Bài mới : * Hoạt động 1 : a Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất H: quan sát tranh - Thảo luận cặp: Nêu tên của các cơ quan ; chức năng nhiệm vụ; dấu hiệ[r]
Trang 1TUẦN 1Thứ 2
Ngày soạn :ngày … tháng … năm 2012 Ngày dạy :Thứ … ngày … tháng … năm 2012
2 Nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu
Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bướcđầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
3.GDKNS: Thể hiện sự cảm thông, Xác định giá trị, Tự nhận thức về bản thân
II CHUẨN BỊ: tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mở đầu: Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK tập 1
GV giải thích ý nghĩa của từng chủ điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
H: 1 HS đọc toàn bài
T: chia đoạn Đoạn 1: Một hôm chẳng bay được xa
Đoạn 2: Tôi đến gần ăn thịt em Đoạn 3: Phần còn lại
H: nối tiếp nhau đọc từng đoạn cho đến hết bài ( 2 lượt )
T: Hướng dẫn HS luyện đọc từ: ngắn chùn chùn, vặt chân, vặt cánh, ăn hiếp, nức nởH: đọc lại từng đoạn (Đọc đến đoạn nào có từ GV hỏi ngay các từ đó )
T: Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hoàn cảnh như thế nào?
? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt ?
T: Đoạn 1 muốn nói lên điều gì?
Trang 2Ý chính: Tình cảnh đáng thương của Nhà Trò.
H: đọc thầm đoạn 3
? Trước tình cảnh đáng thương của Nhà Trò Dế Mèn đã làm gì:
? Những lời nói và cử chỉ đó cho em biết Dế Mèn là người như thế nào ? Tự xácđịnh giá trị bản thân
H: thảo luận nhóm đôi Đại diện một số nhóm trình bày
T: Đoạn này nói lên điều gì?
Ý chính: Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
H: đọc lướt lại toàn bài và nêu 1 hình ảnh nhân hoá mà em thích, cho biết vì sao emthích hình ảnh đó
GV liên hệ bản thân HS Tự xác định giá trị bản thân
e) Hướng dẫn đọc diễn cảm
GV hướng dẫn đọc từng đoạn phù hợp với diễn biến câu chuyện
- Treo đoạn cần luyện đọc lên bảng: “Năm trước … ăn thịt em”
- GV đọc mẫu đánh dấu những từ ngữ cần nhấn giọng
3 Củng cố, dặn đò:
Hỏi: Em học được gì ở Dế Mèn ? Vậy nội dung chính của câu chuyện là gỉ?
T: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức, bất công
TIẾT 2
-TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO.(tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Đọc và viết được các số trong phạm vi 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
II CHUẨN BỊ: -GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.KTBC: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy –học bài mới;
Bài 1: h: Đọc yêu cầu
H: Tự làm vào vở Đọc kết quả
T: chữa bài và yêu cầu HS nêu quy luật của các số trên tia số a và các số trong dãy số b T: Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2:H: Đọc yêu cầu
T: yêu cầu HS tự làm bài
H: đổi chéo vở để kiểm tra bài với nhau
H: 3 HS lên bảng, yêu cầu HS 1 đọc các số trong bài, HS 2 viết số, HS 3 phân tích số
H + T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3:a, b (dòng 1) H: đọc bài mẫu
T: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
H: tự làm bài Đọc kết quả
T: nhận xét và cho điểm
4.Củng cố- Dặn dò:
Trang 3T:nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập Chuẩn bị bài sau
TIẾT 3
CHÍNH TẢ: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.MỤC TIÊU:
Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu.( Không mắc quá 5 lỗi trong bài)
Làm đúng các bài tập, phân biệt các tiếng có vần ( an,ang) đễ lẫn
II CHUẨN BỊ: bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở
2.Bài dạy:
a.Giới thiệu bài:.
b.Hướng đãn HS nghe – viết:
T: Đọc đoạn văn
H: Theo dõi đọc thầm Chú ý tên riêng, những từ viết dễ nhầm lẫn vào nháp
H: ghi đề bài và gấp SGK
T: Đọc đoạn văn chậm rãi theo từng câu cho HS viết bài
H: Đổi chéo vở trong bàn, dò chính tả
T: Đọc cho HS dò chính tả
T:Chấm 7 – 10 em Nhận xét
c.Hướng đẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:H: đọc thầm nội dung bài tập
H: Làm bài theo cá nhân Mời 1 em làm bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
T: Yêu cầu 1 HS mở mục lục và đọc tên các chủ đề
T: giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Con người cần gì để sống
Trang 4Cách tiến hành:
Bước 1: GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo các bước:
T: Chia nhóm, mỗi nhóm khoảng 4 đến 6 HS Yêu cầu: Các em hãy thảo luận để trả lờicâu hỏi: “Con người cần những gì để duy trì sự sống ?” Sau đó ghi câu trả lời vào giấy.H: chia nhóm, cử nhóm trưởng và thư ký tiến hành thảo luận
H: Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, GV ghi những ý kiến không trùng lặplên bảng
H: Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhau
T: Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm
Bước 2: GV tiến hành hoạt động cả lớp.
-Yêu cầu khi GV ra hiệu, tất cả tự bịt mũi, ai cảm thấy không chịu được nữa thì thôi vàgiơ tay lên GV thông báo thời gian HS nhịn thở được ít nhất và nhiều nhất
-Em có cảm giác thế nào ? Em có thể nhịn thở lâu hơn được nữa không ?
T:Kết luận: Như vậy chúng ta không thể nhịn thở được quá 3 phút
-Hỏi: Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm thấy thế nào ?
-Nếu hằng ngày chúng ta không được sự quan tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sau ?
* GV gợi ý kết luận: Để sống và phát triển con người cần
* Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ có con người cần
Cách tiến hành:
Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ trang 4, 5 / SGK.
-Hỏi: Con người cần những gì cho cuộc sống hằng ngày của mình ?
H: con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống
Bước 2: GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm từ 4 đến 6 HS, phát phiếu cho
từng nhóm
H:1 HS đọc yêu cầu của phiếu học tập
H: Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng, trình bày
H: các nhóm khác nhận xét, bổ sung để hoàn thành phiếu chính xác nhất
H: vừa quan sát tranh vẽ trang 3, 4 SGK vừa đọc lại phiếu học tập
T: Giống như động vật và thực vật, con người cần gì để duy trì sự sống ?
-Hơn hẳn động vật và thực vật con người cần gì để sống ?
T: Giới thiệu tên trò chơi sau đó phổ biến cách chơi
H: Chia lớp thành 4 nhóm Tiến hành chơi Đại diện các nhóm trình bày
T: hỏi từng nhóm xem vì sao lại phải mang theo những thứ đó
T: nhận xét, tuyên dương các nhóm có ý tưởng hay và nói tốt
.2 Củng cố- dặn dò:
T: Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và giữ gìn những điều kiện đó ?
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS, dặn HS về nhà học bài và tìm hiểu hằng ngàychúng ta lấy những gì và thải ra những gì để chuẩn bị bài sau
Trang 5
-TIẾT 5
ĐẠO ĐỨC: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (t1)
I.MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- GDKNS: Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân, Kĩ năngbình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập, Kĩ năng làm chủbản thân trong học tập
II CHUẨN BỊ: -SGK Đạo đức 4
-Các mẫu chuyện,tấm gương về trung thực trong học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC: GV kiểm tra các phần chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Nội dung:
*Hoạt động 1: Xử lý tình huống
H: xem tranh trong SGK
H: Đọc nội dung tình huống: Long mải chơi quên sưu tầm tranh cho bài học Long cónhững cách giải quyết như thế nào?
