1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

2 Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán theo đề minh họa có đáp án | Toán học, Đề thi THPT quốc gia - Ôn Luyện

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2 đề thi thử thpt quốc gia 2021 môn toán theo đề minh họa có đáp án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.thuvienhoclieu.com Câu 7 NB Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên.. Câu 9 NB Cho a là số thực dương bất kì.[r]

Trang 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

A C 103 B 103 C A 103 D A 107

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u  , 4 2 u  Hỏi 2 4 u và công sai d bằng bao nhiêu?1

A u  và 1 6 d  1 B u  và 1 1 d  1 C u  và 1 5 d 1. D u  và 1 1 d 1

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

23

x y

x

-=+ là

A x= 2 B x=- 3 C y=- 1 D y=- 3

Trang 2

www.thuvienhoclieu.com Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

19 6

1 6

1 15

P=x

-Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình

216

x

72

x 

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx

A. x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x   e3x

A  

3 1

ed

x

f x x C

Trang 3

Câu 16 (NB) Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn

 

6 0

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là

A u 1 7; 4; 5   B u 2 5; 4; 7   C u 3 4;5; 7  D u 4 7;4; 5 

Trang 4

www.thuvienhoclieu.com Câu 29 (TH)Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3 người

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA 2a, tam giác ABC

vuông cân tại BAC 2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

ABC

bằng

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

5719

Câu 37 (TH)Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1;2;0

và đi qua điểm A2; 2;0  là

A x12y 22z2 100

B x12y 22z2 5

Trang 5

Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x12y 22z2 25.

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1;2; 3  và B3; 1;1 ?

Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị yf x 

cho như hình dưới đây Đặt

I 

323

I 

Câu 42 (VD)Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 i z z   là số thuần ảo và z 2i  ?1

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, cạnh bên SC tạo với mặt

đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

A.Va3 2 B.

3 33

a

V 

3 23

a

V 

3 26

AC BD  m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là

1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Trang 7

D

52

Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 iz 3 2 i  5 Giá trị lớn nhất của z2i bằng:

Trang 8

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: C 103

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u  , 4 2 u  Hỏi 2 4 u và công sai d bằng bao nhiêu?1

A u  và 1 6 d  1 B u  và 1 1 d  1 C u  và 1 5 d 1. D u  và 1 1 d 1

Lời giải Chọn C

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 0

trên các khoảng 1;0

và 1; 

hàm số nghịch biến trên 1;0

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Theo BBT

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x 0

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

23

x y

x

-=+ là

A x= 2 B x=- 3 C y=- 1 D y=- 3

Lời giải Chọn B

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=- 3

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

O

A y=- x2+ - x 1 B y=- x3+3x+ 1 C y x= 4- x2+ 1 D y x= 3- 3x+ 1

Lời giải

Trang 10

www.thuvienhoclieu.com Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C

Với x 0 y Vậy đồ thị hàm số 2 y x4 x2 cắt trục Oy tại điểm 2 A0;2

Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

3

loga 3loga A sai, D đúng

log 3a log 3 loga  B, C sai

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 6x

19 6

1 6

1 15

P=x

-Lời giải Chọn C

3 5

3

1

x

72

x 

Lời giải

Trang 11

www.thuvienhoclieu.com Chọn A

4

log 3x 2  2 3x 2 4  3x 2 16  x 6

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx

A. x3cosx CB 6xcosx CC x3 cosx CD 6x cosx C

Lời giải Chọn C

x

f x x C

Lời giải Chọn D

I f x dx

bằng

Lời giải Chọn B

Câu 17 (TH) Giá trị của

2 0

Lời giải Chọn B

Trang 12

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P  1; 2

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là

Thể tích khối trụ là V R h2.  .2a2 a2a 3

Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A( 2; 3; 6 ,- - ) (B 0;5; 2)

Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng

Trang 13

Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : (x 2)2(y4)2(z1)2 9.

Tâm của ( )S có tọa

độ là

A ( 2; 4; 1)  B (2; 4;1) C (2; 4;1) D ( 2; 4; 1)  

Lời giải Chọn B

Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P, Q vào phương trình  P

, ta thấy toạ độ điểm N thoả

A u 1 7; 4; 5   B u 2 5; 4; 7   C u 3 4;5; 7  D u 4 7;4; 5 

Lời giải Chọn D

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 4 7;4; 5  Chọn đáp án D

Câu 29 (TH)Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3 người

.Gọi A là biến cố: “3 người lấy ra là nam” Khi đó, n A  C153 455

Xét các phương án:

Trang 14

A f x x3 3x23x 4 f x  3x2 6x 3 3x12  , 0  x  và dấu bằng xảy ra tại

1

x  Do đó hàm số f x  x3 3x23x 4 đồng biến trên 

B f x x2 4x là hàm bậc hai và luôn có một cực trị nên không đồng biến trên  1

C f x x4 2x2 4 là hàm trùng phương luôn có ít nhất một cực trị nên không đồng biến trên 

 có D  \ 1 nên không đồng biến trên 

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 410x2 trên đoạn2

1; 2

Tổng M m  bằng:

Lời giải Chọn C

yxx   y xxx x

.0

Ta có z 3 4i

Trang 15

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA 2a, tam giác ABC

vuông cân tại BAC 2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

ABC

bằng

Lời giải Chọn B

AC

AB  a SA

.Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A.

Do đó:  SBA 45o

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC

bằng 45o

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

5719

Trang 16

Lời giải Chọn B

Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1;2;0

và đi qua điểm A2; 2;0 

Ta có: R IA  3242 5

Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x12y 22z2 25

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1;2; 3  và B3; 1;1 ?

Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị yf x 

cho như hình dưới đây Đặt

  2    12

g xf xx

Mệnh đề nào dưới đây đúng

Trang 18

Lời giải Chọn A

I 

323

I 

Lời giải Chọn B

1 2

23

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, cạnh bên SC tạo với mặt

đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

Trang 19

A.Va3 2 B.

3 33

a

V 

3 23

a

V 

3 26

a

V 

Lời giải Chọn C

Ta có: góc giữa đường thẳng SC và ABCD

AC BD  m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là

1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000(đồng)

Lời giải Chọn A

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox , A trùng O khi đó parabol có đỉnh G2;4

đi qua gốc tọa độ

Trang 20

b c

Diện tích phần xiên hoa là S xh S S CDEF 10,67 6,14 4,53(  m2)

Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000 7368000 đ  

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000 4077000 đ  

Gọi  là đường thẳng cần tìm Gọi M  d1 ; N  d2

Trang 21

Vì   P nên ,n MN

  cùng phương, do đó:

s t

M N

Trang 22

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm y h x   có 2 điểm cực trị Đồ thị hàm số g x  h x 

nhận

có tối đa 5 điểm cực trị

Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9 3.6 2 

22

x t

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để 3 S1S3S2

A

52

D

52

Lời giải Chọn B

Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 x4 3x2m0, ta có mx143x12  1

Trang 23

x 

.Vậy mx143x12

54

Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 iz 3 2 i  5 Giá trị lớn nhất của z2i bằng:

Lời giải Chọn B

AN BN

Tacó:A x 02y02z0  x02y02z0 A nên 0 M P x: 2y2z A  ,0

Trang 24

do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu  S

với mặt phẳng  P

.Mặt cầu  S

0 0

0 0

12

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với (P)?

 l là

Trang 25

1.2

có đồ thị là đường cong trong hình bên

Câu 11: Cho hình hộp ABCD EFGH. . Gọi I , J lần lượt là tâm của hình bình hành ABCDEFGH. Khẳng

định nào sau đây là sai?

Trang 26

phương của đường thẳng ?d

I f x dx

Trang 28

m 

152

m 

12

Câu 32: Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N,

một thẻ chữ H và một thẻ chữ P Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang Tính xác suất em bé xếp được thành dãy TNTHPT.

1

1.20

Câu 33: Tính  x sin 2x dx

A

.2

Trang 29

Câu 39: Người ta muốn xây bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 200 m Đáy bể là3

hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê công nhân xây bể là 300.000 đồng/m Chi phí thuê2.

công nhân thấp nhất là

Câu 40: Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua điểm , M1; 2; 2 , song song với mặt phẳng

Trang 30

www.thuvienhoclieu.com Câu 42: Cho hàm số f x 

Câu 43: Có bao nhiêu bộ x y; 

góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC bằng

a

C.

3

49

a

D

3

8.3

a

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ

8

11

Câu 47: Cho f x  là hàm đa thức bậc 3 có đồ thị như hình vẽ Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M có

hoành độ bằng 2 cắt đồ thị tại điểm thứ hai N1;1 cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 4 Biết diện tích phần

gạch chéo là

9

1 1

f x dx



bằng

Trang 31

Câu 49: Cho các số phức z1  1 3 ,i z2  5 3i Tìm điểm M x y ; 

biểu diễn số phức z , biết rằng trong mặt3

phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x 2y  và mô đun số phức 1 0 w 3 z3 z2 2z1 đạt giá trị nhỏnhất

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.

Số tập con thỏa mãn đề bài chính là số cách chọn 2 phần tử lấy trong tập hợp M có 12 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp M là C122

Câu 2: Chọn C.

Trang 32

Hàm số đạt cực đại tại điểm x mà f x'  đổi dấu từ dương sang âm.

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1.

Câu 5: Chọn D.

Ta có

12

y 

Dựa vào đồ thị ta thấy: đồ thị hàm số yf x 

và đường thẳng

12

Trang 34

Khi đó ta loại phương án A và B

Thay điểm A1;02 vào phương trình ở phương án D ta có

Trang 35

5 2

Xem ba chữ T riêng biệt ta có: n    6!

Gọi A là biến cố “xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành dãy TNTHPT”, suy ra n A   3!

Trang 37

Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2 , x chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S6xy2x2

Trang 39

Như vậy trường hợp này cho ta đúng 2017 bộ ( ; ) ( ;1)x yx với 4 x 2020,x .

Xét y  thì (*) thành 2 4(x 4) log 1 0,3  BPT này cũng luôn đúng với mọi x mà 4 x 2020,x .Trường hợp này cho ta 2017 cặp ( ; )x y nữa.

Với y2,x thì VT(*) > 0 nên (*) không xảy ra3

Vậy có đúng 4034 bộ số ( ; )x y thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 44: Chọn B.

ĐTHS có 3 điểm cực trị ab2m2 0 m0.

Trang 40

A x

H là hình chiếu vuông góc của A trên SI suy ra d A SBC ,   AHa

Trang 41

2 2 2

Trang 42

Trường hợp 1: m  ta có bảng biến thiên của 0 g x  như sau:

Phương trình chỉ có tối đa 2 nghiệm nên không có m thỏa mãn.

Trang 43

www.thuvienhoclieu.com Trắc nghiệm: Thay tọa độ điểm M vào vế trái phương trình đường thẳng kết quả bằng 0 thỏa ta được đáp án

Ngày đăng: 05/06/2021, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w