Toàn bộ ngữ pháp N3 được biên soạn dựa trên bộ sách “Nihongo Soumatome N3” và “Nihongo Speed Master – Bunpo N3” . Danh sách này không bao gồm các cấu trúc ngữ pháp đã học ở trình độ N4 và N5. Ngữ pháp N3 tiếng nhât được giải thích ngữ pháp bằng tiếng Việt dễ học, dễ ghi nhớ.
Trang 1Giải thích ngữ pháp N3
-1-Tuần 1: Ngày thứ nhất
Có 3 mẫu V れている(V rete iru)V rete iru)、V れた (V rete iru)V reta) và V ) và V せてください(V rete iru)V sete kuda) và V sa) và V i)
I Mẫu V れる (V rete iru)受身形)(V rete iru)Vreru)(V rete iru)ukemi)
Khi đề cập đến thực tế mà không có chủ ngữ thì thường dùng thể bị động
Ví dụ
1 この本には、詳しい説明は書かれていません。本には、詳しい説明は書かれていません。には、詳しい説明は書かれていません。しい説明は書かれていません。は書かれていません。かれていません。
Kono hon ni wa) và V kuwa) và V shii setsumei wa) và V ka) và V ka) và V rete ima) và V sen
Không có giải thích chi tiết trong cuốn sách này
2 入学式は、このホールで行われます。は、この本には、詳しい説明は書かれていません。ホールで行われます。で行われます。行われます。われます。
Nyuuga) và V ku shiki wa) và V kono hooru de okona) và V wa) và V rema) và V su
Lễ nhập học sẽ diễn ra) và V tại hội trường này
3.これは、世界で一番大きいダイヤで行われます。一番大きいダイヤきいダイヤ モ ンドだと言われていますだと言われています言われていますわれています
Kore wa) và V seka) và V i de ichiba) và V n ookii da) và V iya) và V mondo(V rete iru)dia) và V mond) da) và V to iwa) và V rete
Viên kim cương này được cho là lớn nhất thế giới
4.昔は、その考えが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。は、その本には、詳しい説明は書かれていません。考えが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。えが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。しいと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。われていた。=(昔の人は)思っていた。昔は、その考えが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。の本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。は)思っていた。思われていた。=(昔の人は)思っていた。っていた。
Muka) và V shi wa) và V sono ka) và V nga) và V e ga) và V ta) và V da) và V shii to omowa) và V rete
Từ ngày xưa) và V , suy nghĩ đó đã được cho là chính xác
II Mẫu (V rete iru)N に) V れる (V rete iru) N ni V reru)
Chỉ ra) và V 1 tình huống khó khăn, lúng túng, bối rối do cái gì đó đem lại
Ha) và V y gặp V れてしまった。 (V rete iru)V rete shima) và V tta) và V )
Ví dụ
1 友達の赤ちゃんを抱っこしたら、泣の本には、詳しい説明は書かれていません。赤ちゃんを抱っこしたら、泣ちゃんを抱っこしたら、泣抱っこしたら、泣っこしたら、泣 か れてしまった。
Tomoda) và V chi no a) và V ka) và V cha) và V n wo da) và V kkoshita) và V ra) và V na) và V ka) và V rete shima) và V tta) và V
Khi tôi ôm đứa) và V con của) và V bạn tôi, nó đã khóc
2 雨に降られて、服がぬれてしまった。に降られて、服がぬれてしまった。られて、服がぬれてしまった。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ぬれてしまった。
Ame ni fura) và V rete fuku ga) và V nurete shima) và V tta) và V
Gặp mưa) và V nên ướt hết quần áo
3 父に死なれて、大学を続けられなくなりました。に死なれて、大学を続けられなくなりました。なれて、大きいダイヤ学を抱っこしたら、泣続けられなくなりました。けられなくなりました。
Chichi ni shina) và V rete da) và V iga) và V ku wo tsudukera) và V rena) và V ku na) và V rima) và V shita) và V
Trang 2Sa) và V u khi cha) và V tôi qua) và V đời, tôi không thể tiếp tục việc theo học đại học.
III Mẫu V せてください (V rete iru)V sete kuda) và V sa) và V i)
Sử dụng khi xin phép người khác về hành động của) và V mình
Có thể gặp các dạng V(V rete iru)さ)せてください / もらえますか / もらえませんか? (V rete iru)V(V rete iru)sa) và V ) setekuda) và V sa) và V i /
mora) và V ema) và V suka) và V / mora) và V ema) và V sen ka) và V )
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-2-Ví dụ
1 ちょっと言われています気分が悪いので、早く帰らせてください。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。悪いので、早く帰らせてください。いの本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。、早く帰らせてください。く帰らせてください。らせてください。
Chotto kibun ga) và V wa) và V rui node, ha) và V ya) và V ku ka) và V era) và V sete kuda) và V sa) và V i
Tôi cảm thấy không khỏe nên tôi có thể về sớm được không?
2 あなたの本には、詳しい説明は書かれていません。会社の話を聞かせてください。の本には、詳しい説明は書かれていません。話を聞かせてください。を抱っこしたら、泣聞かせてください。かせてください。
Ana) và V ta) và V no ka) và V isha) và V no ha) và V na) và V shi wo kika) và V sete kuda) và V sa) và V i
Kể cho mình nghe chuyện về công ty cậu đi
3 手を洗わせてください。を抱っこしたら、泣洗わせてください。わせてください。
Te wo a) và V ra) và V wa) và V sete kuda) và V sa) và V i
Tôi có thể rửa) và V ta) và V y không?
Tuần 1: Ngày thứ ha) và V i
Có 3 mẫu V ないと言われています (V rete iru)V-na) và V i to)、V ちゃった (V rete iru)V-cha) và V tta) và V )、V と言われていますく (V rete iru)V-toku)
I Mẫu V ないと言われています (V rete iru)V-na) và V i to) và V なくちゃ(V rete iru)V-na) và V kucha) và V )
Đây là cách nói ngắn gọn của) và V V ないと言われていますいけない (V rete iru)V-na) và V i to ikena) và V i) và V なければならな
い (V rete iru)Vna) và V kereba) và V
na) và V ra) và V na) và V i)
Ví dụ
1 試験まで後まで行われます。後 1 ヶ月だ。頑張って勉強しないと。月だ。頑張って勉強しないと。だ。頑張って勉強しないと。って勉強しないと。しないと言われています。 = 勉強しないと。しなければならない。Shiken ma) và V de ikka) và V getsu da) và V Ga) và V nba) và V tte benkyou shina) và V i to
Đến lúc thi chỉ còn 1 tháng nữa) và V Mình phải tập trung vào việc học tập
II Mẫu V ちゃった (V rete iru)V-cha) và V tta) và V ): Đây là cách nói ngắn gọn của) và V V-te shima) và V tta) và V
Cách chia) và V :
V てしまう (V rete iru)V-te shima) và V u) → V ちゃう (V rete iru)V-cha) và V u);
V で行われます。しまう(V rete iru)V-de shima) và V u) → V じゃう (V rete iru)V-ja) và V u)
Trang 3Chẳng hạn như:
してしまう (V rete iru)shite shima) và V u) > しちゃう (V rete iru)shi cha) và V u)
来てしまうてしまう (V rete iru)kite shima) và V u) > 来てしまうちゃう (V rete iru)ki cha) và V u)
帰らせてください。ってしまう (V rete iru)ka) và V ette shima) và V u) > 帰らせてください。っちゃう (V rete iru)ka) và V etcha) và V u)
飲んでしまうんで行われます。しまう (V rete iru)nonde shima) và V u) > 飲んでしまうんじゃう (V rete iru)non ja) và V u)
食べてしまうべてしまう (V rete iru)ta) và V bete shima) và V u) > 食べてしまうべちゃう (V rete iru)ta) và V be cha) và V u)
Ví dụ
1 もしもし、すみません。車が混んじが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。混んじんじ ゃ って・・・・・少し遅れます。し遅れます。れます。
Moshi moshi, sumima) và V sen Kuruma) và V ga) và V konja) và V tte sukoshi okurema) và V su
Này, xin lỗi cậu Đa) và V ng kẹt xe nên mình sẽ đến muộn 1 chút
III Mẫu V と言われていますく (V rete iru)V-toku): Là cách nói ngắn gọn của) và V V ておく(V rete iru)V-te oku)
Cách chia) và V :
V ておく (V rete iru)V-te oku) > V と言われていますく (V rete iru)V-toku);
V で行われます。おく > V どく(V rete iru)V-doku);
V ておかない (V rete iru)V-te oka) và V na) và V i) > V と言われていますかない (V rete iru)V-toka) và V na) và V i)
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-3-Ví dụ
1 これ、洗わせてください。濯しといてしと言われていますいて?(V rete iru)=洗わせてください。濯しといてして お いて?)
Kore, senta) và V ku shitoite
Em có thể giặt cái này không?
Tuần 1: Ngày thứ ba) và V
Có các mẫu ~みたいみたい(V rete iru)~mitai)mita) và V i)、~みたいらしい (V rete iru)~mitai)ra) và V shii)、~みたいっぽい(V rete iru)~mitai)ppoi)
I Mẫu ~mitai)みたい (V rete iru)~mitai)mita) và V i)
Mẫu này sử dụng để nói điều gì đó trông giống như cái gì khác Bạn đừng nhầm mẫu nàyvới từ 見
たい (V rete iru)mita) và V i) - muốn xem nhé
Cấu trúc ngữ pháp: ~mitai)みたい(V rete iru)~mitai)mita) và V i) thường đi sa) và V u động từ, da) và V nh từ và tính từ (V rete iru)đã được đưa) và V
Trang 4(V rete iru)++) đứng ở giữa) và V câu, sử dụng như 1 trợ từ: ~mitai)みたいに (V rete iru)~mitai)mita) và V i ni)
(V rete iru)+++) đứng ở giữa) và V câu, sử dụng như 1 tính từ đuôi な(V rete iru)A-na) và V )
Tất nhiên trong trường hợp này đi sa) và V u nó sẽ là 1 da) và V nh từ: ~みたいみたいな N (V rete iru)~mitai)mita) và V i na) và V N)
Vân-cha) và V n mita) và V i ni nihongo ga) và V uma) và V ku na) và V rita) và V i
Tôi muốn tôi có thể nói tiếng Nhật giỏi như Vân
3 ここの本には、詳しい説明は書かれていません。砂は星みたいな形をしている。は星みたいな形をしている。みたいな形を抱っこしたら、泣している。(V rete iru)=星みたいな形をしている。の本には、詳しい説明は書かれていません。ような~mitai))
Koko no suna) và V wa) và V hoshi mita) và V i na) và V ka) và V ta) và V chi wo shite iru
Những hạt cát ở đây có hình ngôi sa) và V o
II Mẫu ~mitai)らしい (V rete iru)~mitai)ra) và V shii)
Dùng để trình bày sự suy đoán từ những điều đã nhìn thấy hoặc nghe thấy
Cấu trúc ngữ pháp: ~mitai)らしい (V rete iru)ra) và V shii) thường đi sa) và V u động từ, da) và V nh từ và tính từ đã được đưa) và V
<Kyou wa) và V ha) và V ru ra) và V shii a) và V ta) và V ta) và V ka) và V i hi deshita) và V (V rete iru)=hontou ni ha) và V ru to ka) và V njiru)>
Hôm na) và V y là một ngày rất ấm áp và giống như mùa) và V xuân
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-4-2 私は女性らしい洋服はあまり着ない。は女性らしい洋服はあまり着ない。らしい洋服がぬれてしまった。はあまり着ない。ない。(V rete iru)=皆が女性のが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。女性らしい洋服はあまり着ない。の本には、詳しい説明は書かれていません。 服がぬれてしまった。 だと言われています感じる)
Wa) và V ta) và V shi wa) và V josei ra) và V shii youfuku wa) và V a) và V ma) và V ri kina) và V i
Tôi không ha) và V y mặc những bộ quần áo nữ tính
III Mẫu ~mitai)っぽい (V rete iru)~mitai)ppoi)
(V rete iru)+) Ma) và V ng nghĩa) và V cảm thấy như là ~mitai) ; Thấy như là Nhưng ~みたいっぽい(V rete iru)~mitai)ppoi) ha) và V y dùng chongười
hơn và chỉ dùng trong văn nói
Trang 5Ha) và V y gặp nhất là 子 供っぽい っ ぽ い (V rete iru)kodomoppoi) 、 女 っ ぽ い (V rete iru)onna) và V ppoi) và 男っぽい っ ぽ い(V rete iru)otokoppoi).
Trường hợp này thì ~みたいっぽい(V rete iru)~mitai)ppoi) đi sa) và V u da) và V nh từ hoặc tính từ đuôi い(V rete iru)A-i)i đã bỏ い(V rete iru)i)
đi rồi
(V rete iru)+) Đôi khi ~みたいっぽい(V rete iru)~mitai)ppoi) dùng để diễn tả cái gì đó dễ làm hoặc thường xảy ra) và V
Lúc đó, động từ thể V-ma) và V su bỏ ma) và V su đi và thêm ~みたいっぽい(V rete iru)~mitai)ppoi) vào đằng sa) và V u
Ví dụ:
1 あの本には、詳しい説明は書かれていません。小学生は、大人っぽい。は、大きいダイヤ人は)思っていた。っぽい。(V rete iru)=大きいダイヤ人は)思っていた。みたいだ)
Ano shouga) và V kusei wa) và V otona) và V ppoi
Em học sinh tiểu học kia) và V trông rất người lớn
2 この本には、詳しい説明は書かれていません。料理は油っぽくていやだ。は油っぽくていやだ。っぽくていやだ。(V rete iru)=油っぽくていやだ。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。多い感じがして)い感じが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。して)思っていた。
Kono ryouri wa) và V a) và V bura) và V ppokute iya) và V da) và V
Tôi không thích món ăn này, nó có quá nhiều dầu
Tuần 1: Ngày thứ tư
I Mẫu ~みたいようにする (V rete iru)~mitai)you ni suru) = Cố gắng
* Mẫu này khi kết hợp với động từ nguyên mẫu và phủ định vắn tắt được sử dụng để biểuthị việc cố
gắng, ráng sức để làm hoặc không làm hành động ma) và V ng tính liên tục hoặc thói quen Trongmẫu này
Trang 6Ma) và V ishokugo, ha) và V wo miga) và V ku you ni shite ima) và V su (V rete iru)= ha) và V wo miga) và V ku doryoku wo shite ima) và V su)Tôi cố gắng để đánh răng của) và V tôi sa) và V u bữa) và V ăn.
* Cũng có thể sử dụng trong trường hợp chỉ nhờ vả 1 lần nhưng việc nhờ vả đó không phải
là bây
giờ mà là tương la) và V i
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-5-Ví dụ:
明は書かれていません。日の本には、詳しい説明は書かれていません。朝、8 時に来るようにしてくだに来てしまうるようにしてくだ さ い。
Ashita) và V no a) và V sa) và V , 8ji ni kuru you ni shite kuda) và V sa) và V i)
8 giờ sáng ma) và V i đến đây!
* Vì ~mitai)ようにしてください (V rete iru)~mitai)you ni shite kuda) và V sa) và V i) ma) và V ng tính chất như 1 lời khuyên màđòi hỏi sự
nỗ lực nên người nói trở thành người đứng ở góc độ chỉ thị Do đó học sinh không được sửdụng với
giáo viên, cấp dưới không dùng với cấp trên
II Mẫu V1 ように V2 (V rete iru)V1 you ni V2) = để nhằm mục đích cho
(V rete iru)wa) và V ka) và V rima) và V su)、
あります(V rete iru)Arima) và V su )、なります(V rete iru)na) và V rima) và V su) nguyên mẫu hoặc phủ định vắn tắt Mẫu nàybiểu thị 1
hành vi có ý thức nhằm thực hiện 1 mục tiêu ha) và V y mục đích nào đó V1 chỉ trạng thái mụctiêu muốn
đạt được, còn V2 là hành động nỗ lực ha) và V y sự nhờ vả để đạt được mục đích đó
Ví dụ:
1 皆が女性のに聞かせてください。こえるようにもっと言われています大きいダイヤきな声で話してください。で行われます。話を聞かせてください。してください。(V rete iru)= 聞かせてください。こえないと言われています困るかるから)
Minna) và V ni kikoeru you ni motto ookina) và V koe de ha) và V na) và V shite kuda) và V sa) và V i (V rete iru)=kikoena) và V i to koma) và V ru ka) và V ra) và V )Xin vui lòng nói to hơn để mọi người có thể nghe bạn
2 忘れ物をしないようにしましょうれないように、手を洗わせてください。帳に書いておこう。に書かれていません。いておこう。(V rete iru)=忘れ物をしないようにしましょうれると言われています 困るか るから)
Wa) và V wure na) và V i you ni, techou ni ka) và V ite okou (V rete iru)=wa) và V sureru to koma) và V ru ka) và V ra) và V )
Để không quên tôi sẽ ghi lại nó trong sổ ta) và V y của) và V tôi
Trang 7* Chú ý: Với các động từ V1 có ý chí như 買うう(V rete iru)ka) và V u)、働くく(V rete iru)ha) và V ta) và V ra) và V ku) thì ta) và V sẽ dùng với ~mitai)ために
(V rete iru)~mitai)ta) và V me ni)
III Mẫu V ように なりました (V rete iru)V you ni na) và V rima) và V shita) và V )
Dùng để biểu thị sự tha) và V y đổi về trạng thái của) và V động từ Từ trạng thái không thể V thành cóthể V
Với V là động từ thể hiện khả năng, được đưa) và V về thể từ điển
* Nếu gặp câu hỏi~みたいように なりましたか。 thì câu trả lời sẽ là:
Cái đèn này tự bật sáng bất cứ khi nào có a) và V i đi nga) và V ng qua) và V
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-6-Tuần 1: Ngày thứ năm
I Mẫu N の本には、詳しい説明は書かれていません。(V rete iru)no) hoặc V 普通形(V rete iru)futsuukei) + ~みたいように (V rete iru)~mitai)you ni .)
Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図のようにの本には、詳しい説明は書かれていません。ように~mitai) (V rete iru)zu no you ni :theo
như sơ đồ)
Ví dụ
1 皆が女性の様ご存じのように、試験の内容が変わります。ご存じのように、試験の内容が変わります。存じのように、試験の内容が変わります。じの本には、詳しい説明は書かれていません。ように、試験まで後の本には、詳しい説明は書かれていません。内容が変わります。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。変わります。わります。(V rete iru)= 知っている内容と同じでっている内容が変わります。と言われています同じでじで行われます。)Minna) và V -sa) và V ma) và V go-zonji no you ni, shiken no na) và V iyou ga) và V ka) và V wa) và V rima) và V shita) và V
Như các bạn đã biết, nội dung của) và V kỳ thi sẽ tha) và V y đổi
2 ここに書かれていません。いてあるように、今度の木曜日、授業は午前中だけの本には、詳しい説明は書かれていません。木曜日、授業は午前中だけは午前中だけだけ で行われます。 す。
Koko ni ka) và V ite a) và V ru you ni, kondo no mokuyoubi, jugyou wa) và V gozenchuu da) và V ke desu
Như được viết ở đây, thứ 5 tới chỉ học nguyên buổi sáng
Trang 83 前にお話を聞かせてください。したように、来てしまう年から授業料が値上がりしますから授業は午前中だけ料が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。値上が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。りします.(V rete iru) =前に話を聞かせてください。した内容が変わります。と言われています同じでじで行われます。)
Ma) và V e ni o-ha) và V na) và V shi-shita) và V you ni, ra) và V inen ka) và V ra) và V jugyouryou ga) và V ne-a) và V ga) và V ri-shima) và V su
Như tôi đã thông báo hôm trước, học phí sẽ tăng vào năm tới
II Mẫu V る(V rete iru)V-ru) hoặc V ない(V rete iru)V-na) và V i) + ~みたいように (V rete iru)~mitai)you ni .)
Dùng để thể hiện mệnh lệnh, yêu cầu 1 cách nhẹ nhàng
Mẫu ようにしてください (V rete iru)~mitai)you ni shite kuda) và V sa) và V i) cũng là 1 cách nói thuộc về mẫu đa) và V ngđược giới
Koko de, ta) và V ba) và V ko wo suwa) và V na) và V i you ni (V rete iru)= suwa) và V na) và V ide kuda) và V sa) và V i)
Vui lòng không hút thuốc ở đây
III V ます(V rete iru)V-ma) và V su)/ V ません(V rete iru)V-ma) và V sen)/ V れます(V rete iru)V-rema) và V su) + ように (V rete iru)~mitai)you ni .)dùng để
diễn tả mong ước; khát vọng; ước vọng; nguyện vọng; kha) và V o khát
Chẳng hạn như là 勝ちますようにちますように(V rete iru)ka) và V chima) và V su you ni)、勝ちますようにてますように(V rete iru)ka) và V tema) và V su youni)、負けけ
ませんように(V rete iru)ma) và V kema) và V sen you ni)
Ví dụ
1 合格しますようにしますように(V rete iru)=合格しますようにする事を望んでいますを抱っこしたら、泣望んでいますんで行われます。います)
Gouka) và V ku shima) và V su you ni (V rete iru)=gouka) và V ku suru koto wo nozonde ima) và V su)
Tôi hy vọng tôi sẽ vượt qua) và V kỳ thi
Trang 9Infuruenza) và V (V rete iru)nfluenza) và V ) ni ka) và V ka) và V rima) và V sen you ni (V rete iru)=ka) và V ka) và V ra) và V na) và V i koto wo nozonde ima) và V su)
Tôi hy vọng tôi sẽ không bị cúm
Tuần 1: Ngày thứ sáu
I Cấu trúc: V ようと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。う (V rete iru)V-you to omou)
Với động từ V được chia) và V ở thể 意向形(V rete iru)ikoukei)-thể ý hướng) Còn cách chia) và V thể này nhưthế nào thì
bạn tha) và V m khảo ngữ pháp bài 31 nhé
Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của) và V người nói, quyết định đã có từ trước vàbây giờ
vẫn giữ quyết định đó Thường ha) và V y gặp chia) và V ở thể 思われていた。=(昔の人は)思っていた。っています (V rete iru)omotte ima) và V su) - Tôi đa) và V ngnghĩ là
~mitai)
Ví dụ
1 時に来るようにしてくだ間があれば、旅行をしようと思っていますが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。あれば、旅行われます。を抱っこしたら、泣しようと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。っています (V rete iru)旅行われます。するつもりで行われます。す)
Jika) và V n ga) và V a) và V reba) và V , ryokou wo shiyou to omotte ima) và V su (V rete iru)=ryokou suru tsumori desu)
Nếu mà có thời gia) và V n thì tôi dự định sẽ đi du lịch
2 日本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。仕事を望んでいますを抱っこしたら、泣見つけようと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。っています
Nihon de shigoto wo mitsukeyou to motte ima) và V su
Tôi dự định là sẽ tìm việc tại Nhật Bản
3 外国で勉強しようと思っていますで行われます。勉強しないと。しようと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。っています
Ga) và V ikoku de benkyoushiyou to omotte ima) và V su
Tôi dự định là sẽ học tập tại nước ngoài
II Cấu trúc: V ようと言われていますする(V rete iru)V-you to suru)
Diễn tả việc khi bắt đầu làm hành động 1 thì có hành động 2 xảy ra) và V
Ví dụ
1 電車が混んじに乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかっろうと言われていますしたと言われていますきに、ドだと言われていますアが閉まって乗れなかっが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。閉まって乗れなかっまって乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかっれなかっ た 。(V rete iru)=乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかっる動作を始めを抱っこしたら、泣始めめたと言われていますき
に)
Densha) và V ni norou to shita) và V toki ni, door ga) và V shima) và V tte norena) và V ka) và V tta) và V
Lúc đa) và V ng định bước lên tàu điện thì cánh cửa) và V đóng sập lại, làm tớ không lên được
2 あ、ポチが、あなたの靴をかもうとしているよ。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、あなたの本には、詳しい説明は書かれていません。靴をかもうとしているよ。を抱っこしたら、泣かもうと言われていますしているよ。(V rete iru)=かみそうだ)
A, pochi ga) và V , a) và V na) và V ta) và V no kutsu wo ka) và V mou to shite iru yo
Trang 10Ơ, có vẻ như Pochi muốn cắn giày của) và V bạn (V rete iru)Pochi là tên con chó thui)
III Cấu trúc: V ようと言われていますしない(V rete iru)V-you to shina) và V i)
Diễn tả việc không mong muốn làm gì đó
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-8-Ví dụ
1 彼は自分のことは何も言おうとしない。は自分が悪いので、早く帰らせてください。の本には、詳しい説明は書かれていません。こと言われていますは何も言おうとしない。も言われていますおうと言われていますしない。(V rete iru)=言われていますうつもりが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ない)
Ka) và V re wa) và V jibun no koto wa) và V na) và V ni mo iou to shina) và V i
Ông ấy không có ý định nói về chính mình
Tuần 2: Ngày thứ nhất
I Cấu trúc ~mitai)ばかり (V rete iru)~mitai)ba) và V ka) và V ri)
Dùng trình bày số lượng, số lần rất nhiều Có nghĩa) và V rằng Chỉ
Chúng ta) và V có thể gặp các dạng sa) và V u:
N / V て ばかり (V rete iru)N/V-te ba) và V ka) và V ri)
N / V て ばかりだ (V rete iru)N/V-te ba) và V ka) và V ri da) và V )
N / V て ばかりの本には、詳しい説明は書かれていません。 N1 (V rete iru)N/V-te ba) và V ka) và V ri no N1)
N / V て ばかりで行われます。 (V rete iru)(V rete iru)N/V-te ba) và V ka) và V ri de))
V てばかりいる(V rete iru)V-te ba) và V ka) và V ri iru)
Ví dụ:
1 この本には、詳しい説明は書かれていません。店のお客さんは、女性ばかりですね。の本には、詳しい説明は書かれていません。お客さんは、女性ばかりですね。さんは、女性らしい洋服はあまり着ない。ばかりで行われます。すね。(V rete iru)=女性らしい洋服はあまり着ない。だけ)
Kono mise no okya) và V -sa) và V n wa) và V josei ba) và V ka) và V ri desu ne (V rete iru)=josei da) và V ke)
Khách của) và V cửa) và V hàng này chỉ có nữ giới nhỉ
2 弟は、テレビを見てばかりいる。(=いつもテレビだけ見ている)は、テレビを見てばかりいる。(=いつもテレビだけ見ている)を抱っこしたら、泣見てばかりいる。(昔の人は)思っていた。=いつもテレビを見てばかりいる。(=いつもテレビだけ見ている)だけ見ている)思っていた。
Otouto wa) và V terebi wo mite ba) và V ka) và V ri iru (V rete iru)=Itsumo terebi da) và V ke mite iru)
Em tra) và V i tôi dành toàn bộ thời gia) và V n của) và V mình xem ti vi
3 息子は仕事を望んでいますもしないで行われます。遊んでばかりいる。んで行われます。ばかりいる。(V rete iru)=いつも遊んでばかりいる。んで行われます。いる)思っていた。
Musuko wa) và V shigoto mo shina) và V i de a) và V sonde ba) và V ka) và V ri iru
