LờI Mở ĐầU Nươớc ta đang trên con đươờng tiến lên công nghiệp hoá Hiện đại hoá với đươờng lối xây dựng chủ nghĩa xã hội. Đảng ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng, trong đó cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để tạo ra của cải cho xã hội. Do đó phải ưu tiên công nghiệp nặng một cách hợp lý. Trong giai đoạn công nghiệp hoá Hiện đại hoá đất nơước, con ngươời không thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phươơng tiện từ trơớc đến nay đã giúp đỡ con ngơời giải quyết đươợc nhiều vấn đề mà con ngươời không có khả năng làm việc đươợc. Hiện nay là một sinh viên đã và đang theo học tại Trươờng “Cao đẳng công nghiệp Sao Đỏ” .Đươợc học tâp dơưới một mái trơường có bề dày lịch sử học và đào tạo ngoài ra còn đơợc trang bị những kiến thức cấn thiết về lý thuyết lẫn tay nghề. Để sau này với vốn kiến thức đã đợc trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giầu cho đất nươớc. Thời gian vừa qua em đươợc giao đề tài: “ Thiết kế dẫn động cơ khí”. Sau khi nhận đề tài với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hươớng dẫn và các thầy trong khoa cùng các bạn đồng nghiệp và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài. Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã cố gắng hết sức do trình độ có hạn và còn ít kinh nghiệm, nên không thể tránh khỏi sai sót. Vậy em rất mong sự chỉ bảo của thầy để đề tài của em đơợc hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã giúp đỡ em hoàn thành đề tài này đồ án môn học chi tiết máy (Thiết kế bộ truyền động cơ khí) 1 _Động cơ điện 2 _Bộ truyền đai thang 3 _Bộ truyền bán răng trụ răng nghiêng 4 _Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 5 _Khớp nối trục. Các số liệu cho trước _ Công suất trên trục công tác P3 _ Thời gian phục vụ 3 năm _ Số vòng quay trên trục công tác n3 _ Mỗi ngày làm việc 2 ca _ Tải trọng ổn định làm vịêc Khối lượng thiết kế _ 01 bản thuyết minh _ 01 bản vẽ chế tạo bánh răng trên khổ A2 _ 01 bản vẽ trục trên khổ A2. Đề TàI THIếT Kế Đồ áN MÔN HọC CHI TIếT MáY DE : 14 PHầN 1:TíNH CHọN Động cơ và phân phối tỷ số truyền 1.1 Tính chọn động cơ 1Tính công suất trên trục động cơ +Ad công thức Trong đó: :công suất làm việc trục đầu ra :hiệu suất chung của hệ dẫn động Ta có: Trong đó: :hiệu suất bộ truyền đai :hiệu suất bộ truyền bánh răng :hiệu suất của môt cặp ổ lăn a,b ,c :là số bộ truyền và cặp ổ trong hệ thống có :a=1 (do có một bộ truyền đai) b=2 (do có 2 cặp bánh răng ăn khớp ) c=3 (do có cặp ổ lăn) Tra bảng 2.3 Ta có: , =0.96 , 0.99 = 2. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ T rong đó : số vòng số vòng quay I :tỷ số truyền của hệ dẫn động :tỷ số truyền bộ truyền đai :tỷ số truyền hộp giảm tốc Ta lấy :iđ=2.5 ,ih=21 =54 52.5=2835 vp 3 Chọn động cơ Theo bảng phụ lục 1.2 trang 235 quyển TTTKHDĐCK Ta chọn : kiểu động cơ công suất KW Vận tốc quay ( vp) Mô men Khối lượng ( Kg ) DK 52 2 7 2900 0,89 1,7 2,5 0,17 104 1.2 Phân phối tỷ số truyền Tỷ số truyền chung Mặt khác : Chọn Do Trong đó : là tỷ số truyền cấp nhanh là tỷ số truyền cấp chậm Tra bảng 3.1 trang60 –giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí ta lấy Ta có: I1=6.48 (tm) 1.3 Tính công suất , số vòng trục quay và momen xoắn trên các trục a công suất Do (KW) Công suất trên trục Công suất trên trục Công suất trên trục 3 Công