Môc tiªu: -KiÕn thøc: + Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn, nghiÖm vµ c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn -Kü n¨ng: + Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờ[r]
Trang 1Thái độ: tự tin tiếp thu một cách chăm chú, tự giác
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III- Phơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy - học:
* Hoạt động 1 :
Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5 phút)
Đvđ : Ta đã biết phép toán ngợc của phép toán cộng là phép toán trừ, phép toán ngợc của
phép toán nhân là phép toán chia, vậy thì phép toán ngợc của phép bình phơng là phép toán nào ta cùng vào bài học mới
- Vào bài mới: “Căn bậc hai” HS nghe GV giới thiệu
* Hoạt động 2 1 Căn bậc hai số học (13 phút)
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn
bậc hai của một số a không âm
- Với số a dơng, có mấy căn
bậc hai? Cho ví dụ
Hãy viết dới dạng kí hiệu
GV nên yêu cầu HS giải thích
một ví dụ: Tại sao 3 và - 3 lại là
- HS: Phép khai phơng là phéptoán ngợc của phép bình phơng
- Để khai phơng một số ta cóthể dùng máy tính bỏ túi hoặcbảng số
Với a > 0 thì √a là CBHSH của a
Trang 23; √5; 1,5; √6 ; 0
HS dùng máy tính bỏ túi tính,làm tròn đến chữ số thập phânthứ ba
Sau khoảng 5 phút, GV mời đạidiện hai nhóm trình bày bài giải
Trang 3-Thái độ: tiếp thu chủ động , vân dụng linh hoạt ,thấy đợc vai trò của định lý
Biết cách chứng minh định lý √a2=|a| và biết vận dụng hằng đẳng thức √A=|A| đểrút gọn biểu thức
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Phơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
Iv Tiến trình dạy - học:
HS2: - Phát biểu định lý tr5SGK
√A xác định khi A không
âm
* VD1: (SGK) + ?2(tr 8 –sgk) .
√5− 2 x xác định 5-x 0 x 5,2Bài 6 / SGK- 10
a/ √a
3 có nghĩa
Trang 43≥ 0 ⇔a ≥ 0
b/ √−5 a có nghĩa khi va chỉ khi
GV giới thiệu Ví dụ 4
GV yêu cầu HS làm bài tập 8
(c, d) SGK
Hai HS lên bản điền
HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì √a2
= - aNếu a 0 thì √a2 = a
HS chứng minh
HS làm bài tập 7 SGK
HS ghi “Chú ý” vào vở
Ví dụ 4 Hai HS lên bảng làm
VD3 : ( SGK/9) Bài 7 /SGK – 10:
- Yêu cầu H h/đ nhóm làm bài 9 SGK_11 ( Nửa lớp làm câu a và c,Nửa lớp làm câu b và d
BTTN:Kết quả của phép khai căn √(a −5)2 là:
A a-5; B.5-a; C./a-5/; D Cả 3 câu đều sai
Kiến thức : HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √a và
Kĩ năng :HS đợc rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức
√A2
=|A| để rút gọn biểu thức
HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thànhnhân tử, giải phơng trình
Thái độ : H/ s chú ý tự giác , độc lập suy nghĩ làm bài
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
- HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và bảng phụ
-4
Trang 5-III- Phơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
Iv Tiến trình dạy - học:
* Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút).
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để √A
đến cộng hay trừ, làm từ tráisang phải
Hai HS khác tiếp tục lên bảng
c √ √81=√9=3d
= 20 + 2 = 22b/ = 36:18 – 13 = -11
Có 1 + x2 > 0 với mọi x
=> Biểu thức √1+x2 có nghĩavới mọi x
Bài 13 SGK_13
Rút gọn các biểu thức:
a/ 2√a2−5 a với a < 0
= 2
Trang 6= |5 a| +3a = 5a + 3a = 8a(vì a > 0)
Bài 14 SGK_11
Phân tích thành nhân tửa/ x2 – 3
Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức
Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập ,tự tin tiếp thu một
cách chăm chú, tự giác
-6
Trang 7-II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc.
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Ph ơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
Iv Tiến trình dạy - học:
* Hoạt động 1 :
kiểm tra (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Điền dấu “x”vào ô thích hợp
√x12 xác định khi x 0
Đúng3
Giới thiệu bài: ở các tiết học trớc ta đã đợc học định nghĩa CBHSH, CBH của một số không âm,
căn thức bậc hai Hôm nay chúng ta sẽ học định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS: Dựa trên định nghĩa CBHSHcủa một số không âm
Trang 8a≥0
* Hoạt động 3
2 áp dụng (20 phút)
GV chỉ vào định lý và nói: Với
hai số a,b ≥ 0 định lý cho ta
phép suy luận theo hai chiều
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm trình bàybài
HS nghiên cứu Chú ý SGKtr14
Trang 9-quả duy nhất
GV yêu cầu HS làm bài 17 b, c;
bài 19 b,d nếu còn thời gian
- HS phát biểu định lý tr12SGK
- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lý
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra
? Haừy bieàn ủoồi roài tớnh
? Moọt HS leõn baỷng laứm
-GV kieồm tra caực bửụực bieỏn
ủoồi vaứ cho ủieồm
-HS laứm dửụựi sửù hửụựng daừn
hơn tổng hai căn bậc hai của
hai số đó, ta có bài toán tổng
quát, GV ghi phần b/ và hớng
dẫn HS
HS1: a) 5HS2: b) 15 Làm bài 24 tr15 SGK
HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
- H/s thực hiện
* Dạng 1.
Tính giá trị căn thức + Bài 22(a,b )/15 – sgk
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo củanhau
Bài 26 (SGK - 16)
a So sánh :
√25+9 và √25 + √9
Có √25+9 = √34 √25 + √9 = 5 + 3 = 8 =
√64
mà √34 < √64 Nên
√25+9 < √25 + √9 b/ Với a > 0, b > 0 CMR
-10
Trang 11Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động nhóm
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
GV ®a ®Çu bµi lªn b¶ng yªu
cÇu HS suy nghÜ vµ nªu c¸ch
a √16 x = 8 §KX§: x 8 3 2 10 2 5 0
5 16x =82 2 2 3 3 2 5.( 1) 2
16 x = 64
2.(3 2) 3 2 5 x = 4 (TM§KX§) VËy S = 4
C¸ch 2:
√16 x = 8 2 2 3 2 5 √16 √x
= 8 3 2
) 1 4 4 2
m
b B m m m
4 √x = 8 1 3 Õu m >2
1 3 NÕu m <2
m N m
√x = 2 3 2
( 2) 2
m m
3
3m 2m
y f x x
√2(x+ y − 2) = √xy
2 ( x + y - 2) = xy
1 (0) 0 (1) 1 5 5, 5 2 (2) 2
f f
Trang 12( )
y f x (2 - y) (x - 2) = 0
22
x y
Vậy x = 2 và y y x2 0 hoặc x 0
và y = 2 là nghiệm của phơng trình
I Mục tiêu
-Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
- kĩ năng: dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức
Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi định lý quy tắc hai phơng một thơng, quy tắc
chia hai căn bậc hai và chú ý
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III- Ph ơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy – học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút ).
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Trang 13Tiết học này ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Hãy chứng minh ĐL liên hệ
giữa phép chia và phép khai
phơng
GV hãy so sánh điều kiện của a
và b trong hai định lý Giải
thích điều đó
HS lên bảng
HS đọc ĐL
HS dựa trên định nghĩa căn bậchai số học của một số không
Vậy: √a
√b là CBHSH củaa
a 0 và b 0 Còn ở định lýliên hệ giữa phép chia và phépkhai phơng
a 0 và b > 0 để (*)có nghĩa(Mẫu 0)
Vậy: √a
√b là CBHSH củaa
Trang 14GV cho HS ph¸t biĨu l¹i quy
( )
y f x
* Ví dụ 2: (SGK) +
+ Chĩ ý Với x R ta có
Trang 15HS làm bài tập 28 (b,d) SGKKết quả:
Bài 30 Rút gọn:
a y
x √x2
y4 với x> 0, y 0
- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)
- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK
bài tập 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT
Trang 16Ngày soạn : 28 / 8 /2010
Tiết 7 Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
-Kĩ năng: thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng
trình
-Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3tr20 SGK
Hoạt động của G Hoạt động của H Nội dung
- Phát biểu quy tắc khai phơng
một thơng và quy tắc chia hai
căn bậc hai
GV nhận xét cho điểm HS
Hai HS lên bảng kiểm traHS1: Phát biểu ĐL nh trongSGK
HS2: Chữa bài tập
- Phát biểu hai quy tắc tr17 SGK HS nhận xét bài làm của bạn
- Chữa bài 30 (c, d)Kết quả: c) − 25 x2
Dạng 1: Tính Bài 32(SGK/19) : Tính
G treo bảng phụ ghi đề bài36
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
Trang 17H : Nêu cách làm.
