Hoạt động 1: So sánh 1 số hệ cơ quan của động vật - Mục tiêu: HS xác định được các ngành, nêu cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp -Thời gian: 25 phút - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - Phương ph[r]
Trang 1NS: 2/5/2010
NG: 4/5/2010
Tiết 65: BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học về các chương: Sinh vật và môi trường, hệ
sinh thái, con người, dân số và môi trường
2 Kĩ năng : Hs vận dụng lí thuyết làm được bài tập áp dụng
3 Thái độ: Yêu bộ môn
* HS: Trao đổi theo cặp-> làm bài
- GV gọi 3 học sinh lần lượt lên làm-> lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt lại kiến thức về 3 dạng tài nguyên thiên nhiên
Bài tập 1: Chọn một số nội dung ở cột ( C ) ( kí hiệu a, b, c ) ứng với mỗi loại tài nguyên ở cột ( A ) ( kí hiệu 1,2,3 ) và ghi vào cột ( B ) “ ghi kết quả ” ở bảng sau:
Dạng tài nguyên
(A )
Ghi kết quả ( B )
Các tài nguyên ( C )
1 Tài nguyên tái
sinh
g, i, k a Năng lượng thuỷ chiều
b Đồng g Tài nguyên nước
c Quặng Apa tít h.Khí đốt thiên nhiên
d Năng lượng gió i Tài nguyên sinh vật
e Bức xạ mặt trời k Tài nguyên đất
Trang 2- Kĩ thuật: KT khăn trải bàn
- Tiến hành:
Bài tập 2: Vẽ một lưới thức ăn gồm các sinh vật sau:
a Cỏ, dê, sâu ăn lá, chim ăn sâu, hổ, VSV
b Cây xanh, nai, chuột, chim cú mèo, sư tử, VSV
Bài làm:
Dê - - -> Hổ
a Cỏ VSV
Sâu ăn lá > Chim ăn sâu
Chuột > Chim cú mèo
a Cây tầm gửi sống bám trên thân cây
b Giun dẹp sống bám trong mang sam, lấy thức ăn thừa của con sam
c Bọ rùa ăn dệp
d Trùng sốt rét sống trong máu người
e Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây
họ đậuf.Cú mèo ăn thịt chuột
1- e 2- b 3- a, d 4- c, f
Bài tập 4: Nêu hậu quả của ô nhiễm môi trường? Trình bày những biện pháp hạn chế
ô nhiễm môi trường?
Trang 3- Xây dựng nhiều công viên xanh Trồng cây xanh để hạn chế khói bụi và điều hoà khí hậu
- Tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục để nâng cao hiệu biết và
ý thức của mọi người về phòng chống ô nhiễm
5 Tổng kết và HD về nhà ( 5 phút )
- GV chốt lại kiến thức cơ bản của bài
- Về nhà kẻ bảng 63 1-> 63.6 SGK
- Gờ sau ôn tập học kì II
Trang 4- Hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật
Nêu được đặc điểm chung của động vật
Tranh ảnh về động vật và môi trường của chúng
III.Phương pháp : Trực quan, thuyết trình, hỏi đáp
Mở bài: Thế giới động vật đa dạng, phong phú Nước ta ở vùng nhiệt đới,
nhiều tài nguyên rừng và biển, được thiên nhiên ưu đãi cho một thế giới động vật rất
đa dạng và phong phú Vậy sự đa dạng và phong phú được thể hiện như thế nào?… vào bài hôm nay…
HOẠT ĐỘNG ITìm hiều sự đa dạng về loài và
sự phong phú về số lượng cá thể
Mục tiêu: HS nêu được số loài ĐV rất nhiều, số cá thể trong loài lớn thể hiện qua
các VD cụ thể
Tiến hành:
GV:Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
quan sát hình 1.2(5, 6) Trả lời câu
I/ Tìm hiều sự đa dạng về loài và
sự phong phú về số lượng cá thể
Tiết 1
Trang 5-Yêu cầu trả lời câu hỏi mục :
+ Hãy kể tên các loài động vật được
thu thập khi:
Kéo một mẻ lưới trên biển
Tát một ao cá
Đơm đó qua một đêm ở đầm hồ?