H: liệt kê các cách giải quyết của bạn Long
T: tóm tắt mấy cách giải quyết chính
a/ Mượn tranh của bạn để đưa cho cô xem
b/.Nói dối cô là đã sưu tầm và bỏ quên ở nhà
c/.Nhận lỗi và hứa với cô là sẽ sưu tầm và nộp sau
GV hỏi:
+ Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết nào?
+ HS thảo luận nhóm: Tại sao chọn cách giải quyết đó?
T: căn cứ vào số HS giơ tay để chia lớp thành nhóm thảo luận
-GV kết luận:
*Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân (Bài tập 1- SGK trang 4)
-GV nêu yêu cầu bài tập: Việc làm nào thể hiện tính trung thực trong học tập:
T: Nêu lần lượt từng việc làm
H: lựa chọn theo 3 thái độ: tán thành, phân vân, không tán thành
-HS thảo luận nhóm về sự lựa chọn của mình và giải thích lí do sự lựa chọn
H: Cả lớp trao đổi, bổ sung
Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
T: kết luận:Việc b, d, g là trung thực trong học tập.Việc a, c, e là thiếu trung thực tronghọc tập
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập 2- SGK trang 4)
-GV nêu từng ý trong bài tập
H: Đại diện các nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 6-GV kết luận: +Ý b, c là đúng +Ý a là sai.
Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
3.Củng cố - Dặn dò:
-Tự liên hệ bài tập 6- SGK trang 4
-Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm Bài tập 5- SGK trang 4
II CHUẨN BỊ: GV kẻ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1 ( cột 1) : H: nêu yêu cầu của bài toán.
H: nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm một phép tính trong bài.T: nhận xét , sau đó yêu cầu HS làm vào vở
H: Đọc kết quả
H+T: Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2a: H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
H: nhận xét bài làm của bạn , nhận xét cả cách đặt tính và thực hiện tính
Trang 7LUYỆN TỪ VÀ CÂU: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU:
-Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu,vần , thanh) Nội dung ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài 1 vào bảngmẫu
II CHUẨN BỊ: Sử dụng bảng phụ kẻ sẵn bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Phần nhận xét:
H: đọc yêu cầu 1.
T:Yêu cầu HS đếm cá nhân số tiếng trong câu tục ngữ
H: 2-3 em nêu to trước lớp (8 tiếng)
H: đọc yêu cầu 2
H: 1 -2 em đánh vần tiếng “ bầu”
T:ghi lại kết quả của HS: bờ; âu; huyền
T:Gọi HS đọc yêu cầu 3 Phân tích cấu tạo tiếng.
H: suy ngh đi n vào b ng, trình bày ĩ ề ả
H: đọc yêu cầu 4 Làm các từ còn lại vào vở bài tập.
H: đổi chéo, kiểm tra bài bạn
T: Rút ra ghi nhớ: Tiếng gồm có những bộ phận nào?Tiếng có 3 bộ phận: âm đầu –
vần-thanh.
c Luyện tập:
Bài tập 1: H: 2 -3 HS nêu yêu cầu.
T: Yêu cầu HS làm vào vở sau đó nêu kết quả
T: Nhận xét, ghi điểm
Bài tập 2:H: 2 -3 HS nêu yêu cầu
T:Yêu cầu HS khá giỏi làm vào nháp Nêu kết quả
T: Giải câu đố: sao; ao
3.Củng cố dặn dò: H: 2-3 HS nêu lại ghi nhớ.
T: Nhận xét tiết học Về nhà học ghi nhớ HTL câu đố
TIẾT 3
-LỊCH SỬ: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I MỤC TIÊU:
- HS biết môn Lịch sử và Địa lý ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con
người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kỳ dựng nước và giữ nước từthời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người vàđất nước Việt Nam
Trang 8II CHUẨN BỊ:
-Bản đồ Việt Nam , bản đồ thế giới
-Hình ảnh 1 số hoạt động của dân tộc ở 1 số vùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.KTBC: Giới thiệu về môn lịch sử và địa lý.
2.Bài mới:
Giới thiệu:
*Hoạt động cả lớp:
T:giới thiệu vị trí của nước ta và các cư dân ở mỗi vùng (SGK)
HS trình bày và xác định trên bản đồ VN vị trí tỉnh, TP em đang sống
*Hoạt động nhóm:GV phát tranh cho mỗi nhóm.
+ Nhóm I: Hoạt động sản xuất của người Thái
+ Nhóm II: Cảnh chợ phiên của người vùng cao.
+ Nhóm III: Lễ hội của người Hmông.
-Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó
H: các nhóm làm việc
H:Đại diện nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác nhận xét bổ sung
T: kết luận: “Mỗi dân tộc sống trên đất nước VN có nét Văn hóa riêng ”
-KỂ CHUYỆN: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I MỤC TIÊU:
- Nghe – kể lại đựoc từng đọan câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp được toàn
bộ câu chuyện “Sự tích hồ Ba Bể” (Do GV kể)
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi nhữngcon người giàu lòng nhân ái
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2.Kể chyuện:
T: Kể chuyện lần 1: Giọng thong thả, rõ ràng, hơi nhanh đoạn cuối, chậm rãi ở đoạncuối cùng, nhấn mạnh từ miêu tả hình dáng, từ ngữ gợi cảm Kết hợp giải nghĩa
T: kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
3.Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa:
H: đọc yêu cầu bài tập
H: quan sát tranh minh hoạ
Trang 9T: Phân công theo nhóm (4 em 1 nhóm) dùng tranh SGK kể lại câu chuyện.
H: Đại diện nhóm kể chuyện.Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GDKNS : Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, Tự nhận thức về bản thân
II CHUẨN BỊ: Sử dụng tramh minh hoạ SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
H: 4 Hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” Nêu nội dung từng
đoạn.1 HS nêu nội dung của bài
T: Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: Giới thiệu vài nét về Trần Đăng Khoa, về bài
b.Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
H: đọc nối tiếp theo dãy bàn đọc hết 7 khổ thơ 2-3 lượt
T: Kết hợp sửa lỗi phát âm, nhịp thơ cho HS
T:Giải nghĩa một số từ sau bài đọc
H: đọc theo cặp
T: đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
H: Đọc thầm 2 khổ thơ đầu tiên, trả lời: Em hiểu những câu thơ sau nói lên điều gì?
Lá trâu khô giữa cơi trầu
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
H: 1 HS đọc to khổ thơ thứ 3: Sự quan tâm săn sóc của làng xóm đối với bạn nhỏ được
thể hiện qua những câu thơ nào?
H: 1 HS đọc bài thơ, trả lời câu hỏi:
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
Trang 10(Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ, không quản ngại làm những việc để mẹ vui, mẹ làngười có ý nghĩa to lớn đối với mình) Thể hiện sự cảm thông
T: Chốt nội dung bài Liên hệ HS Tự nhận thức về bản thân
c.Hướng dẫn đọc diễn cảm:
H: 3 HS nối tiếp đọc 7 đoạn.Yêu cầu tìm giọng đọc phù hơp cho từng khổ thơ
H: Đọc diễn cảm bài thơ
T:Mời đại diện lên đọc thi trước lớp
T: Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
(Tình cảm sâu sắc của người con hiếu thảo và làng xóm láng giềng khi người mẹ bịốm)
3.Củng cố dặn dò:
T:Nhận xét tiết học Dặn: Học thuộc lòng bài thơ
TIẾT 2
-TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân( chia ) số có đến năm chữ số cho số có 1 một chữ số
- Tính giá trị được giá trị của biểu thức
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 3a,b: H: Nêu yêu cầu
H: nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức rồi làm bài
H: Làm vào vở 4HS lên bảng chữa bài
T: nhận xét và cho điểm HS
3.Củng cố- Dặn dò:
T: nhận xét tiết học
T: Hướng dẫn thêm bài tập 5 yêu cầu HS về cố gắng tự làm bài
T: Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
TIẾT 3
TẬP LÀM VĂN: THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN?