suất trục động cơ bSố vòng quay Trên trục động cơ Trên trục 1 Trên trục 2 (vgph) Trên trục 3 (vgph) cmomen xoắn ADCT : (Nm) Trục động cơ : (N .mm) Trục 1: (N .mm) Trục 2 : (N.mm) Trục 3 (N.mm) Ta có bảng sau Trục Số liệu Động cơ 1 2 3 Số vòng quay 7 4.69 5,47 5,2 Tỉ số truyền 2,5 6.48 3.31 Công suất P(Kw) 2900 1160 179 54 Mô men xoắn T(N.mm) 23051.7 38611.6 291835.2 919629.6 PHầN 2 TRìNH Tự THIếT Kế Bộ TRUYềN ĐAi bTrình tự thiết kế bộ truyền đai thang 1 Chọn kiểu đai Chọ momen xoắn trên trục động quay nhanh Tra bảng 5.4 trang 164 Ta có loại đai hình thang có ký hiệu tiết diện là A ,Có momen trên trục quay nhanh và có (mm) , h=8 2Đường kính bánh đai nhỏ Chọn (mm) Tra bảng 4.21 trang 63 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí –tập 1 Ta có (mm) Kiểm nghiệm vần tốc của dây đai V= (ms) (ms) Lấy (ms) (ms) Tính đường kính bánh đai lớn Ta có: (1 Trong đó : (mm) Tra bảng 4.21 trang 63 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khítập 1 talấy 280 (mm) Số vòng quay thực của trục bị động (vgph) _Kiểm nghiệm sai khác số vòng quay 3 Sơ bộ chọn khoảng cách trục a Ta có tỷ số truyền : Vậy ta chọn i=3 Tra bảng 4.14 trang 60 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta chọn : 4 Tính L theo a L=2a+ Tra bảng 4.13 trang 59 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta có L=1250 (mm) 5 Tính lại a theo L tiêu chuẩn ADCT:a= A=14(1250615.44+588.4) A=305.74 So sánh vơi điều kiện : a=305.74 6 Tính và kiểm nghiệm góc ôm (TM) 7 Xác định số đai cần thiết Trong đó :P là công suât động cơ công suất cho phép ,xác định bằng thực nghiệm Tra bản 4.19 trang 62 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta có :với d=112,chiều dài đai ,tỷ số truyền i =1 và với V=16.88 ms :Hệ số ảnh hưởng của góc ôm Tra bảng 4.15 trang 61giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí vói hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài đai Ta có: Trabảng4.16 trang 61 GTTKHDĐCK tacó Là hệ số xét ddeens ảnh hưởng tỷ số truyền với U=2.5 Tra bảng TKHDĐCK trang 61 ta có Là hệ số xét đến ảnh hưởng sự phân phối tỷ trọng không đèu giữa các day đai Ta có: Vởy lấy Z=3 (z phảI lấy nguêyn dương) Tra bảng 4.18 trang 61 GTTTTHHD ĐCK ta có :Là hệ số tảI trọng động chọn lấy=1.1 Vậy Z= LấY Z=3 Vởy số đai cần thiết là z=3 8Tính chiều rộng bánh đai B B=(Z1)t+2e Tra bảng 4.21 trang 63 GTTTTHKD ĐCK ta có t=15,e=10 vì chọn đai có tiết diện A B=(z1)t+2e=2.15+20=50 (mm) 9tính lực cắt giữa các trục trong đó F Là lực căng fụ do lực ly tâm gây ra Tra bảng 4.22 trang 64 GTTTTKHD ĐCK ta có kgm PHầN 3 TRìNH Tự THIếT Kế Bộ TRUYềN BáNH RĂNG A –BáNH RĂNG NGHIENG 1Chọn vật liệu chế tạo và cách nhiệt luyện Dựa vào bảng 6.1 trang 92 GTTTTKHD ĐCK Ta có vật liệu chế tạo la thét các bon Diều kiện nhiệt luyện là tôi cảI thiện Chọn gới hạn bền chọn gơI hạn chảy chọn 2Định ứng suất cho phép aứng sấut tiêp xúc cho phép Bánh răng nhỏ: Bánh răng lớn: Trong đó: Là ứng suất tiếp xúc úng với số chu kỳ là cơ sở. áp dụng công thức : + 70 + 70 =2
Trang 1LờI Mở ĐầU
Nớc ta đang trên con đờng tiến lên công nghiệp hoá - Hiện đại hoá với đờng lối xây dựng chủ nghĩa xã hội Đảng ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng, trong đó cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để tạo ra của cải cho xã hội Do đó phải u tiên công nghiệp nặng một cách hợp lý.
Trong giai đoạn công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nớc, con
ng-ời không thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phơng tiện từ trớc đến nay
đã giúp đỡ con ngời giải quyết đợc nhiều vấn đề mà con ngời không có khả năng làm việc đợc
Hiện nay là một sinh viên đã và đang theo học tại Trờng “Cao
đẳng công nghiệp Sao Đỏ” Đợc học tâp dới một mái trờng có bề dày lịch sử học và đào tạo ngoài ra còn đợc trang bị những kiến thức cấn thiết về lý thuyết lẫn tay nghề Để sau này với vốn kiến thức đã đợc trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giầu cho đất nớc Thời gian vừa qua em đợc giao đề tài: “ Thiết kế dẫn động cơ khí” Sau khi nhận đề tài với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hớng dẫn và các thầy trong khoa cùng các bạn đồng nghiệp và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã cố gắng hết sức do trình độ có hạn và còn ít kinh nghiệm, nên không thể tránh khỏi sai sót Vậy em rất mong sự chỉ bảo của thầy để đề tài của
Trang 2
1 _ường cÈ Ẽiện
2 _Bờ truyền Ẽai thang
3 _Bờ truyền bÌn rẨng trừ rẨng nghiàng
1
Trong Ẽọ:1:hiệu suất bờ truyền Ẽai
2:hiệu suất bờ truyền bÌnh rẨng
SV thiết kế : NGUYễN VâN HủNG Khoa: CÈ KhÝ GVHD: PhỈm VẨn TuẪn
Trang 33:hiÖu suÊt cña m«t cÆp æ l¨n
a,b ,c :lµ sè bé truyÒn vµ cÆp æ trong hÖ thèng
cã :a=1 (do cã mét bé truyÒn ®ai)
2 5
Trang 453 54
7 53
d h
43 21
2
5
2 2
3
BR O
2 53
O BR
P LV
-Công suất trục động cơ
) (
Trang 5-Trên trục động cơ ndc 2900 ( vg / ph )
-Trên trục 1
) / ( 1160 5.