+ Ban đêm mùa hè ở trên cánh đồng
có những loài vật nào phát ra tiếng
GV: Thông báo thêm:
Một số ĐV được con người thuần hoá
thành vật nuôi, có nhiều đặc điểm phù
hợp với yêucầucủa con người
+ Số lượng loài hiện nay 1,5 triệu+Kích thước khác nhau
HS:
- Dù ở ao hồ, sông, suối… đều cónhiều loài động vật khác nhau sinhsống
- Ban đêm vào mùa hè có một số loài
ĐV như cóc, ếch, dế mèn, sâu bọ…phát ra tiếng kêu
HS: Trả lời+ Số cá thể trong loài rất nhiều
Kết luận: Thế giới dộng vật rất đa dạng về loài, đa dạng về số lượng cá thể trong loài.
Hoạt động II:
Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống
Mục tiêu: - Nêu được một số loài động vật thích nghi cao với môi trường sống
- Nêu được đặc điểm của một số loài động vật thích nghi cao độ với môi trường sống
Tiến hành:
GV: Các loài động vật sống ở nhiều
môi trường khác nhau và thích nghi
với những môi trường đó
II/ Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường
sống
Trang 6GV: yêu cầu HS quan sát H.1.4 hoàn
thành bài tập “Điền chú thích”
Cho HS chữa nhanh
GV: Cho HS thảo luận 3 câu hỏi mục
, trả lời:
+ Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt
thích nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng
cực?
+ Nguyên nhân nào khiến ĐV ở nhiệt
đới đa dạng và phong phú hơn vùng ôn
đới, Nam cực?
+ ĐV nước ta có phong phú và đa dạng
không? Tại sao?
GV: Hỏi thêm:
+ Hãy cho VD cụ thể để chứng minh
sự phong phú về môi trường sống cua
ĐV?
HS: Làm bài tập
- Dưới nước: cá, tôm, cua…
- trên cạn: voi, gà, hươu…
- Trên không: các loài chim…
+ Nước ta, ĐV cũng phong phú và đa dạng vì nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới
HS:
VD: Gấu trắng bắc cực, Đà điểu sa mạc, cá phát sáng đáy biển, lươn đáy bùn…
Kết luận: ĐV có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trường sống.
IV/ Kiểm tra đánh giá
Bài tập: Đánh dấu X vào câu trả lời đúng
Động vật có ở khắp mọi nơi do:
a Chúng có khả năng thích nghi cao
Trang 7I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật
- Nêu được đặc điểm chung của động vật
-HS nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật
I/ Đặc điểm chung của động vật
Mục tiêu: Tìm đặc điểm giống và khác nhau giữa động vật và thực vật Nêu được
đặc điểm chung của động vật
GV: Yêu cầu HS quan sát H2.1 và hoàn HS: Hoạt động nhóm – Hoàn thiện mục
GV: Bổ sung, nhận xét và thông báo
kết quả như bảng sau:
Tiết 2
Trang 8Lớn lên
và sinhsản
Chất hữu cơnuôi cơ thể
Khả năng
di chuyển
Hệ thầnkinh vàgiác quanKhô
ng
Có Không
Có Không
Có Tự tổnghợp
Sử dụng chất hữu
cơ có sẵn
Không
có
Không
có
Bảng 1: So sánh động vật với thực vật
GV: Yêu cầu tiếp tục thảo luận HS: Dựa vào bảng trả lời
+ Động vật giống thực vật ở điểm nào? + Giống nhau: Cấu tạo từ TB, lớn lên
v và sinh sản
+ Động vật khác thực vật ở điểm nào? + Khác nhau: Động vật dị d
hệ thần kinh và giác quan,
tế bào
2, Đặc điểm chung của ĐV
GVYêu cầu HS làm bài tập mục II(SGK) HS: Hoàn thiện , trả lời, HS khác
bổ sung
GV: Thông báo đáp án đúng: 1,3,4,2
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
Kết luận: Động vật có đặc điểm khác so với thực vật:
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Chủ yếu dị dưỡng
Hoạt động II:
Sơ lược phân chia giới động vật
Mục tiêu:HS nắm đượccác ngành động vật chính trong chương trình SH7
GV: giới thiệu HS: nghe giảng
Giới ĐV được chia thành 20 ngành thể
Hiện ở H2.2( SGK)
Chương trình SH7 chỉ nghiên cứu 8
Nghành cơ bản
Trang 9KL:Có 8 nghành ĐV
-Động vật không xương sống:7ngành
-Động vật có xương sống :1ngành
IV/ Kiểm tra - Đánh giá
HS trả lời câu hỏi 1,3 (SGK- 12)
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Tiết 3
Trang 10- Thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình cho nghành động vật nguyên sinh là: Trùng roi và trùng đế giày
- Phân biệt được được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này
-Kính hiển vi, lam kính, lamen, kim nhọn, ống hút, khăn lau
-Tranh trùng đế giày, trùng roi, trùng biến hình
Hoạt động 1 Quan sát trùng giày
* Mục tiêu: HS tự quan sát được trùng giày trong nước ngâm rơm, cỏ khô
Trang 11Hoạt động Giáo Viên Hoạt động học sinh
GV: Hướng dẫn học sinh cách quan
sát, lên kính
+ Dùng ống hút lấy một giọt nhỏ ở
nước ngâm rơm( Chỗ thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính rải vài sợi bông
để cản tốc độ soi dưới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trường nhìn cho rõ
Dùng lamen đậy lên giọt nước( có
trùng) lấy giấy thấm bớt nước
GV: Yêu cầu lấy mẫu khác, HS quan
sát trùng giây di chuyển ( tiến thẳng
xoay tiến)
GV: cho HS làm bài tập (SGK-15)
chọn câu trả lời đúng
GV: Thông báo kết quả đúng để HS
tự sửa chữa nếu cần
Vẽ sơ lược hình dạng của trùng
HS: quan sát sự di chuyển của trùng giày trên lam kính
+ Dựa vào kết quả quan sát hình thành bài tập
Hoạt động II:Quan sát trùng roi
*Mục tiêu: HS quan sát được trùng roi và cách di chuyển
- Yêu cầu cách lấy mẫu và quan sát
tương tự như trùng giày
GV: Kiểm tra trên kính của từng
Trang 12GV: Thụng bỏo đỏp ỏn đỳng
+ Đầu đi trước
+ Màu sắc của hạt diệp lục
trả lời Đại diện nhúm trỡnh bày nhúmkhỏc bổ xung
Hoạt động 3 Vai trũ của động vật
*Mục tiờu: Nờu được lợi ớch và tỏc hại của động vật
*Thời gian:15 phỳt
*Đồ dựng dạy học:
*Tiến hành;
Hoạt đọng của GV
GV: Yờu cầu HS hoàn thiện bảng 2 động vật với đời sống con người
Giỏo viờn kẻ sẵn bảng 2 để HS chữa bài
HS: Trao đổi để hoàn thiện bảng 2
III/ Vai trũ của động vật
Đại diện nhúm ghi KQ, nhúm khỏc bổ xung
STT Cỏc mặt cú lợi, hại Tờn động vật đại diện
1 Động vật cung cấp nguyờn liệu
4 Động vật truyền bệnh sang ngời - Ruồi, muỗi, rệp…
GV ; Nờu cõu hỏi HS: Hoạt động cỏ nhõn trả lời:
Động vật cú vai trũ gỡ trong đời sống - Cú ớch nhiều mặt
con người ? - Có tác hại đối với con ngời
Kết luận: động vật mang lại lợi ịch nhiều mặt cho con ngời, tuy nhiên một số
loài còn có hại
Kết luận chung: HS đọc kết luận chung SGK
Trang 133/ KiÓm tra- §¸nh gi¸(2 phót)
GV: Yªu cÇu HS vÏ h×nh trïng giµy vµ trïng roi vµo vë vµ chó thÝch
Phiếu học tập , tranh phóng to hình 4.1 đ 4 3 trong SGK
HS ôn lại bài thực hành
Hoạt động 1 trùng roi xanh
*Mục tiêu: Nêu được đặc điểm cấu tạo dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh
khả năng hướng sáng
Tiết 4 :
Trang 14*Thời gian:25 phút
*Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập , tranh phóng to hình 4.1 đ 4 3 trong SGK
*Tiến hành:
I/trùng roi xanh
*KL:
-Là một tế bào (0,05mm) hình thoi ,có roi,có điểm mắt ,có hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp
Di chuyển :Roi xoáy vào nớc đ Vừa tiến vừa xoay mình
-Dinh dưỡng:Sống tự dưỡng và dị ỡng
-Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào -Bài tiết:Nhờ không bào co bóp
-Sinh sản :Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc
-Tính hứơng sáng:Điểm mắt và roi giúp trùng roi hướng về chỗ ánh sáng
Hoạt động 1 Tập đoàn trùng roi
*Mục tiêu: HS thấy được bứơc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật
đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
*Thời gian:15 phút
*Đồ dùng dạy học:
*Tiến hành:
II/ Tập đoàn trùng roi
*KL:
Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào,bớc đầu có sự phân hoá chức năng cho một số tế bầo
3:Kiểm tra -đánh giá:
GVdùng câu hỏi cuối bài trong SGK
4.Hướng dẫn về nhà
Trang 15 HS thấy được sụ phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng dày đ
đã có biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào
-Kiểm tra bài cũ:
?Trình bày đặc điểm cấu tạo và dinh dỡng của trùng roi ?