I MỤC TIÊU:
Trang 111.Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
2.Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhânvật và nói lên được một điều có ý nghĩa
II CHUẨN BỊ:
-Phiếu khổ to ghi nội dung bài tập 1
Bảng phụ ghi các sự việc chính của trong truyện Sự tích hồ Ba Bể
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:.
b.Phần nhận xét:
Bài tập 1:H: 2 em học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
H: 1 học sinh giỏi kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
T: Yêu cầu học sinh ghi vào phiếu học tập thực hiện 3 yêu cầu trong bài tập 1( theonhóm )
H: đại diện nhóm lên trình bày
T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập 2:H: 2-3 HS đọc yêu cầu bài tập.
Trả lời các câu hỏi:
+ Bài văn có nhân vật không? (Không)
+ Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với nhân vật không? ( Chỉ giới thiệu những chi
tiết về hồ Ba Bể: vị trí, độ cao, chiều dài )
-Yêu cầu HS so sánh bài “Hồ Ba Bể” và “ Sự tích hồ Ba Bể” đâu là bài văn kể chuyện,
đâu không phải là bài văn kể chuyện
+ Hồ Ba Bể: không phải là bài văn kể chuyện mà chỉ là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể + Sự tích hồ Ba Bể: là bài văn kể chuyện.
Bài tập 3:T: Qua bài tập 1,2 Em hiểu như thế nào là văn kể chuyện?
H: rút nội dung bài
T: Ghi ghi nhớ lên bảng.
c Luyện tập
Bài tập 1: H: 1 HS nêu yêu cầu
T: hướng dẫn HS nắm yêu cầu
Lưu ý:+ Cần xác định nhân vật của câu chuypện: em và phụ nữ có con nhỏ
+ Cần nói sự giúp đỡ thiết thực của em đố với người phụ nữ
+ Chú ý cách xưng hô
T: Yêu cầu thực hiện kể chuyện theo nhóm đôi
H: một số HS kể chuyện trước lớp
T: Nhận xét, góp ý
Bài tập 2:H: 2-3 HS đọc yêu cầu bài tập
+ Những nhân vật trong chuyên của em kê?
Trang 12-Viết lại câu chuyện em vừa kể vào vở bài tập.
HS : SGK vở thực hành Hộp màu, bút vẽ hoặc sáp màu , bút chì màu, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ:
T: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2/ Bài mới: Giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 1: QUAN SÁT NHẬN XÉT
- GV giới thiệu cách pha màu
T: GV treo tranh hình 1 / 3 SGK
T:Ở bảng có những màu nào?
T: hướng dẫn HS cách pha màu
- GV treo tranh vẽ cho HS quan sát
- pha màu xanh với màu vàng ta được màu gì?
- Pha màu đỏ với màu xanh lam ta đươc màu gì?
- GV tóm tắt : như vậy 3 màu cơ bản đỏ, vàng, xanh lam, bằng cách pha màu với nhau tạo thành 3 màu mới Ví dụ : Đỏ bổ túc cho xanh lục Lam bổ túc cho da cam Vàng bỗ túc cho tím
T: giới thiệu cho HS biết màu nóng ,lạnh
-GV treo hình 4,5,14, SGK
+Màu nóng là những màu gây cảm giác ấm nóng
+ Màu lạnh là những màu gây cảm giác mát lạnh
+ Hãy kể những màu nóng ?
+ Hãy kể tên những màu lạnh ?
- GV nhấn mạnh ở phần quan sát và nhận xét
Hoạt động 2 : CÁCH PHA MÀU
- GV làm mẫu cách pha màu bột, hoặc màu nước ,màu sáp
+ Cách pha màu bột
+ Cách pha màu nước :
+ Sáp màu chì màu : Có thể vẽ chồng các màu lên nhau để tạo ra màu khác nhau Hoạt động3 : THỰC HÀNH
Trang 134/ Củng cố Dặn dò :
T: Mỹ thuật hôm nay học bài gì ?
H: Nêu lại nội dung bài học
Nhận xét tiết học
-TIẾT 5
THỂ DỤC : BÀI 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP
TRÒ CHƠI “CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC”
II.ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, 3 quả bóng nhỏ bằng nhựa, cao su hay bằng da.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu
T: Tập hợp lớp, phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học
H: Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
H: Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”
2.Phần cơ bản:
a) Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4:
T: giới thiệu tóm tắt chương trình môn thể dục lớp 4 : Thời lượng học , nội dung T: Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
T: Biên chế tổ tập luyện:
b)Trò chơi : “Chuyền bóng tiếp sức”
T: phổ biến luật chơi: Có hai cách chuyền bóng
TIẾT 1
TOÁN: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
Trang 14-Bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ.
-Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
II.CHUẨN BỊ: -Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc bảng giấy.
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:
* Biểu thức có chứa một chữ
-GV yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ
T:hỏi: Muốn biết bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ta làm như thế nào ?
T:treo bảng phụ hỏi: Nếu mẹ cho Lan thêm 1 quyển vở thì Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
T: nghe HS trả lời và viết 1 vào cột Thêm, viết 3 + 1 vào cột Có tất cả.
T: làm tương tự với các trường hợp thêm 2, 3, 4, … quyển vở
T: Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
T: giới thiệu: 3 + a được gọi là biểu thức có chứa một chữ
T: yêu cầu HS nhận xét để thấy biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ
* Giá trị của biểu thức có chứa một chữ
T: hỏi và viết lên bảng: Nếu a = 1 thì 3 + a = ?
T: nêu: Khi đó ta nói 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a
T: làm tương tự với a = 2, 3, 4, …
T:hỏi: Khi biết một giá trị cụ thể của a, muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm thế nào ?
HS: Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
T:Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì
H: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a
c.Luyện tập – thực hành:
Bài 1 H: nêu yêu cầu
T: viết lên bảng biểu thức 6 + b và yêu cầu HS đọc biểu thức này
T: Nếu b = 4 thì 6 + b bằng bao nhiêu?
T: Vậy giá trị của biểu thức 6 + b với b = 4 là bao nhiêu ?
-GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của bài
H: Nêu kết quả
T: Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2a T: vẽ lên bảng các bảng số như bài tập 2, SGK.
T: Hướng dẫn mẫu 1 dòng
T:yêu cầu HS tự làm tiếp phần còn lại của bài
H: Nối tiếp nhau lên bảng điền kết quả
-GV chữa bài và cho điểm HS
Trang 15III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: H: 1 HS đọc nội dung bài 1.
T:Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
H: đại diện nhóm trình bày Ch a bài: ữ
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Bài 2: H: 1 HS đọc yêu cầu,cả lớp đọc bài tập 2.
H:Cả lớp đọc và suy nghĩ trả lời
T: Nhận xét, chốt kết quả đúng: Tiếng bắt vần trong câu tục ngữ: ngoài – hoài
Bài 3: H: 1 HS đọc yêu cầu,cả lớp đọc bài tập 3.
Trang 16-Các hình minh hoạ trang 6 / SGK.
-3 khung đồ như trang 7 SGK và 3 bộ thẻ ghi từ Thức ăn Nước Không khí PhânNướctiểu Khí các-bô-níc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Giống như thực vật, động vật, con người cần những gì để duy trì sự sống?
-Để có những điều kiện cần cho sự sống chúng ta phải làm gì ?
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1:Trong quá trình sống, cơ thể người lấy gì và thải ra những gì
Cách tiến hành:
Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
-Yêu cầu: HS quan sát hình minh hoạ trong trang 6 / SGK và trả lời câu hỏi: “Trongquá trình sống của mình, cơ thể lấy vào và thải ra những gì ?” Sau đó gọi HS trả lời(Mỗi HS chỉ nói một hoặc hai ý)
H: Quan sát tranh, thảo luận cặp đôi và rút ra câu trả lời đúng
T: nhận xét các câu trả lời của HS
T: Kết luận:
H: nhắc lại kết luận
Bước 2: GV tiến hành hoạt động cả lớp
H: đọc mục “Bạn cần biết” và trả lời câu hỏi: Quá trình trao đổi chất là gì ?
T:Cho HS 1 đến 2 phút suy nghĩ và gọi HS trả lời, bổ sung đến khi có kết luận đúng.T: Nhận xét, kết luận:
* Hoạt động 2: Trò chơi “Ghép chữ vào sơ đồ”
T: Chia lớp thành 3 nhóm theo tổ, phát các thẻ có ghi chữ cho HS và yêu cầu:Các nhómthảo luận về sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường Hoàn thành sơ đồ và
cử một đại diện trình bày từng phần nội dung của sơ đồ
H: Đại diện các nhóm trình bày
T: Nhận xét sơ đồ và khả năng trình bày của từng nhóm Tuyên dương nhóm thắngcuộc
* Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ sơ đồ trao đổi chất của cơ thể người với môi trường
Trang 17T: Nhận xét cách trình bày và sơ đồ của từng nhóm HS.
T: Tuyên dương những HS trình bày tốt
3.Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương những HS, nhóm HS hăng hái xây dựng bài
-Dặn HS về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau
TIẾT 4
-KỸ THUẬT: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU (T1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập
2.Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét về vật liệu khâu, thêu.
H: quan sát một số mẫu vải, nêu nhận xét về màu sắc hoa văn
T: Nhận xét, giới thiệu một số mẫu: vải gồm nhiều loại vải bông, vải sợi pha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm, vải sợi tổng hợp với các màu sắc, hoa văn rất phong phú
T:Bằng hiểu biết của mình em hãy kể tên 1 số sản phẩm được làm từ vải?
T: Giới thiệu một số loại vải nên sử dụng khi học
* Chỉ: T: giới thiệu về nguyên liệu làm chỉ, một số loại chỉ.
T: Kể tên 1 số loại chỉ có ở hình 1a, 1b
T:Muốn có đường khâu, thêu đẹp phải chọn chỉ khâu có độ mảnh và độ dai phù hợp với độ dày và độ dai của sợi vải
T: kết luận như SGK
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo:
* Kéo:
Đặc điểm cấu tạo:
T:cho HS quan sát kéo cắt vải (H.2a) và kéo cắt chỉ (H.2b) và hỏi :
+Nêu sự giống nhau và khác nhau của kéo cắt chỉ, cắt vải ?
T: giới thiệu thêm kéo bấm trong bộ dụng cụ để mở rộng thêm kiến thức
Sử dụng: H: quan sát H.3 SGK và trả lời:
+Cách cầm kéo như thế nào?
T: hướng dẫn cách cầm kéo
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác.
T: cho HS quan sát H.6 và nêu tên các vật dụng có trong hình
H: quan sát và nêu tên : Thước may, thước dây, khung thêu tròn
T: tóm tắt phần trả lời của HS và kết luận
Trang 183.Nhận xét- dặn dò:
T: Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của HS
Dặn dò: Chuẩn bị các dụng cụ may thêu để học tiết sau
TIẾT 5
-ÂM NHẠC: ÔN TẬP 3 BÀI HÁT VÀ KÍ HIỆU GHI NHẠC ĐÃ HỌC Ở LỚP 3 I.MỤC TIÊU:
-Biết hát theo giai điẹu và đúng lời ca của 3 bài hát đã học ở lớp 3: Quốc ca Việt
Nam, Bài ca đi học, Cùng múa hát dưới trăng.
-Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc vận động theo bài hát
II CHUẨN BỊ: Khuông nhạc vẽ 7 nốt: Đô- rê- mi- pha- son- la- si.
a.Nội dung 1: Ôn 3 bài hát lớp 3.
T: chọn 3 bài hát ôn tập: Quốc ca Việt Nam, Bài ca đi học, Cùng múa hát dưới trăng.Ghi lên bảng
T: Hướng dẫn HS tập hát kết hợp gõ đệm hoặc vận động một số động tác phụ họa
H: Hát theo hướng dẫn của GV Gõ phách đúng nhịp, tiết tấu
b.Nội dung 2: Ôn một số kí hiệu ghi nhạc.
-Ở lớp 3 em đã học được những kí hiệu nào?
- Em hãy kể tên, em biết hình nốt nào?
H: Trả lời: Đô- rê- mi- pha- son- la- si
TIẾT 1
TẬP LÀM VĂN: NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
I MỤC TIÊU :
-Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật ( Phần Ghi nhớ )
- Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhận xét của bà) trong chuyện
Ba anh em
Trang 19- Bước đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách nhân vật.
T: Giải thích yêu cầu : Nhận xét tính cách của từng nhân vật
H: thảo luận, nêu ý kiến
VD : Nhân vật Dế Mèn : Khẳng khái có lòng thương người, ghét áp bức bất công Sẵnsàng làm việc nghĩa để bênh vực kẻ yếu
T: gợi ý giúp HS rút ra ghi nhớ : ( SGK )
H: Nêu lại ghi nhớ
* HĐ2 : luyện tập
H: đọc yêu cầu nội dung BT1
T: Hướng dẫn HS nắm yêu cầu
H: Thảo luận cả lớp các câu hỏi
- Nêu nhận xét của Bà về tính cách của từng cháu
- Nhờ đâu mà Bà nhận xét được như vậy ? ( Nhờ quan sát hành động của mỗi người )T: Nhận xét, kết luận
BT2 : H: nêu yêu cầu BT
T: Hướng dẫn HS trao đổi suy nghĩ về các hướng sự việc có thể diễn ra và đi tới kếtluận
H: Tập kể theo cặp các tình huống, một số HS kể trước lớp
- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
H: Làm bài tập 3 (2 HS)
H: Làm bài tập 3 (2 HS
Trang 20Bài tập 2: ( 2 câu) H: Nêu yêu cầu
T: Giúp HS nắm rõ yêu cầu
H: Làm vào vở, đổi chéo vở kiểm tra thống nhất kết quả
T: Nhận xét
Bài tập 4 :
T: vẽ hình vuơng lên bảng cĩ độ dài cạnh là a
T: Xây dựng cơng thức tính :
H: Nhắc lại cách tính chu vi hình tứ giác
T: Liên hệ hướng dẫn HS tính chu vi P của hình vuơng
- HS nêu : Chu vi hình vuơng bằng độ dài một cạnh nhân với 4
Khi độ dài cạnh bằng a thì chu vi hình vuơng
H: Nhắc lại cách tính chu vi hình vuơng
T: Nhận xét giờ học Dặn dị : Xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ
II CHUẨN BỊ: 1 số loại bản đồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra : kiểm tra sách ở HS
2 Bài mới :
* HĐ1 : Tìm hiểu khái niệm bản đồ ( HĐ cả lớp )
T: treo một số loại bản đồ lên bảng Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ đĩ
- H: nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện trên mỗi bản đồ
T: Kết luận : Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay tồn bộ bề mặt trái đất theo tỷ
lệ nhất định Ngày nay muốn vẽ bản đồ người ta cĩ thể chụp ảnh từ vệ tinh sau đĩ sẽ vẽ
*HĐ 2 : Tìm hiểu một số yếu tố của bản đồ :
H: Thảo luận nhĩm các câu hỏi
+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+Trên bản đồ người ta qui định các phương hướng Bắc, nam, đông, tây nhưthế nào?