(N/m)Trục động cơ :
7 23051 2900
7 10 55 9 10
55
55
1 1 6
55
2 2 6
55
Trang 6Chọ momen xoắn trên trục động quay nhanh
Tra bảng 5.4 trang 164 <giáo trình nguyên lý chi tiết máy>
Ta có loại đai hình thang có ký hiệu tiết diện là A ,Có momen trên trục quay nhanh
) 60
14 3
-Số vòng quay thực của trục bị động
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 7
4 1148 280
99 0 112 2900 1
2
1 1
% 100
2
1 2
% 1
% 100 1160
4 1148 1160
)112280(2
)280112(14.328024
)(
2
)
1 2 2
(4
1 2 2
2
1 ) 2( )2
)(
0 0 1
2 0
74.305
11228057
18057
Trong đó :P là công suât động cơ
Trang 8 P0 công suất cho phép ,xác định bằng thực nghiệm
Tra bản 4.19 trang 62 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1
Ta có :với d=112,chiều dài đai l0 1700 ,tỷ số truyền i =1 và với V=16.88 m/s
Trabảng4.16 trang 61 GTTKHDĐCK tacóCl 0 95
Cu Là hệ số xét ddeens ảnh hởng tỷ số truyền với U=2.5
1 1 7
Trang 91493
1.11622sin2
1.116345.30392.017
1.169.4780
1 0
F F
F
PHÇN 3 TR×NH Tù THIÕT KÕ Bé TRUYÒN B¸NH R¡NG
A –B¸NH R¡NG NGHIENG
1/Chän vËt liÖu chÕ t¹o vµ c¸ch nhiÖt luyÖn
Dùa vµo b¶ng 6.1 trang 92 GTTTTKHD §CK
Ta cã vËt liÖu chÕ t¹o la thÐt c¸c bon
DiÒu kiÖn nhiÖt luyÖn lµ t«i c¶I thiÖn
Trang 10Chän : Mm 6
4 , 2
1 30
46,1123175330
179 1 60 1
60
1002240000 1
60
2 2
n N
HE
HE
Do
6 1123175304 230688000
13 13972305 99532800
2
« 2
N N
H HE
HO HE
Suy ra KHL 1
VËy ta cã
SV thiÕt kÕ : NGUYÔN V¡N HïNG Khoa: C¬ KhÝ GVHD: Ph¹m V¨n Tu©n
Trang 118.481111.1530
2
2 1
K Y
Y S
FL FC
XF S
R F
F F
FL FC
XF S
R F
F F
2 lim
2 2
1 lim
1 1
1 lim
414 230 8 1 8
1 lim
B F
MF : bậc đờng cong mỏi khi thử uốn chọn MF=6
NFE:Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng và có NHF1=995328000=NFE1, NHF2=NFE1
Ta có NFE >NF0 995328000>4000000
Chọn KFL=1
10022400006
6 6
1
N NFE F
Trang 12
216 75 1 378 lim
6 236 75 1 414 lim/
2 2
1 1
F
F F
C/ ứng suấtcho phép khi quá tải
-ứng suât tiếp xúc cho phép khi quá tải
a W
I H
.0
ƯBD BA I
W
Trong đó BA Là hệ số chiều rộng vành răng
4.035
1 6 48 1 586 4
0 53
16 1 6 38611 1
48 6
63
4/tính khoảng cách trục lăn theo aw
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 13a d
14021
156 24 5 1 2
z m a
Z m d
Z m d
n w
n w
n w
5.279cos
156245.1cos
3.24299
.0
1565.1cos
3.3799
.0
245.1cos
2 2 1
7/Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trong đó -ZM là hệ số phụ thuộc vào cơ tính vật liệu
Trang 14Z Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
156
1 24
1 2 3 88
.3714.360000
5,3
11
318 48
6 8 111
) 1 48 6 ( 36 1 6 38611 2
3 37
77 0 74 1
1 1
1
2 1
2
Trong đó: - y là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
599.0667.1
11
Trang 1589 0 cos
/ 24 1
5.16199.0/156cos
/
9.3
8.2499.0/24cos