-GV dẫn dắt vào bài: Chúng ta tiệp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVNS Trùng biến hình và trùng dày
2.Hoạt dộng dạy học cụ thể
Hoạt động 1 So sánh trùng biến hình và trùng giày Tiết 5
Trang 16*Mục tiờu:
HS nờu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trựng biến và trựng dày
HS thấy được sụ phõn hoỏ chức năng cỏc bộ phận trong tế bào của trựng dày đ
đó cú biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào
* GV : yờu cầu HS nghiờn cứu SGK trao
đổi nhúm hoàn thành phiếu HT :
Tờn ĐV
Đặc điểm
Trựng biến hỡnh
*GV: Cho HS tiếp tục trao đổi :
+So sánh quá trình bắt mồi và tiêu hoá
mồi của trùng biến hình và trùng giày ?
+So sánh số lợng nhân và vai trò của
Trang 17Hoạt động 2 Kết luận
*Mục tiêu:
HS nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến và trùng dày
HS thấy được sụ phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng dày đ
đã có biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào
+Di chuyển : Nhờ chân giả (Do chất nguyên sinh dồn về một phía )
+Dinh dỡng : Tiêu hoá nội bào +Sinh sản : Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
*Trùng giày:
+Cấu tạo : Gồm một tế bào có chất nguyên sinh , nhân lớn ,nhân nhỏ, 2 không bào co bóp , không bào tiêu hoá,rãnh miệng , hầu
+Di chuyển: Nhờ lông bơi +Dinh dỡng: Thức ăn đ Miệng đ hầu
đ Không bào tiêu hoá đ Biến đổi nhờ enzim Chất thải đợc đa đến không bào
co bóp đ Lỗ thoát ra ngoài +Sinh sản : Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang Hữu tính bằng cách tiếp hợp
3.Kiểm tra đánh giá(5 phút)
Trang 18-Kiểm tra bài cũ:
Trùng biến hình sống ở đâu di chuyển , bắt mồi, và tiêu hoá mồi như thế nào ?
Trùng giày di chuyển , lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã nh thế nào ?
-GV dẫn dắt vào bài: Trên thực tế có những bệnh do trùng gây lên ảnh huởng tới sức khoẻ con ngời ví dụ trùng kiết lị trùng sốt rét
Trang 19* GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
quan sát H 6.1 đ 6.4 trong SGK hoàn
Trùng sốtrét
GV giúp HS chuẩn kiến thức :
*GV : Yªu cÇu HS so s¸nh trïng kiÕt lÞ
I/ Trïng kiÕt lÞ vµ trïng sèt rÐt.
*KL :
1 Trïng kiÕt lÞ : + CÊu t¹o : cã ch©n gi¶ , kh«ng cã kh«ng bµo
+ Dinh dìng : thùc hiÖn qua mµng tÕbµo , nuèt hång cÇu
+ Ph¸t triÓn : trong m«i trßng kÕt bµo x¸c vµo ruét ngêi chui ra khái bµo x¸c b¸m vµo thµnh ruét
2 Trïng sèt rÐt : + CÊu t¹o : kh«ng cã c¬ quan di chuyÓn , kh«ng cã c¸c kh«ng bµo
+ Dinh dìng : thùc hiÖn qua mµng tÕ
bµo, lÊy chÊt dinh dìng tõ hång cÇu + Trong tuyÕn níc bät cña muçi vµo m¸u ngêi chui vµo hång cÇu sèng vµ sinh s¶n ph¸ huû hång cÇu
Trang 20vµi HS ch÷a bµi tËp HS kh¸c nhËn xÐt
bæ sung GV gióp HS chuÈn kiÕn thøc
* GV : tiÕp tôc cho HS th¶o luËn :
+ T¹i sao ngêi bÞ sèt rÐt da t¸i xanh ?
