1câu 1đ 10% Vận dụng thành thạo kiến thức về nguyên tử khối 1 câu 1đ Hiểu cách tính phân tử khối của chất... Hiểu công thức hóa học.[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/9/2012 Tuần: 8 Trường: THCS Kiên Giang- Minh Phú Tiết : 16
Tên bài: KIỂM TRA 1 TIẾT
I.Mục tiêu đề kiểm tra:
1.Kiến thức:
a) Chủ đề 1:Tính chất của chất( nước cất, nước khoáng)
b) Chủ đề 2: Khái niệm nguyên tử( hạt nhân nguyên tử)
c) Chủ đề 3: nguyên tố hóa học
d) Chủ đề 4: Khái niệm đơn chất, hợp chất.Phân tử khối
e) Chủ đề 5: Công thức hóa học
g) Chủ đề 6:Hoá trị, lập công thức hoá học của hợp chất hai nguyên tố
2 Kĩ năng:
- Nắm được các khái niệm.( chất tinh khiết,hợp chất, kí hiệu hoá học,hoá trị, nguyên tử khối)
- Kĩ năng quan sát chất để Phân biệt được nước khoáng và nuớc cất
- Vận dụng qui tắc về hoá trị, các bước lập công thức hoá học để lập công thức hoá học
- Vận dụng được nguyên tử khối cho sẵn để tính phân tử khối
3.Thái độ :
-Học sinh có ý thức làm bài nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc khoa học
II Hình thức kiểm tra. (100% tự luận)
III.Ma trận đề
Tên Chủ đề
(nôi dung chương )
cao hơn
Chủ đề 1
Bài 2 Chất
(2 tiết)
Biết được sự giống
và khác nhau giữa nước cất và nước khoáng(việc hiểu biết tính chất của chất)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 2đ
1 câu 2đ 20% Chủ đề 2
Bài 4: Nguyên
tử(01 tiết)
Biêt được khái niệm nguyên tử(hạt nhân nguyên tử)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 1đ
1câu 1đ 10% Chủ đề 3.
Bài 5: Nguyên tố
hoá học
(01 tiết)
Vận dụng thành thạo kiến thức về nguyên tử khối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 1đ
1câu 1đ 10% Chủ đề 4.
Bài 6: Đơn chất và
hợp chất, phân tử.
(02 tiết)
Biết hơp chất ( đơn chất)
Hiểu cách tính phân tử khối của chất
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 1đ
1câu 1,5đ
2câu 2,5đ 25% Chủ đề 5.
Bài 9: Công thức
hoá học
(01 tiết)
Hiểu công thức hóa học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 1,5đ
1câu 1,5đ 15% Chủ đề 6.
Bài 10: Hoá trị
(02 tiết)
Vận dụng qui tắc hoá trị, các bước lập CTHH.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 2đ
1câu 2đ 20% Tổng số câu
Tổng sốđiểm
Tỉ lệ%
3 câu 4điểm 40%
2 câu 3điểm 30%
1 câu 2điểm 20%
1 câu 1điểm 10%
7 câu 10đ 100%
Trang 3Họ và tên: ……… KIỂM TRA ( 1tiết).
Lớp:………… Môn: Hóa Học 8
Điểm Lời Phê của giáo viên Đề 1
Caâu I (2 điểm)
Hãy kể hai tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau của nước khoáng và nước cất? Caâu II (1điểm)
Hợp chất là gì?
Câu III (1điểm)
Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang điện?
Caâu IV (1,5điểm)