/
2
2 2
1
1 1
F 0 , 599 0 , 89 3 , 9 2 08 53 388 ( ) 216
5 , 1 3 37 8 111
6 38611 2
F
F F
9, kiểm nghiệm răng về độ bền quá tảI
- độ bền tiếp xúc khi quá tảI
Trang 16
Mpa Mpa tm
dn MAX qt
H qt
H
k
K
126006
.7335,263.463/max
47.1335.2388.53max
2
max
max max
Trang 1739 2
2 2
1 1
d d
,2
25.335
,2
2 2
1 1
d d
23 , 51 cos
2 2
1 1
d d
B- tÝnh to¸n bé truyÒn b¸nh r¨ng trô r¨ng th¼ng(bé truyÒn cÊp chËm)
1,chän vËt liÖu chÕ t¹o vµ c¸ch nhiÖt luyÖn
VËt liÖu chÕ t¹o b¸nh r¨ng lµ thÐp c¸c bon , ®iÒu kiÖn mhiÖt luyÖn lµ t«I c¶I thiÖn
240192
450750
Trang 18ADCT:
S
HB HB
H H H h
MPA MPA HB
2lim
53070230.270
2lim
702
lim
2
0 2
1
0 1 0
30
30
13.13972305
30
30
210
2304 2 4
2 2 02
4 2 4
2 1 01
H N
B H
B H
Trong đó: N1=NtrụcII và N2=NtrụcIII
46656000 14400
54 1 60
13972305
6 6
788 0 46656000
46 ,
11231753
6 6
Mặt khác NHE1>NHO1 13972305,13<230688000
NHE2>NHO2 81216000>1123175,46Vậy suy ra ta lấy KHL=1
Vậy ta có
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 19 H 1 1 481 , 8Mpa
1 , 1
K Y
Y S
FL FC
XF S
R F
F F
FL FC
XF S
R F
F F
2
2 2
1
1 1
lim 6
lim 6
F
3782108,18
,1lim6
4142308,18
,1lim6
NFO
MF : bậc đờng cong mới khi thử uốn chọn MF=6
NFE :số chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng bằng NHF
Có NHE1=NFE1=230688000
NHE2=NFE2=81216000
Ta có NFE1>NFO 230688000>4 10 6
chọn KFL 1
Trang 20F F
F
F F
216 75 ,1
378 lim
0
6 , 236 75 ,1
414 lim
0
2 2
1 1
c, ứng suất cho phép khi quá tải
ứng suất cho phép khi quá tải
a W
i
K M
1
Ka :hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo
Tra bảng 6.5 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 ta có
Ka=49,5(Mpa)13
K :hệ số phân bố tảI trọng không dều trên tải trọng vòng răng
Với 0,53 i1
ba bd
Do bộ truyền bánh răng là ăn khớp ngoài nên chỉ lấy dấu dơng
)1(53
,053,0
4,0
Ta lấykh 1,07mm tra bảng 6.7 trang 98 GTTTTKHD ĐCK
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 21z dw
d
3401365.2
5.102415.2
2 2
2
1 1
H x w
H M
z 2sincos2
Trang 22Tra bảng 6.12 trang 106 GTTTTKHDĐCK với hệ số dịch chuyển bằng 0 và vớ góc
12,388,
1
2 1
Kh là hẹ số phân bố tảI trọng không đều giữa các răng ăn khớp
Tra bảng p.2.3 phụ lục GTTTTKHDĐCK
60000
17910214,360000
1 1
344 31
3 5 88
1 31 3 113 1 2 291835 2
5 102
75 , 0 76 , 1 274 77
,
0
0 0 sin
8, kiểm tra răng về độ bền uốn
Y Y
k Y Y Y d
b M
F
F F
F
F F
F W
2
1 1
1
1 1
11
Trang 23YF1,YF2 là hệ số dạng răng Tra bảng 6.18 trang 109 GTTTTKHDĐCK
ADCT:
136cos
7,341
0coscos
2 2
1 1
Y z
td
F mm
Z Ztd
Ta lấy YF2=3,6
KF là hệ số tảI trọng khi tính bền uốn
Trong đó KF là hệ số phân bố giữa các đôI răng ăn khớp
F W
F
1
2 1
Ta có F2=7.9< F2 =216(pa) (TM)
9, kiểm nghiệm răng về độ bền quá tảI