+ T¹i sao ng¬× bÞ kiÕt lÞ ®i ngoµi ra
*GV : yêu cầu HS đọc thông tin SGK
kết hợp vốn hiểu biết trả lời câu hỏi :
- Phòng bệnh : vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi, tuyên truyền ngủ màn …
3: Kiểm tra đánh giá(5 phút)
Trang 21 GV cho HS làm bài tập sau : Đánh dấu x vào câu trả lời đúng
1 Bệnh sốt rét do loại trùng nào gây lên ?
a Trùng biến hình b Tất cả các loại trùng c Trùng kiết lị
2 Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu ?
a Bạch cầu b Hồng cầu c Tiểu cầu
3 Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đờng nào ?
a Qua ăn uống b Qua hô hấp c Qua máu
ĐẶC ĐIỂM CHUNG - VAI TRÒ THỰC TIỄN
CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức :
HS nêu được đặc điểm chung cảu động vật nguyên sinh
HS chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do động nguyên sinh gây ra
Ôn lại bài trước
III/ Phương pháp dạy học :
-Phương pháp trực quan, đàm thoại
Trang 22*Thời gian:5phỳt
*Đồ dựng dạy học:
-SGK,SGV
*Tiến hành:
-Kiểm tra bài cũ:
+ Trựng kiết lị cú hại nh thế nào với sức khoẻ con người ?
+ Vỡ sao bệnh sốt rột hay xảy ra ở miền nỳi ?
-GV dẫn dắt vào bài: ĐVNS chỉ là một tế bào , song chỳng cú ảnh hưởng lớn đối với con người
*GV : Yêu cầu HS quan sát một số
trùng đã học trao dổi nhóm hoàn
thành bảng1 SGK
*HS : Cá nhân nhớ lại kiến thức bài
trớc và quan sát hình vẽ trao đổi
*GV : yêu cầu tiếp tục thảo luận nhóm
trả lời 3 câu hỏi sau :
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị
Trang 23* Tác hại : gây bệnh cho đọng vật , gây bệnh cho ngời ( trùng cầu trùng bào tử trùng roi máu , trùng kiết lị , trùng sốt rét
3.Kiểm tra đánh giá(5 phút)
HS chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
ĐVNS có những đặc điểm sau :
Trang 24a Cơ thể có cấu tạo phức tạp.
b Cơ thể gồm một tế bào
c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản
d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá
e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
i Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
k Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
-Kỹ năng quan sỏt thu thập kiến thức
- Kỹ năng phõn tớch tổng hợp kỹ năng hoạt động nhúm
3 Thỏi độ :
-Giỏo dục ý thức học tập yờu thớch bộ mụn
II/ Đồ dựng dạy học :
1.Giỏo viờn
- Tranh thuỷ tức bắt mồi, di chuyển, cấu tạo trong
-Bảng phụ:Cấu tạo,chức năng một số tế bào thành cơ thể thuỷ tức
2.Học sinh
- HS kẻ bảng 1 vào vở
III/ Phương phỏp dạy học :
-Phương phỏp trực quan, đàm thoại
Trang 25-Giúp học sinh ôn lại kiến thức cũ.Gây hứng thú cho học sinh.
