Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LONG SƠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1, 2
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2020-2021
I) Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi?
A Số proton
B Số proton và electron
C Số proton và nơtron
D Số proton, electron, nơtron
Câu 2: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Đồng là?
A 1,03 10-23 g
B 1,06 10-22 g
C 1,73 10-23 g
D 1,86 10-22
Câu 3: Phân tử khối của Axit percloric (biết K = 39; Cl = 35,5) là:
A 138,5 đvC
B PTK: 138,5 đvC
C 74,5 đvC
D PTK: 74,5 đvC
Câu 4: Nước cất có nhiệt độ sôi và trọng lượng riêng là?
A 100o C, D = khác 1g/cm3
B khác 100o C, D = khác 1g/cm3
C 100o C, D = 1g/cm3
D khác 100o C, D = 1g/cm3
Câu 5: Theo quy tắc hóa trị, ta có:
A 𝑎𝑘
𝑏𝑘 = 𝑦𝑧𝑘
𝑥.𝑧𝑘
B 𝑥𝑘
𝑏𝑘 = 𝑎𝑘
𝑦𝑘
C a.y = b x
D a.b = y x
Câu 6: Hiện tượng khi để sắt lâu ngày trong không khí tạo thành sắt oxit tư Vậy sắt oxit tư có công thức
hóa học là gì và cho biết hiện tượng?
A FeO ; hiện tượng hóa học
B Fe2O3; hiện tượng hóa học
C Fe3O4 ; hiện tượng hóa học
D Fe2O3; hiện tượng vật lí
Câu 7: Khí amoniac nặng hơn phân tử oxi bao nhiêu ln?
A 0,5 lần
Trang 2B 0,53 lần
C 0,56 lần
D 0,63 lần
Câu 8: Thủy ngân có số electron là?
A 35
B 56
C 82
D 80
II) Tự luận (8 điểm)
Câu 1: Đơn chất, hợp chất là gì? Cho 2 ví dụ về đơn chất, hợp chất? (1,5 điểm)
Câu 2: Viết công thức hóa học của mỗi nguyên tố sau và cho biết ý nghĩa của chúng: (3 điểm)
a, Kali pemanganat b, Điclo heptaoxit c, Điphotphopentaoxit
Câu 3: Lập phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử trên phản ứng (1,5 điểm)
a, Canxi cacbua + Nước -> Canxi hidroxit + Khí axetilen
b, Lưu huỳnh điôxit + Kali pemanganat + Nước -> Mangan (II) sunfat + Kali sunfat + Axit sunfuric
c, Axit cloric -> Nước + Axit percloric + clo điôxit
Câu 4: Tổng số hạt trong hạt nhân là 193 2 lần số proton gấp 5 lần số nơtron là 113% Tính số proton,
electron,electron, notron và cho biết số proton trong hạt nhân trên là nguyên tố nào? (1 điểm)
Câu 5: Nêu sự giống nhau, khác nhau giữa hiện tượng vật lí, hóa học ? (1 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I + II MÔN HÓA 8 I) Trắc nghiệm (3 điểm)
II) Tự luận (7 điềm)
Câu 1:
- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học (0,25 điểm)
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên (0,25 điểm)
HS tự lấy 2 ví dụ về đơn chất, hợp chất (1 điểm) Mỗi ví dụ đúng được 0,25 điểm
Câu 2:
Công thức hóa học Nguyên tố Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Phân tử khối
a, KMnO4 K,Mn,O 1K, 1Mn, 4O 39 + 55 + 16 4 = 158 (đvC)
* Lưu ý: HS không kẻ bảng trừ nửa số điểm
Nếu sai: CTHH , Nguyên tố, Số nguyên tố của mỗi nguyên tố, PTK trừ 0,25 điểm
Trang 3Thiếu 3 lần đvC trừ 0,5 điểm
Câu 3:
a, CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
Số phân tử CaC2: Số phân tử H2O: Số phân tử Ca(OH)2 : Số phân tử C2H2 = 1:2:1:1
b, 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
Số phân tử SO2 : Số phân tử KMnO4 : Số phân tử H2O : Số phân tử MnSO4 : Số phân tử K2SO4: Số phân
tử H2SO4 = 5 : 2 : 2 : 2 : 1 : 2
c, 3HClO3 → H2O + HClO4 + 2ClO2
Số phân tử HClO3 : Số phân tử H2O : Số phân tử HClO4 : Số phân tử ClO2 = 3:1:1:2
*Mỗi cái đúng được 0,25 điểm
Câu 4:
Ta có p + n + e = 193 (0,25 điểm)
Mà số proton = số electron nên
=> 2p + n = 193 (1)
Lại có: 2𝑝
5𝑛 = 113% => 2p = 113% 5n hay: p = 113% 5𝑛
2 (2) Thay (2) vào (1) , ta được:
2 113% 5𝑛
2 + n = 193 (0,25 điểm)
=> 113% 5n + n = 193
=> 5.65n + n = 193
=> 6.65n = 193 => n = 29,02255 ≈ 29 => n = 29
Thay n = 29 vào (1) ta được:
2p + 29 = 193 => 2p = 164 => p = e = 82 (0,25 điểm)
Vậy số proton trong hạt nhân trên là chì (Pb) (0,25 điểm)
Câu 5*:
* Sự giống nhau giữa hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học:
- Đều là chất, có tính tan, tính nóng chảy (0,5 điểm)
* Đặc điểm khác nhau giữa hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học:
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà
vẵn giữ nguyên là chất ban đầu (0,25 điểm)
- Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi
có tạo ra chất khác (0,25 điểm)
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí