Lesson 1:Getting started - Listen and Read Lesson 2: Speak and Listen Lesson 3: Read Lesson 4: Write Không dạy phần 3 Lesson 5: Language Focus Lesson 1: Getting started + Listen and Read[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT MAI SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH THCS
NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết) Học kỳ I: 19 tuần = 53 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 52 tiếtHỌC KỲ I: 53 tiết
Tên bài học
TiếttheoPPCT
Nội dung Nội dung điều chỉnh(1tiết) 1. Hướng dẫn cách học môn Tiếng Anh
UNIT 1:
GREETINGS
(5 tiết)
2 Lesson 1: A1, A2, A3, A4
3 Lesson 2: A5, A6, A7
4 Lesson 3: B1, B2, B3, B4 Giảm tải B5*,6
16 Lesson 5: C1, C2 Giảm tải C3*
1tiết 17 Grammar Practice
(1tiết) 18 A 45-minute Test
Trang 223 Lesson 5: C1, C2, C3
24 Lesson 6: C4, C5,C6,C7(1tiết) 25 A 45-minute Test Correction
31
Lesson 5: C2, C3Grammar practice
UNIT 6:
PLACES
(5 tiết)
32 Unit 6 Lesson 1: A1, A2 A 3
33 Unit 6 Lesson 2: A4, A5, A6
34 Unit 6 Lesson 3: B1, B2, B3 Giảm tải B4*
35 Unit 6 Lesson 4: C1, C2
36 Unit 6 Lesson 5: C3, C4 Giảm tải C5*(bài tập về
nhà)(1tiết) 37 A 45-minute Test 2
UNIT 7:
YOUR HOUSE
(5 tiết)
38 Unit 7 Lesson 1: A1, A2
39 Unit 7 Lesson 2: A3, A4, A5, A6 Giảm tải40
44 Lesson 1: A1, A2, A3
45 Lesson 2: A4, A6 Giảm tải A5* (bài tập về
HỌC KỲ II: 52 tiết
UNIT 9:
THE BODY
55 Unit 9 Lesson 1: A1, A2
56 Unit 9 Lesson 2: A3, A4 , A5, Giảm tải A 6,7
Trang 360 Lesson 1: A1, A2, A5
61 Lesson 2: A3, A4, A6 Giảm tải A7* (bài tập
về nhà)
62 Lesson 3: B1, B4, B5
63 Lesson 4: B2, B3
64 Lesson 5: C1, C2, C3, C4UNIT 11:
(1tiết) 71 A 45-minute Test 3
UNIT 12:
SPORTS AND
PASTIMES
(6 tiết)
72 Lesson 1: A1, A2, A3
73 Lesson 2: A4, A5 Tiết giãn
74 Lesson 3: B1, B2, B3
75 Lesson 4: B4, B5
76 Lesson 5: C1, C2, C3
77 Lesson 6: C4, C5, C6(1tiết) 78 45-minute Test Correction
UNIT 13:
ACTIVITES AND
THE SEASONS
(3 tiết)
79 Unit 13 Lesson 1: A1, A2
80 Unit 13 Lesson 2: A3, A4, A5
(1tiết) 88 45-minute Test
93 Lesson 5: B3, B4
94 Lesson 6: C1, C2, C3(1tiết) 95 45-minute Test Correction
Trang 4Ghi chú:
Trên cơ sở PPCT này, các tổ/ nhóm CM thống nhất thời điểm các bài KT 15 phút cho hợp lý; Các mục có dấu (*) là không bắt buộc (GV có thể dạy các mục này nếu thời gian cho phép và tùy vào đối tượng học sinh, nếu không GV có thể hướng dẫn
HS thực hiện như bài tập về nhà)
MÔN TIẾNG ANH LỚP 7
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)Học kỳ I: 19 tuần = 54 tiếtHọc kỳ II: 18 tuần = 51 tiếtHỌC KỲ I: 54 tiết
Tên bài học
TiếttheoPPCT
Nội dung Nội dung điều chỉnh(1tiết) 1 Ôn tập + Kiểm tra khảo sát
Trang 5(1tiết) 18 Language Focus 1
(1tiết) 19 45-minute Test