*Thời gian:5phút
*Đồ dùng dạy học:
-SGK,SGV
*Tiến hành:
-Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu đặc điểm chung cảu ĐVNS
+ Nêu vai trò của ĐVNS ? cho ví dụ chứng minh
-GV dẫn dắt vào bài: như SGK
*HS : cá nhân đọc thông tin SGK kết
hợp với hình vẽ đ trao đổi nhóm tìm
câu trả lời đ đại diện 1 vài HS trả lời đ
lớp nhận xét bổ sung GV chuẩn kiến
thức :
I/ Cấu tạo ngoaì và di chuyển
*KL : + Cấu tạo ngoài : hình trụ dài, phần d-
ới có đế bám, phàn trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng Cơ thể đối xứng toả tròn
+ Di chuyển : có 3 cách di chuyển
- Kiểu sâu đo
- Kiểu lộn đầu
- bơi trong nớc
Trang 26Hoạt động 2 Tìm hiểu cấu tạo trong
*GV : yêu cầu quan sát hình cắt dọc
của thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng
1 đ
hoàn thành B1 trong vở BT :
*HS : cá nhân đọc thông tin + hình vẽ
đ thoả luận nhóm , hoàn thành B1 đ đại
diện nhóm đọc kết quả theo thứ tự
1,2,3
đ nhóm khác nhận xét bổ sung
* GV hỏi : khi chọn tên loại tế bào ta
dựa vào các đặc điểm nào ?
*GV thông báo đáp án đúng theo thứ
tự từ trên xuống : TB gai, TB sao, TB
sinh sản, TB mô cơ tiêu hoá, TB mô bì
TB mô bì cơ
- Lớp trong : TB mô cơ - tiêu hoá
- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá
ở giữa ( gọi là ruột túi )
Hoạt động 3 Tìm hiểu Dinh dưỡng
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ
tức bắt mồi + thông tin SGK trả lời các
câu hỏi sau :
+ Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng
III/ Dinh d ưỡng
Trang 27cỏch nào ?
+ Nhờ loại TB nào của cơ thể thuỷ tức
tiờu hoỏ đợc mồi ?
+ Thuỷ tức thải bó bằng cỏch nào ?
*HS : cỏ nhõn tự quan sỏt tranh ( chỳ ý
tau miệng , TB gai ) + đọc thụng tin
tỡm cõu trả lời đ đại diện 1 vài HS phỏt
biểu
đ lớp nhận xột bổ sung GV chuẩn KT
* KL : -Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng, quỏtrỡnh tiờu hoỏ thực hiện ở khoang tiờu hoỏ nhờ dịch từ TB tuyến
- Sự trao đổi khớ thực hiện qua thành
*GV : yờu cầu HS quan sỏt tranh sinh
sản của thuỷ tức trả lời cõu hỏi :
+ Thuỷ tức cú những kiểu sinh sản nh
thế nào ?
*HS : tự quan sỏt tranh tỡm kiến thức
( chỳ ý u mọc trờn cơ thể thuỷ tức mẹ )
- Tỏi sinh : 1 phần cơ thể tạo nờn
3 Bơi rất nhanh trong nớc
4 Thành cơ thể có hai lớp ngoài - trong
5 Thành cơ thể có 3 lớp ngoài - giữa - trong
6 Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn
Trang 28- Tranh , ảnh trong SGK sưu tầm tranh ảnh về sứa và san hô
-Bảng 1:So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức(SGK T33)
-Bảng 2:So sánh đặc điểm của sứa với san hô(SGK T35)
2.Học sinh
- HS kẻ bảng 1 tr33 bảng 2 tr35 vào vở
III/ Phương pháp dạy học :
-Phương pháp trực quan, đàm thoại
Trang 29+ ý nghĩa của TB gai trong đời sống của thuỷ tức
+ Thuỷ tức thải chất bã ra khỏi cơ thể bằng cách nào ?
-GV dẫn dắt vào bài: Sự đa dạng của ngành ruột khoang thể hiện ở cấu tạo, lối sống,
- Tranh , ảnh trong SGK sưu tầm tranh ảnh về sứa và san hô
-Bảng 1:So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức(SGK T33)
*Tiến hành:
HĐ1 : cá nhân/ nhóm
*GV : yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
trong bài + quan sát H 9.1 đ trao đổi
nhóm hoàn thành bảng 1 vở BT
* HS : cá nhân đọc thông tin, quan sát
hình đ trao đổi nhóm để hoàn thành B1
* GV : kẻ sẵn bảng 1 lên bảng để HS
lên điền
* HS : đại diện nhóm lên điền kết quả
vào bảng đ nhóm khác theo dõi nhận
xét bổ
sung GV chuẩn KT :
*GV hỏi : Sứa có đặc diểm nào thích
nghi với lối sống di chuyển tự do ?
