kì 4; nhóm IIA B chu kì 4; nhóm IIB C chu kì 4; nhóm VIIIA.D chu kì 4; nhóm

VIIIB

Câu 17: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình electron của ion tạo ra từ Al

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

Câu 18: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ]3d5 4s1. D [Ar ] 3d6

Câu 19: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu2+ là

A [Ar ] 3d10. B [Ar ] 4s23d8 C [Ar ] 3d9. D [Ar ] 3d84s2

Câu 20: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr2+ là

A [Ar ]3d24s2. B [Ar ] 4s23d2 C [Ar ] 3d4. D [Ar ] 4s13d3

Trang 3

Câu 21: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là

A [Ar ] 3d3 4s2. B [Ar ] 4s23d3 C [Ar ]3d6 4s2. D [Ar ] 3d5

Câu 22:a- Cho các nguyên tử có cấ ì e e ư s :

1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p1 3) 1s22s22p63s23p63d64s2

4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s2

Câu 22:b- Trong s các nguyên tử trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?

Câu 23: Cấu hình của nguyên tử ướ đ được biểu diễn không đ ?

A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2.C Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D Cu (Z = 29) [Ar]

3d104s1

Câu 24: Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có s electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là :

Câu 25: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫ đ ện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của

nh ng tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

A nhiề e e đ c thân B ươ ể đ ng t do

C các electron chuyể đ ng t do D nhiề ươ g kim loại

Câu 261: Kim loại khác nhau c đ dẫ đ ện, dẫn nhiệt khác nhau S đ được quyế định b i

A kh ượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau

C mậ đ electron t do khác nhau D mậ đ ươ

Câu 27: đ ều kiệ ường kim loại thể lỏng là :

Câu 28: Kim loại n s đ í ẫ đ ện t t nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 29: Kim loạ s đ ẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 30: Kim loạ s đ đ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 31: Kim loạ s đ ại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 32: Kim loại nào s đ ệ đ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu33: Kim loạ s đ y nhẹ nhất (có kh ượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

Câu 34: Tính chất vậ ý ướ đ ủa kim loại không phải do các electron t do gây ra ?

A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫ đ ện và nhiệt

Câu 35: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loạ ướ đ không đ ?

A Dẫ đ ện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ kh i Li < Fe < Os

C Nhiệ đ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr

Câu 36: Dãy các kim loại đề có cấu trúc mạng tinh thể lục phươ à:

A Be; Mg; Zn B Al; Cu; Ag D Li;Na; K D Al; Fe; Cu

Câu 36: Dãy các kim loại đề có cấu trúc mạng tinh thể lập phươ âm diện là:

Trang 4

A Be; Mg; Zn B Al; Cu; Ag D Li;Na; K D Al; Fe; Cu

Câu 37: Dãy các kim loại đề có cấu trúc mạng tinh thể lập phươ âm kh i là:

A Be; Mg; Zn B Al; Cu; Ag D Li;Na; K D Al; Fe; Cu

Câu 38: Kim loại nào sau đây được dùng làm tế bào quang đ ện?

Câu 39: Kim loại nào sau đây được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng?

IV TÍNH CHÂT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Tính chất hoá h c chung của kim loại là tính khử: M  Mn+

+ ne

* Chú ý:

- 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

- Al, Fe, Cr th động trong HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội

- S n phẩm khử của H2SO4 là: SO2, H2S, S

- S n phẩm khử của HNO3 là:

+ Khí NO2, NO, N2O, N2

+ Dung dịch NH4NO3

VI Hợp i

1 Định nghĩa: Hợ hữ v ệu ạ có chứa ộ ạ cơ b v ộ s ạ h ặc

phi kim khác

2 Tính ch t của hợp i

a Tính ch t hóa học Tươ ư ấ ỗ ợ đầ

b Tính ch t vật lí S ớ ấ ỗ ợ đầ ì ợ ó :

- Tí ẫ đ ệ ẫ ệ é ơ

- N ệ đ ả t ấ ơ

- ứ ơ ò ơ

Câu 1: Tính chất hoá h đặ ư ủa kim loại là :

A í ử B tính oxi hoá

C ừ í ử ừ í x D í ử ó tính oxi hoá

Trang 5

Câu 2: Phát biểu nà s đ phù hợp với tính chất hoá h c chung của kim loại ?

A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion

ươ

C Kim loại có tính khử, nó bị x ươ D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành

ion âm

Câu 3: Dãy kim loại tác dụ được vớ ước nhiệ đ ường là :

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 4: ơ ỷ ngân rấ đ c, b i vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất b được ù để rắc lên

thuỷ ngân rồi gom lại là : A vôi s ng B cát C mu ă D ư

huỳnh

Câu 5: Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay đ ều kiện nhiệ đ ường ?

