1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TEST 1GRADE 6

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

benches Câu 32: Chọn từ cụm từ cần phải sửa trong câu sau: Where is she live.. - She lives on Le Loi Street.[r]

Trang 1

Thuy Phu Secondary school

Name: ………Class: 6 ONE PERIOD TEST 1 Subject: ENGLISH -Time: 45 minutes

Mã đề 357 Write the correct answer in the table:

I WRITING: (2ms)

* Chia hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

Câu 1: My mother (be) in the house.

Câu 2: We (be/ not) fine.

* Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau:

Câu 3: I am a student.=> ? Câu 4: There is one bookshelf in my room.=> ?

II READING: (2ms) Chọn một phương án thích hợp:

Mr Pike: Hello Is your (5) Phong?

Phong: Yes (6) Phong

Mr Pike: How (7) you, Phong?

Phong: I’m (8) Thank you How are you?

Mr Pike: Fine, thanks (9) are you, Phong?

Phong: I’m sixteen (10) old

Mr Pike: (11) do you live?

Phong: On Thai Ha street

Mr Pike: How do you (12) it?

Phong: T-H-A-I H-A

Mr Pike: Very good, thank you

III PHONETICS - VOCABULARY - GRAMMAR - STRUCTURE: (6ms)

Câu 13: Are you students? // ………

A No, I am not B Yes, I am C Yes, we are D Yes, we do.

Câu 14: How old is your mother? // ………

A He’s forty years old B She’s forty year old.

Câu 15: // - It’s an eraser.

A How do you spell it? B Who is that?

Câu 16: Where does Ba live? // - He lives a house.

Mark:

Trang 2

Câu 17: Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

How many television are there in your family?

A B C D

Câu 18: Tìm từ khác loại:

Câu 19: He is engineer.

Câu 20: Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

Câu 21: // He’s a teacher.

A What does your brother do? B What do your brother do?

C Where does your brother live? D How old is your brother?

Câu 22: Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

Câu 23: is that? - It’s Lan.

Câu 24: How are you? // .

Câu 25: // - They’re my friends.

A Who is this? B Who are those? C What is this? D What are these?

Câu 26: Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

Câu 27: this your English teacher?

Câu 28: What are these? // - They are .

A bookselfs B a bookself C bookselfes D bookselves

Câu 29: Tìm từ khác loại:

Câu 30: Tìm từ khác loại:

Câu 31: How many are there in your class? - There are 35.

Câu 32: Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

Where is she live? - She lives on Le Loi Street

A B C D

Câu 33: Forty-four + twelve =

A fifty-two B seventy-two C fifty-six D seventy-six Câu 34: How you spell your name?

Câu 35: Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

Câu 36: Tìm từ khác loại:

GOOD LUCK !

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:17

w