- độ bền tiếp xúc khi quá tảI
Mpa Mpa tm
dn MAX qt
H qt
H
k
K
126006
.7335,263.463/max
Trang 24
75.195.29.7
3375.205.2135.8max
2
max
max max
tg Ft
Da2=d2+2m =340+2.2,5 =345 (mm)+, đờng kính chia
đờng kính đỉnh răng da1
da2
107.5(mm)345(mm)
d2
102.5(mm)340(mm)
dw2
102.5(mm)340(mm)
Z2
41(răng)136(răng)
Trang 25Chọn loại thép 45 tôi cải thiện có độ cứng 241285HB và giới hạn bền b 750
X
M
với thép có 15 30 với MXM1
17d 21 Theo tiêu chuẩn chọn d=20 (mm)
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
A
D
Theo sơ đồ 10.6 và 10.7 – TTTKHDĐCK ta có
a =
2 2
0 3
B h K
B K K B
K2 10 khoảng cách từ mặt nút của ổ đến thành trong của hộp
K3=10 khoảng các từ mặt nút của chi tiết quay tới nắp ổ
hn 15 chiều cao nắp ổ và đầu bu lông
a= 57 5
2
15 15 10 2
Trang 26c= 181 9
2
15 10 10 5 88 10 2
8 111
b F
M F a F b F d w Y B b c
a R d
Ay
c b
b F
d F a
F
w a d
9 181 4 83
2 3 37 3 574 4 83 5 753 5 , 57 7 668
2
b
d F c b a F
c
F
Y
w a d
R
9 , 181 4 83
9 , 181 5 753 2
3 37 3 574 9
181 4 83 5 57 7 668 2
) (
Trang 279380.2 21851.47
118384.48 38450.25
z y
2
3
75 , 0
1 , 0
M
d
Z UY
UX TD
TD
M M
1 , 0
48 50956
48 50956 75
, 0 25 38450
3
2 2
6 38611
Trang 28c b
c b F
C F
d
M
M M
M
Y
d M
AD
TD
X Z
T UY
B
W a UX
04 27 63
1 , 0
18 124646
18 124646 6
38611 75
, 0 48 118384 9
20090
6 38611
48 118384 9
181 4 83
9 181 4 83 3 2070
9 20090 9
181 568 51 2 / 3 , 37 3 574 2
3
2 2
2 1
18 120077
18 120077 48
118384 9
20090 0
48 118384 9
, 181 4 83
9 , 181 4 83 3 2070
9 20090 9
181 568 51 2 / 3 37 3 574 2
3
2 2
2 1
Y
d F M
DB TD Z
T UY
B
W A UX
c b
c b
C
6.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
a Tại tiết diện lắp ổ lăn
Hệ số an toàn : S= S
S S
S S
+ ; : hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình
Đối với thép cacbon lấy 0 , 1và 0 , 05
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 29Kd, D Là các hệ số trong đó
K K
K K
K K
K K
Y
X D
X
X d
62 1
9
* Kiểm nghiệm đoạn CA
a, a là biên độ ứng suất uốn và xoắn m, m Là ứng suất uốn và ứng suât trung bình
Do trục quay :M j MUX2 MUY2 38450.25mmVì đoạn CA có 1 dãnh then
j
j j
t d bt d
32
1 1
oj
d
t d bt
d w
2
) ( 16
2 3
) 5 3 07 20 (
5 3 6 32
07 20 14 ,
) 5 3 07 20 (
5 3 6 16
07 20 14 ,
Trang 30s S
S
S S S
S
K S
K
K
W M W
M
M a
d d
d
J
z a
M M
J
j a
25.174
364.8157.4
64.8157.4
64.8
157.401.019.59329.1
327
6.14
.1
11.188.088.1
329.14
.1
11.192.062.1
38.1389.14422
6.386112
0
19.596.649
25.38450
2 2
2 2
1
0 max
j
j j
t d bt d
32
1 1
oj
d
t d bt
d w
2
) ( 16
2 3
) 4 04 , 27 (
4 8 32
04 , 27 14 ,
04 , 27 2
) 4 04 , 27 (
4 8 16
04 , 27 14 ,
Trang 31mm mm
mm
s S
S
S S S
S
K S K K
W M
W M
M a
d
d d
J
z a
M M
J
j a
2 5.
1 2.
3 20 23 3
20 23 3 20
23 3 0 85 73 37 1 327
7.
