Sông Bra-ma-pút Câu 6: Các núi và sơn nguyên cao Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào.. Vùng phía Bắc Liên Bang Nga C.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỊA 8
Câu 1: Dân cư khu vực Nam Á chủ yếu theo hai tôn giáo là
A Ấn Độ giáo và Thiên chúa giáo B Ấn Độ giáo và Hồi giáo
C Hồi giáo và Phật giáo D Ấn Độ giáo và Phật giáo
Câu 2: Vùng Đông Á có những sông lớn như
A sông Lê Na,sông A mua, sông Nin B sông Ấn, sông Hằng, sông X rê Pốc
C sông Hoàng Hà, sông Trường Giang D sông Nin ,sông Hoàng Hà
Câu 3: Ở châu Á chủng tộc Ô-xtra-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực
A Đông Á và Nam Á B Đông Á và Đông Nam Á
C Đông Nam Á và Nam Á D Tây Nam Á và Trung Á
Câu 4: Cảnh quan phát triển chủ yếu ở khu vực Nam Á là
A rừng nhiệt đới ẩm, hoang mạc và thảo nguyên
B rừng nhiệt đới ẩm, xavan và hoang mạc
C xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
D rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
Câu 5: Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á?
A Sông Ấn B Sông Ti-grơ C Sông Hằng D Sông Bra-ma-pút Câu 6: Các núi và sơn nguyên cao Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A Vùng trung tâm Châu Á B Vùng phía Bắc Liên Bang Nga
C Vùng phía Nam Ấn Độ D Vùng phía Đông Bắc Trung Quốc
Câu 7: tôn giáo lớn ra đời ở Tây Á là:
A Phật giáo và Ấn Độ B Ki-tô giáo và Hồi giáo
C Ấn Độ giáo và Hồi giáo D Phật giáo và Ki-tô giáo
Câu 8: Nước ở châu Á có GDP bình quân đầu người thấp nhất hiện nay là:
A Việt Nam B U- dơ – bê- ki- xtan C Lào D Xi – ri
Câu 9: Các ngành kinh tế ở Nam Á được sắp xếp theo tỉ trọng từ lớn đến bé (năm 2001) lần lượt là:
A Nông – lâm – thủy sản, dịch vụ, công nghiệp – xây dựng
B Công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, nông – lâm – thủy sản
C Dịch vụ, công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – thủy sản
D Dịch vụ, nông – lâm – thủy sản, công nghiệp – xây dựng
Câu 10: Nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới là:
A Nhật Bản, Đài Loan B Hàn Quốc, Đài Loan
C Hàn Quốc, Trung Quốc D Trung Quốc và Nhật Bản
Câu 11: Nửa phía tây phần đất liền Trung Quốc không phải là nơi có:
A Khí hậu quanh năm khô hạn
B Mùa đông có gió mùa Tây Bắc, mùa hạ có gió mùa Đông Nam
C Chủ yếu là thảo nguyên khô, bán hoang mạc và hoang mạc
D Gió mùa từ biển không xâm nhập vào được
Câu 12: Nhịp điệu sinh hoạt và sản xuất của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn của
A địa hình B đất đai C nguồn nước D gió mùa
Câu 13: Những đồng bằng lớn phân bố ở phía Đông của châu Á là
A Trung Ấn , Tùng hoa , Lưỡng Hà B Ấn Hằng , Hoa Bắc, Hoa Trung
C Tây Xibia, Tùng Hoa , Hoa Trung D Tùng Hoa , Hoa Bắc , Hoa Trung
Câu 14: Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với những châu lục sau
A châu Âu, châu Mỹ B châu Âu, châu Phi
Trang 2C châu Âu, châu Đại Dương D châu Mỹ, châu Đại Dương.
Câu 15: Các đới khí hậu châu Á có sự phân hóa từ Bắc đến Nam theo thứ tự
A cực và cận cực; ôn đới; cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo
B ôn đới; cực và cận cực; cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo
C cận nhiệt, nhiệt đới; xích đạo; ôn đới; cực và cận cực
D cực và cận cực; ôn đới; nhiệt đới; cận nhiệt; xích đạo
Câu 16: Dãy núi được coi là ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu là dãy núi nào?
A Dãy Đại Hưng An B Dãy An-tai C Dãy U-ran D Dãy Himalaya Câu 17: Sông ngòi ở Bắc Á có giá trị lớn về:
A Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản B Giao thông
Câu 18: Đồng bằng nào sau đây ở Tây Nam Á?
A Châu thổ sông Mê Công B Hoa Bắc C Lưỡng Hà D Châu thổ sông Nin Câu 19: Cảnh quan nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Á?
A Rừng cận nhiệt đới ẩm B Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng
C Xa van và cây bụi D Hoang mạc và bán hoang mạc
Câu 20: Những nước ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao là:
A Trung Quốc, Xingapo, Thái Lan B Thái Lan, Malaixia, Trung Quốc
C Nhật Bản, Xingapo, Hàn Quốc D Nhật Bản, Xingapo, Trung Quốc
* TỰ LUẬN
1 Ôn tập khu vực Nam Á
- Đặc điểm tự nhiên
- Đặc điểm dân cư, kinh tế - xã hội
2 Ôn tập lại kĩ năng vẽ biểu đồ Tròn