Câu 4: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ?.. Điều kiện cần và đủ để..[r]
Trang 1Trang 1/2 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 3 ( )
3
= +
∈
= −
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A u = ( )3;1
B u = (3; 1− )
C u = − ( 1;3)
D u = ( )1;3
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( ): 2 2 1
16 9
x y
E + = Độ dài trục bé của ( )E bằng
A 3 B 4 C 6 D 8
Câu 3: Giá trị x =1 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?
A 2 3 0x − ≥ B 3 2 0x − < C 2x + <3 0 D 3x − ≥2 0
Câu 4: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau ?
( )
f x − 0 +
A f x( )= −x 2 B f x( )= +x 2 C f x( )=2x D f x( )= −2 x
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào
dưới đây là điểm cuối của cung có số đo 5
4
π ?
A Điểm N
B Điểm P
C Điểm M
D Điểm Q
Câu 6: Cho góc α thỏa mãn tan 1
2
α = Tính cotα
A cotα =2 B cot 1
2
α =
C cotα = 2 D cotα = − 2
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 1 0∆ x− y+ = Đường thẳng nào dưới đây song song với ∆ ?
A d1: − +x 3y+ =1 0 B d2: 2x−6y+ =2 0
C d4: x+3y+ =1 0 D d3: 3x y+ + =1 0
Câu 8: Cho tam thức bậc hai f x( )=x2+bx c+ (b c ∈ , ) Điều kiện cần và đủ để ( ) 0,
f x > ∀ ∈ x là
A ∆ ≤0 B ∆ ≥0 C ∆ <0 D ∆ >0
Câu 9: Cho góc a tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A cos2 1 cos
2
a
a= + B cos2 1 cos2
2
a
a= − C cos2 1 cos2
2
a
a= + D cos2 1 cos
2
a
a= −
x y
Q P
M N
B'
A
B
Trang 2Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường
tròn ?
A x2+y2 =0 B x2+2y2 =1 C x2+ y2 =1 D x2−y2=1
Câu 11: Cho tam giác ABC có các cạnh BC a AC b AB c= , , = = Diện tích S của tam giác
ABC được tính bởi công thức nào dưới đây ?
A 1 sin
2
S= ac B B 1 sin
2
2
2
S = bc C
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) (C : x−5) (2+ y+4)2 =3 Tâm của ( )C có tọa độ là
A ( )5;4 B (5; 4− ) C (−5;4). D (− −5; 4)
Câu 13: Cho hai cung , α β thỏa mãn
2
π
β = −α Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A sinβ = −sinα B sinβ = −cosα C sinβ =sinα D sinβ =cosα
Câu 14: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x − < 2 2
A x ≤2 B x <2 C x ≥2 D x >2
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :∆ x y− + =2 0 Điểm nào dưới đây
không thuộc ∆ ?
A Q( )3;5 B N( )0;2 C P( )1;3 D M( )2;0
B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )=x2−2x−3
b) Cho phương trình (1−m x) 2+mx+2m+ =1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu
Câu 2 (1,0 điểm) Cho cos 1
3
α = , với 0
2
π α
< < Tính sinα và tan(π α− )
Câu 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I −( 1;2) và đường thẳng
d x+ y+ =
a) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và đường kính bằng 4 5 Tìm tọa độ các giao
điểm của d và ( )C
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3
- HẾT -
Họ và tên:……… ……… SBD: …… …………
Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 3Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2019-2020 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)
B Phần tự luận (5,0 điểm)
MÃ ĐỀ 101; 104
1a
Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )=x2−2x−3 (1,0 đ)
3
x
x
= −
Bảng xét dấu:
x −∞ −1 3 +∞
( )
f x + 0 − 0 + 0,5
1b
Cho phương trình (1−m x) 2+mx+2m+ =1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (1,0 đ)
• Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu ⇔ a c trái dấu ,
(1 m m)(2 1 0)
⇔ − + <
0,25 0,25
• Lập bảng xét biểu thức f m( ) (= −1 m)(2m+1) ta thu được kết quả:
1 2
m < − hoặc m >1
0,25 0,25
2
Cho cos 1
3
α = , với 0
2
π α
< < Tính sinα và tan(π α− ) (1,0 đ)
Ta có: sin2α +cos2α =1 sin2 1 cos2 1 1 8
9 9
Suy ra sin 2 2
3
Vì 0
2
π α
< < nên sin 2 2
3
sin tan
cos
α α
α
=
2 2
1 3
tan π α tanα
Trang 43a
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I −( 1;2) và đường thẳng
d x+ y+ =
a) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và đường kính bằng 4 5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C
(1,5 đ)
• Viết phương trình đường tròn ( )C :
( )C có đường kính bằng 4 5 , suy ra bán kính R =2 5
Suy ra ( ) (C : x+1) (2+ y−2)2 =20
0,5 0,5
• Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C :
d x+ y+ = ⇔ = − −x y
Thay vào ( )C : (−3y−4) (2+ y−2)2 =20⇔10y2+20y=0
= ⇒ = −
⇔ = − ⇒ =
