1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide tín dụng căn bản chương 4 cho vay dài hạn của ngân hàng thương mại

87 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 814,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện đầu t-• Giao nhận đất • Chuẩn bị mặt bằng xây dựng • Thiết kế xây dựng công trình • Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán • Giấy phép xây dựng, giấy phép kha

Trang 1

Ch-¬ng 4

cuu duong than cong com

Trang 2

Néi dung chÝnh

1 Cho vay theo dù ¸n ®Çu

t-2 Cho thuª tµi chÝnh

3 Cho vay tiªu dïng

4 Cho vay hîp vèn

cuu duong than cong com

Trang 3

1 Cho vay theo dự án đầu 1.1 Một số vấn đề cơ bản về dự án đầu t-

t-1.2 Qui trình cho vay theo dự án đầu

t-1.3 Thẩm định dự án đầu

t-cuu duong than cong com

Trang 4

1.1 Một số vấn đề cơ bản về DAĐT

1.1.1 Khái niệm

1.1.2 Yêu cầu của một dự án đầu

t-1.1.3 Phân loại dự án đầu

t-1.1.4 Chu trình của dự án đầu

t-cuu duong than cong com

Trang 5

1.1.1 Khái niệm

DAĐT là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiếnhành các hoạt động đầu t- trên địa bàn cụ thể trong khoảng thờigian xác định

Đặc tr-ng của một DAĐT:

– Có mục tiêu rõ ràng cần đạt tới khi thực hiện

– Hoạt động của dự án: có kế hoạch về tiến độ và trách nhiệm– Có tính bất ổn và chứa đựng nhiều rủi ro

cuu duong than cong com

Trang 6

1.1.2 Yêu cầu của một DAĐT

• Tính khoa học: thông tin trung thực, số liệu và ph-ơng pháp tínhtoán chính xác; lý giải các nội dung trong dự án phải lôgíc, chặtchẽ

• Tính khả thi: DAĐT có khả năng ứng dụng vào thực tế

• Tính pháp lý: phù hợp quy định của pháp luật, đủ thủ tục pháp lý

• Tính hiệu quả: về kinh tế - xã hội

cuu duong than cong com

Trang 7

1.1.3 Phân loại dự án đầu

• Theo tính chất của đối ợng đầu

t-• Theo nguồn vốn thực hiện

• Theo thẩm quyền quyết định (cấp phép đầu t-)

• Theo quy mô

• Theo hình thức đầu

t-cuu duong than cong com

Trang 8

1.1.4 Chu tr×nh cña dù ¸n ®Çu

t-VËn hµnh khai th¸c

§¸nh gi¸ sau dù ¸n KÕt thóc

®Çu

t-2

Giai ®o¹n kÕt thóc DA§T

3

cuu duong than cong com

Trang 9

Thực hiện đầu

t-• Giao nhận đất

• Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

• Thiết kế xây dựng công trình

• Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán

• Giấy phép xây dựng, giấy phép khai thác tài nguyên, khoảng sản

• Đấu thầu, hợp đồng t- vấn, mua sắm vật t- thiết bị

• Khởi công và quản lý chất l-ợng công trình

• Nghiệm thu và thanh toán vốn đầu

t-cuu duong than cong com

Trang 10

1.2 Quy trình cho vay theo DAĐT

1

Hồ sơ TD

2 Thẩm định

3 Phê duyệt

Kiểm tra

Thu nợ

Thanh

lý HĐ 8

4

Ký HĐ

Giải ngân 5

Chuẩn bị ký HĐ

Ký HĐ

Thực hiện HĐcuu duong than cong com

Trang 11

- Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu

t Quyết định phê duyệt dự án đầu tt của cấp có thẩm quyền

- Các văn bản, hồ sơ bổ sung khác

- Thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đã đ-ợc phê duyệtcuu duong than cong com

Trang 12

1.3 Thẩm định dự án đầu

t-1.3.1 Sự cần thiết phải thẩm định DAĐT

1.3.2 Trình tự và nội dung thẩm định DAĐT

1.3.3 Thẩm định tài chính dự án đầu

t-cuu duong than cong com

Trang 13

1.3.1 Sự cần thiết phải thẩm định DAĐT

• Đánh giá chính xác về tính khả thi, tính hiệu quả và khả năng

hoàn trả nợ của DAĐT

• Tham gia đóng góp ý kiến cho chủ đầu t- với mục đích nâng

cao hiệu quả hoạt động của dự án đầu t-

• Xác định đ-ợc số tiền cho vay tối đa, thời hạn cho vay, vấn

đề bảo đảm tiền vay.