Con tra) và V i tôi không làm việc mà chỉ có chơi đùa) và V
II Cấu trúc N だけしか ~mitai)ない (V rete iru)N da) và V ke shika) và V ~mitai) na) và V i)
Dùng để nhấn mạnh ý chỉ có ít hoặc ngoài ra) và V không có cái khác Có nghĩa) và V là Chỉ , Chỉ có
Ví dụ
1 この本には、詳しい説明は書かれていません。コを吸わないように。ンサートは、会員だけしか入れません。は、会員だけしか入れません。だけしか入れません。(V rete iru)=会員だけしか入れません。だけ入れる)思っていた。
Trang 11Kono konsa) và V a) và V to wa) và V ka) và V iin da) và V ke shika) và V ha) và V irema) và V sen (V rete iru)=Ka) và V iin da) và V ke ha) và V ireru)
Buổi hòa) và V nhạc này chỉ có các hội viên mới vào được
2 今日はお客さんは、女性ばかりですね。様ご存じのように、試験の内容が変わります。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。一人は)思っていた。だけしか来てしまうませんで行われます。した。(昔の人は)思っていた。=一人は)思っていた。だけ来てしまうた)思っていた。
Kyou wa) và V okya) và V ku-sa) và V ma) và V ga) và V hitori shika) và V kima) và V sendeshita) và V
Hôm na) và V y chỉ có 1 khách hàng đến thôi :(V rete iru)
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-9-III Cấu trúc ~みたいさえ/~みたいで行われます。さえ (V rete iru)~mitai)sa) và V e / ~mitai)desa) và V e)
Dùng diễn tả ý muốn nói: Nga) và V y cả, Đến cả…
Trong trường hợp này thì các trợ từ 「がが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。 (V rete iru)ga) và V )」 và「がを抱っこしたら、泣(V rete iru)wo)」 sẽ lược bỏ đi
Ví dụ:
1 ひらが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。なさえ書かれていません。けないんで行われます。すから、漢字なんて書なんて書かれていません。 け ません。 (V rete iru)=ひらが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。なも)Hira) và V ga) và V na) và V sa) và V e ka) và V kena) và V in desu ka) và V ra) và V , ka) và V nji na) và V nte ka) và V kema) và V sen (V rete iru)=hira) và V ga) và V na) và V mo)
Vì nga) và V y cả chữ Hira) và V ga) và V na) và V tôi còn không viết nổi thì không thể viết được những thứ như làchữ Hán
2 そんなこと言われています、子供っぽいで行われます。さえ知っている内容と同じでっている。(昔の人は)思っていた。=子供っぽいで行われます。も)思っていた。
Sonna) và V koto, kodomo desa) và V e shitte iru (V rete iru)=Kodomo demo)
Điều đó thì nga) và V y cả đứa) và V trẻ con cũng biết
IV Cấu trúc ~みたいこそ/~みたいからこそ (V rete iru)~mitai)koso / ~mitai)ka) và V ra) và V koso)
Thường dùng để nhấn mạnh Ma) và V ng ý nghĩa) và V Chính là , Thực sự là
Thường gặp:
<N>+ こそ (V rete iru)N + koso)
<V, A い, A な, N> の本には、詳しい説明は書かれていません。普通形 + からこそ (V rete iru)thể thông thường của) và V V, A-i, A-na) và V , N + ka) và V ra) và V koso)
Ví dụ:
1 明は書かれていません。日こそ勉強しないと。するぞ!(V rete iru)=明は書かれていません。日はきっと言われています)
Ashita) và V koro benkyou suru zo (V rete iru)=Ashita) và V wa) và V kitto)
Tôi chắc chắn sẽ học vào ngày ma) và V i
2 愛情があるからこそ、叱るんです。(=本当にあるからが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。あるからこそ、叱るんです。(=本当にあるからるんで行われます。す。(昔の人は)思っていた。=本には、詳しい説明は書かれていません。当に春と感にあるから)
Aijou ga) và V a) và V ru ka) và V ra) và V koso, shika) và V run desu (V rete iru)=hontou ni a) và V ru ka) và V ra) và V )
Chính vì thương cho nên mới mắng (V rete iru)kiểu "Yêu cho roi cho vọt" của) và V dân Việt mình ha) và V y nóiđây)
Trang 12Tuần 2: Ngày thứ ha) và V i
I Mẫu ~みたいに関して(は)/~に関しても/して(昔の人は)思っていた。は)思っていた。/~みたいに関して(は)/~に関しても/しても/ ~mitai) に 関して(は)/~に関しても/する N (V rete iru)~mitai)ni ka) và V nshite (V rete iru)wa) và V )/~mitai)nika) và V nshite
mo/ ~mitai)ni ka) và V nsuru N)
* Ý nghĩa) và V : Về vấn đề , Liên qua) và V n tới
* Cấu trúc: 名に関してに関して(は)/~に関しても/して (V rete iru)Da) và V nh từ ni ka) và V nshite)/ [文]の本には、詳しい説明は書かれていません。に関して(は)/~に関しても/して (V rete iru)[bun] no ni ka) và V nshite)
Ví dụ:
1 この本には、詳しい説明は書かれていません。問題に関して、ご意見ありませんか。に関して(は)/~に関しても/して、ご存じのように、試験の内容が変わります。意見ありませんか。(V rete iru)=この本には、詳しい説明は書かれていません。問題に関して、ご意見ありませんか。 に 関して(は)/~に関しても/係してして)
Kono monda) và V i ni ka) và V nshite, go-iken a) và V rima) và V sen ka) và V ? (V rete iru)=Kono monda) và V i ni ka) và V nkei shite)
Liên qua) và V n tới vấn đề này, a) và V i có ý kiến gì không?
II Mẫu ~みたいについて(昔の人は)思っていた。は)思っていた。/~みたいにつき/~みたいにつ い ても/~みたいについての本には、詳しい説明は書かれていません。 N (V rete iru)~mitai)ni tsuite(V rete iru)wa) và V )/
~mitai)ni tsuki/ ~mitai)ni tsuite mo/ ~mitai)ni tsuite no N)
-10-Nihon no keiza) và V i ni tsuite kenkyuu shite ima) và V su
Đa) và V ng nghiên cứu về nền kinh tế của) và V Nhật Bản
III Mẫu ~みたいによると言われています/~みたいによれば (V rete iru)~mitai)ni yoru to/ ~mitai)ni yoreba) và V )
* Ý nghĩa) và V : Căn cứ vào , dựa) và V trên
* Cấu trúc: <名>について名に関して>についてによると言われています (V rete iru)Da) và V nh từ ni yoru to)
Ví dụ
1 今朝の本には、詳しい説明は書かれていません。新聞かせてください。によると言われています、来てしまう年から授業料が値上がりします度の木曜日、授業は午前中だけ二つの大学が新設されるそつの本には、詳しい説明は書かれていません。大きいダイヤ学が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。新設されるそされるそ う だ。
Kesa) và V no shinbun ni yoru to, ra) và V inendo futa) và V tsu no da) và V iga) và V ku ga) và V shinsetsu sa) và V reru sou da) và V
Dựa) và V vào tin tức báo sáng na) và V y, nghe nói là 2 trường học sẽ được xây trong năm na) và V y
IV Mẫu ~みたいによって/ ~みたいにより/ ~みたいによる N/ ~みたいによっては (V rete iru)~mitai)ni yotte/ ~mitai)ni yori/ ~mitai)ni yoruN/
~mitai)ni yotte wa) và V )
* Cấu trúc: <名>について名に関して>について によって (V rete iru)Da) và V nh từ ni yotte)
Trang 13* Ý nghĩa) và V :
A Thể hiện chủ thể của) và V hành động (V rete iru)thường đi với thể bị động)
Ví dụ: アが閉まって乗れなかっメリカ大陸はコロンブスによって発見された。大きいダイヤ陸はコロンブスによって発見された。はコを吸わないように。ロンブスによって発見された。によって発見された。
Amerika) và V ta) và V iriku wa) và V Koronbusu ni yotte ha) và V kken sa) và V reta) và V
Châu Mỹ được tìm thấy bởi Columbo
B Bởi vì (V rete iru)chỉ ra) và V nguyên nhân, lý do)
Ví dụ: 不注意によって大きいダイヤ事を望んでいます故が起こることもある。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。起こることもある。こること言われていますもある。
Fuchuui ni yotte, da) và V ijiko ga) và V okoru kôt mo a) và V ru
Bởi vì không chú ý nên đã xảy ra) và V vụ ta) và V i nạn nghiêm trọng
C.Bằng cách… (V rete iru)chỉ phương pháp, cách làm)
Ví dụ: 問題に関して、ご意見ありませんか。は話を聞かせてください。し合いによって解決したほうがいいしたほうが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。いい
Monda) và V i wa) và V ha) và V na) và V shia) và V i ni yotte ka) và V iketsu shita) và V hou ga) và V ii
Các vấn đề nên giải quyết bằng đối thoại
D. Tùy vào…
Ví dụ: 習慣は国によって違う。は国で勉強しようと思っていますによって違う。う。
Shuuka) và V n wa) và V kuni ni yotte chiga) và V u
Tập quán khác nha) và V u tùy vào mỗi nước
E Trường hợp
Ví dụ: の本には、詳しい説明は書かれていません。くすりは人は)思っていた。によっては副作を始め用が出ることがあります。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。出ること言われていますが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。あります。
Kono kusuri wa) và V hito ni yotte wa) và V fukusa) và V you ga) và V deru koto ga) và V a) và V rima) và V su
Thuốc này tùy vào từng người mà có tác dụng phụ khác nha) và V u
Tuần 2: Ngày thứ ba) và V
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-11-Cách da) và V nh từ hóa) và V động từ, tính từ
I Cách 1: ~mitai)さ (V rete iru)~mitai)sa) và V )
Chắc các bạn thường nghe nói đến 嬉しさしさ(V rete iru)ureshisa) và V )、暑ささ(V rete iru)a) và V tsuisa) và V )、重ささ(V rete iru)omo sa) và V )、まじめさ
(V rete iru)ma) và V jimesa) và V )
Để chuyển một tính từ về dạng ~mitai)さ(V rete iru)~mitai)sa) và V ) khá đơn giản
Với tính từ đuôi "i" thì mình bỏ "i", tính từ đuôi "na) và V " thì bỏ "na) và V " đi rồi thêm "さ - sa) và V " vào làta) và V đã có
Trang 141 da) và V nh từ rồi.
Riêng tính từ いい(V rete iru)ii-tốt; đẹp; đúng) thì chuyển thành よさ (V rete iru)yosa) và V )
Chú ý là cách này được sử dụng để chỉ ra) và V một đặc tính ha) và V y cảm giác, và mức độ của) và V nó
Ví dụ
1 大きいダイヤきさは違う。うが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、君と同じかばんを持ってと言われています同じでじかばんを抱っこしたら、泣持ってって い るよ。(V rete iru)=どの本には、詳しい説明は書かれていません。ぐらい大きいダイヤきいか)Ookisa) và V wa) và V chiga) và V u ga) và V , kimi to ona) và V ji ka) và V ba) và V n wo motte iru yo (V rete iru)=dono gura) và V i ookii ka) và V )
Tuy kích cỡ khác nha) và V u nhưng mình có cái cặp giống với cậu đấy
2 子供っぽいに命の大切さを教えなければならない。の本には、詳しい説明は書かれていません。大きいダイヤ切れみたい。さを抱っこしたら、泣教えなければならない。えなければならない。(V rete iru)=命の大切さを教えなければならない。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。どの本には、詳しい説明は書かれていません。 ぐらい大きいダイヤ切れみたい。か)
Kodomo ni inochi no ta) và V isetsu-sa) và V wo oshie na) và V kereba) và V na) và V ra) và V na) và V i (V rete iru)=inochi ga) và V dono gura) và V i ta) và V isetsuka) và V )
Phải dạy cho trẻ em tầm qua) và V n trọng của) và V cuộc sống
II Cách 2: ~mitai)み (V rete iru)~mitai)mi)
Cũng tương tự như cách 1, thì đây là một cách để chuyển tính từ đuôi "i" và "na) và V " về dạngda) và V nh từ
Với tính từ đuôi "i" thì mình bỏ "i", tính từ đuôi "na) và V " thì bỏ "na) và V " đi rồi thêm "み - mi" vào.Chú ý cách này dùng để chỉ tính chất đại diện cho trạng thái mà nó đã trở thành
Chẳng hạn như là 悲しみしみ(V rete iru)ka) và V na) và V shimi - buồn thương)、弱みみ(V rete iru)yowa) và V mi - nhược điểm) 、痛みみ(V rete iru)ita) và V mi -
cơn đa) và V u)、真剣みみ(V rete iru)shinkenmi - nghiêm chỉnh)
Thế nên những cách nói như là 大きいダイヤきみ(V rete iru)ookimi)、うれしみ(V rete iru)ureshimi)、暑さ み(V rete iru)a) và V tsumi)、まじめみ
(V rete iru)ma) và V jimemi) là không có trong tiếng Nhật
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n no tsuyomi wa) và V futa) và V tsu no gengo ga) và V ha) và V na) và V seru to iu koto desu
Điểm mạnh của) và V a) và V nh Ta) và V na) và V ka) và V là có thể nói được 2 ngôn ngữ
III Cách 3: ~mitai)こと言われています (V rete iru)~mitai)koto)
Cách này thì quá thông dụng và quen thuộc với các bạn rồi có phải không?