27 Lesson 2: A2 Giảm tải A3*
28 Lesson 3: A4, A5,A6 Giảm A7*
29 Lesson 4: B1,B2
Trang 630 Lesson 5: B3, B4 Giảm tải B5
36 Lesson 6: B3,4 Giảm tải B5*
(1tiết) 37 Language Focus 2
(1tiết) 38 45-minute Test
43 Lesson 5: B2, B3 Giảm tải B5*
(1tiết) 44 45-minute Test Correction
Trang 752 Revision (3)
53 Revision (4)(1tiết) 54 The first term examination
Trang 8(1tiết) 77 45-minute Test Correction
(1tiết) 78 Language Focus 4
Trang 9(1tiết) 94 45-minute Test Correction
Ghi chú:
Trên cơ sở PPCT này, các tổ/ nhóm CM thống nhất thời điểm các bài KT 15 phút cho hợp lý; Các mục có dấu (*) là không bắt buộc (GV có thể dạy các mục này nếu thời gian cho phép và tùy vào đối tượng học sinh, nếu không GV có thể hướng dẫn
HS thực hiện như bài tập về nhà)
MÔN TIẾNG ANH LỚP 8
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)Học kỳ I:19 tuần = 53 tiếtHọc kỳ II: 18 tuần = 52 tiếtHỌC KỲ I: 53 tiết
Tên bài học Tiết theoPPCT Nội dung Nội dung điều chỉnh(1tiết) 1 Ôn tập + Kiểm tra khảo sát
Trang 105 Lesson 4: Write Không dạy phần 3
6 Lesson 5: Language FocusUNIT 2:
10 Lesson 4: Write Phân 3 không dạy
11 Lesson 5: Language Focus
30
Lesson 4: Read Lesson 5 Write
31 Lesson 6: Language Focus 1, 3 + 4 Không dạy phần 2UNIT 6:
32 Lesson 1: Listen and Read
33 Lesson 2: Speak and Listen
34 Lesson 3: Read (Không dạy phần đọc trong SGK trang 57
thay bằng bài đọc theo công văn số 6901 ngày 18.10.2010
của Bộ GD&ĐT “The young pioneers club”) - (Sửa
từ “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”
- Câu g phần 2 không dạy; bài tập 2 sửa từ “ansers” thành
“answers”
35 Lesson 4: Write
Trang 1136 Lesson 5: Language Focus(1tiết) 37 Revision and consolidation
(1tiết) 38 A 45-minute Test 2
Trang 13- Thay từ Delhi bằng từ New Delhi thủ đô Ấn Độ
100 Lesson 5: Language Focus
(1tiết) 101 45-minute Test Correction Unit 16 cả bài
MÔN TIẾNG ANH LỚP 9
Cả năm học: 37 tuần (70 tiết) Học kỳ I: 19 tuần = 36 tiếtHọc kỳ II: 18 tuần = 34 tiếtHỌC KỲ I: 36 tiết
Tên bài học
TiếttheoPPCT
Nội dung Nội dung điều chỉnh(1tiết) 1 Ôn tập + Kiểm tra khảo sát
UNIT 1:
A VISIT FROM A
PENPAL
(5 tiết)
2 Lesson 1: Getting started+
Listen and Read
3 Lesson 2: Speak and Listen
7 Lesson 1: Getting started+
Listen and Read
14 Lesson 1: Getting started+
Listen and Read15
16
Lesson 2: Speak Lesson 3 Listen
Trang 1421 Lesson 1: Getting started+
Listen and Read
28 Lesson 1: Getting started+
Listen and Read
29 Lesson 2: Speak and Listen
44
Lesson 2: Speak Lesson 3 Listen
45 Lesson 4: Read
46 Lesson 5: Write
Trang 1547 Lesson 6: Language Focus(1tiết) 48 45-minute Test 3
57
Lesson 2: Speak Lesson 3 Listen
63 Lesson 2: Speak and Listen Speak c) không dạy
64 Lesson 3: Read Read a) không dạy