cuu duong than cong com

Trang 14

1.3.2 Nội dung thẩm định DAĐT

i Đánh giá sơ bộ dự án đầu t-.

ii Thẩm định thị tr-ờng cung cấp NVL

iii Thẩm định thị tr-ờng tiêu thụ sản phẩm

iv Thẩm định về ph-ơng diện kỹ thuật, công nghệ

Trang 15

i Đánh giá sơ bộ dự án đầu

t-• Mục tiêu của dự án đầu t- là gì?

• Vì sao phải tiến hành dự án?

• Quy mô công suất, sản lượng và hình thức đầu tư

• Tiến độ triển khai

• Sự đầy đủ về thủ tục pháp lý

cuu duong than cong com

Trang 16

ii Thị tr-ờng cung cấp NVL

• Nhu cầu về nguyên nhiên vật liệu của thị tr-ờng nói chung và

KH nói riêng (So với khả năng cung cấp trên thị tr-ờng)

• Nhà cung cấp: trong n-ớc, n-ớc ngoài, tính ổn định, bền vững,

độ tin cậy của các hợp đồng cung cấp NVL

• Biến động về giá cả:

• Dự án có chủ động về nguồn NNVL

• Địa điểm có thuận lợi cho việc chuyên chở NVL, việc khai thácNVL có phù hợp với việc quy hoạch vùng NVL khôngcuu duong than cong com

Trang 17

iii Thị tr-ờng tiêu thụ sản phẩm

• Sản phẩm/dịch vụ: đặc tính th-ơng mại, chu kỳ sống

• Đánh giá nhu cầu thị tr-ờng hiện tại và t-ơng lai

• Tình hình cung cấp trên thị tr-ờng

• Thị tr-ờng mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm/dịch vụ

• Ph-ơng thức và màng l-ới tiêu thụ

• Chính sách giá, chính sách bán chịu, chính sách hỗ trợ bán hàng

• Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụcuu duong than cong com

Trang 18

iv.Thẩm định về kỹ thuật, công nghệ

Mục đích: xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong

dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu t- trên cơ sở cácchủ tr-ơng, chính sách, quy hoạch của Nhà n-ớc

Nội dung thẩm định:

• Các sản phẩm do công nghệ tạo ra: tiêu chuẩn chất l-ợng, khảnăng cạnh tranh của sản phẩm do công nghệ tạo ra

• Lựa chọn công nghệ: Sự hoàn thiện, mức độ tiên tiến

• Thiết bị trong dây truyền công nghệ: sự phù hợp, mức độ mới, chấtl-ợng của thiết bị, ph-ơng thức mua sắm thiết bị…

cuu duong than cong com

Trang 19

iv.Thẩm định về kỹ thuật, công nghệ

• Lựa chọn địa điểm: Sự phù hợp của địa điểm thực hiện dự án vớidây truyền công nghệ, những thuận lợi và cản trở về mặt môitr-ờng với địa điểm thực hiện dự án

• Chuyển giao công nghệ: hỗ trợ kỹ thuật, t- vấn quản lý, đào tạocông nhân, chuyển giao các bí quyết về công nghệ…

• Hiệu quả, tính khả thi của dự án do công nghệ mang lại

cuu duong than cong com

Trang 20

v Thẩm định về tổ chức quản trị dự án

• Ph-ơng thức tổ chức thực hiện dự án

• Năng lực, trỡnh độ, kinh nghiệm của nhà quản lý, uy tín điềuhành của giám đốc và các thành viên khác trong ban điều hành,mức độ am hiểu đối với ngành nghề dự định kinh doanh

• Trỡnh độ chuyên môn của các phòng ban trong việc đảm đ-ơngnhiệm vụ, khả năng vận hành máy móc của đội ngũ công nhân

kỹ thuật

• Khả năng đáp ứng nguồn nhân lực, kể cả lao động n-ớc ngoàicủa DN cuu duong than cong com

Trang 21

vi Thẩm định tài chính dự án đầu

t-Sử dụng các ph-ơng pháp phân tích, đánh giá để kết luận về:

 Tính khả thi và tính hiệu quả của dự án

 Khả năng trả nợ của dự án

cuu duong than cong com

Trang 23

Rủi ro về tiến độ thực hiện

Thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện dự án

Quy định rõ trách nhiệm, hợp đồng rõ ràng…cuu duong than cong com

Trang 24

Tìm hiểu xem KH có dự kiến cung cầu 1 cách thận trọng?