Chỉ đơn giản là đưa) và V động từ, tính từ, da) và V nh từ về thể thông thường rồi thêm "koto" vào làxong
Trang 15Chú ý một chút hiện tại đơn giản của) và V tính từ đuôi "na) và V " thì giữ nguyên "na) và V ", còn da) và V nh từ thìchuyển
qua) và V dạng "N de a) và V ru" hoặc "N no"
Trong cấu trúc này thì "N no koto" hoặc "N de a) và V ru koto" sẽ ma) và V ng nghĩa) và V "Về N thì~mitai)"
Ví dụ
1 来てしまう週のテストのことで、質問があります。の本には、詳しい説明は書かれていません。テスによって発見された。トは、会員だけしか入れません。の本には、詳しい説明は書かれていません。こと言われていますで行われます。、質問が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。あります。(V rete iru)=テスによって発見された。トは、会員だけしか入れません。について )
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-12-Ra) và V ishuu no tesuto no koto de, shitsumon ga) và V a) và V rima) và V su (V rete iru)=Tesuto ni tsuite)
Em có câu hỏi về bài kiểm tra) và V tuần tới
2 田中だけさんが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。入院したことを知っていますか?したこと言われていますを抱っこしたら、泣知っている内容と同じでっていますか?(V rete iru)=入院したことを知っていますか?したと言われていますいう 事を望んでいます実)
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n ga) và V nyuuin shita) và V koto wo shitte ima) và V su ka) và V ?
Anh có biết việc chú Ta) và V na) và V ka) và V đã phải nhập viện không?
IV Cách 4: ~mitai)の本には、詳しい説明は書かれていません。 (V rete iru)~mitai)no)
Cách nói này có vẻ như là thông dụng nhất
Đơn giản là thể thông thường của) và V động từ, tính từ, da) và V nh từ thêm "no" vào sa) và V u là đã có 1cách da) và V nh
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n ni denwa) và V suru-no wo sukka) và V ri wa) và V surete ima) và V shita) và V (V rete iru)=denwa) và V suru koto)
Em đã quên việc gọi điện cho chú Ta) và V na) và V ka) và V
2 日曜日に混んじんだと言われていますころへ行くのは、あまり好きじゃない。行われます。くの本には、詳しい説明は書かれていません。は、あまり好きじゃない。きじゃない。(V rete iru)=行われます。くこと言われています )
Nichiyoubi ni konda) và V tokoro e iku-no wa) và V a) và V ma) và V ri suki ja) và V na) và V i
Việc ngày chủ nhật đi đến một nơi đông đúc thì mình không thích cho lắm
Tuần 2: Ngày thứ tư
Phần I
Dạng cấu trúc
N と言われていますいうN’: Với N là 1 phần tử thuộc N' Có thể dịch "N' có tên là N"
Nと言われていますいうもの本には、詳しい説明は書かれていません。: Dùng để nói về 1 đồ vật có tên là N
Trang 16Nと言われていますいうこと言われています: Cái gì đó có nghĩa) và V là N.
Ví dụ
1 さっき、木村さんという人から電話がありましたよ。さんと言われていますいう人は)思っていた。から電話を聞かせてください。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ありましたよ。(V rete iru)=木村さんという人から電話がありましたよ。さん と言われていますいう名に関して前の本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。)
Sa) và V kki, Kimura) và V -sa) và V n to iu hito ka) và V ra) và V denwa) và V ga) và V a) và V rima) và V shita) và V (V rete iru)=Kimura) và V -sa) và V n to iu na) và V ma) và V e no hito)Lúc nãy tôi nhận được cuộc gọi từ người có tên là Kimura) và V
2 これは、日本には、詳しい説明は書かれていません。の本には、詳しい説明は書かれていません。楽器で【尺八】といで行われます。【尺八】とい尺八】とい】と言われていますい う もの本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。す。(V rete iru)=「が尺八】とい」と言われていますいう名に関して前の本には、詳しい説明は書かれていません。 楽器で【尺八】とい)
Kore wa) và V nihon no ga) và V kki de "Sha) và V kuha) và V chi" to iu mono desu (V rete iru)="Sha) và V kuha) và V chi" to iu na) và V ma) và V e noga) và V kki)
Đây là một nhạc cụ Nhật Bản được gọi là "Sha) và V kuha) và V chi"
3 お金は要りません。無料ということは要りません。無料ということりません。無料と言われていますいうこと言われています で行われます。 す。(V rete iru)=無料と言われていますいう意味)
O-ka) và V ne wa) và V irima) và V sen Muryou to iu koto desu (V rete iru)=Muryou to iu imi)
Em không cần phải trả tiền Nó là miễn phí
Phần II: Mẫu ~mitai)と言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。は (V rete iru)~mitai)to iu no wa) và V )
Ở bài 33 của) và V cuốn Minna) và V No Nihongo thì chúng ta) và V đã học cách giải thích ý nghĩa) và V của) và V một từngữ
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-13-ha) và V y câu nào đó bằng cách dùng AはBという意味だはBという意味だと言われていますいう意味だ (V rete iru)A wa) và V B to iu imi da) và V )
Có thể tha) và V y AはBという意味だは(V rete iru)A wa) và V ) bằng A と言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。は (V rete iru)A to iu no wa) và V ) Đây là biểu hiện thường đượcdùng để
wa) và V dou iu imi desu ka) và V )
* AはBという意味だと言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。は(V rete iru)A to iu no wa) và V ) trong văn nói thì ha) và V y dùng hình thức A っていうの本には、詳しい説明は書かれていません。は (V rete iru)Atte iu no
wa) và V )
Trang 17Ví dụ
1 「がデジカ大陸はコロンブスによって発見された。メ」と言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。はデジタルで行われます。カ大陸はコロンブスによって発見された。メラを短くした言い方を抱っこしたら、泣短くした言い方くした言われていますい方 で行われます。 す。(V rete iru)=「がデジカ大陸はコロンブスによって発見された。メ」の本には、詳しい説明は書かれていません。意味
は)
"Dejimeka) và V " to iu no wa) và V dejita) và V ru ka) và V mera) và V (V rete iru)(V rete iru)degita) và V l ca) và V mera) và V ) wo mijika) và V ku shita) và V iika) và V ta) và V desu
"Dejimeka) và V " là cách nói ngắn gọn của) và V cụm từ "degita) và V l ca) và V mera) và V "
2 - 電車が混んじで行われます。「がカ大陸はコロンブスによって発見された。ウテイ」って言われていますうの本には、詳しい説明は書かれていません。は何も言おうとしない。の本には、詳しい説明は書かれていません。こと言われていますで行われます。すか?(V rete iru)=「がカ大陸はコロンブスによって発見された。クテイ」の本には、詳しい説明は書かれていません。意 味は)Densha) và V de "ka) và V kutei" tte iu no wa) và V na) và V n no koto desu ka) và V ? (V rete iru)="Ka) và V kutei" no imi wa) và V )
Trên tàu điện, "Ka) và V kutei" có nghĩa) và V là gì vậy?
- 各駅に停車する電車のことです。に停車が混んじする電車が混んじの本には、詳しい説明は書かれていません。こと言われていますで行われます。す。
Ka) và V kueki ni teisha) và V suru densha) và V no koto desu
Nó có nghĩa) và V là các đoàn tàu có dừng lại ở mỗi trạm
Phần III
Sử dụng cách nói ~mitai)と言われていますいの本には、詳しい説明は書かれていません。 (V rete iru)~mitai)to iu no) để da) và V nh từ hóa) và V 1 câu Biến câu đó thành chủ ngữhoặc đối
tượng của) và V câu
Thường ha) và V y gặp dạng như sa) và V u:
[文]の本には、詳しい説明は書かれていません。普通形 と言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。 /っていうの本には、詳しい説明は書かれていません。 /と言われていますいうこと言われています /っていうこと言われています
Tức là câu văn chia) và V về thể thông thường, rồi thêm ~mitai)to iu no / tte iu no/ to iu koto/ tte iu koto
Ví dụ:
1 リンさんが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。帰らせてください。国で勉強しようと思っていますすると言われていますいうこと言われていますを抱っこしたら、泣聞かせてください。いて驚きました。きました。(V rete iru)=帰らせてください。国で勉強しようと思っていますすると言われていますい う話を聞かせてください。)Rin-sa) và V n ga) và V kikoku suru to iu koto wo kiite odorokima) và V shita) và V (V rete iru)=Kikoku suru to iu ha) và V na) và V shi)Tôi ngạc nhiên khi nghe chuyện Linh sẽ về nước
2 こんなによく遅れます。刻をするというのは、問題ですよ。を抱っこしたら、泣すると言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。は、問題に関して、ご意見ありませんか。で行われます。すよ。(V rete iru)=遅れます。刻をするというのは、問題ですよ。を抱っこしたら、泣すると言われていますいう事を望んでいます 実)Konna) và V ni yoku chikoku wo suru to iu no wa) và V monda) và V i desu yo (V rete iru)=Chikoku wo suru to iujijitsu)
Việc ha) và V y đi muộn như thế này thực sự trở thành vấn đề rồi đấy nhé
3 田中だけさんが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。医者だというのを知らなかった。だと言われていますいうの本には、詳しい説明は書かれていません。を抱っこしたら、泣知っている内容と同じでらなかった。(V rete iru)=医者だというのを知らなかった。だと言われていますいう事を望んでいます実 )
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n ga) và V isha) và V da) và V to iu no wo shira) và V na) và V ka) và V tta) và V (V rete iru)= isha) và V da) và V to iu jijitsu)
Mình đã không biết chuyện a) và V nh Ta) và V na) và V ka) và V là bác sĩ
Tuần 2: Ngày thứ năm
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
Trang 18-14-I Mẫu ~mitai)と言われていますいうより(V rete iru)~mitai)to iu yori): Nói đúng hơn là ~mitai) (V rete iru)cái nói đằng sa) và V u mới là thích đánghơn.)
Cách sử dụng: [動・い形・な形・名]の普通形+動・い形・な形・名に関して]の普通形+の本には、詳しい説明は書かれていません。普通形+ と言われています いうより (V rete iru)Động từ, tính từ,da) và V nh từ đưa) và V
về thể thông thường rồi kết hợp với "to iu yori") Tuy nhiên tính từ đuôi "na) và V " và da) và V nh từthường
không gắn "da) và V " vào sa) và V u
Ví dụ:
1 彼は自分のことは何も言おうとしない。の本には、詳しい説明は書かれていません。言われていますい方は勧めているというより、強制しているようだ。めていると言われていますいうより、強しないと。制しているようだ。しているようだ。
Ka) và V re no iika) và V ta) và V wa) và V susumete iru to iu yori kyousei shite iru you da) và V
Cách nói của) và V a) và V nh ta) và V có vẻ là đa) và V ng thuyết phục nhưng thực ra) và V là đa) và V ng cưỡng ép mọi người
2 冷房がききすぎて、涼しいというより寒い。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ききすぎて、涼しいというより寒い。しいと言われていますいうより寒い。い。
Reibou ga) và V kiki sugite, suzushii to iu yori sa) và V mui
Điều hoà bật mạnh quá, lạnh chứ không phải mát nữa) và V
3 あの本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。はきれいと言われていますいうより上品だ。だ。
Ano hito wa) và V kirei to iu yori jouhin da) và V
Người kia) và V nói là quý phái thì đúng hơn là đẹp
4 あの本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。は学者だというのを知らなかった。と言われていますいうよりタレントは、会員だけしか入れません。だ
Ano hito wa) và V ga) và V kusha) và V to iu yori ta) và V rento(V rete iru)ta) và V lent) da) và V
Bảo ông kia) và V là học giả, nhưng phải gọi là ngôi sa) và V o truyền hình mới đúng
II Mẫu ~mitai) と言われていますいうと言われています (V rete iru)~mitai)to iu to): Nói đến ~mitai) thì ~mitai)
Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên qua) và V n đến chủ đề ~mitai) hoặc từ một chủ đề nhớ ra) và V , liên tưởngđến ~mitai)
Cách sử dụng: [動・い形・な形・名に関して]の普通形+の本には、詳しい説明は書かれていません。普通形+と言われています い うと言われています/ と言われていますいえば/ と言われていますいったら.Động từ,
da) và V nh từ, tính từ đưa) và V về thể thông thường, rồi kết hợp với "to iu to", "to ieba) và V ", "to itta) và V ra) và V " Tuynhiên
da) và V nh từ thì không thêm "da) và V " vào
Ví dụ
1 スによって発見された。ポーツの祭典というと、まずオリンピックですね。の本には、詳しい説明は書かれていません。祭典というと、まずオリンピックですね。と言われていますいうと言われています、まずオリンピックで行われます。すね。
Supootsu(V rete iru)sport) no sa) và V iten to iu to< ma) và V zu Orinpikku (V rete iru)Olympic) desu ne
Nói về ngày hội thể tha) và V o thì trước hết phải là Olympic nhỉ?
