1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 4 tuan 2 lop 4 nam 20122013

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 28,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết thêm 1 số từ ngữ gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng về chủ điểm Thương người như thể thương thân BT 1, 4; nắm được cách dùng 1 số từ có tiếng “nh[r]

Trang 1

Tuần 2:

Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

Ngày giảng: 27 - 8 - 2012

TẬP ĐỌC

Tiết 3: DẾ MÈN

BÊNH VỰC KẺ YẾU

I YÊU CẦU CẦN

ĐẠT:

- Đọc rành mạch, trôi

chảy; giọng đọc phù hợp

tính cách mạnh mẽ của

nhân vật Dế Mèn Hiểu nội

dung bài: ca ngợi Dế Mèn

có tấm lòng nghĩa hiệp,

ghét áp bức bất công, bênh

vực chị Nhà Trò yếu đuối

Chọn được danh hiệu phù

hợp tính cách của Dế Mèn

(trả lời đươc CH trong

SGK)

- HSK,G chọn đúng DH

hiệp sĩ và giải thích được lí

do VS lựa chọn (CH4)

II ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC: Bảng phụ viết câu

luyện đọc

III CÁC HOẠT

ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ: Mẹ

ốm

2 Bài mới : a Giới

thiệu bài:

b HD luyện đọc và tìm

hiểu bài:

- Luyện đọc từ khó:

sừng sững, lủng củng, hung

dữ, ra oai, quay phắt, chăng

lối

- GV Đọc mẫu: Đọc

diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài :

- Trận địa mai phục của

bọn Nhện đáng sợ như thế

nào ? Dế Mèn gặp bọn

- 2 HS đọc thuộc lòng

và TL câu hỏi

- Mở sgk/15

- Một học sinh giỏi đọc

- Từng cá nhân đọc từ khó

- Đọc truyền điện cả bài

- 4 HS nối tiếp nhau đọc

4 đoạn của bài (Đọc cả phần chú giải) Đọc nhóm đôi

- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời cá nhân: …chăng tơ kín ngang đường, bố trí Nhện gộc canh gác Dế Mèn gặp bọn nhện để đòi

Trang 2

nhện để làm gì ?

- Đặt câu với từ: sừng

sững

+ lủng củng ở đây có

nghĩa là:

A Nhiều con nhện đứng

thẳng hàng

B Rất nhiều nhện …

không có trật tự

C Chỉ có vài ba con

nhện

- Dế Mèn đã làm cách

nào để bọn nhện phải sợ ?

Hỏi: Dế Mèn đã nói thế

nào để bọn nhện nhận ra lẽ

phải ?

- Đặt câu: cuống cuồng

* HSG

- Em có thể tặng cho Dế

Mèn danh hiệu nào trong

các danh hiệu sau:

Tìm các từ chỉ hoạt động

trong đoạn 3 ?

- Luyện đọc nâng cao

* Thi đọc diễn cảm theo

nhóm

lại công bằng… (HS Yếu)

- Đặt câu

- Làm ở bc

- HS đọc thầm đoạn 2, suy nghĩ câu hỏi số 2

+ Lời lẽ: giọng thách thức của kẻ mạnh, …

+ Thái độ: oai phong

- Nhóm đôi: Phân tích theo cách so sánh …hèn hạ, không quân tử rất đáng xấu hổ

- Đặt câu

- HS đọc thầm đoạn 3:

trả lời cá nhân Hiệp sĩ vì:

hành động mạnh mẽ, kiên quyết và hào kiệt, che chở, bênh vực …

- Tìm từ chỉ hoạt động

- 3 HS 1 nhóm thi đọc

3 Củng cố: Qua đoạn

trích em học tập được Dế

Mèn đức tính gì ? Nhắc nhở

HS luôn sẵn lòng bênh vực,

giúp đỡ những người yếu,

ghét áp bức bất công

4 Dặn dò: Dặn HS về

nhà tìm đọc truyện Dế Mèn

phiêu lưu kí.

Tuần 2: Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

Ngày giảng: 26 - 8 - 1012 TOÁN

Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số (Bài 1, 2, 3, 4a-b)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ học toán

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ :

- HS lên nêu công thức

tính chu vi hình vuông, áp

dụng tính chu vi hình

vuông có cạnh là 3 cm

2 Bài mới: a Số có sáu

chữ số

* Ôn về các hàng đơn

vị, chục, trăm, nghìn, chục

nghìn

* Hàng trăm nghìn

GT: 10 chục nghìn bằng

1 trăm nghìn, 1 trăm nghìn

viết là 100 000

* Viết và đọc số có sáu

chữ số

- Cho HS quan sát bảng có

viết các hàng từ đơn vị đến trăm

nghìn.

n N

- Sau đó, gắn các thẻ số

100 000; 10 000; ; 10; 1

lên các cột tương ứng trên

bảng Gắn kết quả đếm

xuống các cột cuối bảng

- TT như vậy, làm với

865 236; 745 895 Chú ý:

chưa đề cập đến chữ số 0

b Thực hành

BT 1: HD HS phân tích

mẫu

HS nêu kết quả cần điền

vào ô trống

BT 2: Viết theo mẫu

* Xem số đó có mấy

chữ số rồi đọc

BT 3: GV cho HS đọc

các số

BT 4 (a, b) : HS tự làm

- 2 em nêu và tính

- Nêu quan hệ giữa các hàng liền kề 10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- Nghe, nhẩm theo

- Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị

- Xác định số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị, HS viết số và đọc số

- Hs tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả

- Bảng con: 523 453

- 2, 3 em đọc số

- HS làm bài vào vở BT:

- Thi đọc đúng: chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

- Tự viết rồi nêu miệng :

63 115 ; 723 936 ; 943 103 ;

Trang 4

* HSG : 4c, d

3 Củng cố : Trong các số dưới đây, chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7 000 ?

A 71 608 B 57 312 C 570 064 D 703 890

4 Dặn dò : Bài tập 3, 4 / 10

Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

Ngày giảng:

27 - 8- 1012

KỂ CHUYỆN

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I YÊU CẦU CẦN

ĐẠT:

- Hiểu được câu chuyện

Nàng tiên Ốc, kể lại đủ ý

bằng lời của mình

- Hiểu được ý nghĩa câu

chuyện: Con người cần yêu

thương, giup đỡ lẫn nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC: Tranh truyện

III CÁC HOẠT

ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi

2 HS kể lại câu chuyện: Sự

tích hồ Ba Bể

- Nhận xét cho điểm

từng HS

2 Bài mới: a Giới

thiệu bài:

b Tìm hiểu câu

chuyện

- GV đọc diễn cảm toàn

bài thơ

- Gọi HS đọc bài thơ

- HS đọc thầm bài thơ

và trả lời câu hỏi:

+ Bà lão nghèo làm

nghề gì để sinh sống? Bà

lão làm gì khi bắt được ốc ?

Từ khi bắt được ốc bà lão

thấy trong nhà có gì lạ ?

Khi rình xem, bà lão đã

nhìn thấy gì ? Sau đó bà lão

- 2 HS nối tiếp nhau kể

lại chuyện

- Lắng nghe

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- HS tự trả lời:

- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc, thương yêu nhau

- HS khá kể lại, cả lớp theo dõi

- HS kể trong nhóm

Trang 5

làm gì ? Câu chuyện kết

thúc thế nào ?

c Hướng dẫn kể

chuyện:

- Gọi HS khá kể mẫu

đoạn 1

- Chia nhóm HS, yêu

cầu HS dựa vào tranh minh

hoạ và các câu hỏi tìm hiểu

kể lại từng đoạn cho các

bạn nghe

- Kể trước lớp: Yêu cầu

các nhóm cử đại diện lên

trình bày

d Hướng dẫn kể toàn

bộ câu chuyện:

- Yêu cầu HS kể toàn bộ

câu chuyện trong nhóm

* Thế nào là kể chuyện

bằng lời của em ? (Em

đóng vai người kể, kể lại

câu chuyện cho người khác

nghe Kể bằng lời của em là

dựa vào nội dung đoạn thơ

không đọc lại từng câu thơ

- Tổ chức cho HS thi kể

trước lớp

e Tìm hiểu ý nghĩa câu

chuyện:

- Yêu cầu HS thảo luận

cặp đôi về ý nghĩa câu

chuyện

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Kể trong nhóm

- Thảo luận nhóm nêu kết quả thảo luận

- Nhắc lại ý chính

- 2 đến 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

- 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi về ý nghĩa câu chuyện : …Con người phải yêu thương nhau, sống nhân hậu sẽ có cuộc sống hạnh phúc

3 Củng cố : Hỏi: Câu

chuyện Nàng tiên Ốc giúp

em hiểu gì ?

4 Dặn dò: Về tập kể

câu chuyện nhiều lần cho

người thân nghe

Trang 6

Tuần 2: Ngày soạn: 26 - 8 - 2012 Ngày giảng: 28 - 8 - 1012

TOÁN Tiết 7: LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Viết và đọc các số có sáu chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi bài tập 1/ 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng

làm các bài tập

2 Bài mới: a Giới

thiệu bài:

b Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: GV Viết lên bảng

số 653 267 và yêu cầu HS

đọc số

- GV yêu cầu HS viết và

đọc số gồm: 4 trăm nghìn, 2

chục nghìn, 5 nghìn, 3

trăm, 0 chục, 1 đơn vị

- GV đọc số: bảy trăm

hai mươi tám nghìn ba trăm

linh chín và yêu cầu HS

viết số

- GV yêu cầu HS đọc và

phân tích số 425 736 như

đã làm với số 65 3267

Bài 2: GV yêu cầu 2 HS

ngồi cạnh nhau lần lượt đọc

các số trong bài cho nhau

nghe sau đó gọi 4 HS đọc

trước lớp

- GV yêu cầu HS đọc

phần b

- Hỏi thêm vê các chữ

số ở hàng khác

Bài 3: GV yêu cầu HS

tự viết số vào bảng con

- GV nhận xét và cho

điểm HS

Bài 4: GV yêu cầu HS

tự điền số vào các dãy số,

rồi cho HS đọc từng dãy số

trước lớp

- Nêu quy luật của dãy

sô:

a Số sau hơn số trước

100 000 đơn vị

b Số sau hơn số trước

10 000 đơn vị

- GV cho HS nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi nhắc lại

- HS Nghe GV giới thiệu bài

* HSG : Bài 36, 54, 55 Tuyển chọn 400 bài toán 4

- HS đọc: sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy

- Đọc và viết số

- HSY đọc theo

- Thực hiện đọc các số:

2 453, 65 243, 762 543,

53 620

- 4 HS lần lược trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài, HS làm bảng con :

4300 ; 24 301

- HS làm bài, nhận xét Dãy các số tròn trăm nghìn, chục nghìn, trăm, chục tự nhiên liên tiếp

300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; 700 000 ; 800 000

350 ; 360 000 ; 370 000 ; 380 000 ; 390 000 400 000

- Học sinh giỏi làm phần d, e, g bài 3 và 4

Trang 8

3 Củng cố : Số liền trước số 980 000 là:

A 980 099 B 980 001

C 979 999 D 980 010

4 Dặn dò : Bài về nhà 2, 3 trang 10

Tuần 2:

Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

giảng: 28 - 8 – 2012

CHÍNH TẢ

Tiết 2: MƯỜI NĂM

CÕNG BẠN ĐI HỌC

I YÊU CẦU CẦN

ĐẠT:

- Nghe - viết đúng chính

tả, trình bày bài chính tả

sạch sẽ, đúng quy định

- Làm đúng bài tập 2 và

BT3a/b

II ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC :

- Bảng lớp viết 2 lần bài

tập 2a

III HOẠT ĐỘNG

DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đánh vần

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Thông qua bài viết hôm

nay, các em sẽ thấy một

gương sáng trong học tập

b Hướng dẫn viết từ

khó

- GV đọc mẫu

- Đường từ nhà Sinh tới

trường như thế nào ?