Trang 21+Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
HS đọc thầm ( SGK ) tìm hiểu : ( tên của bản đồ, các hướng trên bản đồ, thể hiện tỷ lệxích khi vẽ bản đồ, ký hiệu bản đồ )
H: Đại diện các nhĩm trình bày
- Bước đầu biết cách quay và đi đều theo nhịp
- T/C trị chơi “ chạy tiếp sức ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đúng luật
II.ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
Địa điểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1 cịi, 2 - 4 lá cờ đuơi nheo, kẻ, vẽ sân trị chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Phần mở đầu :
H: tập hợp
T: Nhận lớp, nêu yêu cầu nội dung tiết học phần cơ bản
H: khởi động các khớp, chạy chậm trên địa hình tự nhiên 2 vịng
2 Phần cơ bản:
HĐ1 : Ơn tập hợp hàng dọc, dĩng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ
T: điều khiển cho lớp tập cĩ nhận xét sửa chữa động tác sai cho HS
T: chia tổ cho HS luyện tập dưới sự điều khiển của tổ trưởng GV quan sát nhận xét,sửa chữa sai sĩt cho HS
T: Tập hợp lớp tập lại 1 lần, cho các tổ thi đua trình diễn GV cùng HS quan sát, nhậnxét, biểu dương tinh thần, kết quả tập luyện
HĐ 2 : Tổ chức trị chơi : Chạy tiếp sức ( SGK )
T: nêu tên trị chơi, tập hợp HS theo đội hình chơi
T: giải thích cách chơi và luật chơi:
T: cùng một nhĩm HS làm mẫu
T: cho một tổ chơi thử, rồi cho cả lớp chơi thử
H: thi đua chơi
- T: quan sát, biểu dương tổ thắng cuộc
3 Phần kết thc, củng cố :
H: Làm động tác thả lỏng
T: Nhận xt tiết học - dặn dị
Trang 22
- Lớp trưởng đánh giá chung hoạt động tuần qua.
- Các tổ trưởng nêu các đánh giá cụ thể
TIẾT 1
TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( T2 )
I MỤC TIÊU:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức, bất công,bênh vực chị nhà trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( Trả lời được các câu hỏitrong SGK)
- GDKNS: Thể hiện sự cảm thông, Xác định giá trị, Tự nhận thức về bản thân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: HS đọc thuộc bài “Mẹ ốm ” + trả lời câu hỏi nội dung đoạn
H: 1 HS đọc truyện “Dế Mèn ” Phần 1 nêu ý nghĩa của truyện
T: Nhận xét, chấm điểm
2 Bài mới:
a.: Giới thiệu bài
b: HD luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc: T: Chia đoạn: 3 đoạn
H: đọc tiếp nối nhau từng đoạn ( SGK ) ( 2lượt)
T: kết hợp sửa lỗi phát âm cho các em (Chú ý những tiếng khó đọc) nặc nô, co rúm lại,béo múp béo míp, quang hẳn )
H: luyện đọc theo cặp 1 - 2 HS đọc cả bài
Trang 23T: Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ khó hiểu trong bài
T: Đọc mẫu bài, hướng dẫn HS đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài:
H: 1 HS đọc đoạn1 (4 dòng đầu)
T: Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
T: Hướng dẫn HS rút ý đoạn 1 : Trận địa của bọn nhện
H: 1 HS đọc đoạn 2: (Tôi cất tiếng giã gạo)
T: Dế Mèn làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
(Dế Mèn hỏi lời lẽ rất oai, giọng thách thức của kẻ mạnh đòi nói chuyện với tên nhệnchóp bu, xưng hô: ai, bän mày, ta Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách )T: Rút ý đoạn 2
H: đọc đoạn 3:Ý 2 : Dế Mèn ra oai
T: Dế Mèn đã nói như thế nào cho bọn nhện nhận ra lẽ phải?
H: Dế Mèn đã phân tích để bọn Nhện thấy chúng hành động hèn hạ không quân tử - rấtđáng xấu hổ - Đồng thời đe doạ chúng
T: Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào ? ( chúng sợ hãi, cùng dạ ran cuốngcuồng chạy dọc ngang , phá hết các dây tơ chăng lối
T: Rút ý 3 : Dế Mèn phân tích cho bọn nhện hiểu lẽ phải
T: Nêu câu hỏi 4
H: Đặt danh hiệu cho Dế Mèn : danh hiệu thích hợp : Hiệp sĩ vì : Người có sức mạnh
và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa
Tự nhận thức về bản thân
c) HS đọc diễn cảm :
T: Hướng dẫn HS giọng đọc thể hiện sự khác biệt ở những câu văn mô tả với câu vănthuật lại lời của Dế Mèn , chuyển giọng linh hoạt phù hợp từng cảnh, từng chi tiết.Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm ( sừng sững, lủng củng, hung dữ, đánh đá,nặc nộ, quay phắt, phóng càng )
T: đọc mẫu
H: luyện đọc theo cặp ( từng đoạn ) : Thi đọc diễn cảm 1 -2 HS đọc toàn bài
3 Củng cố - Dặn dò
T Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
H: Nêu Ý chính bài : Bài văn ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bấtcông bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến sáu chữ số
II CHUẨN BỊ: - Bảng phô + bảng cài + Bộ chữ số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 24H: chữa BT3 ( SGK )
T: Nhận xét, chấm điểm
2 Bài mới :
a) Ôn lại các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn ,
H: nêu quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề:10 đơn vi = 1 chục
b) Hàng trăm nghìn :
T: Giới thiệu 10 chục nghìn = 100 nghìn ( viết 100.000 )
c) Viết và đọc số : có 6 chữ số :
T: kẻ bảng (SGK ) – H: quan sát - GV ghi số ( theo từng hàng vào bảng)
H: xác định số này gồm mấy trăm nghìn, chục nghìn ? đơn vị
T:Hướng dẫn HS đọc và viết số
T: hướng dẫn HS : Xác định từng hàng của số sau đọc, viết theo từng hàng
VD : 345215 ( Đọc : Ba trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười lăm)
d Luyện tập
Bài tập 1: H: Nêu yêu cầu
H: Tự làm vào nháp, đọc kết quả
T: Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài tập 2: H: Nêu yêu cầu
H: thảo luận theo cặp Đại diện mọtt số cặp trình bày
T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập 3: T: ghi các số lên bảng
H: nối tiếp nhau đọc các số
Bài tập 4a,b: T: Đọc cho HS viết các số vào vở
* HĐ1: Hướng dẫn HS nghe, viết
T: đọc toàn bài chính tả ( SGK ) – HS theo dõi ( SGK )
H: đọc thầm lại toàn bài Lưu ý tên riêng cần viết hoa
( Vinh Quang, Chiêm Hoá ) Chữ số 10 năm, 4ki-lô-mét
Từ dễ viết sai : Khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt
T: đọc lại bài chính tả 1 lần nữa
T: đọc bài – HS nghe và viết bài
Trang 25T: đọc lại bài – HS soát lại bài
T: Chấm bài 5 -7 em – H: đổi chéo vở kiểm tra cho nhau Sữa chữa những lỗi viết sai ( sang lề ở trang vở )
-KHOA HỌC : TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TIẾP )
I MỤC TIÊU : Sau bài học HS nắm được :
- Kể tên được một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêuhóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động cơ thể sẽ chết
II CHUẨN BỊ: - Tranh hình trang 8 (SGK )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
a) Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất
H: quan sát tranh - Thảo luận cặp: Nêu tên của các cơ quan ; chức năng nhiệm vụ; dấuhiệu bên ngoài của quá trình trao đổi chất : Lấy vào, thải ra trong các hình từ 1 đến 4H: Thảo luận, đại diện các nhóm trình bày kết quả
Trang 26H: các nhóm khác nhận xét, bổ sung
T: Rút ra kết luận ( SGK )
T: Điều gì xẽ xảy ra nếu một trong 4 cơ quan trên ngừng hoạt động?
H: Thảo luận, nêu ý kiến
T: Nhận xét chốt ý đúng: nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt độngcơ thể sẽ chết
3 Củng cố - Dặn dò
T: Nhắc lại nội dung bài
T: Nhắc nhở HS giữ vệ sịn các cơ quan trên
Dặn: Xem lại bài chuẩn bị bài sau
TIẾT 5
-ĐẠO ĐỨC : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( T2 )
I MỤC TIÊU :
-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- GDKNS: Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân, Kĩ năngbình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập, Kĩ năng làm chủbản thân trong học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : HS nêu ghi nhớ ( SGK )
- Nêu 1 số hành vi thiếu trung thực trong học tập
T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
2 Luyện tập, thực hành:
* HS thảo luận nhóm đôi ( BT3 SGK )
T: nêu yêu cầu bài tập
H: Thảo luận nhóm đôi
H: trình bày kết quả - Lớp trao đổi nhận xét, bổ sung
T: kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình huống :
a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại
b) Báo lại cho cô giáo biết đó chữa lại điểm cho đúng
c) Nói bạn thông cảm vì làm như vậy là không trung thực trong học tập
* HS trình bày tư liệu tranh, ảnh đã sưu tầm được
H: Đại diện các nhóm trình bày tranh, ảnh, tư liệu sưu tầm được
T: Em nghỉ gì về những mẩu chuyện, tấm gương đó ?
H: Tự do phát biểu Kĩ năngtự nhận thức về sự trung thực trong học tập
T: kết luận : Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gương về trung thực trong học tậpchúng ta cần học tập các bạn đó
Trang 27H: Tự do phát biểu.
T: Nhận xét, chốt lại những hành động nên làm trong tình huống đó
Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
và kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
TIẾT 1
TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Viết và đọc được các số có tới sáu chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 2: H:Nêu yêu cầu
H: Làm theo cặp, đại diện các cặp trình bày
H+T: Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài tập 3a,b,c: H: Nêu yêu cầu
H: Làm vào vở Đổi chéo vở kiểm tra, thống nhất kết quả
Trang 28I MỤC TIÊU : - Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán Việt
thông dụng ) về chủ điểm thương người như thể thương thân
- Nắm được một số từ có tiếng « nhân » theo 2 nghĩa khác nhau : người, lòng thươngngười
Bài tập 1: H:1 HS đọc yêu cầu BT
H: trao đổi nhóm đôi – Làm BT vào vở nháp
H: nêu kết quả , các HS khác nhận xét bổ sung
d) Từ trái nghĩa với từ đùm bọc: ăn hiếp, hà hiếp, bắt n¹t, hành hạ,
Bài tập 2: H: Nêu yêu cầu bài tập
H: thảo luận nhóm, ghi kết quả vào nháp Đại diện nhóm trình bày
H: Các nhóm nhóm khác bổ sung
T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
a) Từ có tiếng nhân có nghĩa là người: Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân áib) Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng nhân ái : Nhân hậu , nhân ái, nhân từ Bài tập 3: H: Nêu yêu cầu: đặt câu
H: Làm vào nháp Đọc kết quả
T: Nhận xét các câu
Bài tập 4 : ( HS khá giỏi )GV ghi các câu thành ngữ lên bảng
H: thảo luận: Tìm hiểu nghĩa của từng từ ngữ - HS nêu kết quả - Lớp nhận xét
T : Nhận xét, bổ sung
a) Ở hiền gặp lành : ( Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu )
b) Trâu buộc ghét trâu ăn : ( Chê người có tính xấu)
c) Một cây làm chẳng , núi cao : ( Khuyên người ta đoàn kết )
3 Củng cố : T : Tóm tắt lại nội dung bài
Dặn : Hoàn thành các bài tập
-TIẾT 3 LỊCH SỬ : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải,tìm đối tượnglịch sử hay địa lý trên bản đồ
Trang 29- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bảnđồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng ,vùng biển.
II CHUẨN BỊ: Bản đồ Việt Nam + Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra :H: Bản đồ là gì ? HS đọc tên 1 số bản đồ ( GV đưa ra )
T: Nhận xét, chấm điểm
2 Bài mới :
* HĐ1 : Tìm hiểu cách sö dông bản đồ
T: Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm gì?
H: +Đọc tên bản đồ để biết thể hiện nội dung gì?
+Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng địa lý
+Tìm đối tượng địa lý dựa vào ký hiệu
+Nước láng giềng của VN: TQ, Lào, Campuchia
+Biển nước ta là 1 phần của biển Đông
+Quần đảo VN: Hoàng Sa, Trường Sa
+Một số đảo VN: Phú Quốc, côn Đảo …
- Hiểu câu chuyện thơ “ Nàng tiên ốc ” kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa của chuyện : Con người cần thương yêu, Giúp đỡ lẫn nhau
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa truyện ( SGK )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra : H: kể chuyện sự tích “ Hồ Ba Bể ”Nêu ý nghĩa c©u chuyện
T: Nhận xét, chấm điểm
2 Bài mới :
a giới thiệu bài
b Tìm hiểu câu chuyện :
T: đọc bài thơ
Trang 30H: 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài thơ – 1 em đọc toàn bài
H: đọc thầm bài thơ theo từng đoạn :LÇn lît tr¶ lời câu hỏi :
+ Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống ? ( Bà lão : Mò cua bắt ốc )
+ Bà lão làm gì khi bắt được ốc ? ( thấy ốc đẹp bà không muốn bán để nuôi )
+ Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ ? ( Đi làm về bà thấy nhà cửa quét sạch sẽ, ., vườn rau đã sạch cỏ )
+ Khi rình xem – Bà lão đã thấy gì ? ( Thấy 1 nàng tiên từ trong chum nước chui
ra )
+ Câu chuyện kết thúc như thế nào ? ( Bà lão và nàng tiên sồng hạnh phúc bên nhau )T:Ý nghĩa câu chuyện
c Hướng dẫn HS kể chuyện
* Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình
T: thế nào là kể chuyện bằng lời của mình ? ( Em đóng vai người kể, kể lại câu chuyệncho người khác nghe dựa vào nội dung truyện thơ )
H: tập kể chuyện theo cặp đôi
TIẾT 1
TẬP ĐỌC : TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I MỤC TIÊU :
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu nội dung : Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là nhữngcâu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu củacha ông ( Trả lời được các câu hỏi ở SGK thuộc 10 đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC :
1 Kiểm tra : H: 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn bài “ Dế Mèn .”
T: Qua bài học em nhớ nhất hình ảnh nào của dế mèn ? Vì sao ?