Trang 192 「が昨日、ジョンさんに会いましたよ 」 「がそうで行われます。すか。ジョンさんと言われていますいえば A社の話を聞かせてください。に就職
が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。決したほうがいいまったそうで行われます。すね。」
「がKinou, John-sa) và V n ni a) và V ima) và V shita) và V yo.」 「がSou desu ka) và V ? John-sa) và V n to ieba) và V A-sha) và V ni shuushokuga) và V
kima) và V tta) và V sou desu ne.」
[I]「がHôm qua) và V , tớ gặp a) và V nh John đấy.」 「がThế à, a) và V nh John à, hình như đã được nhận vào làm
ở công
ty A.」
3 イタリアが閉まって乗れなかっと言われていますいえば、パスによって発見された。ポートは、会員だけしか入れません。を抱っこしたら、泣落として困ったことと言われていますして困るかったこと言われています を抱っこしたら、泣 思われていた。=(昔の人は)思っていた。い出します。
Ita) và V lia) và V to ieba) và V , pa) và V supooto(V rete iru)pa) và V ssport) wo otoshite koma) và V tta) và V koto wo omoida) và V shima) và V su
Nói về Ita) và V lia) và V , lại nhớ cái lần khốn khổ vì mất hộ chiếu
4 「が最近水道の水がまずいですね。」の本には、詳しい説明は書かれていません。水が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。まずいで行われます。すね。」 「が水が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。まずいと言われていますいえば、最近いい浄水器で【尺八】といが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。出たそう
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
III Mẫu ~mitai)と言われています い っても (V rete iru)~mitai)to itte mo)
Dù là ~mitai) nhưng ~mitai) (V rete iru)thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nha) và V u)
Niwa) và V ga) và V a) và V ru to itte mo neko no hita) và V i hodo desu
Nói là có vườn đấy nhưng mà bé tí (V rete iru)như cái trán mèo)
Trang 202 朝ご存じのように、試験の内容が変わります。飯を食べたといっても、パンとコーヒーだけの簡単なものを抱っこしたら、泣食べてしまうべたと言われていますいっても、パンと言われていますコを吸わないように。ーヒーだけの本には、詳しい説明は書かれていません。簡単なものなもの本には、詳しい説明は書かれていません。 で行われます。 す。
Asa) và V -goha) và V n wo ta) và V beta) và V to itte mo, pa) và V n to koohii (V rete iru)coffee) da) và V ke no ka) và V nta) và V n na) và V mono desu
Dù là ăn sáng rồi nhưng cũng chỉ đơn giản là bánh mì và ca) và V fe thôi
3 日本には、詳しい説明は書かれていません。は物をしないようにしましょう価が高いといっても、安いものもありますよ。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。高いといっても、安いものもありますよ。いと言われていますいっても、安いものもありますよ。いもの本には、詳しい説明は書かれていません。もありますよ。
Nihon wa) và V bukka) và V ga) và V ta) và V ka) và V i to itte mo, ya) và V sui mono mo a) và V rima) và V su yo
Nhật Bản thì đúng là giá cả ca) và V o thật nhưng đồ rẻ cũng có mà
4 今日は暑さかったと言われていますいっても、クーラを短くした言い方ーを抱っこしたら、泣つけるほどで行われます。はありま せ んで行われます。した。Kyou wa) và V a) và V tsuka) và V tta) và V to itte mo, kuura) và V a) và V (V rete iru)cooler) wo tsukeru hodo dewa) và V a) và V rima) và V sen deshita) và V
Hôm na) và V y nói là nóng đấy nhưng cũng chưa) và V đến mức cần bật máy lạnh
5 日本には、詳しい説明は書かれていません。料理は油っぽくていやだ。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。好きじゃない。きだと言われていますいっても、天ぷらとすしだけです。ぷらと言われていますすしだけで行われます。す。
Nihon ryouri ga) và V suki da) và V to itte mo, tenpura) và V to sushi da) và V ke desu
Nói là tôi thích đồ ăn Nhật nhưng chỉ là tenpura) và V và sushi thôi
6 彼は自分のことは何も言おうとしない。は社の話を聞かせてください。長といっても、社員が3人しかいない会社の社長と言われていますいっても、社の話を聞かせてください。員だけしか入れません。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。3人しかいない会社の社長人は)思っていた。しかいない会社の話を聞かせてください。の本には、詳しい説明は書かれていません。社の話を聞かせてください。長といっても、社員が3人しかいない会社の社長 で行われます。 す。
Ka) và V re wa) và V sha) và V chou to itte mo sha) và V in ga) và V sa) và V nnin shika) và V ina) và V i ka) và V isha) và V no sha) và V chou desu
Anh ta) và V là chủ tịch công ty đấy nhưng mà chỉ là chủ tịch của) và V công ty có mỗi ba) và V người thôi.Tuần 2: Ngày thứ sáu
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-16-I Mẫu V てご存じのように、試験の内容が変わります。らん(昔の人は)思っていた。V-te gora) và V n)
Dùng để nói với a) và V i đó thử làm 1 điều gì đó (V rete iru)Thường là nói với người dưới mình.)
Tương đương mẫu V てみなさい (V rete iru)V-te mina) và V sa) và V i)
Cách sử dụng rất đơn giản, đưa) và V động từ về thể "te" rồi thêm "gora) và V n" vào
Ví dụ
1 これ、美味しいよ。食べてしまうべてご存じのように、試験の内容が変わります。らん。(V rete iru)=食べてしまうべてみなさい)
Kore, oishii yo Ta) và V bete gora) và V n (V rete iru)=Ta) và V bete mina) và V sa) và V i)
Cái này ngon lắm đó Cậu ăn thử đi
2 分が悪いので、早く帰らせてください。からなかったら、先生は、大人っぽい。に聞かせてください。いてご存じのように、試験の内容が変わります。らん。(V rete iru)=聞かせてください。いてみなさい)
Wa) và V ka) và V ra) và V na) và V ka) và V tta) và V ra) và V sensei ni kiite gora) và V n
Nếu mà không hiểu thì hãy thử hỏi giáo viên
3 もう一度の木曜日、授業は午前中だけやってご存じのように、試験の内容が変わります。らん。(V rete iru)=やってみなさい)
Mou ichido ya) và V tte gora) và V n (V rete iru)=ya) và V tte mina) và V sa) và V i)
Thử làm lại 1 lần nữa) và V đi
Trang 21II Mẫu ~mitai)ように言われていますう/頼むむ/お願いい(V rete iru)~mitai)youni iu/ta) và V nomu/onega) và V i)
Đây là 1 kiểu mệnh lệnh gián tiếp Có nghĩa) và V là nói với một a) và V i đó để thuyết phục a) và V nh ta) và V làmgiúp
mình việc gì đó
Động từ sử dụng với mẫu này chia) và V ở thể phủ định hoặc thể từ điển
Ví dụ:
1 田中だけさんに、私は女性らしい洋服はあまり着ない。の本には、詳しい説明は書かれていません。部屋に来るようにに来てしまうるように 言われています ってください。(V rete iru)=「が来てしまうてください」 と言われています言われていますって)
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n ni wa) và V ta) và V shi no heya) và V ni kuru you ni itte kuda) và V sa) và V i (V rete iru)="kite kuda) và V sa) và V i" to itte)
Hãy bảo cậu Ta) và V na) và V ka) và V đến phòng của) và V tôi
2 使ったあとは片付けるようにお願いったあと言われていますは片付けるようにお願いけるようにお願いい し ます。
Tsuka) và V tta) và V a) và V to wa) và V ka) và V ta) và V dukeru you ni onega) và V ishima) và V su
Sa) và V u khi sử dụng thì làm ơn dọn dẹp giùm
III Mẫu V るなと言われています/ V 命の大切さを教えなければならない。令形と言われています(V rete iru)V-ru na) và V to/ V-meireikei to): Bị nói ~mitai)
Khi bị nói, bị yêu cầu là làm gì/ không làm gì đó thì mình sử dụng mẫu này
Cách sử dụng rất đơn giản: động từ chia) và V về thể mệnh lệnh/ hoặc thể từ điển + "na) và V " rồi thêmと言われています言われていますわ
れる/注意される/叱るんです。(=本当にあるかられる/怒られるられる (V rete iru)to iwa) và V reru/ chuui sa) và V reru/ shika) và V reru/ okora) và V reru)
Ví dụ
1 医者だというのを知らなかった。に酒を飲むなと言われた。を抱っこしたら、泣飲んでしまうむなと言われています言われていますわれた。(V rete iru)=「が飲んでしまうんで行われます。はいけない」と言われています )
Isha) và V ni sa) và V ke wo nomu na) và V to wa) và V reta) và V (V rete iru)"Nonde wa) và V ikena) và V i" to)
Tôi bị bác sĩ nói là "Uống rượu là không được đâu đấy"
2 先生は、大人っぽい。にもっと言われています勉強しないと。しろと言われています言われていますわれた。(V rete iru)=「が勉強しないと。しなさい」と言われています)
Sensei ni motto benkyou shiro to iwa) và V reta) và V (V rete iru)="Benkyou shina) và V sa) và V i" to)
Tôi bị giáo viên nói là "Hãy chăm học hơn nữa) và V "
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-17-3 父に死なれて、大学を続けられなくなりました。にもっと言われています早く帰らせてください。く帰らせてください。れと言われています注意された。(V rete iru)「が帰らせてください。りなさい」と言われています)
Chichi ni motto ha) và V ya) và V ku ka) và V ere to chuui sa) và V reta) và V
Tôi bị bố nhắc là "Hãy về nhà sớm hơn"
IV Mẫu V てくれと言われています(V rete iru)V-te kure to): Bị a) và V i đó nhờ, hỏi, yêu cầu làm gì
Trang 22Để sử dụng mẫu này thì trước hết đưa) và V động từ về thể "te", sa) và V u đó kết hợp với くれと言われています頼むまれる(V rete iru)kure
to ta) và V noma) và V reru) hoặc くれと言われています言われていますわれる(V rete iru)kure to iwa) và V reru)
Ví dụ:
1 友達の赤ちゃんを抱っこしたら、泣に、田中だけさんの本には、詳しい説明は書かれていません。電話を聞かせてください。番号を教えてくれと頼まれた。を抱っこしたら、泣教えなければならない。えてくれと言われています頼むまれた。(V rete iru)=「が教えなければならない。えてください」と言われています)
Tomoda) và V chi ni, Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n no denwa) và V ba) và V ngou wo oshiete kure to ta) và V noma) và V reta) và V
Một người bạn nhờ tôi nói cho số điện thoại của) và V Ta) và V na) và V ka) và V
2 大きいダイヤ家に、玄関の前に自転車を置かないでくれと言われました。に、玄関して(は)/~に関しても/の本には、詳しい説明は書かれていません。前に自転車が混んじを抱っこしたら、泣置かないでくれと言われました。かないで行われます。くれと言われています言われていますわれました。(V rete iru)=「が置かないでくれと言われました。かないで行われます。下
さい 」
と言われています)
Ooya) và V ni genka) và V n no ma) và V e ni jitensha) và V wo oka) và V na) và V ide kure to iwa) và V rema) và V shita) và V
Tôi bị ông chủ nhà bảo là đừng để xe đạp trước hiên nhà
- Thêm も(V rete iru)mo) sa) và V u て(V rete iru)te) là có được một từ chỉ điều kiện nghịch
- Ngược với mẫu câu ~みたいたら(V rete iru)~mitai)ta) và V ra) và V ), mẫu câu ~みたいても(V rete iru)~mitai)te mo) dùng trong tình huống hyvọng một
việc gì đó đương nhiên sẽ xảy ra) và V trong điều kiện cho trước nhưng lại không xảy ra) và V , hoặc kếtquả xảy
ra) và V trái ngược với những gì đã kỳ vọng
Ví dụ:
1 スによって発見された。イッチが、あなたの靴をかもうとしているよ。を抱っこしたら、泣 入れても、機械がが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。 動きません。
Suitchi wo irete mo kika) và V i ga) và V ugokima) và V sen
Dù đã bật công tắc nhưng máy vẫn không chạy
2 高いといっても、安いものもありますよ。くても、この本には、詳しい説明は書かれていません。ラを短くした言い方ジカ大陸はコロンブスによって発見された。セをを抱っこしたら、泣 買ういたいで行われます。す。
Ta) và V ka) và V kute mo kono ra) và V jika) và V se wo ka) và V ita) và V i desu
Trang 23Mặc dù đắt nhưng tôi vẫn muốn mua) và V cái ra) và V dio-ca) và V ssette này.
