1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Linh hoạt sáng tạo trong giải toán ppt

2 337 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình
Tác giả Vũ Hữu Bình
Chuyên ngành Toán
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 364,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhưng với từng bài toán cụ thể vẫn có những cách giải riêng phù hợp với đặc điểm của từng bài, Ta hãy xét những bài toán sau đây, GBài toán E.. Cách giải thông thường.. Giải hệ phương

Trang 1

TRUNG HỌC CƠ SỞ

hitp://onthi.nolvn hitp://onthi.so lin

hiểu dạng toán đã có đường lối gii

rằng nhưng với từng bài toán cụ thể vẫn

có những cách giải riêng phù hợp với đặc

điểm của từng bài,

Ta hãy xét những bài toán sau đây,

GBài toán E Giai phương trình

x+ll+lx+2|=3x

Cách giải thông thường Theo định nghĩa về

trị tuyệt đối ta có bảng sau:

Voix <—2 ta cé (-x — 1) + (-x - 2) =3x

=#x=-3ey= ~Š (không thỏa mãn x < =2)

Với ~2 <x S—l tá có (<x — 1) + +2)= 3x

1

2 3x= | ox = ~ (Không thỏa man -2 <x <-I)

Voix>-| ta

(WF 1) 4 (04 2)= Breer =3,

(thỏa man x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

x=3

Cách gi ing tạo Về trải của phương trình

đã cho không âm nên 3x > 0, suy ra x > 0, Do

đó|y+ 1 =x+1,1x+2|=x +2, Dẫn đến

(x1) tŒ*2) = 3x c>x= 3 (thỏa mãn x > 0)

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

x=3

VŨ HỮU BÌNH

(Hè Nội)

Bai toán 2 Giải hệ phương trình

Cách giải thông thường © hé phuong trình

trên khi thay x bởi y, thay y bởi x thì phương

trình này trở thành phương trình kỉa Với phương trình như vậy, ta thường trừ theo về hai phương trình:

2+ 4y- 4v=0 €©Ầ(x~y)(x ty=4)=0

eo

v=

4x+4=0 hay (x +2

~2, suy ra y 0 Ta được

Xét trường hợp x + y— 4 = 0, PT (1) trở thành

xÌ + 4(4—x) +4 =0 @ x` - 4v + 20 =0

=> (x= 2)” + 16 = 0, PT này võ nghiệm

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất

Gy) = (2; -2)

Cách giải sáng tạo Cộng theo về hai phương trình, ta được x” + 4y + 4 +2 +: 4x + 4= 0 nên (x +2) + (y+ 2)? =0 Do dé x 2, thoa

mãn hệ phương trình

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

© Bai toan 3 Tim m để phương trình

3m + l)v +

có hai nghiệm âm.

Trang 2

là tích và tổng hai nghiệm của PT TG) Điều kiện

m0

để PT (3) có hai nghiệm âm là P>0

|s<0

Nhận thay

A = (m+ 1) —4mQm bh 1) = HỖ + 2m + 1

(đt D 20 Vm

Lm>0

Vay điều kiện để PT (3) có hai nghiệm âm là

I

m<-— hoi m> 0

Cách giải sáng tạo Với m = 0 PT (3) trở

thanh x + 1 = 0, có một nghiệm x = —Ï

Với m # 0 PT (3) là phương trình bậc hai Ta

thấy m — (đới + 1) + (2m + 1) = 0 nên PT (3)

có hai nghiệm xị = —l và xạ = — m §

Hiền nhiên xị < 0, Còn x; <0 < m >0

1 me-~

m>0

Vậy điều kiện để PT (3) có hai nghiệm âm là

Bài toán 4 Tìm m để phương trình

có hai nghiệm nguyên dương phản biệt

Cách giải thông thường Điều kiện dé

phương trình (4) có hai nghiệm dương phân

biệt là

A>0 Ímề-8>0

[sso |-m >0

etn °° eo me-2W2 m<0

Bây giờ ta tìm điều kiện để hai nghiệm dương

phân biệt của (4) là số nguyên Do Š là số

nguyên nên ¿r là số nguyên Diễu kiện cần để (4) có nghiệm nguyên là A phải là số chính

phương, tức là m” ~ 8 là số chính phương

Dat m’ - 8 = voi k nguyên dương, ta có

m — kK =8 <> (m~k(m-k)=8

Ta thay m +k vam — k la ước số của 8, trong

dom+k>m—k

Ngoài ra 0m + k) + (m — k) = 2m, nên m + È và ø — k cùng tính chẵn lẻ

a so chan

Kết hợp với điều kiện ø < tachon = ~3

Khi đó PT ( là x” - 3v + 2= 0 có hai nghiệm nguyên dương phân biệt 1 và 2

Cách giải sáng tạo Giả sử phương tình

° + my + 2 = 0 có hai nghiệm nguyên đương,

phân biệt là xị x; thì xịx; = 2

Do xị, xy nguyên dương và giả sử xị < x› thì

xạ =2 Khi đó m=

Phương trình (4) là 0 có hai nghiệm nguyên dương phân biệt là 1 và 2 Vậy m = ~3

Kết luận

Qua bến bài toán trên, ta thấy trong giải toán

cần vận dụng các phương pháp giải một cách linh hoạt và sáng tạo Dừng vừa lòng với cách

giải chung đã biết, hãy tìm ra cách giải quyết

hợp lí cho từng trường hợp cụ thẻ,

Linh hoạt và sảng tạo là các phẩm chải cua

con người năng động cũng là những phẩm chất mà người học toán côn rờn huyện:

Ngày đăng: 12/12/2013, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w