trụ hình dù ở trên ở d-ới khôngđối
xứng
toả tròn không có bằng tua
miệng
bằng dùSứa
Thuỷ
Trang 30- Tranh , ảnh trong SGK sưu tầm tranh ảnh về sứa và san hụ
-Bảng 2:So sỏnh đặc điểm của sứa với san hụ(SGK T35)
Lối sống Dinh dỡng Cỏc cỏ thể liờn
thụng với nhau
Đơn
độc
Tập đoàn
Bơi lội Sống
bỏm
Tự ỡng
Dị ỡng
*GV cho HS rỳt ra kết luận chung :
*KL : Ruột khoang biển cú nhiều loài , rất đa dạng và phong phỳ Cơ thể sứa hỡnh dự , cấu tạo thớch nghi với lối sốngbơi lội Cơ thể hải quỡ, san hụ cú hỡnh trụ , thớch nghi với lối sốnh bỏm Riờngsan hụ cũn phỏt triển khoang xơng bất động và cú tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn Chỳng đều là động vật ăn thịt và
cú cỏc tế bào gai độc tụ vệ
3.Kiểm tra đánh giá(5 phút)
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
4.H ớng dẫn về nhà
Đọc mục em có biết Kẻ bảng tr 37 SGK vào vở bài tập
5.Rút kinh nghiệm
Trang 31Ngµy so¹n :13/9/2010
Ngµy gi¶ng :15/9/2010
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I/ Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức :
* HS nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
* HS chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
* Tranh , ảnh trong SGK sưu tầm tranh ảnh về sứa và san hô
*Bảng phụ:Đặc điểm chung của một số đại diện Ruột khoang T37-SGK
2.Học sinh :
* HS kẻ bảng tr37 vào vở
III/ Phương pháp dạy học :
-Phương pháp trực quan, đàm thoại
-Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày cách di chuyển của sứa ở trong nước ?
-GV dẫn dắt vào bài: Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang , chúng có đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào ?
Trang 32*Thời gian:25 phút
*Đồ dùng dạy học:
- Tranh , ảnh trong SGK sưu tầm tranh ảnh về sứa và san hô
*Bảng phụ:Đặc điểm chung của một số đại diện Ruột khoang T37-SGK
bảng đặc điểm chung của một số đại
diện ruột khoang
đo
Lộn đầu co bóp dù
Không di chuyển
7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
* GV : yêu cầu HS từ kết quả bảng trên cho biết
đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
* HS : Tìm đặc điểm chung từ bảng đ rút ra kết
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn
+ Ruột dạng túi + Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn công bằng TB gai
Trang 33Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc đểm chung của ngành ruột khoang:
*GV : yêu cầu HS đọc SGK đ thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi :
+ Ruột khoang có vai trò nh thế nào trong tự
nhiên và trong đời sống?
+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang ?
* HS : cá nhân đọc thông tin SGK thoả luận tìm
câu trả lời đ gọi 1 vài HS phát biểu đ lớp nhận
xét bổ sung Rút ra KL :
II/ Vai trò của ngành ruột khoang:
*KL : Ngành ruột khoang có vai trò :
* Trong tự nhiên : + Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
* Đối với đời sống : + Làm đồ trang trí, trang sức (san
hô ) + Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi + Làm thực phẩm có giá trị ( Sứa ) + Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
* Tác hại : Một số loài gây độc, ngứa cho người ( Sứa ) Tạo đá ngầm đ ảnh hởng đến giao thông
3 Kiểm tra đánh giá:
GV dùng câu hỏi 1và 4 SGK để kiểm tra HS
Tiết 11 :
Trang 34- ý thức học tập bộ môn , ý thức vệ giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán
kí sinh cho vật nuôi
II
Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên :
* Tranh sán lông và sán lá gan
* Tranh vòng đời của sán lá gan
*Phiếu học tập: Bảng : SÁN LÁ VÀ SÁN LÔNG :
2.Học sinh:
*HS : kẻ phiếu HT vào vở BT
III/ Phương pháp dạy học :
-Phương pháp trực quan, đàm thoại
-Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?
+ San hô có lợi hay có hại ? Biển nước ta có giàu san hô không ?
