1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TEST 1GRADE 6

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

student Câu 12: Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại: A... Where does your brother live?[r]

Trang 1

Thuy Phu Secondary school

Name: ………Class: 6

ONE PERIOD TEST 1 Subject: ENGLISH -Time: 45 minutes

Mã đề132 Write the correct answer in the table:

I READING: (2ms) Chọn một phương án thích hợp:

Mr Pike: Hello Is your (1) Phong?

Phong: Yes (2) Phong

Mr Pike: How (3) you, Phong?

Phong: I’m (4) Thank you How are you?

Mr Pike: Fine, thanks (5) are you, Phong?

Phong: I’m sixteen (6) old

Mr Pike: (7) do you live?

Phong: On Thai Ha street

Mr Pike: How do you (8) it?

Phong: T-H-A-I H-A

Mr Pike: Very good, thank you

Câu 2: A My name B This is C It is D I’m

II PHONETICS - VOCABULARY - GRAMMAR - STRUCTURE: (6ms)

Câu 9: Are you students? // ………

A Yes, we do B Yes, we are C No, I am not D Yes, I am.

Câu 10: Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

Câu 11: Tìm từ khác loại:

Câu 12: Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

Câu 13: He is engineer.

Câu 14: is that? - It’s Lan.

Câu 15: Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

How many television are there in your family?

A B C D

Câu 16: Where does Ba live? // - He lives a house.

Mark:

Trang 2

Câu 17: Tìm từ khác loại:

Câu 18: // He’s a teacher.

A Where does your brother live? B How old is your brother?

C What do your brother do? D What does your brother do?

Câu 19: Tìm từ khác loại:

Câu 20: How are you? // .

C I’m from Vietnam D I’m fine, thanks.

Câu 21: How old is your mother? // ………

A She’s forty B She’s forty year old.

C He’s forty years old D A & C are correct.

Câu 22: // - It’s an eraser.

A What’s your name? B Who is that?

C How do you spell it? D What’s that?

Câu 23: Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

Câu 24: Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

A seventeen B eleven C engineer D afternoon

Câu 25: Tìm từ khác loại:

Câu 26: this your English teacher?

Câu 27: What are these? // - They are .

A bookselfs B a bookself C bookselfes D bookselves

Câu 28: // - They’re my friends.

A What is this? B Who are those? C Who is this? D What are these? Câu 29: These are Lan and Ba and that is school.

Câu 30: Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

Where is she live? - She lives on Le Loi Street

A B C D

Câu 31: How you spell your name?

Câu 32: Forty-four + twelve =

A fifty-two B seventy-two C fifty-six D seventy-six

III WRITING:(2ms)

* Chia hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

Câu 33: Lan and I (be) in the house.

Câu 34: She (be/ not) a teacher.

* Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau:

Câu 35: I live in Hue.=> ? Câu 36: There is one couch in my room.=> ?

GOOD LUCK!

Trang 3

GGAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAA -GO

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:15

w