Câu 6: Dãy gồm các kim loạ được xếp theo thứ t tính khử ă dần từ trái sang phải là

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 7: Dãy gồm các kim loạ đều phản ứng vớ ước nhiệ đ ường tạo ra dung dị ường

kiềm là

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 8: Cho dãy các kim loạ : Fe N S ạ ã ụ đượ ớ ướ ệ đ

ườ

Câu 9: Nhóm gồm tất cả các kim loại tác dụ được với dung dịch CuSO4 là

A Mg, Al, Ag B Ba, Zn, Hg C Na, Hg, Ni D Fe, Mg, Na

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Cu, Ag, Al S kim loại trong dãy tác dụ được với dung

dịch HCl là

Câu 11: Ch n phát biểu không đ

A A Fe đều dẫn nhiệt, dẫ đ ện và có ánh kim

B Kim loại có nhiệ đ nóng chảy thấp nhất là Hg

C Các nguyên t IIA đều là nguyên t kim loại

D Các nguyên t hó IIIA đều là nguyên t kim loại

Câu 12: M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Trong bảng hệ th ng tuần hoàn, M thu c

A ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA B ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

C ô 29, chu kỳ 4, nhóm IB D ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA

Câu 13: Cho hỗn hợp b t mịn các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Zn, Au, Pt vào dung dị đặ ư ản

ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp rắn X X chứa t đ iêu kim loại?

Câu 14: Nhóm kim loạ s đ tan hết tro ượ ư dung dịch HNO3 loãng, nóng?

A Fe, Cu, Ag, Al, Au B Cu, Ag, Au, Al, Fe C Zn, Al, Fe, Cu, Ag D Na, Ca, Pt, Pb, Cu

Câu 15: Trong dung dịch, phản ứng gi a cặ s đ ể xảy ra?

A Zn2+ và Cu B Zn và Cu 2+ C Zn và Cu D Zn2+ và Cu2+

Câu 16: Ch n phát biểu đ ng: Trong bảng hệ th ng tuần hoàn các nguyên t hóa h c, tất cả các nguyên

Trang 6

t

A thu IIIA đều là nguyên t kim loại

B thu IIIA đều là nguyên t kim loại

C thu IA đều là nguyên t kim loại

D thuộc hó B đều là nguyên t kim loại

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên t IIA đều là kim loại

(b) Na, K phản ứng mạnh với ước nhiệ đ ường

(c) Cu tác dụng với dung dịch HCl giải phóng hidro

(d) Au, Pt không tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

S phát biểu không đ

Câu 18: Kim loại Ni phản ứ được với tất cả mu i trong dung dịch dãy nào s đ ?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2

B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl

D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Câu 19: Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và b n dung dịch mu i riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2,

Al2(SO4) Kim loại nào tác dụ được với cả b n dung dịch mu đã ?

Câu 20: ư ụng với dung dịch AgNO3 được dung dị X Fe ư ụng với dung

dị X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa

A Fe(NO3)2

B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 ư

D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 ư

Câu 21: Nhúng m t lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa m t trong nh ng chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 ư 2SO4 đặ ư N 4NO3 S ường hợp phản ứng tạo mu i sắt (II) là :

Câu 22: Trong s các phần tử (nguyên tử hoặc ion) sau, phần tử vừ đ ò ất khử, vừ đ

trò chất oxi hoá là

A Cu B Ca2+ C O2- D Fe2+

Câu 23: Trong nh ng câu sau, câu nào không đ ?

A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa m t kim loạ ơ ản và m t s kim loại khác hoặc phi kim

B Tính chất của hợp kim phụ thu c vào thành phần, cấu tạo của hợp kim

C Hợp kim có tính chất hoá h c khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng

D Hợp kim có tính chất vật lý và í ơ c khác nhiều các kim loại tạo ra chúng

Câu 24: Hai kim loại A đều phản ứ được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 25: Kim loại Cu phản ứ được với dung dịch

Trang 7

A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl

Câu 26: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụ được với

Câu 27: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng m ượ ư

dịch

Câu 28: Hai dung dị đều tác dụ được với Fe là

A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3

Câu 29: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; s kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 30: Tất cả các kim loại Fe Z A đều tác dụ được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 31: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Hệ s a, b, c, d, e là các s

nguyên, t i giản Tổng (a + b) bằng

Câu 32: Dã s đ ỉ gồm các chất vừa tác dụ được với dung dịch HCl, vừa tác dụ được với

dung dịch AgNO3 A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca Câu 33: Cho phản ứng hóa h c: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A s khử Fe2+ và s oxi hóa Cu B s khử Fe2+ và s khử Cu2+

