dông c¸c quy íc vÒ thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thức để tính đúng giá trị của biÓu thøc KN: VËn dông qui íc tÝnh đúng, nhanh và thµnh th¹o gi¸ trÞ cña 1b/thøc... thực hiên c[r]
Trang 1Ngày soạn 2/10/2012
Tiết 18
KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: : Nhaốm ủaựnh giaự caực mửực ủoọ HS :
- Nhận biết cỏch sử dụng ký hiệu ; ; , biết viết tập hợp, xỏc định số phần tử của tập hợp.
- Nắm định nghĩa, cụng thức nhõn, chia hai lũy thừa cựng cơ số
- Naộm ủửụùc thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh.
2 Kĩ năng: Nhaốm ủaựnh giaự mửực ủoọ :
- Kú naờng giaỷi caực baứi toaựn veà taọp hụùp.
- Kú naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh veà luừy thửứa.
- Kú naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủeồ tớnh giaự trũ bieồu thửực
3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, trung thực, chớnh xỏc, biết lựa chọn cỏch giải thớch hợp khi làm bài kiểm
tra
II CHUẨN BỊ
+ GV: Đề kiểm tra
+ HS : ễn tập nội dung cỏc tiết đó học, cỏc dạng bài tập
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN ĐỀ
Tờn Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cỏc khả năng
cao hơn
Cộng
Chủ đề 1- Tập hợp,
phần tử tập hợp
-Số phần tử tập
hợp,tập hợp con
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
*KT: - Hiểu khái niệm tập hợp.
*KN: Biểu diễn tập hợp, phần tử của tập hợp.
*KT: Viết các phần tử của tập hợp Nắm đợc
¿
, ∉, ⊂
¿
*KN: Xác định
t/hợp.
1 1,0-10%
2 2,0-20%
3 3,0-30%
Chủ đề 2: Tớnh chất
cỏc phộp tớnh
Cộng, Trừ, Nhõn,
Chia
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
* KT: Nắm vững các t/chất phép cộng, trừ phép nhân và phép chia.
* KN: -Vận dụng tính chất thực hiện phép tính.
-Sử dụng máy tính thành thạo.
2 2,5-25%
2 2,5-25%
Chủ đề 3: Lỹ thừa
với số mũ tự
nhiờn, nhõn
Chia hai lỹ thừa
cựng cơ số
* KT: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa.
KN: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
Trang 2Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
2,5 - 25% 2,5 - 25%
Chủ đề 4: -Thứ tự
thực hiờn cỏc phộp
tớnh
Số cõu
Số điểm - Tỉ lệ %
KT: HS biết vận dụng các quy ớc
về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính
đúng giá trị của biểu thức KN: Vận dụng qui ớc tính
đúng, nhanh và thành thạo giá
trị của 1b/thức.
1 2,0 - 20%
1 2,0 - 20% Tổng số cõu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
1 1,0 10%
2 2,0 20%
3 4,5 45%
2 2,5 25%
8 10,0 100%
Bài KIỂM TRA số học (tiết 18) Môn: số học Thời gian 45 phút.
Ngày kiểm tra: / /2011
Họ và tên: Lớp 6 A
Cõu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A= {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
B= {2;4;6;8;12;14;16;18}
a) Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B
b) Dựng kớ hiệu “ , ∉, ⊂¿
¿ ” điền vào ụ vuụng:
6 A; {6} B; 20 B; B A c) Viết tập hợp B bằng cỏch chỉ ra tớnh chõt đặc trưng của tập hợp
Cõu 2(2,5 đ): Thực hiện cỏc phộp tớnh, tỡm x:
a) 68.42 + 58.68 b) 9x 5.4 = 200
Cõu 3(2,5 đ): Thực hiện cỏc phộp tớnh, tỡm x:
a) 10.42- 6.52 b) 21x: 9= 95: 94
Trang 3Câu 4 (2,0 đ): Tính:
2 50 30 2 14 48 : 5 1 A BÀI LÀM ……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
Trang 4……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
……….…
ĐÁP ÁN
Câu 1
(3 điểm)
a (1,0 điểm)
• A= {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
có (20-1)+1= 20 (phần tử)
• B= {2;4;6;8;12;14;16;18} có (18-2):2=8 (phần tử)
b (1,0 điểm) •Mỗi câu đúng (0,25 điểm)
• Kết quả: 6 A; {6} B; 20 B; B A
c Tập hợp B = x: 2N /1x: 2 9
0,5
0,5
1,0 1,0
Câu 2
(2,5 điểm)
(Trong tổng điểm chia ra: •Hướng giải đúng (0,25 điểm) •Kết quả đúng (0,75 điểm))
a 68.42+58.68 = 68(42+58)= 68.100= 6800
b 9x 5.4 = 200
9x 5 = 200:4 9x + 5 = 50 9x = 50 - 5 9x = 45
x = 45:9
x = 5
1,0 0,5
0,5 0,5
(Trong tổng điểm chia ra: •Hướng giải đúng (0,25 điểm) •Kết quả đúng(0,75 điểm))
Trang 5Câu 3
(2,5 điểm)
a) 10.42- 6.52 = 10.16 - 6.25 = 160 - 150 = 10
b 21x: 9= 95: 94
(21+ x):9 = 9
21 + x = 9.9
21 + x = 81
x = 81 - 21
x = 60
1,0 0,5 0,5 0,5
Câu 4
(2 điểm)
2
2
50 8 58.
A
0,5 0,5 0,5
0,5
Lưu ý: Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối da.