H: đọc nối tiếp đạn: 3lượt
T: kết hợp nhắc nhở - Sửa chữa những em phát âm sai, ngắt nghỉ chưa đúng chỗ.T: Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ : Đé trì, độ lượng , đa tình, đa mang
Trang 31- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ? ( Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu,
ý nghĩa rất sâu xa Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của ông cha :Công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang ) Truyện cổ còn truyền cho ta nhiềuđiều răn dạy : Nhân hậu, ở hiền, chăm làm , tự tin
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào ? ( Tấm cám )
T: tóm tắt 2 câu chuyện “ Tấm cám Anh trai cày ” và nói về ý nghĩa của 2câu chuyện đó
- Tìm thêm những truyện cổ thể hiện tính nhân hậu của người Việt Nam ?
T: Em hiểu ý 2 câu thơ cuối bài như thế nào ? ( Truyện cổ chính là những lờirăn dạy của cha, ông đối với đời sau )
d Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng
T: đọc mẫu : Hướng dẫn HS đọc
H: đọc diễn cảm theo cặp và học thuộc
H: Thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết được giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
H: nêu tên các hàng đã học ( Hàng đơn vị, chục , trăm )
T: giới thiệu hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm Thuộc lớp đơn vị
+ Tiến hành tương tự với số 565 000 và 565 425 ( cho HS viết)
( Lưu ý HS khi viết các hàng vào cột viết theo các hàng từ bé đến lớn)
Trang 32Bài tập 2: H: nêu yêu cầu.
H: Làm vào vở, đổi chéo vở kiểm tra, thống nhất kết quả
-TẬP LÀM VĂN : KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :T: Thế nào là kể chuyện ?Nêu các nhân vật trong chuyện “ Nàng
H: 1 HS đọc chuyện : Bài văn bị điểm kh«ng
H: cả lớp đọc thầm - Trao đổi nhóm đôi
T: Đọc yêu cầu của BT 2,3 : Hướng dẫn HS làm bài
H: 1 HS xung phong lên bảng : Ghi lại vấn tắt 1 hàng động của 1 cậu bé bị điểm 0 :( Giờ làm bài : Nộp giấy trắng )
T: nhận xét bài làm của em HS : VD: với yêu cầu của BT2 - GV nhấn mạnh : Ghi vắntắt : ( Giờ làm bài em không tả, không viết nộp giấy trắng cho cô ) Các em cã thể ghi Giờ làm bài nộp giấy trắng
H: làm bài vào vở BT - Gọi HS nêu kết quả
* Ý 1 :
a) Giờ làm bài : Không tả, không viết : ( HS ghi vắn tắt : Giờ làm bài nộp giấy trắng
b) Giờ trả bài : Làm thinh khi cô hỏi – Mãi sau mới nói “ Thưa cô con không có
ba ” HS ghi giờ trả bài : Im lặng mãi mới nói
c) Lúc ra về : Khóc khi bạn hỏi
HS ghi : Lúc ra về khóc khi bạn hỏi
Trang 33* Ý 2: Mỗi hành động nói trên đều nói lên tình yêu cha, tính cách trung thực củacâu : HS ghi thể hiện tính trung thực
H: Một số HS khá xung phong diễn đạt đoạn văn cụ thể hơn
Y/C 3 : Các hành động của cậu bé được kể theo thứ tự nào ? Lấy dẫn chứng cụthể để minh hoạ ?
- Tranh ảnh một số loại hoa ,lá cả hình dáng màu sắc đẹp
- Một số bông hoa ,cành lá đẹp để làm mẫu vẽ
- Hình gợi ý cách vẽ hoa ,lá trong bộ đồ dùng dạy học Bài vẽ của HS các lớp trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ KTBC : GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
T: nhận xét tuyên dương
2/ Bài mới :
* Hoạt động 1:Quan sát nhận xét
T: nêu câu hỏi
-Trên tay cô đang cầm bông hoa gì ?
- Bông hoa hồng có hình dạng ntn, màu gì ?
+ Em hãy cho cô biết lá này người ta gọi là lá gì?
+ Lá có hình dạng ntn ,màu gì
T: nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2 :Cách vẽ hoa ,lá
T: cho HS quan sát một số bài vẽ của lớp trước ,T: yêu cầu quan sát kĩ hoa ,lá trước khi
vẽ và tiến hành các bước sau
- Vẽ khung hình chung của hoa ,lá
Trang 34- Ước luợng tỉ lệ và vẽ phác các nét chính của hoa ,lá
- Chỉnh sửa cho gần với mẫu
- Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa ,lá
- Tô màu theo mẫu hoặc theo ý thích
Hoạt động 3 : Thực hành :
T: yêu cầu HS vẽ vào vở tập vẽ một bông hoa ,hoặc lá vật mẫu của các em mang đến T: Lưu ý HS :
- Quan sát kĩ mẫu truớc khi vẽ ,sắp xếp hình vẽ cho câu đối với tờ giấy ,khung hình
- Vẽ theo trình tự các bước đã hướng dẫn
T: đi từng bàn quan sát hướng dẫn các em ,gợi ý hướng dẫn bổ sung thêm
*Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
T: thu vở HS chấm nhận xét bài làm của HS
T: tuyên dương những bài vẽ đạt,nhắc nhở động viên những em chưa vẽ đạt yêu cầu 3/ Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học
-TIẾT 5
THỂ DỤC: Bài 3 : QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI : “THI XẾP HÀNG NHANH ”I.MỤC TIÊU :
-Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh
-Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
II CHUẨN BỊ:
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu:
T:Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học
H: Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay, giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2 H: Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ
-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn hàng
T: điều khiển cho HS tập, có nhận xét sửa chữa những sai sót cho HS
H: Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển, GV quan sát nhận xét cho HS các tổ H: Tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đua trình diễn nội dung đội hình đội ngũ GV cùng
HS quan sát, nhận xét, đánh giá GV sửa chữa sai sót biểu dương các tổ thi đua tập tốt T: điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố
b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”
T: nêu tên trò chơi
Trang 35T: Giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi: HS đứng không thành hai hàng GV cóthể ra khẩu lệnh cho HS xếp hàng dọc hoặc hàng ngang một cách nhanh chống và thẳnghàng
T: Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp chơi thử
T: Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua
T: quan sát, nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc
TIẾT 1
TOÁN : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- So sánh được các số có nhiều chữ số
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
H: viết dấu thích hợp vào chỗ chấm Giải thích
T: kết luận : Căn cứ vào số ch÷ số ( Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn ) b) So sánh 2 số : 693 251 và 693 500
H: so sánh và giải thích vì sao lại điền dấu <
T: giúp HS giải thích rõ ràng
T: Kết luận : Trong 2 số trên đều có số chữ số bằng nhau Vậy ta so sánh theocác cặp chữ số từ lớn đến bé : ( hai số trên đều có hàng trăm nghìn, chục nghìn và hàngnghìn bằng nhau Nhưng ở hàng trăm số đứng trước là 2 và số đứng sau là 5, 2 < 5 vậy
Trang 36H: Làm vào vở, đổi chéo vở kiểm tra, thống nhất kết quả
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu ( ND ghi nhớ)
- Nhận biết tác dụng của cấu hai chấm, bước đầu biết dùng dấu 2 chấm khi viết văn
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: H: làm miệng bài tập 2
Câu a : Dấu : Báo hiệu phần sau lời nói của Bác Hồ
Câu b : của Dế Mèn dùng dấu
Câu c: của Bà già
Bài tập 2: H:Đọc yêu cầu
T: giải thích yêu cầu
Trang 37KHOA HỌC : CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ TRONG THỨC ĂN.