C s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu D s oxi hóa Fe và s khử Cu2+

Câu 34: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được mu i X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được mu i Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch mu X ũ được mu i Y Kim loại M có thể là

Câu 35: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 36: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng m t ượ ư

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag

Câu 37: X là kim loại phản ứ được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụ được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lầ ượt là (biết thứ t trong dãy thế đ ện hoá: Fe3+/Fe2+ đứ ước

Ag+/Ag)

Câu 38: T ị SO4, ion Cu2+không ị ử ạ

Câu 39: ã ạ : M N A ạ í ử ạ ấ ã

Câu 40: ươ ì s : ế ậ s đ ng?

Fe + Cu2+ → Fe2+ (1) Cu + 2Fe3+ → 2+ +2Fe2+ (2)

Fe2+ M → Fe M 2+ (3)

A Tí ử ủ M Fe Fe2+ > Cu B Tí x ủ 2+ > Fe3+ > Fe2+ >

Trang 8

C Tí ử ủ : M Fe2+ > Cu > Fe

D h oxi h của e 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ > Mg 2+

Câu 41: ạ s đ ụ ớ 2 ỉ ạ ?

Câu 42: Fe ị h AgNO3 ư s ả ứ xả đượ ị X

T ị X ứ :

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 43: 8 4 ạ X ả ứ ớ ị 2SO4 ã đượ 3 36 í

Câu 44: ạ s : A Fe A Z ạ ả ứ đượ ớ

Câu 45: Thép (hợp kim Fe- ươ ư dịch:

A HNO 3 đặc, nóng B H2SO4 loãng C CuSO4 đặc D HCl nóng

Câu 46: Cho các dung dịch riêng biệt sau: CuCl2, Fe(NO3)3, ZnSO4, AgNO3, MgCl2 Fe có thể khử được mấy ion kim loại trong các dung dịch trên A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 47: Chỉ ra phản ứng sai?

A Cu + 2Ag+ → 2+ + 2Ag B Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+C Zn + Fe 2+ →

Zn 2+ + Fe 3+D Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag

Câu 48: Trong các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag, Au, có bao nhiêu kim loại tác dụ được với dung dịch

Câu 49: Cho phản ứng: Zn + 2Ag+  Zn2+

+ 2Ag Kết luậ s đ sai?

ơ A

C Zn 2+ có tính oxi hóa mạ h hơ A + D Zn bị oxi hóa, Ag+ bị khử

Câu 50: Cho phản ứng: + 2+

A Cu2+ có tính oxi hóa yế ơ A + B Cu

có tính khử yế ơ A

C Ag có tính khử mạ ơ D Cu2+,

Ag+ đều là chất khử

Câu 51: Cho PTHH sau: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ s (các s nguyên t i giản) của các chất tham gia trong PTHH trên là

Câu 52: Thứ t sắp xếp các ion theo chiề ă ần của tính oxi hóa là:

A Al 3+ , Fe 2+ , Pb 2+ , Cu 2+ , Ag + B Ag+, Cu2+,

Pb2+, Fe2+, Al3+

C Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ D Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+

BÀI TẬP KIM LOẠI

Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừ đủ kim loại nhôm tạo ra 53,4 gam AlCl3?

Trang 9

A 42,6 gam B 21,3gam C 46,2 gam D 23,1 gam

Câu 2: Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào m t bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian

đến khi s mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có kh ượng 2,12 gam Giá trị đã dùng là:

A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam

Câu 3: Đ 1 ượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắ được sau phản ứng cho hoà tan hết vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể í í đ đ ượ đã ù là

Câu 4: Cho V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 đ ều kiện tiêu chuẩn) tác dụng vừ đủ với hỗn hợp chứa 2,7 gam

A 3 6 M được 22,1 gam sản phẩm rắn Giá trị của V là

Câu 5: Hoà tan 2,52 gam m t kim loại bằng dung dịch H2SO4 ã ư ạn dung dị được 6,84 gam mu i khan Kim loạ đ : A Zn B Mg C Al D Fe Câu 6: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 5m gam mu i khan Kim loại M là:

Câu 7: Ngâm m t lá kim loại có kh ượng 50 gam trong dung dị S được 336 ml khí

H2 đ ì ượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loạ đ

Câu 8: Nhiệt phân hết 3,5 gam m t mu i cacbonat kim loại hoá trị 2 được 1,96 gam chất rắn Mu i

cacbonat của kim loạ đã ù :

A BaCO3 B FeCO3 C CaCO3 D MgCO3

Câu 9: Hoà tan hết 0,575 gam m t kim loại kìề ướ Để trung hoà dung dịch t được cần 25 gam

dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

Câu 10: Hoà tan 1,3 gam m t kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0 3M Để trung ượng axit

ư ần 200 ml dung dị N O 0 1M X định kim loại M?

