PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG HƯNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC 7 thời gian 45 phút NỘI DUNG.. CẤP ĐỘ NHẬN THỨC.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC 6
(thời gian 45 phút) NỘI DUNG
KIẾN THỨC
ĐIỂM
Làm quen với
soạn thảo văn bản
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Soạn thảo văn bản
đơn giản
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Chỉnh sửa văn
bản
1 câu
2 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 2,5
Tỷ lệ: 25%
Định dạng văn
bản
1 câu 0,5 điểm
1 câu 1.5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Định dạng đoạn
văn bản
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Trình bày trang
văn bản và in
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Thêm hình ảnh để
minh họa
1 câu
1 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Tổng số câu: 14
Tổng số điểm:10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 5
Điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 4
Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 3
Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 14 Điểm: 10
Tỷ lệ: 100% Ghi chú: Nội dung kiến thức hết tuần chuyên môn 28
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC 7
(thời gian 45 phút) NỘI DUNG
KIẾN THỨC
ĐIỂM
Định dạng trang
tính
1 câu 0,5 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 3 Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Trình bày và in
trang tính
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu
1 điểm
Số câu: 4 Điểm: 2.5
Tỷ lệ: 25%
Sắp xếp và lọc dữ
liệu
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 3 Điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Trình bày dữ liệu
bằng biểu đồ
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1/2 câu 1.5 điểm
1/2 câu 0,5 điểm
Số câu: 3 Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm:10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 5
Điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 3.5
Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 3
Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1.5
Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 13 Điểm: 10
Tỷ lệ: 100% Ghi chú: Nội dung kiến thức hết tuần chuyên môn 28
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TIN HỌC 8
(thời gian 45 phút) NỘI DUNG
KIẾN THỨC
ĐIỂM
Câu lệnh lặp 2 câu
1 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 6 Điểm: 4,5
Tỷ lệ: 45%
Lặp với số lần
chưa biết trước
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1/2 câu 1,5 điểm
1/2 câu
1 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 4 Điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Làm việc với dãy
số
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 3 Điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm:10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 5
Điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 3.5
Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 2,5
Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 13 Điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Ghi chú: Nội dung kiến thức hết tuần chuyên môn 28
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG HƯNG
Trang 4(thời gian 45 phút) NỘI DUNG
KIẾN THỨC
ĐIỂM
Định dạng trang
chiếu
1 câu 0,5 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 3 Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Thêm hình ảnh
vào trang chiếu
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1câu 1,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 4 Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Tạo các hiệu ứng
động
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
Số câu: 4 Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Thông tin đa
phương tiện
1 câu 0,5 điểm
1/2 câu
1 điểm
1/2 câu 0.5 điểm
Số câu: 2 Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm:10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 5
Điểm: 4
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 4
Điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 2,5
Điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1,5
Điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 13 Điểm: 10
Tỷ lệ: 100% Ghi chú: Nội dung kiến thức hết tuần chuyên môn 28