1
37 1
4, 5 78 , 3565 2
6, 38611 2
0
85 , 73 88 , 1625
195 , 120076
2 2 2
2
1
0 max
73 60 (
) ( 76 9 ) 04 27 ( 2 0
6
38611 3
2 0
) ( 73 60 ) 04 27 ( 1 0
195 120076 1
0
3 2
3
3 1
max
mm mm
mm mm
z
d M d M
td
z j
Trang 322
Tra bảng 9.5 GTTTTKHD ĐCKSuy ra
150( ))
(5.30458.207.20
6.386112
)
(150
pa pa
2
*Đoạn AD
Có b=8,t1=4,t2=2.8 (mm)Chọn chiều dài then l=0.9 111,8=100,62(mm)+kiểm nghiệm độ bền dập
2
2
Tra bảng 9.5 GTTTTKHD ĐCKSuy ra
150( ))
(136,1062,1008,204,27
6,386112
)
(150
pa pa
(78.462.100807.20
6.386112
2
pa pa
l b
Trang 33 17d 21 Theo tiêu chuẩn chọn d=30 (mm)
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
A
0 2 1
B K K
8 111
5 88
Trang 34
38.478125
.7515.1109.86
15.1109.863.56949
.863.2070
b a a
X Ftn FTT
2.2983
c c
Ay
)(8.10032
N c
b a
b a
F
W a RN
C c
b
Y
F
d F
w a RN
25 75 15 110 9 86
2 75 57 2072 )
2 3 242 ( 3 574 25 75 15 110 5 753
Trang 35D C
B A
c b
a
Biểu đồ mô men trục 2
x z y
Ftn Fa Frn
2
3
75 , 0
1 , 0
M
d
Z UY
UX TD
TD
M M
86 2 2983
6 21740 9
86 18 250
Y M
Z
A UY
a UX
a a
1 , 0
09 260150
09 260150 08
259240 6
21740
3
2 2
Trang 361.0
34.367642
34.367642845
.359798)
95.75535(
0
845.35979825
.7538.4781
95.7553525
.758.1003
3
2 2
B UY
B UX
c c
6.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Hệ số an toàn : S= S
S S
S S
+ ; : hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình
Đối với thép cacbon lấy 0 , 1và 0 , 05
K
Kd, D Là các hệ số trong đó
K K
K K
K K
K K
Y
X D
X
X d
62 1
Trang 37, Là hệ số xét đến ảnh hởng kích thớc tiết diện trụcTra bang 10.10 GTTTTKHD ĐCK
88 0 ,
9
* Kiểm nghiệm đoạn AC
j
d
t d bt d
32
1 1
oj
d
t d bt
d w
2
) ( 16
) 5 7 , 35 ( 5 10 32
7 , 35 14 ,
w j
7 , 35 2
) 4 7 , 35 (
5 10 16
7 , 35 14 ,
Trang 38mm mm
mm
s S
S
S S S
S
K S
K
K
W M
W M
M a
d d
d
J
z a
M M
J
j a
25.1
2998.54.3
98.54.3
98.5
4.3.037.6838.1327
7.14
.1
11.181.088.1
38.14
.1
11.188.062.1
6.1723.82692
2.2918352
0
37.686.3804
09.260150
2 2
2 2
1
0 max
j
d
t d bt d
32
1 1
t d bt
d w
2
) ( 16
) 5 2 40 (
5 12 32
2 40 14 ,
) 5 2 40 (
5 12 16
2 40 14 ,
Trang 39mm mm
mm
s S
S
S S S
S
K S K K
W M
W M
M a
d
d d
J
z a
M M
J
j a
2 5.
1 09
.3 9.
7 36 3
9.
7 36 3
9.
7
36 3 0 68 43 1 327
88 1
62 1
43 12 7.
11732 2
2.
291835 2
0
68 5.
