Hãy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng từ câu 1 đến c©u 10 mỗi câu đúng 0,5đ: C©u 1 : Có thể dùng cụm từ nào sau đây mang ý nghĩa tương đương với cụm từ: “có cùng số pro[r]
Trang 1Trờng THCS Bắc Sơn
Lớp: 8B… Bài kiểm tra 15 phút (Đề 1) Môn: Hoá học 8( bài số 1 HK1 )
Năm học: 2012 – 2013 2013
Ngày kiểm tra: …./ 9 / 2012 Ngày trả bài:…./ 9/ 2012
Phần I Hãy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng từ câu 1 đến
câu 10 (mỗi cõu đỳng 0,5đ):
Cõu 1 : Nguyờn tử là:
A hạt vụ cựng nhỏ mang điện tớch dương
B hạt vụ cựng nhỏ mang điện tớch õm
C hạt vụ cựng nhỏ trung hũa về điện
D hạt vụ cựng nhỏ gồm proton và electron
Cõu 2 : Những nguyờn tử cựng loại cú cựng:
A số electron lớp ngoài cựng
B số nơtron
C số proton
D số electron lớp trong cựng
Cõu 3 : Nguyờn tố húa học là:
A tập hợp những nguyờn tử cựng loại, cú cựng số proton trong hạt nhõn
B tập hợp cỏc nguyờn tử khỏc loại
C tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng số nơtron trong hạt nhõn
D tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng số electron
Cõu 4 : Cỏch viết 5Ca biểu diễn điều gỡ:
A Đõy là nguyờn tử Canxi
B Năm nguyờn tử Canxi
C Đõy là nguyờn tố Canxi
D Năm nguyờn tố Canxi
Cõu 5 : Dựng chữ số và kớ hiệu húa học để diễn đạt tỏm nguyờn tử Natri:
A 8N B 8Ni C 8Na D 8Ne
Cõu 6 : Khi viết Mg = 24 đvC điều đú cú ý nghĩa:
A Magiờ cú khối lượng bằng 40
B Nguyờn tố Magiờ cú khối lượng bằng 40
C Một nguyờn tố Magiee cú khối lượng bằng 40
D Một nguyờn tử Magiờ cú khối lượng bằng 40 đvC
Cõu 7 : Khối lượng nguyờn tử được coi bằng:
A khối lượng của proton và khối lượng của nơtron
B khối lượng của electron
C khối lượng của proton và khối lượng của electron
D khối lượng của electron và khối lượng của nơtron
Cõu 8 : Cõu sau đõy cú hai ý núi về nước cất: “Nước cất là chất tinh khiết, sụi ở
102oC”
Trang 2A Cả 2 ý đều đúng
B Cả 2 ý đều sai
D Ý 1 sai, ý 2 đúng
C©u 9 : Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A proton và nơtron
B electron và nơtron
D electron v protonà proton
C©u 10 : Có thể dùng cụm từ nào sau đây mang ý nghĩa tương đương với cụm từ: “có
cùng số proton trong hạt nhân” trong định nghĩa về nguyên tố hóa học:
A Có cùng điện tích hạt nhân
B Có cùng thành phần hạt nhân
D Có điện tích âm
PhÇn II Hãy phân biệt từ nào ( những từ in nghiêng được gạch chân ) chỉ vật thể
tự nhiên, vật thể nhân tạo, hay chất trong các câu sau đây ( 5 điểm ):
1 Trong quả chanh có nước, axit xitric ( có vị chua ) và một số chất khác.
2 Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo.
3 Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
4 Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
5 Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam.
Trêng THCS B¾c S¬n
Trang 3Lớp: 8B… Môn: Hoá học 8( bài số 1 HK1 )Năm học: 2012 – 2013 2013 Ngày kiểm tra: …./ 9 / 2012 Ngày trả bài:…./ 9/ 2012
Phần I Hãy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng từ câu 1 đến
câu 10 (mỗi cõu đỳng 0,5đ):
Câu 1 : Cú thể dựng cụm từ nào sau đõy mang ý nghĩa tương đương với cụm từ: “cú
cựng số proton trong hạt nhõn” trong định nghĩa về nguyờn tố húa học:
A Cú cựng khối lượng hạt nhõn
B Cú cựng thành phần hạt nhõn
D Cú cựng điện tớch hạt nhõn
Cõu 2 : Cỏch viết 5Ca biểu diễn điều gỡ:
A Đõy là nguyờn tử Canxi
B Năm nguyờn tố Canxi
C Năm nguyờn tử Canxi
D Đõy là nguyờn tố Canxi
Cõu 3 : Những nguyờn tử cựng loại cú cựng:
A số proton
B số nơtron
C số electron lớp trong cựng
D số electron lớp ngoài cựng
Cõu 4 : Khối lượng nguyờn tử được coi bằng:
A khối lượng của proton và khối lượng của electron
B khối lượng của electron và khối lượng của nơtron
C khối lượng của electron
D khối lượng của proton và khối lượng của nơtron
Cõu 5 : Nguyờn tố húa học là:
A tập hợp những nguyờn tử cựng loại, cú cựng số proton trong hạt nhõn
B tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng số nơtron trong hạt nhõn
C tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng số electron
D tập hợp cỏc nguyờn tử khỏc loại
Câu 6 : Trong nguyờn tử, hạt mang điện là:
A electron và nơtron
B electron v protonà proton
D proton và nơtron
Cõu 7 : Dựng chữ số và kớ hiệu húa học để diễn đạt tỏm nguyờn tử Natri:
A 8Ne B 8Ni
C 8Na D 8N
Cõu 8 : Nguyờn tử là:
A hạt vụ cựng nhỏ gồm proton và electron
B hạt vụ cựng nhỏ trung hũa về điện
C hạt vụ cựng nhỏ mang điện tớch dương
Trang 4D hạt vô cùng nhỏ mang điện tích âm.
Câu 9 : Khi viết Mg = 24 đvC điều đó có ý nghĩa:
A Một nguyên tố Magiee có khối lượng bằng 40
B Nguyên tố Magiê có khối lượng bằng 40
C Một nguyên tử Magiê có khối lượng bằng 40 đvC
D Magiê có khối lượng bằng 40
Câu 10 : Câu sau đây có hai ý nói về nước cất: “Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở
102oC”
A Cả 2 ý đều sai
B Ý 1 đúng, ý 2 sai
D Cả 2 ý đều đúng
PhÇn II Hãy phân biệt từ nào ( những từ in nghiêng được gạch chân ) chỉ vật thể
tự nhiên, vật thể nhân tạo, hay chất trong các câu sau đây ( 5 điểm ):
1 Trong quả chanh có nước, axit xitric ( có vị chua ) và một số chất khác.
2 Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo.
3 Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
4 Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
5 Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam.
Đáp án:
PI:
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
PII:
1 Trong quả chanh có nước, axit xitric ( có vị chua ) và một số chất khác.
VTTN C C
2 Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo.
.VTNT C C
3 Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
VTNT C
4 Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
VTTN C
5 Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam.
VTNT C C C
MA TRẬN ĐỀ
Tên chủ
đề
Q
Q
TL
Chủ đề 1 - Khái niệm về
nguyên tử và cấu Nguyên tử
Trang 6tạo của nguyên tử
điểm
1,5
Chủ đề 2 - Khái niệm, ý
nghĩa của NTHH, ý nghĩa NTK
Nguyên tố
hóa học
điểm
3,0
Chủ đề 3 - Nhận biết tính
chất của nước cất
- Phân biệt VTTN, VTNT, chất
Chất
điểm
5,5
Tổng số
câu
Tổng số
điểm