Vậy d cắt ( )C tại hai điểm P −(1; 2), Q −( 5;0)
0,25 0,25
3b
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( )C tại hai điểm
phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 (0,5 đ)
d
Δ
A
B
I
• Vì ∆ ⊥d x: +3y+ =5 0 nên ∆ có dạng 3x y C− + =0 (C∈ )
• Ta có: 1 .sin 1 2.sin
IAB
S∆ = IA IB AIB= R AIB
5 3 10.sin AIB
2
AIB
⇔ = Suy ra 120AIB = (vì IAB∆ tù) Suy ra ( , ) cos60 2 5.1 5
2
d I ∆ =R = =
3 2
5 10
C
− − +
5 5 2
C C
= +
⇔
= −
Kết luận: Có hai đường thẳng ∆ cần tìm
1: 3x y 5 5 2 0
∆ − + + = ; ∆2: 3x y− + −5 5 2 0=
0,25
0,25
Trang 5Trang 3/6
MÃ ĐỀ 102; 105
1a
Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )= x2−4x−5 (1,0 đ)
5
x
x
= −
Bảng xét dấu:
x −∞ 1− 5 +∞
( )
f x + 0 − 0 + 0,5
1b
Cho phương trình (2−m x) 2+mx+3m+ =1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (1,0 đ)
• Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu ⇔ a c trái dấu ,
(2 m m)(3 1 0)
⇔ − + <
0,25 0,25
• Lập bảng xét biểu thức f m( ) (= 2−m m)(3 +1) ta thu được kết quả:
1 3
m < − hoặc m > 2
0,25 0,25
2
Cho sin 2
3
α = , với 0
2
π α
< < Tính cosα và tan(π α− ) (1,0 đ)
Ta có: sin2α+cos2α =1 cos2 1 sin2 1 4 5
9 9
Suy ra cos 5
3
Vì 0
2
π α
< < nên cos 5
3
sin tan
cos
α α
α
=
2
2 5 3
5
5 3
tan π α tanα
5
3a
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I(2; 1 − ) và đường thẳng
d x y+ + =
a) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và đường kính bằng 4 5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C
(1,5 đ)
• Viết phương trình đường tròn ( )C :
( )C có đường kính bằng 4 5 , suy ra bán kính R =2 5
Suy ra ( ) (C : x−2) (2+ y+1)2 =20
0,5 0,5
• Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C :
d x y+ + = ⇔ = − −y x
Thay vào ( )C : (x−2) (2+ − −4 3x)2 =20 ⇔10x2+20x=0 0,25
Trang 60 5
= ⇒ = −
⇔ = − ⇒ =
Vậy d cắt ( )C tại hai điểm P −( 2;1), Q(0; 5− ) 0,25
3b
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( )C tại hai điểm
phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 (0,5 đ)
d
Δ
A
B
I
• Vì ∆ ⊥d x y: 3 + + =5 0 nên ∆ có dạng x−3y C+ =0 (C∈ )
• Ta có: 1 .sin 1 2.sin
IAB
S∆ = IA IB AIB= R AIB
5 3 10.sin AIB
2
AIB
⇔ = Suy ra 120AIB = (vì IAB∆ tù) Suy ra ( , ) cos60 2 5.1 5
2
d I ∆ =R = =
10
C
+ +
5 5 2
C C
= − +
⇔
= − −
Kết luận: Có hai đường thẳng ∆ cần tìm
1:x 3y 5 5 2 0
∆ − − + = ; ∆2:x−3y− −5 5 2 0=
0,25
0,25
Trang 7Trang 5/6
MÃ ĐỀ 103; 106
1a
Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )=x2−3x−4 (1,0 đ)
4
x
x
= −
Bảng xét dấu:
x −∞ −1 4 +∞
( )
f x + 0 − 0 + 0,5
1b
Cho phương trình (1−m x) 2+mx+3m+ =1 0 (m là tham số) Tìm tất cả các
giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu (1,0 đ)
• Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu ⇔ a c trái dấu ,
(1 m m)(3 1 0)
⇔ − + <
0,25 0,25
• Lập bảng xét biểu thức f m( ) (= −1 m m)(3 +1) ta thu được kết quả:
1 3
m < − hoặc m >1
0,25 0,25
2
Cho sin 1
3
α = , với 0
2
π α
< < Tính cosα và tan(π α− ) (1,0 đ)
Ta có: sin2α +cos2α =1 cos2 1 sin2 1 1 8
9 9
Suy ra cos 2 2
3
Vì 0
2
π α
< < nên cos 2 2
3
sin tan
cos
α α
α
=
1
2 3
4
2 2 3
tan π α tanα
4
3a
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I − −( 2; 1) và đường thẳng
d x y− − =
a) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I và đường kính bằng 4 5
Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C
(1,5 đ)
• Viết phương trình đường tròn ( )C :
( )C có đường kính bằng 4 5 , suy ra bán kính R =2 5
Suy ra ( ) (C : x+2) (2+ y+1)2 =20
0,5 0,5
• Tìm tọa độ các giao điểm của d và ( )C :
d x y− − = ⇔ =y x−
Thay vào ( )C : (x+2) (2+ 3x−4)2 =20 ⇔10x2−20x=0 0,25
Trang 80 5
= ⇒ = −
Vậy d cắt ( )C tại hai điểm P( )2;1 , Q −(0; 5) 0,25
3b
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với d và cắt ( )C tại hai điểm
phân biệt , A B sao cho tam giác IAB tù và có diện tích bằng 5 3 (0,5 đ)
d
Δ
A
B
I
• Vì ∆ ⊥d x y: 3 − − =5 0 nên ∆ có dạng x+3y C+ =0 (C∈ )
• Ta có: 1 .sin 1 2.sin
IAB
S∆ = IA IB AIB= R AIB
5 3 10.sin AIB
2
AIB
⇔ = Suy ra 120AIB = (vì IAB∆ tù) Suy ra ( , ) cos60 2 5.1 5
2
d I ∆ =R = =
2 3
5 10
C
− − +
5 5 2
C C
= +
⇔
= −
Kết luận: Có hai đường thẳng ∆ cần tìm
1:x 3y 5 5 2 0
∆ + + + = ; ∆2:x+3y+ −5 5 2 0=
0,25
0,25
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
-Hết -