Câu 11: Hoà tan hết 2 gam kim loại thu c nhóm IIA vào dung dị s đ ạn dung dịch

ườ được 5,55 gam mu i khan Kim loại nhóm IIA là:

Câu 12: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại 2 chu kỳ liên tiếp thu c nhóm IIA tác dụng hết với

dung dị ư 0 672 í í 2 ( đ ạ đ M = 24 = 40 S = 87 = 137)

Câu 13: Cho 7,68 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 ã được 1,792 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đ ều kiện tiêu chuẩn) kim loại M là

Câu 14: 19 2 ị NO3 ư đượ í í NO đ ề ệ

ẩ sả ẩ ử ấ ị

Trang 10

Câu 15: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịc ư S ản ứng kh ượng dung dịch

x ă 7 0 ượng Al và Mg có trong hỗn hợ đầu là

A 1,2 gam và 2,4 gam B 5,4 gam và 2,4 gam C 2,7 gam và 1,2 gam D 5,8 gam và 3,6 gam

Câu 16: 0 75 ỗ ợ ị đượ 0 784 í í

H2 đ ượ đượ :

Câu 17: M t loạ đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn (về kh ượng) Hợp kim này có cấu tạo

tinh thể của hợp chất hóa h c gi đồng và kẽm Công thức hóa h c của hợp chất là

A Cu2Zn B CuZn2 C Cu 3 Zn 2 D Cu2Zn3

Câu 18: Có m t hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Mu n tách Ag ra khỏi hỗn hợp mà khôn đổi kh i

ượng củ ườ ù ượ ư ịch

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C FeCl3 D FeCl2

Câu 19: 9 14 ỗ ợ ầ M A ằ 1 ượ ư ị s ả ứ

ế đượ 7 84 í í H2 (dktc), 2,54 gam ấ ắ Y khô ị Z ạ ị

Z đượ

Câu 20: Hòa tan 10,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng m t ượng vừ đủ dung dị được 7,84 lít

X ( đ ều kiện chuẩn) và 1,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dị Z được m(g) mu i

khan Giá trị m:

Câu 21: Cho b t Fe vào dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứ được dung dịch X, chất rắn Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Chất tan trong dung dịch X

A gồm Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B chỉ có Fe(NO3)3

C chỉ có Fe(NO 3 ) 2 D gồm Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 22: Cho 3,87g hỗn hợp X (gồm Mg và Al) vào 250ml dung dịch Y (chứa hỗn hợp axit HCl 1,0M và

H2SO4 0,5M), khi phản ứng kế được 4,368 lít H2 ( đ ều kiện tiêu chuẩn) Thành phần phần

ă ề kh ượng Mg trong hỗn hợp X là

Câu 23: Cho 1,68 (gam) Fe tác dụng vớ ượ ư ịch HNO3 ã được dung dịch chứa m (gam) mu i khan và V (ml) khí NO (sản phẩm khử duy nhấ đ ều kiện chuẩn) m và V có giá trị là

A 7,26 và 672 B 5,40 và 448 C 7,26 và 0,672 D 5,40 và 0,448

Câu 24: Cho 1,935 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 125 ml dung dịch Y chứa axit HCl 1M và H2SO4

0 5M được dung dịch Z và 2,184 lít H2 đ T ần % về kh ượng của Mg trong hỗn hợp X là

Câu 25: Nhúng thanh Zn vào dung dịch mu i X, sau m t thời gian lấy thanh Zn ra thấy kh ượng thanh

Zn giảm Lấy thanh Zn sau phản ứng trên cho vào dung dịch HCl dư thấy còn m t phần kim l ai không tan X là mu i của kim loạ s đ ? ả sử toàn b ượng kim loại thoát ra bám vào thanh Zn)

Câu 26: Cho 10,0 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 ã ư đượ 2 24 í í đ

và m (gam) chất rắn không tan Giá trị của m là

Ngày đăng: 05/06/2021, 19:10

w