- HD HS viết từ khó:

câu chuyện, khúc khuỷu,

gập ghềnh, li-lô-mét

- Nhắc lại cách viết hoa

danh từ riêng

- Thảo luận bài tập

- 3 HS Đánh vần: tảng

đá, mặc, mỏng, mở

- Mở sgk/16

- Lắng nghe, chú ý vào bài trong sách

- Chú ý nghe

- Dài hơn 4 ki-lô-mét, qua đèo, vượt suối, khúc khuỷu, gập ghềnh

- Đánh vần đúng

- HS thảo luận nhóm 2

- Viết bảng con đúng, đẹp

Trang 9

- Đọc cho HS viết bc

các từ trên

c Nhắc nhở học sinh

viết:

- Viết đúng các chữ hoa:

Ở, Vinh Quang, Chiêm

Hóa, Tuyên Quang, Đoàn

Trường Sinh, Quãng, Thế,

Hanh,

- Viết liền mạch: vinh,

huyện, Chiêm, đến, …

- Viết đúng độ cao,

khoảng cách, liền nét, liền

mạch, trình bày bài sạch

đẹp

- Nhắc nhở tư thế ngồi

viết

- Đọc cho học sinh viết

bài

- GV theo dõi, uốn nắn

d HD Chấm, chữa bài:

- GV đọc cho học sinh

soát lỗi

- HD chữa bài

- GV chấm bài, nhận xét

từng bài về nội dung, chữ

viết, cách trình bày

- Cầm bút đúng, ngồi viết đúng tư thế, để vở đúng quy định

- Lắng nghe cô đọc, viết đúng, đẹp, nhắc lại khi được gọi

- Dò lại

- Đổi vở chấm chéo (2

hs cùng bàn)

- Làm bài tập

3 Củng cố : Bài 2 : lát

sau – rằng – phải chăng –

xin bà – băn khoanh –

không sao ! để xem

4 Dặn dò : Về nhà viết

lại truyện vui và học thuộc

lòng 2 câu đố ở bài tập 2

Tuần 2:

Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

giảng: 29 8 -1012

TẬP ĐỌC

Tiết 4: TRUYỆN CỔ

NƯỚC MÌNH

I YÊU CẦU CẦN

ĐẠT:

- Đọc rành mạch, trôi

chảy; Bước đầu biết đọc

Trang 10

diễn cảm 1 đoạn thơ với

giọng tự hào, tình cảm

Hiểu ND: Ca ngợi truyện

cổ của nước ta vừa nhân

hậu, thông minh vừa chứa

đựng kinh nghiệm quý báu

của cha ông (TL được các

CH trong SGK; thuộc 10

dòng thơ đầu hoặc 12 dòng

thơ cuối)

II ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC: Bảng phụ viết sẵn

10 dòng thơ đầu Các tập

truyện cổ Việt Nam hoặc

các truyện tranh: Tấm Cám,

Thạch Sanh, Cây tre trăm

đốt, …

III HOẠT ĐỘNG

DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đọc

Mẹ ốm

2 Bài mới: a Giới

thiệu bài:

2 HD luyện đọc và tìm

hiểu bài

a Luyện đọc:

- Đọc đúng: tuyệt vời,

nghiêng soi, độ lượng, đẽo

cày, khúc gỗ,

- GV phân đoạn: 5 đoạn

b GV đọc mẫu: Giọng

chậm rãi ngắt nhịp đúng

với từng dòng thơ

b Tìm hiểu bài:

- Vì sao tác giả yêu

truyện cổ nước nhà ?

- Từ “nhận mặt” ở đây

nghĩa là thế nào ?

A Thấy mặt ông cha

mình

B Hiểu hơn về truyền

thống tốt đẹp của ông cha

mình

C Không biết gì về ông

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe

- Một học sinh giỏi đọc

- Từng cá nhân đọc từ khó

- Đọc truyền điện cả bài

- 5 HS nối tiếp nhau đọc

5 đoạn của bài (Đọc cả phần chú giải) Đọc nhóm đôi

- Cá nhân: Vì truyện cổ nước mình nhân hậu và có

ý nghĩa

- Nhận mặt là giúp con

cháu nhận ra truyền thống tốt đẹp, bản sắc của dân tộc, của ông cha ta

- Làm bc

- … đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành

- HS nhắc lại

Trang 11

cha mình.