-Mở bài: Nghiên cứu một nhóm ĐV đa bào cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn so
với thuỷ tức đó là giun giẹp
Trang 35* HS : Cá nhân tự quan sát tranh và
hình + thông tin đ trao đổi nhóm để
hoàn thành bảng
* GV : kẻ bảng để HS lên điền
* HS : đại diện nhóm lên điền bảng đ
nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
xungquanh cơ thể
Cơ quan di chuyển tiêu giảm
4 Cơ quan tiêu hoá Nhánh ruột Cha
*GV : yêu cầu HS nhắc lại :
+ Sán lông thích nghi với đời sống bơi
Trang 36lội trong nớc nh thế nào ?
+ Sán lá gan thích nghi với đời sống kí
sinh trong gan mật nh thế nào ?
* HS : một vài HS nhắc lại kiến thức
câu hỏi sau :
+ Vòng đời của sán lá gan ảh hởng nh
thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra
tình huống sau : - Trứng sán không gặp
- Kén bám vào rau bèo nhng trâu,
bò lợn không ăn phải
+ Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của
sán lá gan
+ Sán lá gan thích nghi với sự phát tán
nòi giống nh thế nào ?
+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm nh
thế nào ?
*HS : thảo luận nhóm bàn tìm câu trả
lời đ
một và HS phát biểu đ HS khác nhận
xét bổ sung Một HS lên chỉ trên tranh
đ vòng đời của sán lá gan đ GV chuẩn
kiến thức :
II/ vòng đời của sán lá gan
*KL : Vòng đời phát triển của sán lá gan :
Trâu ,bò đ trứng đ ấu trùng đ ốc đ ấu trùng có đuôi đ môi trường nớc đ kết kén đ bám vào cây rau bèo
Trang 373.Kiểm tra đánh giá(5 phút)
GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
III/ Phương phỏp dạy học :
-Phương phỏp trực quan, đàm thoại
Trang 38*Tiến hành:
-Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
+ Hãy trình bày vòng đời vủa sán lá gan ?-Mở bài : GV hỏi : Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm nào khác với sán lông
sống tụ do đ nghien cứu tiếp một số giun giẹp kí sinh
+ Kể tên môt số giun giẹp kí sinh ?
+ Giun giẹp thờng kí sinh ở bộ phận
nào trong cơ thể ngời và ĐV ? vì sao ?
+ Đề phòng giun giẹp kí sinh cần phải
ăn uống giữ vệ sinh nh thế nào cho
ng-ời và gia súc ?
*HS : Tự quan sát tranh SGK đ thảo
luận nhóm để thống nhất câu trả lời đ
đại diện nhóm trình bày đ nhóm khác
nhận xét bổ
sung
*GV : Cho HS đọc mục em có biết để
trả lời câu hỏi sau : sán kí sinh gây tác
hại nh thế nào ? Em làm gì để giúp mọi
ngời tránh nhiễm giun sán ?
- Sán lá máu trong máu ngời
- Sán bã trầu trong ruột lợn
- Sán dây trong ruột ngời và cơ thể trâu, bò ,lợn
Trang 39Hoạt động 2 Tìm hiểu Đặc điểm chung của giun giẹp :
*GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK
thảo luận hoàn thành bảng một số đặc
điểm của giun giẹp tr 45 SGK
*HS : cá nhân đọc thông tin đ thảo luận
*GV : yêu cầu các nhóm xem lại bảng
đ thảo luận tìm đặc điểm chung của
ngành giun giẹp :
II/ Đặc điểm chung của giun giẹp :
*KL : Đặc điểm chung của giun giẹp : + Cơ thể giẹp có đối xứng hai bên + Ruột phân nhánh, cha có hậu môn
+ Phân biệt đuôi , lng , bụng
TT Đại
diện
Đặc điểm so sánh
Sán lông( sống tự
do )
Sán lá gan( Kí sinh )
Sán dây( Kí sinh )
6 Ruột phân nhánh cha co hậu
môn
8 Phát triển qua các giai đoạn ấu
trùng
Trang 403 Kiểm tra đánh giá(5 phút)
Hãy chọn những câu trả lời đúng
Ngành giun giẹp có đặc điểm sau :
1 Cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹt có đối xứng hai bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
III/ Phương phỏp dạy học :
-Phương phỏp trực quan, đàm thoại