A Công thức : P t Trong đó: P: công suất W A: công thực hiện J t: thời gian thực hiện công s Câu 4: Phát biểu và viết biểu thức định lí động năng Định lý: Độ biến thiên động năng của m[r]
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI VẬT LÍ 10 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 A.Lý thuyết (4 điểm)
B.Bài tập (6 điểm) gồm 4 bài sau đây:
Bài 1 (1,5 điểm): Bài tập áp dụng quá trình đẳng nhiệt hoặc đẳng tích hoặc đẳng áp
Bài 2 (1,5 điểm): Bài tập áp dụng phương trình trạng thái của khí lý tưởng
Bài 3 (2 điểm): Bài tập áp dụng định luật bảo toàn cơ năng trong trọng trường
Bài 4 (1 điểm): Bài tập áp dụng định lý động năng
ĐỀ CƯƠNG ÔN VẬT LÍ 10 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021 A.LÍ THUYẾT
Câu 1: Nêu mối liên hệ giữa độ biến thiên động lượng và xung lượng của lực
Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó
Biểu thức : P F t
Câu 2: Định nghĩa công và đơn vị công
Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức: AFs cos
Trong đó :
F : lực tác dung (N)
s: quãng đường vât đi được (m)
α: là góc hợp giữa hướng của lực tác dụng với hướng chuyển động
Câu 3: Công suất: Định nghĩa, công thức, giải thích ý ngĩa các đại lượng và đơn vị?
Định nghĩa: Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
Công thức :P A
t
Trong đó:
P: công suất (W)
A: công thực hiện (J)
t: thời gian thực hiện công (s)
Câu 4: Phát biểu và viết biểu thức định lí động năng
Định lý: Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng đại số công của ngoại lực tác dụng lên vật Công thức :
Câu 5: Phát biểu và viết biểu thức đinh luật bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường
Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn
Biểu thức:
Câu 6: Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi
-Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây bởi sự biến dạng của lò xo đàn hồi thì trong quá trình chuyển động của vật, cơ năng được tính bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật là một đại lượng bảo toàn
-Biểu thức:
F
v
Trang 2Câu 7: Quá trình đẳng nhiệt là gì? Phát biểu nội dụng của định luật Bôi lơ – Ma ri ốt Viết biểu thức của định luật và suy ra biểu thức của định luật cho 2 trạng thái
+Quá trình đẳng nhiệt: Là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ không thay đổi
+Định luật Bôi lơ – Ma ri ốt:
- Phát biểu: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
- Biểu thức: P V1 1 P V2 2
Câu 8: Quá trình đẳng tích là gì? Phát biểu nội dụng của định luật Sác - Lơ Viết biểu thức của định luật và suy ra biểu thức của định luật cho 2 trạng thái
+Quá trình đẳng tích: Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi gọi là quá trình đẳng tích +Định luật Sác –Lơ:
- Phát biểu: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ
tuyệt đối
- Biểu thức:
2 2 1
1
T
p
T p
Câu 9: Quá trình đẳng áp là gì? Phát biểu nội dụng của định luật Gay – luy xắc Viết biểu thức của định luật và suy ra biểu thức của định luật cho 2 trạng thái
+Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp +Định luật Gay-Luy xắc:
- Phát biểu: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ
tuyệt đối
- Biểu thức:
1
1
T
V
=
2
2
T
V
B CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO
BÀI TOÁN 1: ĐỘNG NĂNG - ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
B ài 1:Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h Tính giá trị động năng của ôtô
ĐS : 2.10 5 J
B ài 2: Cho một vật có khối lượng 500g đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 18km/h Tác dụng của một lực F thì vật đạt vận tốc 36 km/h Tìm công của lực tác dụng Lấy g = 10m/s2
ĐS: A= 8,75J
B ài 3:Một ôtô có khối lượng 900kg đang chạy với vận tốc 36m/s thì hãm phanh, sau khi đi được
70m thì vận tốc còn 10 m/s
a Tính độ biến thiên động năng của ôtô
b.Tính lực hãm trung bình mà ôtô đã chạy trên quãng đường 70m nói trên
ĐS: a)Wđ=- 538200J b) F h = 7688,57 N
B ài 4:Một viên đạn khối lượng 10g bắn vào một tấm gỗ dày 10cm với vận tốc 400 m/s Khi xuyên qua tấm gỗ nó còn tiếp tục chuyển động với vận tốc 200 m/s Tính lực cản của gỗ
ĐS: 6000N
B ài 5: Một viên đạn có khối lượng 14g bay theo phương ngang với vận tốc 400 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 120 m/s Tính lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn?
ĐS:24416N
B ài 6:Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì người lái xe thấy có chướng ngại vật ở cách xe 10m và đạp phanh
a.Đường khô, lực hãm bằng 22000N Xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu?
Trang 3b.Đường ướt, lực hãm bằng 8000N Tính động năng và vận tốc của xe lúc va chạm vào chướng ngại vật
ĐS: a.0,91m; b.80000J, 2 m/s
BÀI TOÁN 2 : ĐỘNG NĂNG, THẾ NĂNG, CƠ NĂNG
Bà i 1 : Một vật có khối lượng 2kg được thả rơi tự do từ độ cao 90m so với mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy 2
/
10m s
g Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại:
a.Vị trí thả vật (Tại A)
b.Vị trí vật chạm đất Từ đó suy ra vận tốc của vật lúc chạm đất (Tại B)
ĐS : a.0J ;1800J; 1800J; b.1800J; 0J; 1800J; 42,426m/s
Bà i 2 : Từ độ cao 5m so với mặt đất, người ta thả rơi tự do một vật khối lượng 2 kg Lấy g =10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất
a.Tính thế năng và cơ năng của vật tại vị trí bắt đầu thả (Tại A)
b.Tính vận tốc của vật ngay trước khi nó chạm đất (Tại M)
Bà i 3 : Người ta thả rơi tự do một vật có khối lượng 5kg từ một điểm A có độ cao 45m so với mặt đất Cho 2
/
10m s
g Chọn gốc thế năng tại mặt đất (tại C)
a.Tính cơ năng thế năng, động năng, của vật tại A
b.Tính cơ năng, thế năng, động năng của vật tại điểm B cách A 15m
c.Tính động năng, vận tốc và thế năng của vật lúc vật chạm đất
ĐS: a.2250J; 0J; 2250J b.2250J; 1500J; 750J c 2250J; 30m/s; 0J
Bà i 4 : Từ điểm M trên mặt đất, người ta ném một vật có khối lượng m = 0,5kg lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s Bỏ qua sức cản của không khí, lấy 2
/
10m s
g , chọn mốc thế
năng tại vị trí ném Tính:
a.Động năng, thế năng và cơ năng của vật tại mặt đất
b.Động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí vật lên đến độ cao cực đại Từ đó suy ra độ cao cực đại mà vật đạt được
ĐS :a.25J; 0J; 25J; b.0J; 25J; 25J; 5m
Bà i 5 : Một viên đá có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 200m/s từ mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn mốc thế năng tại mặt đất
a Tính cơ năng của viên đá lúc ném
b Tìm độ cao và vận tốc của viên đá khi W đ = W t
c Tìm độ cao và vận tốc của viên đá khi W t = 3W đ
ĐS: a.2000J; b.100 2 141,42(m/s);1000m; c 100(m/s);1500m
BÀI TOÁN 3: CHẤT KHÍ
Bà i 1 : Một xilanh chứa 200cm3 khí ở áp suất 2.105Pa Pittông nén khí trong xilanh xuống còn
100cm3.Tính áp suất khí trong xilanh lúc này Coi nhiệt độ không đổi
ĐS : 4.10 5 Pa
Bà i 2 : Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 105Pa Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho
áp suất tăng lên 2.105Pa thì thể tích của khối khí đó là?
ĐS 25 lít
Bà i 3 : Dưới áp suất 10000N/m2một lượng khí có thể tích là 10 lít Thể tích của lượng khí đó dưới
áp suất 50000N/m2là bao nhiêu ? Coi nhiệt độ không đổi
ĐS: 2 lít
Bà i 4 : Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm.Coi nhịêt độ của khí không đổi vá áp suất của khí quyển lá 1 atm Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu ?
ĐS :300lít
Bà i 5 : Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng thêm một lượng Δp = 50kPa Tính áp suất ban đầu của khí đó
ĐS: 100kPa
Trang 4B ài 5:Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ, khi đèn sáng nhiệt độ của bóng đèn là 400oC, áp suất trong bóng đèn bằng áp suất khí quyển 1atm Tính áp suất khí trong bóng đèn khi đèn chưa sáng ở
22oC
ĐS: 0,44atm
B ài 6:Đun nóng đẳng tích một khối khí tăng thêm 20oC thì áp suất khí tăng thêm1/40 áp suất khí ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khí
ĐS: t 1 =527 0 C
B ài 7:Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,6atm (dung tích của bóng đèn không đổi) Khi đèn cháy sáng, áp suất trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn là bao nhiêu?
ĐS :227 0 C
B ài 8:Một bánh xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong bánh xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi
ĐS: 2,15 atm
B ài 9:Một bình chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 40atm Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất tăng thêm 10atm Biết thể tích không đổi
ĐS : 375K
B ài 10 : Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến 47oC thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu?
ĐS: t 1 = 17,9 o C
B ài 11 : Cho 1 lượng khí H2 không đổi ở trạng thái ban đầu có các thông số như sau: 40cm3, 750 mmHg và nhiệt độ 270C Nếu sang trạng thái khác áp suất tăng thêm 10mmHg và nhiệt độ giảm chỉ còn 00C thì thể tích ứng với trạng thái này là bao nhiêu?
ĐS : 35.9 cm 3
B ài 12 : Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2atm, 15 lít, 300K Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít Xác định nhiệt độ của khí khi nén
ĐS : 420 K
B ài 13 : Một quả cầu có thể tích 4ℓ , chứa khí ở 27°C có áp suất 2atm Người ta nung nóng quả cầu đến nhiệt độ 57°c đồng thời giảm thể tích còn lại 2ℓ thì áp suất khí trong quả bóng lúc này là bao nhiêu?
ĐS: 4,4 atm
B ài 14 : Một bình kín chứa 1 moi khí nitơ ở áp suất 105 N/m2 và nhiệt độ 27°C Nung bình đến khi
áp suất khí là 5.105 N/m thì nhiệt độ khí bây giờ là bao nhêu?
ĐS: 1227 0 C
B ài 15 : Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp suất 2 atm và nhiệt
độ 27°C Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn bằng 0,2 lít và áp suất tăng lên
tới 25 atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
ĐS: 102°C
Bài 16(*):Một khối khí lý tưởng thực hiện một chu trình được biểu diễn như hình vẽ
a Nhận xét về các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí
b Vẽ lại các quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trong hệ trục tọa
độ (pOV) theo đúng tỉ lệ
Trang 5Bài 17(*):Cho đồ thị (p,V) biểu diễn chu trình biến đổi
trạng thái của khối khí lý tưởng
a) Gọi tên các quá trình biến đổi trạng thái
b) Tìm các thông số của từng trạng thái biết t1 = 270C
CHÚC CÁC EM THI TỐT !!!
O
p(atm)
V (dm3)
(3)