VAI TRÒ CỦA CHẤT BỘT ĐƯỜNG
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
-Kể tên các chất dinh dưỡng có trong thức ăn: chất bột đường, chất đạm, chất béo, ta-min, chất khoáng
vi Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đường: gạo, bánh mì, ngô, khoai, sắn
- Nêu được vai trò quan trọng của chất bột đường đối với cơ thể: cung cấp năng lượngcần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể
II CHUẨN BỊ:
-Các hình minh hoạ ở trang 10, 11/ SGK (phóng to nếu có điều kiện)
-Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:H: 2 HS trả lời câu hỏi
1) Hãy kể tên các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ?
2) Giải thích sơ đồ sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường
T: Nhận xét cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
T:Hãy cho biết hằng ngày,vào bữa sáng, trưa, tối các em đã ăn, uống những gì ?
H: lần lượt kể tên các loại thức ăn, đồ uống hằng ngày
T: ghi nhanh câu trả lời lên bảng
* Hoạt động 1: Phân loại thức ăn, đồ uống
-Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dưỡng có nhiều trong thức ăn đó
Cách tiến hành:
Bước 1: Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ ở trang 10 / SGK và trả lời câu hỏi:Thức ăn, đồ uống nào có nguồn gốc động vật và thực vật ?
T: Treo bảng phụ đã kẻ sẵn hai cột: Nguồn gốc động vật và thực vật
H: lần lượt lên bảng ghi tên vào cột đúng tên thức ăn và đồ uống
H: nói tên các loại thức ăn khác có nguồn gốc động vật và thực vật
T:Nhận xét, tuyên dương HS
Bước 2: Hoạt động cả lớp
H: đọc phần bạn cần biết trang 10 / SGK
-Hỏi: Người ta còn cách phân loại thức ăn nào khác ?
-Theo cách này thức ăn được chia thành mấy nhóm ? Đó là những nhóm nào ?
-Có mấy cách phân loại thức ăn ? Dựa vào đâu để phân loại như vậy ?
H: Trả lời các câu hỏi
T: kết luận: Người ta có thể phân loại thức ăn theo nhiều cách:
* Hoạt động 2: Các loại thức ăn có chứa nhiều chất bột đường và vai trò của chúng Cách tiến hành:
Bước 1: GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm theo các bước
T: Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm khoảng 4 đến 6 HS Yêu cầu HS hãy quan sátcác hình minh hoạ ở trang 11 / SGK và tr3 lời các câu hỏi sau:
1) Kể tên nhũng thức ăn giàu chất bột đường có trong hình ở trang 11 / SGK
2) Hằng ngày, em thường ăn những thức ăn nào có chứa chất bột đường
3) Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường có vai trò gì ?
Trang 38H: đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận và các nhóm khác bổ sung
T: Nhận xét, tuyên dương các nhóm trả lời đúng, đủ
T: kết luận: Chất bột đường là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể khoai,sắn, đậu và ở đường ăn
Bước 2: GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân
T: Phát phiếu học tập cho HS Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
H: một vài HS trình bày phiếu của mình
- Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu
- Vạch được dấu trên vải (vạch đường thẳng, đường cong) và cắt vải theo đường vạch dấu Đường cắt có thể mấp mô
II CHUẨN BỊ: Vải + kéo + thước + phấn vạch trên vải
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
T: Kiểm tra dụng cụ của HS
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs quan sát - Nhận xét mẫu
T: Giới thiệu mẫu
H: quan sát - Nhận xét hình dáng các đường vạch dấu đường cắt vải theo vạch dấu T: Giời thiệu cho Hs biết được tác dụng của việc vạch dấu, các bước cắt vải ( theođường vạch dấu )
T:Rút ra kết luận ( SGK )
c Hoạt động 2: hướng dẫn thao tác kỹ thuật
1 Vạch dấu trên vải
H: quan sát hình (1a,b SGK ) nêu cách vạch dấu đường thẳng, đường cong
T: gọi 1 HS lên bảng thực hành : (vạch dấu trên vải )
T: hướng dẫn từng bước :
Bước 1 : Vuốt thẳng vải
Bước 2 : Đánh dấu 2 địa điểm chỉ kích thước cần cắt
Bước 3 : dùng thước nối 2 địa điểm đã vạch trên vải
( Lưu ý nếu vạch đường cong, sau khi đánh dấu, tùy theo yêu cầu độ cong để vạchdấu )
2 Cắt vải theo đường vạch dấu :
Trang 39H: thực hành tập vạch dấu và cắt vải – GV theo dõi hoạt động
e Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập
BÀI TẬP CAO ĐỘ VÀ TIẾT TẤU
I MỤC TIÊU :
- HS biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II CHUẨN BỊ: Bảng chép sẵn BT cao độ , BT tiết tấu ; Nhạc cụ, 1 số nhạc cụ gõ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Phần mở đầu:
T: Giới thiệu nội dung tiết học:
H: Nhận biết tên và vị trí 7 nốt nhạc trên khuông
2 Bài mới:
Nội dung 1:
T: Gọi 2 HS đọc lời ca rõ ràng, diễn cảm bài hát trong SGK
T: Hướng dẫn HS gõ theo nhịp theo tiết tấu bài yêu cầu
Nội dung 2:
T: Dạy hát từng câu
T: Lưu ý những chỗ luyến hai nốt nhạc ở các chữ: tre, đường, yêu, xóm, rã, lắng, cánh thơm, hương, có
H: Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca
T: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm hát một câu từ câu 1 đến câu 4, rồi tất cả cùng hát
từ câu 5 cho đến hết bài
TIẾT 1
Trang 40TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
-GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin, kĩ năng tư duy sáng tạo
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
H: nhắc lại ghi nhớ trong bài “ Kể lại hành động của nhân vật ” Tính cách của nhânvật thường được biểu hiện qua những phương diện nào ? ( Hình dáng, hành động, lờinói, ý nghĩ của nhân vật )
- Chị Nhà Trò có những đặc điểm ngoại hình như thế nào ?
+ Sức khỏe : Gầy yếu phấn như mới lột
+ Cánh : Mỏng như cánh bướm non
+ Trang phục : Mặc áo thâm, dài
- Ngoại hình của chị Nhà Trò thể hiện tính cách yếu đuối tội nghiệp, đángthương, dễ bị bắt nạt
T: Gợi ý giúp HS rút ra bài học ghi nhớ ( SGK )
HS nhắc lại
* Hoạt động2 : Luyện tập
Bài tập 1: H: Đọc yêu cầu
H: Thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi ở SGK
H: Một số HS trình bày kết qủa
T: Nhận xét, chốt câu trả lời đúng
Bài tập 2: H: Đọc yêu cầu
T: Giải thích yêu cầu