1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học: Chi tiết máy: Thiết kế dẫn động cơ khí

54 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LờI Mở ĐầU Nươớc ta đang trên con đươờng tiến lên công nghiệp hoá Hiện đại hoá với đươờng lối xây dựng chủ nghĩa xã hội. Đảng ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng, trong đó cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để tạo ra của cải cho xã hội. Do đó phải ưu tiên công nghiệp nặng một cách hợp lý. Trong giai đoạn công nghiệp hoá Hiện đại hoá đất nơước, con ngươời không thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phươơng tiện từ trơớc đến nay đã giúp đỡ con ngơời giải quyết đươợc nhiều vấn đề mà con ngươời không có khả năng làm việc đươợc. Hiện nay là một sinh viên đã và đang theo học tại Trươờng “Cao đẳng công nghiệp Sao Đỏ” .Đươợc học tâp dơưới một mái trơường có bề dày lịch sử học và đào tạo ngoài ra còn đơợc trang bị những kiến thức cấn thiết về lý thuyết lẫn tay nghề. Để sau này với vốn kiến thức đã đợc trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giầu cho đất nươớc. Thời gian vừa qua em đươợc giao đề tài: “ Thiết kế dẫn động cơ khí”. Sau khi nhận đề tài với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hươớng dẫn và các thầy trong khoa cùng các bạn đồng nghiệp và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài. Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã cố gắng hết sức do trình độ có hạn và còn ít kinh nghiệm, nên không thể tránh khỏi sai sót. Vậy em rất mong sự chỉ bảo của thầy để đề tài của em đơợc hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã giúp đỡ em hoàn thành đề tài này. đồ án môn học chi tiết máy (Thiết kế bộ truyền động cơ khí) 1 _Động cơ điện 2 _Bộ truyền đai thang 3 _Bộ truyền bán răng trụ răng nghiêng 4 _Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 5 _Khớp nối trục. Các số liệu cho trước _ Công suất trên trục công tác P3 _ Thời gian phục vụ 3 năm _ Số vòng quay trên trục công tác n3 _ Mỗi ngày làm việc 2 ca _ Tải trọng ổn định làm vịêc Khối lượng thiết kế _ 01 bản thuyết minh _ 01 bản vẽ chế tạo bánh răng trên khổ A2 _ 01 bản vẽ trục trên khổ A2. Đề TàI THIếT Kế Đồ áN MÔN HọC CHI TIếT MáY DE : 43 PHầN 1:TíNH CHọN Động cơ và phân phối tỷ số truyền 1.1 Tính chọn động cơ 1Tính công suất trên trục động cơ +Ad công thức Trong đó: :công suất làm việc trục đầu ra :hiệu suất chung của hệ dẫn động Ta có: Trong đó: :hiệu suất bộ truyền đai :hiệu suất bộ truyền bánh răng :hiệu suất của môt cặp ổ lăn a,b ,c :là số bộ truyền và cặp ổ trong hệ thống có :a=1 (do có một bộ truyền đai) b=2 (do có 2 cặp bánh răng ăn khớp ) c=3 (do có cặp ổ lăn) Tra bảng 2.3 Ta có: , =0.95 , 0.99 = 2. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ T rong đó : số vòng số vòng quay I :tỷ số truyền của hệ dẫn động :tỷ số truyền bộ truyền đai :tỷ số truyền hộp giảm tốc Ta lấy : , =96 31=2976 3 Chọn động cơ Kiểu động cơ Công suất Vận tốc quay cos (%) 4A100L2Y3 5.5(KW) 2880(vgph) 0.91 87.5 2.2 2.0 1.2 Phân phối tỷ số truyền Tỷ số truyền chung Mặt khác : Chọn Do Trong đó : là tỷ số truyền cấp nhanh là tỷ số truyền cấp chậm Tra bảng 3.1 trang60 –giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí ta lấy Ta có : Lấy (tm) 1.3 Tính công suất , số vòng trục quay và momen xoắn trên các trục a công suất Do (KW) Công suất trên trục Công suất trên trục Công suất trên trục 3 Công suất trục động cơ bSố vòng quay Trên trục động cơ Trên trục 1 Trên trục 2 (vgph) Trên trục 3 (vgph) cmomen xoắn ADCT : (Nm) Trục 1: (N .mm) Trục 2 : (N.mm) Trục 3 (N.mm) trục thông số động cơ Trục 1 Trục 2 Trục 3 Công suất 5.5 kw 5 kw 4.84 kw 4.7 kw Số vòng quay 2880 vgph 1152 vgph 267 vg.ph 94 vgph Momen xoắn 1.82 4.1 17 48 Tỷ số truyền iđ=2.5(mm i1=4.32(mm) i2=2.86 (mm) PHầN 2 TRìNH Tự THIếT Kế Bộ TRUYềN ĐAi bTrình tự thiết kế bộ truyền đai thang 1 Chọn kiểu đai Chọ momen xoắn trên trục động quay nhanh Tra bảng 5.4 trang 164 Ta có loại đai hình thang có ký hiệu tiết diện là A ,Có momen trên trục quay nhanh và có (mm) , h=8 2Đường kính bánh đai nhỏ Chọn (mm) Tra bảng 4.21 trang 63 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí –tập 1 Ta có (mm) Kiểm nghiệm vần tốc của dây đai V= (ms) (ms) Lấy (ms) (ms) Tính đường kính bánh đai lớn Ta có: (1 Trong đó : (mm) Tra bảng 4.21 trang 63 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khítập 1 talấy 280 (mm) Số vòng quay thực của trục bị động (vgph) _Kiểm nghiệm sai khác số vòng quay 3 Sơ bộ chọn khoảng cách trục a Ta có tỷ số truyền : Vậy ta chọn i=3 Tra bảng 4.14 trang 60 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta chọn : 4 Tính L theo a L=2a+ Tra bảng 4.13 trang 59 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta có L=1250 (mm) 5 Tính lại a theo L tiêu chuẩn ADCT:a= So sánh vơi điều kiện : a=305.74 6 Tính và kiểm nghiệm góc ôm (TM) 7 Xác định số đai cần thiết Trong đó :P là công suât động cơ công suất cho phép ,xác định bằng thực nghiệm Tra bản 4.19 trang 62 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Ta có :với d=112,chiều dài đai ,tỷ số truyền i =1 và với V=16.88 ms :Hệ số ảnh hưởng của góc ôm Tra bảng 4.15 trang 61giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí vói hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài đai Ta có: Trabảng4.16 trang 61 GTTKHDĐCK tacó Là hệ số xét ddeens ảnh hưởng tỷ số truyền với U=2.5 Tra bảng TKHDĐCK trang 61 ta có Là hệ số xét đến ảnh hưởng sự phân phối tỷ trọng không đèu giữa các day đai Ta có: Vởy lấy Z=3 (z phảI lấy nguêyn dương) Tra bảng 4.18 trang 61 GTTTTHHD ĐCK ta có :Là hệ số tảI trọng động chọn lấy=1.1 Vậy Z= LấY Z=3 Vởy số đai cần thiết là z=3 8Tính chiều rộng bánh đai B B=(Z1)t+2e Tra bảng 4.21 trang 63 GTTTTHKD ĐCK ta có t=15,e=10 vì chọn đai có tiết diện A B=(z1)t+2e=2.15+20=50 (mm) 9tính lực cắt giữa các trục trong đó F Là lực căng fụ do lực ly tâm gây ra Tra bảng 4.22 trang 64 GTTTTKHD ĐCK ta có kgm PHầN 3 TRìNH Tự THIếT Kế Bộ TRUYềN BáNH RĂNG A –BáNH RĂNG NGHIENG 1Chọn vật liệu chế tạo và cách nhiệt luyện Dựa vào bảng 6.1 trang 92 GTTTTKHD ĐCK Ta có vật liệu chế tạo la thét các bon Diều kiện nhiệt luyện là tôi cảI thiện Chọn gới hạn bền chọn gơI hạn chảy chọn 2Định ứng suất cho phép aứng sấut tiêp xúc cho phép Bánh răng nhỏ: Bánh răng lớn: Trong đó: Là ứng suất tiếp xúc úng với số chu kỳ là cơ sở.