- Bài thơ gợi cho em

nhớ đến truyện cổ nào ?

Bạn nào có thể nêu ý nghĩa

của hai truyện Tấm Cám,

Đẽo cày giữa đường ?

- Tìm thêm những

truyện cổ khác …

- Đặt câu với từ độ

lượng

- Em hiểu ý hai dòng

thơ cuối bài như thế nào ?

- Tìm một số tiếng bắt

vần với nhau ?

c Học thuộc lòng bài

thơ:

- Yêu cầu HS đọc 10

dòng thơ đầu

- Yêu cầu HS đọc thuộc

từng khổ thơ

* HSG học thuộc bài

thơ tại lớp

- Tổ chức HS thi đọc

thuộc lòng cả bài

- Tập đặt câu

- HS tự trả lời: … lời dăn dạy của cha ông đối với đời sau… cần sống nhân hậu độ lượng, công bằng chăm chỉ

- Tìm tự do: ta – xa hiền – tiên; đi – thì; …

- Học thầm, đọc thuộc

- HS thi đọc

3 Củng cố : Qua những

câu chuyện cổ ông cha ta

khuyên con cháu điều gì ?

4 Dặn dò : Dặn về nhà

học thuộc lòng bài thơ và

xem trước bài mới

Tuần 2:

Ngày soạn: 26 - 8 - 2012

giảng: 29 8 -2012

TOÁN Tiết 8: HÀNG VÀ

LỚP

I YÊU CẦU CẦN

ĐẠT:

- Biết được các hàng

trong đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số

theo vị trí của từng chữ số

đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng

Trang 12

theo hàng (Bài 1, 2, 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC: Bảng kẻ sẵn như

phần bài học SGK:

III CÁC HOẠT

ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ : Bài

3, 4/ 10

2 Bài mới: a Giới

thiệu bài:

b Giới thiệu lớp đơn

vị, lớp nghìn

- GV: Hãy nêu tên các

hàng đã học theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn ?

- GV vừa giới thiệu, vừa

kết hợp chỉ lên bảng, lớp

của số có sáu chữ số đã nêu

ở đồ dùng dạy học

- GV hỏi: lớp đơn vị

gồm mấy hàng, đó là những

hàng nào ? Lớp nghìn gồm

có mấy hàng, đó là những

hàng nào ?

- Viết số 321 vào cột và

yêu cầu HS đọc GV gọi

HS lên bảng và yêu cầu:

viết các chữ số của số 321

vào các cột

- GV làm tương tự các

số: 654 321

Bài 1: Hãy đọc số ở

dòng thứ nhất

- Hãy viết số năm mươi

tư nnghìn ba trăm mười

hai

- GV yêu cầu HS làm

tiếp bài tập

Bài 2a: GV gọi 1 HS

lên bảng và đọc cho HS

viết các số trong bài tập

Bài 2b: GV yêu cầu HS

đọc bảng thống kê trong bài

tập 2b và hỏi: dòng thứ

nhất cho biết gì ? Dòng thứ

- 4 em đọc bài 3, bảng con bài 4 a, b

- HS lắng nghe

- HS nêu: Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàng đơn vị, chục, trăm

- Gồm 3 hàng là hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Ba trăm hai mươi mốt

- HS viết số 1 vào cột đơn vị số 2 vào cột chục, số

3 vào cột trăm

- 1 HS viết : 54 312

- 1 HS đọc cho 1 HS khác viết 46 307, 56 032,

123 517

- Dòng thứ nhất nêu các

số, dòng thứ 2 nêu giá trị của số 7 trong từng số dòng trên

- HS đọc

- 1 HS lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm vào vở

- HS đổi chéo vở cho nhau

- HSG tự làm bài 4, 5

Ngày đăng: 05/06/2021, 03:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w