KH có nghiên cứu thị tr-ờng, đánh giá phân tích thị tr-ờng, thịphần 1 cách nghiêm túc?

Những dự liệu và kinh nghiệm của KH?

cuu duong than cong com

Trang 25

Rủi ro môi tr-ờng xã hội

• Rủi ro

Dự án có thể gây tác động tiêu cực đến môi tr-ờng và dân

c-• Biện pháp

Tuân thủ các quy định về môi tr-ờng

Báo cáo đánh giá tác động môi tr-ờng khách quan và toàn diện

đ-ợc cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản

cuu duong than cong com

Trang 26

Rñi ro kinh tÕ vÜ m«

• Rñi ro ph¸t sinh tõ m«i tr-êng kinh tÕ vÜ m« bao gåm: tû gi¸, l¹mph¸t, l·i suÊt…

• BiÖn ph¸p:

Ph©n tÝch c¸c ®iÒu kiÖn kinh tÕ vÜ m« c¬ b¶n

Sö dông c¸c c«ng cô thÞ tr-êng…

cuu duong than cong com

Trang 27

1.3.3 Thẩm định tài chính dự án đầu

t-a Đánh giá tổng số vốn đầu t-

b Nguồn vốn cho dự án

c Xác định hiệu quả tài chính

Phụ lục: Ví dụ thẩm định tài chính

cuu duong than cong com

Trang 28

a Đánh giá tổng VĐT

• Tổng vốn đầu t- bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựngmới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật côngtrình

• Vốn đầu t- dự án đ-ợc biểu thị qua chỉ tiêu:

Trang 29

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định c-;

Chi phí quản lý dự án và chi phí kháccuu duong than cong com;

Trang 30

Chi phí xây dựng

Bao gồm:

• Chi phí xây dựng các công trình, hạng mục công trình thuộc dự án;

• Chi phí phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ;

• Chi phí san lấp mặt bằng xây dựng;

• Chi phí xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thicông (đ-ờng thi công, điện n-ớc, nhà x-ởng v.v.) ;

• Nhà tạm tại hiện tr-ờng để ở và điều hành thi công

Chi phí xây dựng đ-ợc tính theo những khối l-ợng chủ yếu từ thiết

kế cơ sở, các khối l-ợng khác dự tính và đơn giá xây dựng phùhợp

cuu duong than cong com

Trang 31

Chi phí thiết bị

• Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ

• chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có),

• chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua đến công trình,

• chi phí l-u kho, l-u bãi,

• chi phí bảo quản, bảo d-ỡng tại kho bãi ở hiện tr-ờng,

• thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình ;

• Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh (nếu có)

Tính theo theo giá thị tr-ờng, báo giá của nhà cung cấp và dự tính các chi phí vận chuyển, bảo quản, lắp đặt và chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ ( nếu có ).

cuu duong than cong com

Trang 32

Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng…

• Chi phí đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng trên đất,

• Chi phí thực hiện tái định c- có liên quan đến đền bù giải phóngmặt bằng của dự án;

• Chi phí của Ban đền bù giải phóng mặt bằng ;

• Chi phí sử dụng đất nh- chi phí thuê đất trong thời gian xây dựng,

• Chi phí đầu t- hạ tầng kỹ thuật (nếu có)

Tính theo khối l-ợng phải đền bù, tái định c- và các quy định hiện hành của Nhà n-ớc về giá đền bù và tái định c-, chi phí thuê đất thời gian xây dựng, chi phí đầu t- hạ tầng kỹ thuật (nếu có).cuu duong than cong com

Trang 33

Chi phí quản lý dự án và chi phí khác

• Chi phí quản lý chung của dự án;

• Chi phí khảo sát xây dựng; Chi phí thiết kế xây dựng công trình; Chi phí thi tuyển kiến trúc (nếu có);

• Chi phí cho quá trình chạy thử không tải và có tải

• Lãi vay của Chủ đầu t- trong thời gian xây dựng

• Vốn l-u động ban đầu cho sản xuất ;