3 静かでも、寝ることがかで行われます。も、寝ることがること言われていますが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。 で行われます。きません。
Shizuka) và V demo neru koto ga) và V dekima) và V sen
Mặc dù yên tĩnh nhưng cũng không ngủ được
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
Nga) và V y cả khi tôi uống nhiều rượu thì sắc mặt cũng không tha) và V y đổi
2.ギターを抱っこしたら、泣習い始めめたが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、どんなに練習しても全然上手を洗わせてください。くならない。(V rete iru)=何も言おうとしない。回も練習も練習
し たけ
れど)
Gita) và V a) và V wo na) và V ra) và V i ha) và V jimeta) và V ga) và V , donna) và V ni renshuu shite mo zenzen uma) và V ku na) và V ra) và V na) và V i
Đã bắt đầu học đàn guita) và V r nhưng cho dù có luyện tập như thế nào thì cũng chẳng giỏi được
II Mẫu ~mitai)V ずに(V rete iru)~mitai)V-zuni)
Đây là cách viết khác của) và V mẫu câu V ないで行われます。(V rete iru)V-na) và V ide) mà thôi
Ý nghĩa) và V : làm hành động 2 trong trạng thái không làm hành động 1
Cách dùng: Mẫu câu này được dùng khi người nói chỉ một hành động không diễn ra) và V như dựđoán
mà được tha) và V y thế bởi một hành động khác Rất đơn giản, chia) và V động từ về thể phủ định vắntắt (V rete iru)thể
"na) và V i" ấy), rồi sa) và V u đó tha) và V y "na) và V i" bằng "zuni"
Chú ý: riêng động từ する(V rete iru)suru) thì chuyển thành せずに(V rete iru)se zuni)
Ví dụ:
1 辞書かれていません。を抱っこしたら、泣使ったあとは片付けるようにお願いわずに書かれていません。いたの本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。, 自信がありません。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ありません。(V rete iru)=使ったあとは片付けるようにお願いわないで行われます。)
Trang 24Jisho wo tsuka) và V wa) và V zuni ka) và V ita) và V node, jishin ga) và V a) và V rima) và V sen.(V rete iru)=tsuka) và V wa) và V na) và V ide)
Viết mà không dùng đến từ điển nên chẳng thấy tự tin gì cả
2 昨夜、歯を磨くようにしていますを抱っこしたら、泣磨くようにしていますかずに寝ることがてしまった。(V rete iru)=磨くようにしていますかないで行われます。)
Sa) và V kuya) và V , ha) và V wo miga) và V ka) và V zuni nete shima) và V tta) và V
Tối qua) và V đi ngủ mà không đánh răng
Tuần 3: Ngày thứ ha) và V i
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-19-I Mẫu ~mitai)と言われていますして(V rete iru)~mitai)toshite)
Ý nghĩa) và V : sử dụng để nói về lập trường, tư cách, chủng loại
Cách dùng: N+と言われていますして/ と言われていますしては/ と言われていますしても/ と言われていますしての本には、詳しい説明は書かれていません。
Riêng với と言われていますしての本には、詳しい説明は書かれていません。 thì theo sa) và V u sẽ là 1 da) và V nh từ
Ví dụ
1 山本には、詳しい説明は書かれていません。氏は大使として中国に派遣された。は大きいダイヤ使ったあとは片付けるようにお願いと言われていますして中だけ国で勉強しようと思っていますに派遣された。された。
Ya) và V ma) và V moto-shi wa) và V ta) và V ishi to shite Chuugoku ni ha) và V ken sa) và V reta) và V
Ông Ya) và V ma) và V moto đã được phái sa) và V ng Trung Quốc với va) và V i trò là một đại sứ
2 彼は自分のことは何も言おうとしない。はその本には、詳しい説明は書かれていません。箱を椅子として使ったを抱っこしたら、泣椅子と言われていますして使ったあとは片付けるようにお願いった
Ka) và V re wa) và V sono ha) và V ko o isu to shite tsuka) và V tta) và V
Anh ấy đã dùng cái hộp để làm ghế ngồi
3 私は女性らしい洋服はあまり着ない。と言われていますしては今度の木曜日、授業は午前中だけの本には、詳しい説明は書かれていません。決したほうがいい定に賛成出来ませんに賛成出来てしまうません
Wa) và V ta) và V shi to shite wa) và V kondo no kettei ni sa) và V nsei dekima) và V sen
Về phần tôi thì không thể tán thành được với quyết định hôm na) và V y
4 日本には、詳しい説明は書かれていません。はアが閉まって乗れなかっジアが閉まって乗れなかっの本には、詳しい説明は書かれていません。一員だけしか入れません。と言われていますしての本には、詳しい説明は書かれていません。役割を果たさなければならない。を抱っこしたら、泣果たさなければならない。たさなければならない。
Nihon wa) và V Ajia) và V no ichiin to shite no ya) và V kuwa) và V ri wo ha) và V ta) và V sa) và V na) và V kereba) và V na) và V ra) và V na) và V i
Nhật Bản phải đóng vài trò như là một thành viên của) và V Châu Á
II Mẫu ~mitai)にしては (V rete iru)~mitai)ni shite wa) và V )
Ý nghĩa) và V : So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác
Cách dùng: V, A-i, A-na) và V , N dạng thông thường+にしては Tuy nhiên với A-na) và V và N thìkhông có
"だ - da) và V "
Ví dụ
1 兄はアメリカにはアが閉まって乗れなかっメリカ大陸はコロンブスによって発見された。に 20 年から授業料が値上がりしますいたにしては英語が上手くなりたい。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。下手を洗わせてください。だ。
Trang 25Ani wa) và V Amerika) và V ni 20nen ita) và V ni shite wa) và V eigo ga) và V heta) và V da) và V
Dù a) và V nh tra) và V i sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc
2 山田さんは忙しいにしては、よく手紙をくれます。しいにしては、よく手を洗わせてください。紙をくれます。を抱っこしたら、泣くれます。
Ya) và V ma) và V da) và V -sa) và V n wa) và V isoga) và V shii ni shite wa) và V yoku tega) và V mi wo kurema) và V su
Bác Ya) và V ma) và V da) và V rất bận rộn nhưng vẫn ha) và V y viết thư cho tôi
3 彼は自分のことは何も言おうとしない。は歌手を洗わせてください。だったにしては歌が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。下手を洗わせてください。だ。
Ka) và V re wa) và V ka) và V shu da) và V tta) và V ni shite wa) và V uta) và V ga) và V heta) và V da) và V
Anh ta) và V là ca) và V sĩ đấy nhưng hát dở tệ
4 彼は自分のことは何も言おうとしない。は力をしましょう士にしては小柄だ。にしては小柄だ。だ。
Ka) và V re wa) và V ryokushi ni shite wa) và V koga) và V ra) và V da) và V
Anh ta) và V là lực sĩ nhưng mà người nhỏ
III Mẫu ~mitai)にしても(V rete iru)~mitai)ni shite mo)
Ý nghĩa) và V : Nga) và V y cả nếu, tỉ như ~mitai), vẫn ~mitai)
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
Donna) và V ningen ni shite mo chousho wa) và V a) và V ru mono da) và V
Dù là người nào thì cũng có sở trường
2 いくら忙しいにしては、よく手紙をくれます。しいにしても、食べてしまう事を望んでいますを抱っこしたら、泣しないの本には、詳しい説明は書かれていません。はよくない。
Ikura) và V isoga) và V shii ni shite mo, shokuji wo shina) và V i no wa) và V yokuna) và V i
Nga) và V y cả là bận đến thế nào, bỏ ăn là không tốt
3 いくら体が丈夫であるにしても、そんなに働いたら病気になりまが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。丈夫であるにしても、そんなに働いたら病気になりまで行われます。あるにしても、そんなに働くいたら病気になりま すよ
Ikura) và V ka) và V ra) và V da) và V ga) và V joubu de a) và V ru ni shite mo sonna) và V ni ha) và V ta) và V ra) và V ita) và V ra) và V byouki ni na) và V rima) và V su yo
Dù da) và V i sức thế nào đi nữa) và V , làm việc cỡ đó thì ốm mất đấy
4 中だけ古の家を買うにしても借金しなければならない。の本には、詳しい説明は書かれていません。家に、玄関の前に自転車を置かないでくれと言われました。を抱っこしたら、泣買ううにしても借金は要りません。無料ということしなければならない。
Chuuko no ie wo ka) và V u ni shite mo sha) và V kkin shina) và V kereba) và V na) và V ra) và V na) và V i
Dù là mua) và V một cái nhà cũ nhưng vẫn phải va) và V y tiền
IV Mẫu ~mitai)と言われていますしたら(V rete iru)~mitai)to shita) và V ra) và V )
Trang 26Ý nghĩa) và V : Nếu mà~mitai), Nếu nghĩ từ ~mitai) thì
Cách dùng: V, A-i, A-na) và V , N dạng thông thường+と言われていますしたら
Ví dụ
1 留学すると言われていますしたら、日本には、詳しい説明は書かれていません。に行われます。きたい と言われています 思われていた。=(昔の人は)思っていた。っていました。
Ryuuga) và V ku suru to shita) và V ra) và V , Nihon ni ikita) và V i to omotte ima) và V shita) và V
Nếu mà đi du học, tôi đã định đi Nhật
2 もし、もう一度の木曜日、授業は午前中だけ生は、大人っぽい。まれ変わります。われると言われています し たら、男っぽいと言われています女と言われていますどちらが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。いいで行われます。すか。Moshi, mou ichido uma) và V re-ka) và V wa) và V reru to shita) và V ra) và V , otoko to onna) và V to dochira) và V ga) và V ii desu ka) và V ?
Giả sử là, nếu được sinh ra) và V lần nữa) và V , bạn thích là con tra) và V i ha) và V y con gái?
3 予定に賛成出来ませんどおりだと言われていますすれば、飛行われます。機は 9 時に来るようにしてくだに着ない。くはずだ。
Yotei doori da) và V to sureba) và V hikouki wa) và V 9ji ni tsuku ha) và V zu da) và V
Nếu mà như kế hoạch thì máy ba) và V y phải đến lúc 9h rồi
Denwa) và V wo ka) và V kete mo dena) và V i to sureba) và V ka) và V ra) và V wa) và V mou deka) và V keta) và V no deshou
Dù gọi điện mà a) và V nh ta) và V không ra) và V thì chắc là đã ra) và V ngoài rồi
Tuần 3: Ngày thứ ba) và V
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-21-I Mẫu ~みたいつもり(V rete iru)~mitai)tsumori)
* Ý nghĩa) và V : dự định làm, dự định không làm một việc gì đó
Trang 27Kino wa) và V ka) và V imono ni iku tsumori deshita) và V ga) và V , a) và V ta) và V ma) và V ga) và V ita) và V ka) và V tta) và V node zutto ie ni ima) và V shita) và V Hôm qua) và V đã dự định đi mua) và V sắm rồi nhưng mà do đa) và V u đầu nên lại ở nhà suốt.
2 来てしまう年から授業料が値上がりします 結婚するする つもりで行われます。す。
Ra) và V inen kekkon suru tsumori desu
Năm tới tôi dự định sẽ kết hôn
3 明は書かれていません。日からは たばこを抱っこしたら、泣 吸わないように。わない つもりで行われます。す。
Ashita) và V ka) và V ra) và V wa) và V ta) và V ba) và V ko wo suwa) và V na) và V i tsumori desu
Tôi định từ ngày ma) và V i sẽ không hút thuốc
II Mẫu ~mitai)はずだ/~mitai)はずが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ない(V rete iru)~mitai)ha) và V zu da) và V / ~mitai)ha) và V zu ga) và V na) và V i)
* Ý nghĩa) và V : chắc chắn~mitai), chắc chắn không~mitai)
* Cách dùng: V, A-i, A-na) và V , N dạng thông thường+はずだ/ はずが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ない
Chú ý là A-na) và V vẫn giữ nguyên "na) và V ", còn N thì thêm "no"
Ví dụ
1 田中だけさんは今旅行われます。中だけだから、家に、玄関の前に自転車を置かないでくれと言われました。にいないはずだ。
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n wa) và V ima) và V ryokouchuu da) và V ka) và V ra) và V ie ni ina) và V i ha) và V zu da) và V
Anh Ta) và V na) và V ka) và V đa) và V ng đi du lịch nên chắc chắn không có ở nhà
2 まじめな山田さんが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、無断で休むはずがない。で行われます。休むはずがない。むはずが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ない。
Ma) và V jime na) và V Ya) và V ma) và V da) và V -sa) và V n ga) và V muda) và V n de ya) và V sumu ha) và V zu ga) và V na) và V i
Người chăm chỉ như cậu Ya) và V ma) và V da) và V thì chắc chắn việc nghỉ không phép là không có
3 間があれば、旅行をしようと思っています違う。いはずが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。ないよ。
Ma) và V chiga) và V i ha) và V zu ga) và V na) và V i yo
Chắc chắn việc nhầm lẫn là không có đâu
III Mẫu ~mitai)べき/~mitai)べきだ/ ~mitai)べきで行われます。はない(V rete iru)~mitai)beki/ ~mitai)beki da) và V / ~mitai)beki dewa) và V na) và V i)
* Ý nghĩa) và V : Làm như thế là đương nhiên, nên làm ~mitai)
* Cách dùng: Động từ thể từ điển + べき Với A-na) và V thì chuyển sa) và V ng A-na) và V で行われます。ある, còn A-ithì sẽ là
Trang 28-22-Iu beki koto wa) và V enryo shi na) và V ide ha) và V kkiri itta) và V hou ga) và V ii.