Đại diện H chữa trên bảng
H hoạt động nhóm2H đại diện lên chữa 2 phần
H dới lớp nhận xét , bổ sung
a Đúng
b Sai, vì vế phải không có nghĩa
c Đúng Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng gía trị √39
d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 số dơng và không đổi chiếu BPT đó
Trang 18GV hãy nêu cụ thể
Gọi 2 HS lên bảng giải với hai trờng hợp trên
GV: Với điều kiện nào của x thì √2 x − 3
G chốt lại các dạng bài tập đã chữa
? Qua tiết học đã củng cố các kiến thức cơ bản nào ?
- Xem lại các BT đã làm tại lớp Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20
- Đọc trớc bài : Bảng căn bậc 2, Chuẩn bị bảng số , máy tính có tính sin , cos
Ngày soạn : 29 / 8 / 2010
Tiết 8 Đ5 bảng căn bậc hai
-18
Trang 19-I Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Kĩ năng: tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Thái độ: Tiếp thu chủ động vận dụng kiến thức thành thạo vào bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra
√x − 1 =2 tìm đợc x = 0,5
không TMĐK => loại
Để tìm căn bậc hai của một số dơng ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai
trong cuốn “ Bảng số với bốn chữ số thập phân của Brađi - xơ”, vậy cách tìm nh thế nào
-GV nhaỏn maùnh: Ta quy ửụực
goùi teõn caực haứng (coọt) theo
soỏ ủửụùc ghi ụỷ coọt ủaàu tieõn
HS mở bảng tìm hiểuHS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các bảng và cac cột, ngoài
2 Cách dùng bảng a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100
Maóu 1
Vớ du 1ù: Tỡm y 3 1 x
1,96
Trang 20?Tỡm giao cuỷa haứng 1,6
vaứ coọt 8 laứ soỏ naứo?
y f x ( )
?
- Cho HS laứm tieỏp vớ duù 2
? Tỡm giao cuỷa haứng 39 vaứ
coọt 1
-GV ta coự: x1 x2
? Taùi giao cuỷa haứng 39
vaứ coọt 8 hieọu chớnh laứ soỏ
(luỹ thừa bậc chẵn của 10)
? Cụ sụỷ naứo laứm nhử vaọy
-GV cho HS hoùat ủoọng
-HS tra baỷng ủeồ tớnh
Vậy √39 ,18 6,259-HS tửù ủoùc
nhụứ quy taộc khai phửụng moọt tớch
-HS hoùat ủoọng nhoựm
HS: Nhờ quy tắc khai p h ơng một tích
Kết quả hoạt động nhóma) √911 =
Maóu 2
Vớ duù 2: Tỡm x R
::
39
::
? 1( tr21 – sgk)
Haừy tớnh: x x1, 2R3,120
x1 x23,081 x x2 106,311
b)Tỡm CBH cuỷa soỏ lụựn hụn 100.
Trang 21-làm tiếp theo quy tắc khai
3 /√115
4 /√96915/√0 , 71
6/√0 , 0012
a/ 5,568b/ 98,45c/ 0,8426d/ 0,03464e/ 2,324g/ 10,72
định kết quả
Bài 41 tr23 SGK
√9 ,119 3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số
* Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 phút)
Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số Làm bài tập 47, 48, 53, 55 tr11SBT GV h ớng dẫn HS đọc bài 52tr11 SBT để chứng minh số √2 là số vô tỉ - Đọc mục Có thể em cha biết
-(Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)
- Đọc trớc Đ6 tr24 SGK tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu căn nh thế nào?
Trang 22+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: 9 slides trình chiếu, bài tập trắc nghiệm
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng căn bậc hai, học bài và làm bài tập.
III- Ph ơng pháp :
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 5 phút)
GV: Đẳng thức √a2b=a√b trong ?1 cho
phép ta thực hiện phép biến đổi
√a2b=a√b
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa số
ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra ngoài
1 Đưa thừa số ra ngũai dấu căn:
Ở bài tập này em đó ỏp dụng đẳng thức nào ?
Bài hụm nay chỳng ta ỏp dụng những đẳng thức đú
để biến đổi đừn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Trang 23HS theo dõi GV minh hoạ bằng ví dụ
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK
Trang 24* Hoạt động 3: 2 Đ a thừa số vào trong dấu căn (11 phút )
GV đa lên màn hình máy chiếu dạng tổng
quát
HS nghe GV trình bày và ghi bài
Với A 0 và B 0 ta có A√B=√A2B
Với A < 0 và B 0 ta có A√B=−√A2B
GV đa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu yêu
cầu HS tự nghiên cứu lời giải trong SGK tr26
HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
Bài 44 Đa thừa số vào trong dấu căn HS1: −5√2=−√52 2=−√25 2=−√50
-24
Trang 25x=√2 x
Với x > 0 thì √2
x có nghĩa
Bài 46tr27SGK: Rút gọn các biểu thức sau
- Đọc trớc bài 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo)
G chú ý: Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trớc.
6.Rút kinh Nghiệm:
Trang 26
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy
+H biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
+ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên
+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập, máy tính.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng căn bậc hai, học bài và làm bài tập, máy tính.
III- Ph ơng pháp :
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 8 phút)
Hoạt động của thầy – của
+ Giới thiệu bài: Trong tiết truớc chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đa thừa
số ra ngoài hay vào trong dấu căn Hôm nay ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn
-26
Trang 27* Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (27
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b
- GV yêu cầu một HS lên trình bày
ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không
còn chứa mẫu nữa
- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta
phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở
thành bình phơng của một số hoặc biểu thức
rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ
(hoặc máy chiếu)
1 Khử mẫu của biểu thức lấycăn
* Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a /√23=√2 332 =
√63
b/√1253 =√125 1253 125 =
5√15
125 =
√1525
c /√2 a33=√2 a 3 2a3 2 a=√4 a 6 a4
√6 a 2a2 (a>0)
4 Củng cố toàn bài: LUyện tập củng cố (8 phút).
GV đa bài tập lên bảng phụ HS làm bài tập Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 28- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn.
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49 tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68 tr14 SBT
- Tìm hiểu cách trục căn thức ở mẫu
G chú ý:
- Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trớc
- Khi tính căn bậc hai của số dơng nhờ bảng số hoặc máy tính bỏ túi, kết quả thờng là giá trị gần
đúng
6.Rút kinh nghiệm:
+H biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
+ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên
-28
Trang 29+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
-Kỹ năng:
+ Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: trục căn thức ở mẫu
+ Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập, máy tính.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng căn bậc hai, học bài và làm bài tập, máy tính.
III- Ph ơng pháp :
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 8 phút)
Hoạt động của thầy – của
trò Ghi bảng
- HS1:
? Viết dạng tổng quát của biểu thức lấy căn
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau:
? Viết dạng tổng quát của biểu thức lấy căn
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau:
+ Giới thiệu bài: Trong tiết truớc chúng ta đã học khử mẫu của biểu thức lấy căn
Hôm nay ta tiếp tục học trục căn thức ở mẫu
* Hoạt động 2: 2 Trục căn thức ở mẫu (27 phút)
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức
GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu và lời
giải tr28 SGK lên bảng phụ
HS đọc ví dụ 2 trong SGK tr28
GV giới thiệu biểu thức liên hợp
Tơng tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với biểu
thức liên hợp của √5−√3 là biểu thức
a) Với các biểu thức A,B mà B > 0 ta có
Trang 30HS: Biểu thức liên hợp của
¿
2 a 1−√a=
4 Củng cố toàn bài: LUyện tập củng cố (8 phút)
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
5√2 =
2+√210
-30
Trang 31- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 50, 51, 52 tr29,30 SGK
- Làm bài tập 69, 70 (a, c) tr14 SBT
- Tiết sau luyện tập
G chú ý:
- Đề phòng sai lầm do tơng tự khi cho rằng: =OD3OE OD 3
- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp Trong trờng hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu
là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai
6.Rút kinh nghiệm:
+ HS vận dụng thành thạo đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
+ HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số ra ngoàidấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Trang 32HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng căn bậc hai, học bài và làm bài tập, máy tính.
III- Ph ơng pháp :
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 5 phút)
Hoạt động của thầy – của trò Ghi bảng
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: viết dạng tổng quát đa thừa số ra ngoài dấu
căn, đa thừa số vào trong dấu căn , Khử mẫu của
biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 2: Chữa bài tập 68 (b, d) SBT
HS 3: Chữa bài tập 69 (a, c) SBT
Ba HS đồng thời lên bảngHS1: viết TQ
HS2: Chữa bài 68 (b, d)Kết quả: b) 1
1
7|x|√42HS3: Chữa bài 69 (a, c)Kết quả: a) √10 −√6
2 ; c) √
102
3, Bài mới: Để củng cố kiến thức đã học cùng luyện tập
* Hoạt động 2: Luyện tập (38 phút ):
-32
Trang 33-* Dạng 1: Đ a thừa số ra ngoài dấu căn :
GV: Với bài này phải sử dụng những kiến thức
nào để rút gọn biểu thức?