5405
34 367642
2 2 2
2
1
0 max
57 (
) ( 6 22 ) 2 , 40 ( 2 0
2
291835 3
2 0
) ( 57 ) 2 40 ( 1 0
34 367642 1
0
3 2
3
3 1
max
mm mm
mm mm
td z j
d M d M
+kiểm nghiệm theo độ bền dập:
Trang 402 2
( 25 16 62 100 10 7 35
2 291835 2
) ( 150
pa pa
dM
16.25
(tm)
*Đoạn DB:
Có t1=5 (mm); b=12(mm);h=8(mm);t2=3,3(mm)Chọn chiều dài then l 0 9, Bt ,0 9 88 5 79 65 mm
2.2918352
2 2
2
(tm)+Kiểm nghiệm theo độ bền cắt:
60 90( ))
(27.1865.79102,40
2.2918352
pa pa
l b
6
chọn :d theo tiêu chuẩn d=55(mm)
SV thiết kế : NGUYễN VĂN HùNG Khoa: Cơ Khí GVHD: Phạm Văn Tuân
Trang 413/Xác định chiều dài các đoạn trục:
2
2 K1 K2 B K1 B
N o
22
75.782
2910102
5.8822
55.2002
5.88108,1111010229
3
2 1
B k h B
B k k B
k n
O
O t
c b a
66 15 15 2 29
66 55 2 , 1 2
, 1
78 55
200
55 200 3
5694
5 1605 75
78 55
200
75 78 3
5694
0 0
a b a
a
b a
a
F X
F X
X F
X F
X
T B
T A
B T
MAX
B T
A FX
Trang 42Phản lực theo phơng Y:
19
1488 75
78 55
200
55 200 57
2072
37 584 75
78 55
200
75 78 57
2072
0 0
a b a
a
b a
a
F Y
F Y
Y F
Y F
Y
R B
R A
B R
MAY
B R
A FY
4.Vẽ biểu đồ mômen:
Ya Xa
c b
a
D
Yb Xb
Ft Fr
Mz My Mx
480000(N/mm) 117195.65N/mm 117195.65N/mm
5/Xác định đờng kính các đoạn trục:
3
1,
Trang 43+Đoạn AD:
65 11795 75
78 55 200
75 78 55 200 57 2072
65 117195 75
78 55 200
75 78 55 200 57 2072
b a
b a
b a
F M
F M
r uy
r ux
67.165739
0
65 117195 65
.
2 2
M
M
uy ux
td z
Đoạn DB
6 919629
65 11795 75
78 55 200
75 78 55 200 57 2072
65 117195 75
78 55 200
75 78 55 200 57 2072
F M
F M
X UZ
r uy
r ux
b a
b a
b a
b a
6/Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Hệ số an toàn : S= S
S S
S S
Trang 44trong đó
K K
K K
K K
K K
Y
X D
X
X d
62 1
9
+
2
1 32
)
1 3
d j t
b d
+
j
j j
oj
d
t d b
d
2 1
) 5 1 32 ( 5 10 32
1 32 14 ,
Trang 455919 2
1 32 2
) 5 1 32 ( 5 10 16
1 32 14 ,
M
J
z a
M m
J
j a
68 77 2 5919 2
6 919629 2
0
) ( 9 61 63 2673
67 165739
K K
Y
X D
y
X d
Trang 46
) ( 7 1 05 2 14 3
05 2 14 3
05 2 68 77 05 , 0 68 77 14 , 1
66 189
14 3 0 1 , 0 9 61 68 , 1
327
14 , 1 4
1
1 1 1 77 , 0 88 1
68 1 4
1
1 1 1 72 , 0 / 62 , 1
2 2
2 2
1
TM S
mm mm
S S
S S S
K S
K K
M a
d d
M j UX2 UY2 424700,8Tra b¶ng 9.1a trang 173 GTTTTKHD §CK tËp 1 víi dsb=43,3(mm)
Ta cã:b=16(mm); h=10(mm); t1=6(mm); t2=4.3(mm)+
j
j j
j
d
t d bt d
32
1 1
t d bt
d w
2
) ( 16
2 3
) 6 59 54 ( 5 16 32
59 54 14 ,
) 6 59 54 (
6 16 16
59 54 14 ,
Trang 47M M
J
j a
4.154.298502
6.9196290
)(9.1126.13887
67.165739
0 3
66 189
36 16 0 1 , 0 9 11 68 , 1
327
14 , 1 4
, 1
1 1 , 1 77 , 0 88 , 1
68 , 1 4
, 1
1 1 , 1 72 , 0 62 , 1
K
D D
.
2 2
3 3
max
2 , 0