Những điều nên nói thì nên không ngại ngần nói rõ ràng ra) và V
2 どんなに親しい仲でも、借りた物はしい仲でも、借りた物はで行われます。も、借りた物をしないようにしましょうは き ちんと言われています返すべきだ。すべきだ。
Donna) và V ni shita) và V shii na) và V ka) và V demo, ka) và V rita) và V mono wa) và V kichinto ka) và V esu beki da) và V
Dù là người thân mức nào đồ mượn thì nên trả lại cẩn thận
3 若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。いうちに、外国で勉強しようと思っています語が上手くなりたい。を抱っこしたら、泣勉強しないと。しておくべきだった。
Wa) và V ka) và V i uchi ni, ga) và V ikokugo wo benkyou shite oku beki da) và V tta) và V
Khi còn trẻ nên học ngoại ngữ trước
4 先生は、大人っぽい。の本には、詳しい説明は書かれていません。お宅に、こんな夜中に電話するべきではない。に、こんな夜中だけに電話を聞かせてください。するべきで行われます。はない。
Sensei no o-ta) và V ku ni konna) và V yona) và V ka) và V ni denwa) và V suru beki dewa) và V na) và V i
Không nên điện thoại đến nhà thầy lúc nửa) và V đêm thế này
IV Mẫu ~mitai)たもの本には、詳しい説明は書かれていません。だ(V rete iru)~mitai)ta) và V mono da) và V )
* Ý nghĩa) và V : Nhớ về việc đã xảy ra) và V lâu trong quá khứ
* Cách dùng: Động từ, tính từ đưa) và V về thể quá khứ rồi + もの本には、詳しい説明は書かれていません。だ
Ví dụ
1 子供っぽいの本には、詳しい説明は書かれていません。ころ、いたずらを抱っこしたら、泣して、よく 父に死なれて、大学を続けられなくなりました。 に叱るんです。(=本当にあるからられたもの本には、詳しい説明は書かれていません。だ。
Kodomo no koro, ita) và V zura) và V wo shite, yoku chichi ni shika) và V ra) và V reta) và V mono da) và V
Hồi bé thường nghịch ngợm, ha) và V y bị bố mắng
2 この本には、詳しい説明は書かれていません。辺は、昔は静かだったものだ。は、昔は、その考えが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。は静かでも、寝ることがかだったもの本には、詳しい説明は書かれていません。だ。
Kono hen wa) và V muka) và V shi wa) và V shizuka) và V da) và V tta) và V mono da) và V
Khu này trước đây yên tĩnh lắm
Tuần 3: Ngày thứ tư
I Mẫu ~mitai)たびに(V rete iru)~mitai)ta) và V bi ni)
* Ý nghĩa) và V : Mỗi khi, mỗi dịp ~mitai)
* Cách dùng: V る/N の本には、詳しい説明は書かれていません。+たび
Ví dụ
1 買うい物をしないようにしましょうの本には、詳しい説明は書かれていません。度の木曜日、授業は午前中だけに、袋を沢山もらう。を抱っこしたら、泣沢山もらう。(V rete iru)=買うい物をしないようにしましょうの本には、詳しい説明は書かれていません。と言われていますき、 いつも)
Ka) và V imono no ta) và V bi ni, fukuro wo ta) và V kusa) và V n mora) và V u (V rete iru)=ka) và V imono no toki, itsu mo)
Cứ mỗi lần đi mua) và V sắm nhận được rất nhiều túi
2 この本には、詳しい説明は書かれていません。曲を聞くたびに、故郷を思い出す。を抱っこしたら、泣聞かせてください。くたびに、故が起こることもある。郷を思い出す。を抱っこしたら、泣思われていた。=(昔の人は)思っていた。い出す。(V rete iru)=聞かせてください。くと言われていますき、いつ も)
Kono kyoku wo kiku ta) và V bi ni, furusa) và V to wo omoi-da) và V su
Cứ mỗi lần nghe ca) và V khúc đó mình lại nhớ quê hương
Trang 293 お隣の人は旅行のたびに、お土産を買ってきてくれる。の本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。は旅行われます。の本には、詳しい説明は書かれていません。たびに、お土産を買ってきてくれる。を抱っこしたら、泣買うってきてくれる。
O-tona) và V ri no hito wa) và V ryokou no ta) và V bi ni, o-miya) và V ge wo ka) và V tte kite kureru
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-23-Anh hàng xóm cứ mỗi lần đi du lịch đều mua) và V quà cho tớ
4 彼は自分のことは何も言おうとしない。女に会うたびに、用が出ることがあります。事を望んでいますを抱っこしたら、泣頼むまれる。
Ka) và V nojo ni a) và V u ta) và V bi ni, youji wo ta) và V noma) và V reru
Cứ lần nào gặp cô ấy là lại bị nhờ việc gì đó
II Mẫu ~mitai)ついで行われます。に(V rete iru)~mitai)tsuide ni)
* Ý nghĩa) và V : Nhân tiện; tiện thể (V rete iru)Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm một việc khác)
* Cách dùng: V-る/V-た /N-の本には、詳しい説明は書かれていません。 +ついで行われます。に
Ví dụ
1 銀行われます。へ行くのは、あまり好きじゃない。行われます。くついで行われます。にこの本には、詳しい説明は書かれていません。手を洗わせてください。紙をくれます。を抱っこしたら、泣出してくれませんか。
Ginkou e iku tsuide ni, kono tega) và V mi wo da) và V shite kurema) và V sen ka) và V
Tiện thể đến ngân hàng a) và V nh gửi cho em lá thư này được không?
2 デパートは、会員だけしか入れません。へ行くのは、あまり好きじゃない。買うい物をしないようにしましょうに行われます。ったついで行われます。に、着ない。物をしないようにしましょうの本には、詳しい説明は書かれていません。展示会を抱っこしたら、泣見て来てしまうた。
Depa) và V a) và V to e ka) và V inomo ni itta) và V tsuide ni kimono no tenjika) và V i wo mite kita) và V
Tiện thể đi siêu thị mua) và V đồ, tôi đã đến xem triển lãm kimono
3 買うい物をしないようにしましょうの本には、詳しい説明は書かれていません。ついで行われます。に本には、詳しい説明は書かれていません。屋に来るようにに寄った。った。
Ka) và V imono no tsuide ni honya) và V ni yotta) và V
Tiện thể đi mua) và V sắm, tôi đã ghé vào hiệu sách
III Mẫu ~mitai)たと言われていますたん(V rete iru)~mitai)ta) và V tota) và V n)
* Ý nghĩa) và V : Nga) và V y sa) và V u ~mitai)
* Cách dùng: V-た+と言われていますたん
Ví dụ
1 犯人は)思っていた。は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。の本には、詳しい説明は書かれていません。姿を見たとたん、逃げ出した。を抱っこしたら、泣見たと言われていますたん、逃げ出した。げ出した。出した。
Ha) và V nnin wa) và V keika) và V n no suga) và V ta) và V wo mita) và V tota) và V n, nige-da) và V shita) và V
Nga) và V y khi thấy bóng cảnh sát, tên phạm nhân đã chạy trốn
2 疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。れていたの本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。、ベッドだと言われていますに入ったと言われていますたんに、眠ってしまった。ってしまった。
Tsuka) và V rete ita) và V node, beddo ni ha) và V itta) và V tota) và V n ni, nemutte shima) và V tta) và V
Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất nga) và V y
3 先生は、大人っぽい。はいつもベルで行われます。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。鳴ったとたんに、教室に入ってくる。ったと言われていますたんに、教えなければならない。室に入ってくる。に入ってくる。
Trang 30Sensei wa) và V itsumo beru ga) và V na) và V tta) và V tota) và V n ni, kyoushitsu ni ha) và V itte kuru.
Thầy giáo lúc nào cũng vào lớp nga) và V y sa) và V u khi chuông kêu
IV Mẫu ~mitai)最中だけに(V rete iru)~mitai)sa) và V ichuu ni)
* Ý nghĩa) và V : Nga) và V y trong lúc đa) và V ng làm việc gì đó
-24-Ka) và V nga) và V ete iru sa) và V ichuu ni ha) và V na) và V shi-ka) và V kera) và V rete koma) và V tta) và V
Đa) và V ng nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ
2 試合の本には、詳しい説明は書かれていません。最中だけに、雨に降られて、服がぬれてしまった。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。降られて、服がぬれてしまった。ってきた。
Shia) và V i no sa) và V ichuu ni a) và V me ga) và V futte kita) và V
Giữa) và V trận đấu, trời lại đổ mưa) và V
3 会議をしている最中に、携帯電話が鳴ったを抱っこしたら、泣している最中だけに、携帯電話を聞かせてください。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。鳴ったとたんに、教室に入ってくる。った
Ka) và V igi wo shite iru sa) và V ichuu nii, keita) và V i denwa) và V ga) và V na) và V tta) và V
Giữa) và V lúc đa) và V ng họp thì điện thoại di động lại kêu
Tuần 3: Ngày thứ năm
I Mẫu ~mitai)と言われていますおり(V rete iru)~mitai)toori)
* Ý nghĩa) và V : Làm giống như ~mitai), giống như~mitai)
* Cách dùng: V-る/ V-た /N-の本には、詳しい説明は書かれていません。 +と言われていますおり
* Chú ý: Khi sử dụng N mà không có "の本には、詳しい説明は書かれていません。" thì lúc đó mình sẽ đọc và viết là "どおり"
Ví dụ
1 説明は書かれていません。書かれていません。に書かれていません。いてあると言われていますおりにやってみてください。
Setsumeisho ni ka) và V ite a) và V ru toori ni ya) và V tte mite kuda) và V sa) và V i
Hãy thử làm như được viết trong bản hướng dẫn
2 あの本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。の本には、詳しい説明は書かれていません。言われていますったと言われていますおりにすれば、大きいダイヤ丈夫であるにしても、そんなに働いたら病気になりまで行われます。す。
Ano hito no itta) và V toori ni sureba) và V da) và V ijoubu desu
Nếu làm như ông kia) và V nói thì không sa) và V o cả
3 彼は自分のことは何も言おうとしない。は A 大きいダイヤ学に合格しますようにした。私は女性らしい洋服はあまり着ない。の本には、詳しい説明は書かれていません。思われていた。=(昔の人は)思っていた。ったと言われていますおりだった。
Ka) và V re wa) và V A da) và V iga) và V ku ni gouka) và V ku shita) và V Wa) và V ta) và V shi no omotta) và V toori da) và V tta) và V
Anh ấy đã đỗ vào đại học A Đúng như tôi đã nghĩ
Trang 314 矢印 の本には、詳しい説明は書かれていません。と言われていますおりに進んでください。んで行われます。ください。
Ya) và V jirushi no toori ni susunde kuda) và V sa) và V i
Hãy tiến theo hướng mũi tên chỉ
5 その本には、詳しい説明は書かれていません。企画は計画どおりには進まなかった。は計画は計画どおりには進まなかった。どおりには進んでください。まなかった。
Sono kika) và V ku wa) và V keika) và V ku doori ni wa) và V susuma) và V na) và V ka) và V tta) và V
Kế hoạch đó đã không đi theo dự định
II Mẫu ~mitai)まま(V rete iru)~mitai)ma) và V ma) và V )
* Ý nghĩa) và V : Thực hiện 1 hành động trong khi trạng thái trước đó vẫn giữ nguyên
-25-Sa) và V kuya) và V wa) và V terebi wo tsuketa) và V ma) và V ma) và V nete shima) và V tta) và V (V rete iru)=tsuite iru jouta) và V i de)
Tối qua) và V cứ để nguyên ti vi đa) và V ng mở rùi ngủ mất
2 この本には、詳しい説明は書かれていません。野菜は、生のままで食べても美は、生は、大人っぽい。の本には、詳しい説明は書かれていません。ままで行われます。食べてしまうべても美 味 しいで行われます。すよ。(V rete iru)=生は、大人っぽい。の本には、詳しい説明は書かれていません。状態になっている)で行われます。)
Kono ya) và V sa) và V i wa) và V na) và V ma) và V no ma) và V ma) và V de ta) và V bete mo oishii desu yo (V rete iru)=na) và V ma) và V no jouta) và V i de)
Loại ra) và V u này để sống ăn cũng vẫn ngon lắm đó
III Mẫu ~mitai)っぱなし(V rete iru)~mitai)ppa) và V na) và V shi)
* Ý nghĩa) và V : Giữ nguyên 1 trạng thái nào đó Trong trường hợp là tự động từ thì sa) và V u đó không
có gì
tha) và V y đổi Trong trường hợp là tha) và V động từ thì sa) và V u đó sẽ là chẳng làm gì cả Thường ba) và V o hàm
cả cảm
giác bất mãn, trách móc của) và V người nói
* Cách dùng: Động từ thể ます bỏ ます đi, rồi kết hợp với っぱなし
Ví dụ
1 窓を開けっぱなしで出てきた。を抱っこしたら、泣開けっぱなしで出てきた。けっぱなしで行われます。出てきた。(V rete iru)=窓を開けっぱなしで出てきた。を抱っこしたら、泣 開けっぱなしで出てきた。けたままで行われます。)
Ma) và V do wo a) và V keppa) và V na) và V sh de dete kita) và V
Mình cứ để cửa) và V sổ mở nguyên mà đi ra) và V ngoài.i
2 水を抱っこしたら、泣出しっぱなしにしないで行われます。下さい.(V rete iru) =出したままの本には、詳しい説明は書かれていません。状態になっている)に)
Mizu wo da) và V shippa) và V na) và V shi ni shina) và V i de kuda) và V sa) và V i
Đừng có để nước chảy suốt như thế chứ
Trang 32IV Mẫu ~mitai)きり(V rete iru)~mitai)kiri)
Ka) và V nojo wa) và V na) và V ni wo kiite mo wa) và V ra) và V tte iru kiri de, kota) và V ena) và V i
Cô ấy nghe gì cũng chỉ cười, chả đáp lại lời nào
2 今朝コを吸わないように。ーヒーを抱っこしたら、泣飲んでしまうんだきりで行われます。、何も言おうとしない。も食べてしまうべていない。
Kesa) và V kouhii wo nonda) và V kiri de, na) và V ni mo ta) và V bete ina) và V i
Sáng na) và V y chỉ có uống ca) và V fé, chả ăn gì
3 子供っぽいたちが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。独立してから、夫婦二人きりの生活です。してから、夫であるにしても、そんなに働いたら病気になりま婦二つの大学が新設されるそ人は)思っていた。きりの本には、詳しい説明は書かれていません。生は、大人っぽい。活です。で行われます。す。
Kodomota) và V chi ga) và V dokuritsu shite ka) và V ra) và V , fuufu futa) và V ri kiri no seika) và V tsu desu
Con cái mà ra) và V ở riêng, chỉ có ha) và V i vợ chồng sống với nha) và V u
Tuần 3: Ngày thứ sáu
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-26-I Mẫu ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。る/ ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。って/ ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。らないで行われます。 (V rete iru)~mitai)ga) và V ru/ ~mitai)ga) và V tte/ ~mitai)ga) và V ra) và V na) và V i de)
* Ý nghĩa) và V : Sử dụng khi nói đến cảm giác, mong muốn của) và V người khác
* Cách dùng: Tính từ đuôi "A い" thì bỏ "i" đi, tính từ đuôi "A な" thì bỏ "na) và V ", động từ thểmong
muốn "V たい" thì bỏ "i" đi, sa) và V u đó kết hợp với ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。る/ ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。って/ ~mitai)が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。らないで行われます。
* Chú ý: Mẫu này tuyệt đối không sử dụng để nói về mong muốn, cảm nhận của) và V bản thân
Ha) và V zuka) và V shiga) và V ra) và V na) và V i de, ma) và V e ni dete kite kuda) và V sa) và V i
Đừng có xấu hổ, đứng lên phía) và V trước đi nào
3 田中だけさんが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、あなたに会いたが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。っていましたよ。
Trang 33Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n ga) và V a) và V na) và V ta) và V ni a) và V ita) và V ga) và V tte ima) và V shita) và V yo.