1 Các cách viết: 2Ca, 5H, 4Mg lần lượt chỉ ý gì ?
2 Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau: Hai nguyên tử sắt;
Bảy nguyên tử chì; bốn nguyên tử mangan
Câu V (2 điểm) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau:
1) Ca (II) và NO3 (I) 2) S (IV) và O (II) Caâu VI (1,5điểm) Tính phân tử khối của:
1) MgO 2) H2SO4
3) ZnCl2
Caâu VII (1 điểm)
Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử oxi và nặng hơn nguyên tử hiđro 31 lần.Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên , kí hiệu hoá học của nguyên tố X
( Cho biết nguyên tử khối của O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; Mg = 24; S = 32; Zn = 65)
Trang 4
V.Đáp án- Thang điểm.( Đề 1)
Câu I( 2 đ) - Nêu được 2 tính chất giống nhau:
+ Nước bên trong đều trong suốt, không màu + uống được
- Nêu được 2 tính chất khác nhau:
+ Nước cất dùng để pha thuốc tiêm và sử dụng trong phòng thí nghiệm còn nuớc khoáng thì không
1 điểm
1 điểm
Câu II.(2đ) - Nêu được: Hợp chất là những chât tạo nên từ hai
nguyên tố hoá học trở lên
1 điểm
Câu III.(1đ) Electron (e) ®iÖn tÝch (-)
Câu IV(1,5đ) 1)2Ca: Hai nguyên tử canxi
5H: năm nguyên tử hidro 4Mg Bốn nguyên tử Magie
2) 2Fe ; 7Pb; 4Mn
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu V(2đ) 1) Lập công thức hoá học:
II I
- Cax(NO3)y
- x II = y.I(Qui tắc hóa trị)
- x: y = I : II = 1/2
- Ca(NO3)2
2) Lập công thức hoá học:
IV II
- SxOy
- x IV = y.II(Qui tắc hóa trị)
- x : y = II : IV = 1/2
- SO2
1 điểm
1 điểm
Câu VI.(1,5đ) Tính được phân tử khối
1) MgO = 24 + 16 = 40 đv.C 2) H2SO4= 98đv.C
3) ZnCl2 = 136 đv.C
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu VII.(1đ) -Tính được nguyên tử khối X = (62 – 16 ) : 2 =23(đvC)
- Tên nguyên tố Natri Kí hiệu hoá học Na
0,5 điểm 0,5 điểm
VI Rút kinh nghiệm- Bổ sung.
Trang 5Họ và tên: ……… KIỂM TRA ( 1tiết).
Lớp:………… Môn: Hóa Học 8
Điểm
Caâu I (2 điểm)
Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
Caâu II (1 điểm)
Đơn chất là gì?
Caâu III (1điểm)
Nguyên tử là gì ?
Câu IV (1,5 điểm)
1 Các cách viết: 2K, 5N, 4Hg lần lượt chỉ ý gì?
2 Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau: Hai nguyên tử Magie;
Bảy nguyên tử bạc; bốn nguyên tử sắt
Câu V (2 điểm) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau:
1) Mg (II) và Cl(I) 2) Al (III) và O (II) Caâu VI (1,5điểm) Tính phân tử khối của:
1) ZnO 2) MgSO4
3) CaCl2
Caâu VII (1 điểm)
Nguyên tử X nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần Tính nguyên tử khối của X ? Viết kí hiệu hoá học của nguyên tố đó
( Cho biết nguyên tử khối của O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; Mg = 24; S = 32; Zn = 65;
C = 12 ; Ca = 40)
Trang 6
-V.Đáp án- Thang điểm.( Đề 2)
Câu I( 2 đ) - Nêu được: + Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết
được chất + Biết cách sử dụng chất + Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất
0,75 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm
Câu II.(1đ) - Nêu được: Đơn chất là những chât tạo nên từ một
nguyên tố hố học
1 điểm
Câu III.(1đ) Nêu đươc:Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa
về điện
1 điểm
Câu IV.(1,5đ) 1) 2K: Hai nguyên tử Kali
5N: năm nguyên tử Nitơ 4Hg: Bốn nguyên tử thủy ngân 2) 2Mg ; 7Ag; 4Fe
0,75 điểm 0,75 điểm
Câu V.(2đ) 1) Lập cơng thức hố học:
II I
- MgxCly
- x II = y.I(Qui tắc hĩa trị)
- x: y = I : II = 1/2
- MgCl2
2) Lập cơng thức hố học:
III II
- AlxOy
- x III = y.II(Qui tắc hĩa trị)
- x : y = II : III = 2/3
- Al2O3
1 điểm
1 điểm
Câu VI.(1,5đ) Tính được phân tử khối
1) ZnO = 65+ 16 = 81 đv.C 2) MgSO4= 120 đv.C 3) CaCl2 = 111 đv.C
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu VII.(1đ) - Tính được nguyên tử khối X = 24 x 0,5 =12(đvC)
- X là Cacbon Kí hiệu hĩa học: C
0,5 điểm 0,5 điểm