• Chi phí khác: Chi phí tổ chức thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng, Chi phí thẩm định, Chi phí giám sát Chi phí nghiệm thu, Chi phí bảo hiểm công trình ; Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán và một số chi phí khác

tính theo các quy định hiện hành hoặc có thể -ớc tính bằng 10%15% của tổng chí phí xây dựng và thiết bị và ch-a bao gồm lãi vay của Chủ đầu t- trong thời gian xây dựng

cuu duong than cong com

Trang 34

Chi phí dự phòng

• Là khoản chi phí để dự trù cho các khối l-ợng phát sinh, các yếu

tố tr-ợt giá và những công việc ch-a l-ờng tr-ớc đ-ợc trong quátrình thực hiện dự án

• Chi phí dự phòng đ-ợc tính không v-ợt quá 15% của tổng cácchi phí trên

cuu duong than cong com

Trang 35

Tổng dự toán

• Tổng dự toán là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để đầu t- xâydựng các công trình, hạng mục công trình thuộc dự án và là căn

cứ để quản lý chi phí xây dựng công trình

• Tổng dự toán bao gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, các chiphí khác đ-ợc tính trong dự toán xây dựng công trình và chi phí

dự phòng, chi phí quản lý dự án và một số chi phí khác của dự

án

• Tổng dự toán không bao gồm: Chi phí đền bù giải phóng mặtbằng, tái định c- kể cả chi phí thuê đất thời gian xây dựng, chiphí đầu t- hạ tầng kỹ thuật (nếu có), vốn l-u động ban đầu chocuu duong than cong com

Trang 36

Tổng dự toán

Tổng dự toán xây dựng công trình đ-ợc tính theo công thức:

GTDT =  GXDCTi + GKTDTTrong đó :

Trang 37

Dự toán công trình

• Dự toán đ-ợc xác định theo công trình xây dựng bao gồm dựtoán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của cáchạng mục thuộc công trình

• Nội dung dự toán công trình bao gồm:

Trang 38

Chi phí xây dựng

Chi phí xây dựng đ-ợc lập cho các công trình chính, các công trìnhphụ trợ, các công trình tạm phục vụ thi công, nhà tạm tại hiệntr-ờng để ở và điều hành thi công

Trang 39

Dự toán chi phí xây dựng

STT Khoản mục chi phí Cách tính Kết quả

giá thành dự toán xây dựng T + C Z

III Thu nhập chịu thuế tính tr-ớc (T+C) x tỷ lệ qui định TL

Giá trị dự toán xây dựng tr-ớc thuế (T+C+TL) G Thuế giá trị gia tăng G x T XD

IV Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G + GTGT cuu duong than cong com G XDCPT

Trang 40

• GLĐ : Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh (nếu có).

cuu duong than cong com

Trang 41

Chi phí khác

• Chi phí khác của dự toán công trình bao gồm:

- Chi phí thi tuyển kiến trúc (nếu có); Chi phí khảo sát xây dựng; Chiphí thiết kế xây dựng công trình

- Chi phí lập định mức, đơn giá ( nếu có )

• Đối với dự án chỉ có một công trình xây dựng thì chi phí khác của

dự toán công trình bao gồm cả chi phí quản lý dự án và chi phíkhác quy định nh- chi phí tổng dự toán

cuu duong than cong com

Trang 42

Chi phí dự phòng

Chi phí dự phòng trong dự toán công trình đ-ợc tính bằng tỷ lệ %trên tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị và chi phí khác nêutrên, nh-ng tối đa không quá 10% đối với các công trình thuộc

dự án nhóm A và dự án nhóm B, 5% đối với các công trình thuộc

dự án nhóm C

cuu duong than cong com

Trang 43

b Nguån vèn cho DA.

– Xem xÐt tÝnh kh¶ thi vµ ®iÒu kiÖn cña c¸c nguån vèn tham gia

Trang 44

c Xác định hiệu quả tài chính của DA.

