1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Chương 14: Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh pptx

42 1,1K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh
Chuyên ngành Kinh tế vi mô
Thể loại Chương sách
Năm xuất bản 2001
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 739 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.Ý nghĩa của cạnh tranh  Thị trường cạnh tranh hoàn toàn  Các doanh nghiệp tự do gia nhập hay rút khỏi thị trường... items and

Trang 1

Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh

Chương 14

Trang 2

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Ý nghĩa của cạnh tranh

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Các doanh nghiệp tự do gia nhập hay rút khỏi thị trường.

Trang 3

Ý nghĩa của cạnh tranh

Do những đặc điểm đó, thị trường cạnh

Hành động của bất kỳ người mua hay người bán nào trên thị trường cũng có tác động không đáng kể lên giá thị

trường.

Mỗi người mua và người bán đều chấp nhận giá thị trường

Trang 4

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Ý nghĩa của cạnh tranh

Người mua và người bán trong thị

trường cạnh tranh được coi là người chấp nhận giá.

Người mua và người bán phải chấp nhận giá được xác định bởi thị trường.

Trang 5

Doanh thu của một doanh nghiệp

cạnh tranh

Tổng doanh thu của một doanh nghiệp

bằng giá bán nhân với lượng hàng bán.

TR = (P X Q)

Trang 6

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Doanh thu của một doanh nghiệp

cạnh tranh

Tổng doanh thu tỷ lệ với sản lượng.

Trang 7

Doanh thu của một doanh nghiệp

cạnh tranh

nghiệp thu được bao nhiêu từ một

đơn vị hàng bán.

Trang 8

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Doanh thu của một doanh nghiệp

cạnh tranh

Trong thị trường cạnh tranh hoàn

toàn, doanh thu trung bình bằng

giá của hàng hóa.

Average revenue= Total revenue

Trang 9

Doanh thu của một doanh nghiệp

Trang 10

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Doanh thu của một doanh nghiệp

cạnh tranh

Đối với các doanh nghiệp cạnh tranh, doanh thu biên bằng giá của

hàng hóa.

Trang 11

Tổng doanh thu, doanh thu trung bình và doanh thu biên đổi với một

doanh nghiệp cạnh tranh

Lượng

(Q)

Giá (P)

Tổng doanh

thu (TR=PxQ)

Doanh thu trung

bình (AR=TR/Q)

Doanh thu biên (MR= )

Trang 12

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp cạnh tranh

Mục tiêu của một doanh nghiệp cạnh tranh là tối đa hóa lợi nhuận.

Điều đó có nghĩa là doanh nghiệp muốn sản xuất một mức sản lượng

tại đó tối đa hóa chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí.

Trang 13

Tối đa hóa lợi nhuận:

Ví dụ bằng số

Giá

(P)

Lượng (Q)

Tổng doanh thu (TR=PxQ)

Tổng chi phí (TC)

Lợi nhuận (TR-TC)

Doanh thu biên (MR= )

Chi phí biên MC=

Trang 14

P = AR = MR P=MR1

MC

Tối đa hóa lợi nhuận cho

doanh nghiệp cạnh tranh

QMAX

Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất một mức sản lượng mà tại

đó chi phí biên bằng doanh thu biên.

Trang 15

Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp cạnh tranh

Tối đa hóa lợi nhuận xảy ra tại mức sản lượng mà tại đó doanh thu biên bằng chi phí biên.

Trang 16

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp cạnh tranh

Khi MR > MC tăng Q Khi MR < MC giảm Q

Khi MR = MC Lợi nhuận

đạt tối đa.

Trang 17

0

Cost, Revenue, Profit

$ (per year)

Output (units per year)

TC A

Trang 18

Đường chi phí biên và quyết định cung của doanh nghiệp

Copyright © 2001 by Harcourt, Inc All rights reserved

Trang 19

Quyết định đóng cửa của doanh nghiệp trong ngắn hạn

Đóng cửa chỉ một quyết định trong ngắn hạn đó là không sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định vì

những điều kiện thị trường hiện tại.

Rút khỏi thị trường chỉ một quyết

định dài hạn đó là rời khỏi thị trường.

Trang 20

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Quyết định đóng cửa của doanh nghiệp trong ngắn hạn

Doanh nghiệp xem xét chi phí chìm

của nó khi quyết định rời khỏi thị trường, nhưng bỏ qua chúng khi quyết định có nên đóng cửa hay không.

được sử dụng và không thể thu hồi được.

Trang 21

Quyết định đóng cửa của doanh nghiệp trong ngắn hạn

nhận được từ sản xuất nhỏ hơn chi phí biến đổi trong sản xuất.

Đóng cửa nếu TR < VC Đóng cửa nếu TR/Q < VC/Q

Đóng cửa nếu P < AVC

Trang 22

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Quyết định đóng cửa của doanh

Lượng

ATC AVC

và thu lợi nhuận.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp

Trang 23

Quyết định đóng cửa của doanh nghiệp trong ngắn hạn

Phần đường chi phí biên nằm trên chi phí biến đổi trung bình là

đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh.