-3 Học sinh làm bài a, ,b ,c bài 43/27
- Các học sinh nhận xét , GV sửa sai
- 2 Học sinh làm phần d, e,bài 43 /27
- Các học sinh Nx và sửa sai
* Dạng 2: Đ a thừa số vào trong dấu căn :
- 2 Học sinh làm bài a,b , bài 44/27
- Các học sinh nhận xét , GV sửa sai
Trang 34* D¹ng 4: Rót gän:
-Häc sinh lµm bµi a,b bµi 47/27
- C¸c häc sinh nhËn xÐt , GV söa sai
d) a+√ab
√a+√b
? Víi bµi nµy em lµm ntn
? H·y cho biÕt biÓu thøc liªn hîp cña mÉu
GV yªu cÇu c¶ líp lµm bµi vµ gäi HS2 lªn b¶ng
Trang 354 Củng cố toàn bài: LUyện tập củng cố (1 phút)
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà ( 1 phút):
- Các dạng tổng quát đa thừa số ra ngoài dấu căn , vào trong dấu căn
- Xem lại các bài tập đã chữa trong bài hôm nay
- Làm các bài tập còn lại trong sgk
- Nghiên cứu : Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
6.Rút kinh nghiệm:
+ HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ Học sinh sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
-Kỹ năng:
Trang 36+ HS biết sử dụng kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi biểu thức.
- GV: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập.
- HS: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm.
III- Ph ơng pháp :
+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 8 phút)
* Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 phút)
Hoạt động của thầy – của trò Ghi bảng
? Tại sao a > 0 (Các căn bậc hai có nghĩa)
Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi nào?
- Ta cần đa và khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 37-( treo bảng phụ) HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59(a)
Bài 58: a) 3√5 b) 9
2√2Nửa lớp làm bài 58(b) và 59(b)
GV cho làm tiếp ví dụ 3
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép toán trong P
0 1
m m
4 Củng cố toàn bài: * Hoạt động 3- LUyện tập củng cố (5 phút).
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm
ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy
đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
Làm bài 60 tr33 SGK
Bài 60 tr33 SGK
HS làm bài tậpRút gọn: a) B = 4√x +1 với x 1b) B = 16 x = 15
5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút):
Trang 38- Xem kĩ các ví dụ đã chữa.
- Làm bài tập 58; 59; 60; 61 - SGK (32) + 80; 81; 82 - SBT (25)
- HS khá giỏi : Cho biểu thức
.a) Tìm ĐK để B có nghĩa
Tiết 14 luyện tập
- GV:.- Bảng phụ hoặc đèn chiếu , giáo án, phấn màu, thớc, máy tính bỏ túi
- HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm, máy tính
III- Ph ơng pháp :
-38
Trang 39-+ Trình diễn , thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra ( 8 phút).
3.Bài mới * Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
- GV: Yêu cầu HS quan sát đề bài 62 (a) 63 ( b)
* Chú ý bài 63b nếu đa (1-x)2 ra ngoài dấu căn
phải có dấu giá trị tuyệt đối
- GV: Yêu cầu Hs quan sát
- HS: Theo dõi, ghi nhớ
* Lu ý tách ở biểu thức lấy căn các thừa số là
chính phơng để đa ra ngoài dấu căn
Trang 40GV đi kiểm ra các nhóm nhận xét, góp ý Gọi mỗi
+ Bài 66- SGK.
Chọn (D)
Treo bảng phụ đề bài 64 tr33 SGK
? Nêu phơng pháp làm bài chứng minh đẳng thức?
- HS: Biến đổi vế này về vế kia
? Thờng biến đổi vế nào ?
- GV: Chốt sử dụng linh hoạt hằng đẳng thức
- HS: Làm bài tập theo nhóm và trình bày kết quả
( với y x 2 3 và y x 2 3)Giải: Ta có
b) GTNN của x2 + x √3+1=1
4
x=−√3
2
4 Củng cố toàn bài: * Hoạt động 3- LUyện tập củng cố (5 phút)
? Nêu các bớc rút gọn biểu thức chứa căn thức
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- HS khá giỏi làm bài:
-40