• Căn cứ xác định: dựa vào kết quả thẩm định về thị tr-ờng, công nghệ kỹ thuật…

• Thiết lập các bảng tính hiệu quả tài chính Phụ lục 2I

– Báo cáo kết quả kinh doanh

– Dự kiến nguồn, khả năng trả nợ hàng năm và thời gian trả nợ

• Xác định các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính

• Phân tích độ nhạy

cuu duong than cong com

Trang 45

Cách tính khấu hao và phân bổ khấu hao vào giá thành SP

Mức giá bán SP, khả năng huy động công suất, khả năng tiêuthụ SP của dự án…

cuu duong than cong com

Trang 46

Chỉ tiêu đánh giá HQTC của DAĐT

 Giá trị hiện tại ròng – Hiện giá ròng (NPV)

 Tỷ suất doanh lợi nội bộ – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR)

 Thời gian hoàn vốn (PP)

 Điểm hoà vốn (BEP)

Trang 47

 Gi¸ trÞ hiÖn t¹i rßng - NPV

• NPV lµ sè chªnh lÖch gi÷a gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña c¸c luång tiÒn rßng

kú väng trong t-¬ng lai víi gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña vèn ®Çu t-

• C«ng thøc tÝnh:

t

t t

n

CF

TN NPV

) 1

 TNt: dßng tiÒn vµo n¨m t cña dù ¸n,

 CFt lµ chi phÝ n¨m t (Dßng tiÒn ra) cña dù ¸n

 r lµ l·i suÊt chiÕt khÊu, 1/(1 +r)cuu duong than cong comt lµ hÖ sè chiÕt khÊu cña dù ¸n

Trang 48

 Giá trị hiện tại ròng - NPV

• ý nghĩa:

NPV > 0 là dự án có suất sinh lời cao hơn chi phí cơ hội của vốn(suất sinh lời cao hơn suất chiết khấu), dự án có NPV càng lớnthì hiệu quả tài chính của dự án càng cao

NPV < 0 dự án không có hiệu quả tài chính, không có khả nănghoàn trả vốn vay theo quy định

cuu duong than cong com

Trang 49

 Tû suÊt doanh lîi néi bé (IRR)

• IRR lµ tû suÊt chiÕt khÊu mµ víi tû suÊt nµy NPV cña dù ¸nb»ng 0

IRR

CF TN

0

0 )

1 (

cuu duong than cong com

Trang 50

 Thời gian hoàn vốn

• Thời gian hoàn vốn là số năm cần thiết để thu nhập và khấu haothu đ-ợc vừa đủ để hoàn trả vốn đầu t- ban đầu của dự án

Thời gian hoàn vốn giản đơn là thời hạn thu hồi vốn không xét

đến giá trị dòng tiền theo thời gian

Thời gian hoàn vốn chiết khấu là thời hạn thu hồi vốn có tính đếngiá trị thời gian của tiền

 ý nghĩa:

Thời gian hoàn vốn đầu t- phải nhỏ hơn vòng đời của dự án thì hiệuquả về mặt tài chính mới đảm bảocuu duong than cong com

Trang 51

 Thời gian hoàn vốn

• Cách tính:

- Thời gian hoàn vốn giản đơn

I =  (LN ròng năm thứ t + KH TSCĐ năm thứ t)

t =1n

Trong đó: I là vốn đầu t-, n là thời gian hoàn vốn

- Thời gian hoàn vốn chiết khấu: thu nhập và vốn đầu t- quy về giá trịhiện tại cuu duong than cong com

Trang 54

 Điểm hoà vốn

• Định phí (Chi phí cố định)

Là những khoản chi không liên quan đến mức độ hoạt động của dự

án nh-: l-ơng cán bộ quản lý, khấu hao, lãi vay vốn cố định, chiphí quản lý DN khác  tỷ lệ nghịch với sản l-ợng

• Biến phí (chi phí biến đổi)

Là những chi phí có liên quan đến mức độ hoạt động của dự ánnh-: tiền l-ơng công nhân trực tiếp sản xuất, chi phí nguyênnhiên vật liệu, lãi vay VLĐ, thiệt hại dự phòng trong sản xuất

 Biến phí tỷ lệ thuận với sản l-ợngcuu duong than cong com

Trang 55

 §iÓm hoµ vèn

S¶n l-îng hoµ vèn

v p

FC BEP Q

Doanh thu hoµ vèn

S VC

FC BEP S

Trang 56

Tỷ số lợi ích – chi phí (B/C)

• Tỷ số lợi ích- chi phí cho biết 1 đồng hiện giá chi phí bỏ ra trong

dự án có khả năng thu đ-ợc mấy đồng hiện giá lợi ích

Ngày đăng: 05/06/2021, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w