Trang 24

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Quyết định rút khỏi hay gia nhập thị trường của doanh nghiệp trong

dài hạn

Trong dài hạn, doanh nghiệp rút khỏi thị trường nếu doanh thu nhận được từ sản xuất nhỏ hơn tổng chi phí.

Rút khỏi thị trường nếu TR < TC Rút khỏi thị trường nếu TR/Q < TC/Q

Rút khỏi thị trường nếu P < ATC

Trang 25

Quyết định rút khỏi hay gia nhập thị trường của doanh nghiệp trong

dài hạn

Doanh nghiệp sẽ gia nhập thị trường nếu việc đó đem lại lợi nhuận

Gia nhập nếu TR > TC Gia nhập nếu TR/Q > TC/Q

Gia nhập nếu P > ATC

Trang 26

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Đường cung trong dài hạn của

doanh nghiệp cạnh tranh

Lượng

MC = đường cung dài hạn

ATC AVC

Trang 27

Đường cung trong dài hạn của

doanh nghiệp cạnh tranh

Đường cung trong dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh là phần đường chi phí biên nằm trên

đường tổng chi phí trung bình.

Trang 28

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Đường cung trong dài hạn của

Lượng

MC

ATC AVC

0

Chi phí

Đường cung trong dài hạn của doanh nghiệp

Trang 29

Lợi nhuận

Đo lường lợi nhuận của doanh

nghiệp cạnh tranh trên đồ thị

Giá

P = AR = MR

ATC MC

P ATC

a Doanh nghiệp có lợi nhuận

Trang 30

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Lỗ

Đo lường lợi nhuận của doanh

nghiệp cạnh tranh trên đồ thị

Trang 31

Cung trong thị trường cạnh tranh

Cung thị trường bằng tổng lượng cung của các doanh nghiệp trên

thị trường

Trang 32

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Ngắn hạn: Cung thị trường với một

số lượng doanh nghiệp cố định

Tại bất kỳ một mức giá cho trước, mỗi doanh nghiệp cung một mức sản

lượng mà tại đó chi phí biên bằng giá

Đường cung thị trường phản ánh các đường chi phí biên của các doanh

nghiệp

Trang 33

Ngắn hạn: Cung thị trường với một

(a) Cung của một doanh nghiệp

Lượng của 0

Giá

(b) Cung thị trường Giá

Trang 34

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Dài hạn: Cung thị trường khi có sự

gia nhập và rút khỏi thị trường

Doanh nghiệp sẽ gia nhập hay rút

khỏi thị trường cho đến khi lợi nhuận tiến về 0.

Trong dài hạn, giá bằng mức thấp

nhất của tổng chi phí trung bình.

Đường cung thị trường trong dài

hạn nằm ngang tại mức giá này.

Trang 35

Dài hạn: Cung thị trường khi có sự

gia nhập và rút khỏi thị trường

(a) Điều kiện lợi nhuận

của doanh nghiệp bằng 0

Lượng 0

Trang 36

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Dài hạn: Cung thị trường khi có

sự gia nhập và rút khỏi thị trường

Khi kết thúc quá trình gia nhập và rút khỏi thị trường, các doanh nghiệp còn lại trên

thị trường phải có lợi nhuận kinh tế bằng 0.

Quá trình gia nhập và rút khỏi thị trường chỉ kết thúc khi giá và tổng chi phí trung bình bằng nhau.

Trạng thái cân bằng dài hạn phải bao gồm các doanh nghiệp đang hoạt động tại quy

mô hiệu quả.

Trang 37

Các doanh nghiệp tiếp tục kinh doanh khi lợi nhuận bằng 0

Lợi nhuận bằng tổng doanh thu trừ tổng

chi phí.

Tổng chi phí bao gồm tất cả các chi phí cơ hội của doanh nghiệp.

Tại trạng thái cân bằng khi lợi nhuận

bằng 0, doanh thu của doanh nghiệp đủ

bù đắp cho thời gian và tiền bạc mà họ bỏ

ra để duy trì hoạt động kinh doanh.

Trang 38

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

S1

CÂN BẰNG CẠNH TRANH DÀI HẠN

$ per unit of output

•Profit attracts firms

•Supply increases until profit = 0

Trang 39

P1

AC

P1MC

D1

S1C

Economic profits attract new

firms Supply increases to S2 and the market returns to long-run

equilibrium.

NGÀNH CÓ CHI PHÍ KHÔNG ĐỔI

$ per unit of output

Trang 40

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

NGÀNH CÓ CHI PHÍ TĂNG

$ per unit of output

Due to the increase

in input prices, long-run equilibrium occurs at

Trang 41

Due to the decrease

in input prices, long-run equilibrium occurs at

a lower price.

NGÀNH CÓ CHI PHÍ GiẢM

$ per unit of output

Trang 42

Harcourt, Inc items and derived items copyright © 2001 by Harcourt, Inc.

Tác động của thuế

Price ($ per unit of output)

Ngày đăng: 12/12/2013, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w