1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tập giá trị và GTLN - GTLN của hàm số lượng giác - TOANMATH.com

23 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 430,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y  B.. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có 178 nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất ?.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP

1 Các kiến thức về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Cho hàm số yf x  xác định trên miền DR

a Số thực M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên D nếu  

 

,,

2 Một số kiến thức ta sử dụng trong các bài toán này

a) Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác, chẳng hạn :

2 2

b) Bảng biến thiên của hàm số lượng giác

c) Kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay

 MỨC ĐỘ 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đồ thị hàm số y 3 sinx

Ta có: y 4 khi sinx   và 1 y 2 khi sinx  1

Vậy miny 2 và maxy 4

Bài 2 Tìm tập giá trị T của hàm số y3cos 2x5

TẬP GIÁ TRỊ VÀ MAX - MIN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Trang 2

Lời giải

Tập xác định D  

Ta có:  1 cos 2x   1 3 3cos 2x    3 3 5 3cos 2x     5 3 5 8 y 2

Vậy tập giá trị của hàm số y3cos 2x5 là T    8; 2

Bài 3 Tìm tập giá trị T của hàm số ysin2x2 cos2x1 trên khoảng 

Lời giải

Với x   thì 0sin2x 1 0 sin2 x 1   3 3 sin2x  3 1 2

Trang 3

Lời giải Chọn B

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y4 cos x là:

Lời giải Chọn B

Ta có y  4 khi cos x  1 và y 4 khi cos x 1

Câu 3 Cho hàm số sin

Trang 4

Chọn C

Ta có y 1 cos 2x 2 sin2x 2 sinx 2

Mặt khác 0 sinx    1 2 sinx    2 1   2 y 1

Ta có: y  2 khi sinx  và 0 y  1 khi sinx  1

Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là 2 và 1

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2017 cos 8 10 2016

Vậy miny  1; maxy4033

Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

yxx

Trang 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cos2xsin 2x5 là 6 2

Bài 3 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinxcosx Tính PMm

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 1

x y

Vậy miny 0min

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

yxx x

Lời giải

Cách 1:

2

Ta có  1 3 2 y 1 3 2 0y4

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số ysin2x2 cos2 x

A M 2, m  0 B M 2, m  1 C M  ,3 m  1 D.M  , 3 m 0

Lời giải Chọn B

Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx1

A maxy 8, miny  6 B maxy 4, miny  6

C maxy 6, miny  8 D maxy 6, miny  4

Lời giải Chọn B

Ta có y3sinx4 cosx 1 3sinx4 cosxy1  *

Ta coi  * như là phương trình cổ điển với a  , 3 b 4, cy1

Trang 7

C miny 1; maxy1 D min 1; max 2

2

yy

Lời giải Chọn A

Trang 8

 MỨC ĐỘ 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm tập giá trị của các hàm số sau: 3cos 2

Vậy tập gái trị của hàm số là 1;5

Bài 2 Tìm tập giá trị của các hàm số sau: y 3 2 sin 2 x

Lời giải

Ta có:  1 sin 2x   1 2 2 sin 2x2  1 3 2 sin 2x  5 1 3 2 sin 2 x  5

Vậy tập giá trị của hàm số là 1; 5 

Trang 9

* y4sin2 x0xk

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 , đạt được khi xk

giá trị nhỏ nhất bằng 1, đạt được khi

Vậy tập giá trị của hàm số là 2; 4

Câu 2 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos 3 3

3

yx  

A miny 2,maxy 5 B. miny 1,maxy 4

C miny 1,maxy 5 D miny 1,maxy 3

Lời giải Chọn C

Câu 3 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 cos2x 1

A maxy 1,miny  1 3 B maxy 3, miny  1 3

C. maxy 2,miny  1 3 D maxy 0, miny  1 3

Trang 10

Lời giải Chọn D

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng miny  1 3, đạt được khi xk

Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2

4

A miny  2,maxy 4 B miny 2,maxy 4

C. miny  2,maxy 3 D miny  1,maxy 4

Lời giải Chọn A

A miny 1,maxy 2 B miny 1,maxy 3

C. min y 2,maxy 3 D miny  1,maxy 3

Lời giải Chọn C

Trang 11

 MỨC ĐỘ 2 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3sin2 4

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cos2xsin 2x là 5 6 2

Bài 4 Giả sử M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 3 sin xcosx Tính

Trang 12

Vậy tập giá trị của hàm số là 4;0

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1

Trang 13

x y

Trang 14

 MỨC ĐỘ 3 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2020 cos 8 10 2021

Suy ra miny 0, đạt được khi cosx  1 x k2 k  

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: ycos 2x 3 sin 2x2

Trang 16

yxxxx

A miny  2 B miny  4 C miny  5 D miny  1

Lời giải Chọn C

Ta có: ytanxcotx23 tan xcotx3

Vậy miny  5 đạt được khi

4

Trang 17

Câu 3 Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ysinx 2 sin 2xM , m TínhMm.

Lời giải Chọn D

Trang 18

Tương tự như ở ví dụ 1 thì ta có thể sử dụng SHIFT SOLVE: sin 2 cos 3 2

định với mọi số thực x (trên toàn trục số) là

Trang 19

 MỨC ĐỘ 4 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx cosxcosx sinx

Lời giải

x x



Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số không âm sinx cosx và cosx sinx ta có :

Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 4 2 2

Trang 20

tan tanx z tan tany z 1 tan tanx y

Ta thấy tan tan ; tan tan ; tan tanx z y z x y lần lượt xuất hiện trong hàm số đề bài cho

Khi đó, áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky cho 6 số ta có:

1 1 tan tan x y1 1 tan tan y z1 1 tan tan z x

Ta có

2

1 tancot 2

2 tan

x x

Trang 21

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 5 2 2

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số sin 1

Do m  m   2; 1;0; 2;1 Vậy có 5 giá trị của m thỏa ycbt

Câu 5: Số giờ có ánh sáng của một thành phốA trong ngày thứ t của năm 2020 được cho bởi một hàm số

178

nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất ?

Lời giải Chọn A

Trang 22

Với k  0 t 149 tức rơi vào ngày 28 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4có

30 ngày, riêng đối với năm 2020 là năm nhuận nên tháng 2có 29 ngày hoặc dựa vào dữ kiện

0 t 366 thì ta biết năm này tháng 2 có 29 ngày)

Ngày đăng: 05/06/2021, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w