Cậu Ta) và V ka) và V na) và V đã nói là muốn gặp em đấy
II Mẫu ~mitai)てほしい/ ~mitai)てもらいたい(V rete iru)~mitai)te hoshii/ ~mitai)te mora) và V ita) và V i)
* Ý nghĩa) và V : Dùng khi mong muốn a) và V i đó làm gì đó cho mình
* Cách dùng: V て/ V ないで行われます。 + ほしい/ もらいたい
Ví dụ
1 あの本には、詳しい説明は書かれていません。う、教えなければならない。科書かれていません。を抱っこしたら、泣見せてほしいで行われます。すが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。。。。
Anou, kyouka) và V sho wo misete hoshii desu ga) và V
Xin lỗi, cho tôi xem cuốn sách giáo khoa) và V kia) và V
2 あなたに教えなければならない。えてもらいたい事を望んでいますが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。あります。
Ana) và V ta) và V ni oshiete mora) và V ita) và V i koto ga) và V a) và V rima) và V su
Em có chuyện cần a) và V nh nói cho em nghe đấy
3 国で勉強しようと思っていますへ行くのは、あまり好きじゃない。帰らせてください。っても日本には、詳しい説明は書かれていません。語が上手くなりたい。を抱っこしたら、泣忘れ物をしないようにしましょうれないで行われます。欲しい。しい。
Kuni e ka) và V ettemo nihongo wo wa) và V sure na) và V ide hoshii
Dù là có về nước thì mong bạn cũng đừng quên tiếng Nhật
III Mẫu ~mitai)ふりを抱っこしたら、泣する(V rete iru)~mitai)furi wo suru)
* Ý nghĩa) và V : Dùng miêu tả trạng thái thể hiện bên ngoài khác với thực chất sự việc
* Cách dùng: Động từ, tính từ, da) và V nh từ đưa) và V về thể thông thường rồi kết hợp với ふりを抱っこしたら、泣す
Anh ta) và V tỏ ra) và V là biết về điều đấy, nhưng tôi nghĩ thực ra) và V chả biết gì cả đâu
2 田中だけさんは独身の本には、詳しい説明は書かれていません。ふりを抱っこしたら、泣しているが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。、結婚するしていて、3 人は)思っていた。も子供っぽいが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。いる
Ta) và V na) và V ka) và V -sa) và V n wa) và V dokushin no furi wo shite iru ga) và V , kekkon shite ite, 3nin mo kodomo ga) và V iru.Anh Ta) và V ka) và V na) và V tỏ ra) và V là người độc thân nhưng thực ra) và V đã lập gia) và V đình và có tới 3 đứa) và V con rồi.Tuần 4: Ngày thứ nhất
I Mẫu ~mitai)にと言われていますって(V rete iru)~mitai)ni totte)
* Ý nghĩa) và V : Đối với… Nhìn từ lập trường của) và V ~mitai) (V rete iru)sa) và V u đó là phán đoán, bình phẩm)
Trang 34* Cách dùng: Da) và V nh từ + にと言われていますって
Các dạng thường gặp ~mitai)にと言われていますって/~mitai)にと言われていますっては/ ~mitai)にと言われていますっても/ ~mitai)にと言われていますっての本には、詳しい説明は書かれていません。
Ví dụ
1 この本には、詳しい説明は書かれていません。写真は私は女性らしい洋服はあまり着ない。にと言われていますって、何も言おうとしない。よりも大きいダイヤ切れみたい。なもの本には、詳しい説明は書かれていません。で行われます。す。
Kono sha) và V shin wa) và V wa) và V ta) và V shi ni totte na) và V ni yori mo ta) và V isetsu na) và V mono desu
Bức ảnh này đối với tôi là thứ qua) và V n trọng hơn tất cả
2 社の話を聞かせてください。員だけしか入れません。にと言われていますっては、給料は高いといっても、安いものもありますよ。いほうが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。いい。
Sha) và V in ni totte wa) và V kyuuryou wa) và V ta) và V ka) và V i hou ga) và V ii
Với nhân viên công ty thì, lương ca) và V o sẽ tốt hơn
3 だれにと言われていますっても一番大きいダイヤ切れみたい。なの本には、詳しい説明は書かれていません。は健康です。で行われます。す。
Da) và V re ni totte mo ichiba) và V n ta) và V isetsu na) và V no wa) và V kenkou desu
Với bất kỳ a) và V i, sức khoẻ là qua) và V n trọng nhất
4 環境問題に関して、ご意見ありませんか。は、人は)思っていた。類にとっての課題だ。にと言われていますっての本には、詳しい説明は書かれていません。課題に関して、ご意見ありませんか。だ。
Ka) và V nkyou monda) và V i wa) và V jinrui ni totte no monda) và V i da) và V
Vấn đề môi trường là thách thức (V rete iru)nhiệm vụ) đối với nhân loại
II Mẫu ~mitai)わりには(V rete iru)~mitai)wa) và V ri ni wa) và V )
* Ý nghĩa) và V : Không phù hợp, không xứng với ~mitai), so với ~mitai)
* Cách dùng: Động từ, tính từ, da) và V nh từ đưa) và V về thể thông thường rồi kết hợp với わりにhoặc わりに
は Chú ý là tính từ đuôi "na) và V " thì giữ nguyên "na) và V ", còn da) và V nh từ thì thêm "no"
Ví dụ
1 私は女性らしい洋服はあまり着ない。はたくさん食べてしまうべるわりに太らない。らない。
Wa) và V ta) và V shi wa) và V ta) và V kusa) và V n ta) và V beru wa) và V ri ni futora) và V na) và V i
Mặc dù tôi ăn rất nhiều, nhưng mà không bị tăng cân
2 あの本には、詳しい説明は書かれていません。レスによって発見された。トは、会員だけしか入れません。ラを短くした言い方ンの本には、詳しい説明は書かれていません。料理は油っぽくていやだ。は、値段のわりにおいしい。の本には、詳しい説明は書かれていません。わりにおいしい。
Ano resutora) và V n (V rete iru)restra) và V ura) và V nt) no ryouri wa) và V neda) và V n no wa) và V ri ni oishii
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
Trang 354 この本には、詳しい説明は書かれていません。品だ。物をしないようにしましょうは高いといっても、安いものもありますよ。いわりには品だ。質が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。よくない。
Kono shina) và V mono wa) và V ta) và V ka) và V i wa) và V ri ni wa) và V hinshitsu ga) và V yokuna) và V i
Mặt hàng này dù là dắt nhưng chất lượng không tốt
5 兄はアメリカには慎重さなわりにはよく忘れ物をしないようにしましょうれ物をしないようにしましょうを抱っこしたら、泣する。
Ani wa) và V shinchou na) và V wa) và V ri ni wa) và V yoku wa) và V sure_mono wo suru>
Dù a) và V nh tra) và V i khá cẩn thận nhưng mà vẫn ha) và V y bỏ quên đồ
III Mẫu ~mitai)くせに(V rete iru)~mitai)kuse ni)
* Ý nghĩa) và V : Dù; mặc dầu; lại còn; nga) và V y cả ~mitai) (V rete iru)Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)
* Cách dùng: Động từ, tính từ, da) và V nh từ đưa) và V về thể thông thường rồi kết hợp với くせに
* Chú ý: ít khi dùng cho cách nói tra) và V ng trọng
Ví dụ
1 よく知っている内容と同じでらないくせに、あの本には、詳しい説明は書かれていません。人は)思っていた。は何も言おうとしない。で行われます。も説明は書かれていません。したが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。る。
Yoku shira) và V na) và V i kuse ni, a) và V no hito wa) và V na) và V n demo setsumei shita) và V ga) và V ru
Dù là chả biết mấy, ông kia) và V cái gì cũng muốn giải thích
2 彼は自分のことは何も言おうとしない。は、若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。いくせにすぐ疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。れたと言われています言われていますう。
Ka) và V re wa) và V wa) và V ka) và V i kuse ni sugu tsuka) và V reta) và V to iu
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt
3 父に死なれて、大学を続けられなくなりました。は下手を洗わせてください。なくせにカ大陸はコロンブスによって発見された。ラを短くした言い方オケが大好きなんです。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。大きいダイヤ好きじゃない。きなんで行われます。す。
Chichi wa) và V heta) và V na) và V kuse ni ka) và V ra) và V oke ga) và V da) và V isuki na) và V n desu
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái ka) và V ra) và V oke
4 彼は自分のことは何も言おうとしない。は学生は、大人っぽい。の本には、詳しい説明は書かれていません。くせに高いといっても、安いものもありますよ。級車が混んじに乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかっっている。
Ka) và V re wa) và V ga) và V kusei no kuse ni koukyuusha) và V ni notte iru>
Anh ta) và V dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn
IV Mẫu ~mitai)なんか(V rete iru)~mitai)na) và V nka) và V )
* Cách dùng: V て/ A(V rete iru)i->ku)/ A-na) và V / N+など/ なんか/ なんて
* Ý nghĩa) và V 1: Dùng khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp (V rete iru)Chủ yếudùng khi
nói chuyện)
Ví dụ
1 「がこの本には、詳しい説明は書かれていません。機械がに詳しい説明は書かれていません。しい人は)思っていた。はいませんか 」 「が彼は自分のことは何も言おうとしない。など詳しい説明は書かれていません。しいと言われています思われていた。=(昔の人は)思っていた。いますよ。 」
"Kono kika) và V i ni kuwa) và V shii hito wa) và V ima) và V sen ka) và V ?" "Ka) và V re na) và V do kuwa) và V shii to omoima) và V su yo"
"Có a) và V i biết tường tận về cái máy này không?" "Tôi nghĩ như a) và V nh ấy là người biết rõ đấy."
Trang 362 ネクタイなんかしめて、どこ行われます。くの本には、詳しい説明は書かれていません。。
Nekuta) và V i (V rete iru)necktie) na) và V nka) và V shimete, doko iku no?
Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt (V rete iru)Nguyễn Thu Vân)
-
-29-Thắt ca) và V vát thế này, đi đâu vậy ta) và V ?
* Ý nghĩa) và V 2: Dùng khi nói ma) và V ng tính phủ định hoặc coi nhẹ một thứ là không qua) và V n trọnglắm
Ví dụ
1 忙しいにしては、よく手紙をくれます。しくて、テレビを見てばかりいる。(=いつもテレビだけ見ている)など見ていられない。
Isoga) và V shikute terebi na) và V do mite ira) và V rena) và V i
Bận ghê, đến như cả xem TV còn chả được
2 本には、詳しい説明は書かれていません。当に春と感で行われます。す。うそなんかつきませんよ。
Hontou desu Uso na) và V nka) và V tsukima) và V sen yo
Đúng thật đấy ạ Không nói mấy lời dối trá đâu
3 スによって発見された。キーなんて簡単なもので行われます。すよ。だれで行われます。もすぐで行われます。きるよ う になります。
Sukii na) và V nte ka) và V nta) và V n desu yo Da) và V re demo sugu dekiru you ni na) và V rima) và V su
Cỡ như trượt tuyết thì dễ không mà Ai cũng biết trượt nga) và V y
Tuần 4: Ngày thứ ha) và V i
I Mẫu ~mitai)おかげ出した。で行われます。(V rete iru)~mitai)oka) và V ge de)
* Ý nghĩa) và V : Nhờ, do có (V rete iru) Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt)
* Cách dùng: Động từ, tính từ, da) và V nh từ đưa) và V về thể thông thường rồi kết hợp với おかげ出した。で行われます。.Chú ý Ana) và V
thì giữ nguyên "na) và V ", còn da) và V nh từ thêm の本には、詳しい説明は書かれていません。
Ví dụ
1 科学技術が発達したおかげで、我々が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。発達の赤ちゃんを抱っこしたら、泣したおかげ出した。で行われます。、我々 の本には、詳しい説明は書かれていません。 生は、大人っぽい。活です。は便利になった。
Ka) và V ga) và V ku gijutsu ga) và V ha) và V tta) và V tsu shita) và V oka) và V ge de, wa) và V rewa) và V re no seika) và V tsu wa) và V benri ni na) và V tta) và V
Nhờ khoa) và V học kỹ thuận phát triển, đời sống của) và V chúng ta) và V trở nên tiện lợi hơn
2 家に、玄関の前に自転車を置かないでくれと言われました。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。海に近いおかげで、新鮮な魚がに近いおかげ出した。で行われます。、新鮮な魚がな魚がが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。 食べてしまう べられる。
Ie ga) và V umi ni chika) và V i oka) và V ge de, shinsen na) và V sa) và V ka) và V na) và V ga) và V ta) và V bera) và V ru
Nhờ nhà em gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn
3 山本には、詳しい説明は書かれていません。さんは中だけ国で勉強しようと思っています語が上手くなりたい。が正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。上手を洗わせてください。なおかげ出した。で行われます。, いい仕事を望んでいますが正しいと思われていた。=(昔の人は)思っていた。見つかったそうで行われます。す。
Ya) và V ma) và V moto-sa) và V n wa) và V chuugokugo ga) và V jouzu na) và V oka) và V ge de ii shigoto ga) và V mitsuka) và V tta) và V sou desu