Trang 1

LờI Mở ĐầU

Nớc ta đang trên con đờng tiến lên công nghiệp hoá - Hiện đại hoá với đờng lối xây dựng chủ nghĩa xã hội Đảng ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng, trong đó cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để tạo ra của cải cho xã hội Do đó phải u tiên công nghiệp nặng một cách hợp lý.

Trong giai đoạn công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nớc, con

ng-ời không thể thiếu máy móc bởi vì nó là một phơng tiện từ trớc đến nay

đã giúp đỡ con ngời giải quyết đợc nhiều vấn đề mà con ngời không có khả năng làm việc đợc

Hiện nay là một sinh viên đã và đang theo học tại Trờng “Cao

đẳng công nghiệp Sao Đỏ” Đợc học tâp dới một mái trờng có bề dày lịch sử học và đào tạo ngoài ra còn đợc trang bị những kiến thức cấn thiết về lý thuyết lẫn tay nghề Để sau này với vốn kiến thức đã đợc trang bị em có thể góp một phần nhỏ bé để làm giầu cho đất nớc Thời gian vừa qua em đợc giao đề tài: “ Thiết kế dẫn động cơ khí” Sau khi nhận đề tài với sự chỉ bảo tận tình của thầy giáo hớng dẫn và các thầy trong khoa cùng các bạn đồng nghiệp và sự nỗ lực của bản thân em đã hoàn thành đề tài Tuy nhiên trong quá trình làm việc mặc dù đã cố gắng hết sức do trình độ có hạn và còn ít kinh nghiệm, nên không thể tránh khỏi sai sót Vậy em rất mong sự chỉ bảo của thầy để đề tài của

Trang 2

1 _ường cÈ Ẽiện

2 _Bờ truyền Ẽai thang

3 _Bờ truyền bÌn rẨng trừ rẨng nghiàng

1  

  Trong Ẽọ:1:hiệu suất bờ truyền Ẽai

2:hiệu suất bờ truyền bÌnh rẨng

Trang 3

3:hiÖu suÊt cña m«t cÆp æ l¨n

a,b ,c :lµ sè bé truyÒn vµ cÆp æ trong hÖ thèng

cã :a=1 (do cã mét bé truyÒn ®ai)

7 4

Trang 4

d h

7

4

2 2

3

BR O

7 4

3

O BR

PLV

-Công suất trục động cơ

) ( 5

5 KW

Pdc

b/Số vòng quay

Trang 5

-Trên trục động cơ ndc 2880 ( vg / ph )

-Trên trục 1

) / ( 1152 5

(N/m) Trục 1:

6

1 1 6

1152

5 10 55 9 10

55

267

84 4 10 55 9 10

55

2880

5 5 10 55 9 10

55

Trang 6

Chọ momen xoắn trên trục động quay nhanh

Tra bảng 5.4 trang 164 <giáo trình nguyên lý chi tiết máy>

Ta có loại đai hình thang có ký hiệu tiết diện là A ,Có momen trên trục quay nhanh

) 60

14 3

Trang 7

 

1141 280

99 0 112 2880 1

2

1 1

% 100

2

1 2

% 95 0

% 100 1152

1141 1152

a

4 / TÝnh L theo a

2804

)112280(2

)280112(14.328024

)(

2

)

1 2 2

(4

1 2 2

2

2

)(

0 0 1

2 0

74.305

11228057

18057

Trang 8

Trong đó :P là công suât động cơ

  P0 công suất cho phép ,xác định bằng thực nghiệm

Tra bản 4.19 trang 62 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1

Ta có :với d=112,chiều dài đai l0 1700 ,tỷ số truyền i =1 và với V=16.88 m/s

Trabảng4.16 trang 61 GTTKHDĐCK tacóCl  0 95

Cu Là hệ số xét ddeens ảnh hởng tỷ số truyền với U=2.5

1 1 5 5

0

C C C C P

K

P

Z U L

Trang 9

1503

12222sin2

1229.29392.088.16

5.5780

1 0

F F

F

PHÇN 3 TR×NH Tù THIÕT KÕ Bé TRUYÒN B¸NH R¡NG

A –B¸NH R¡NG NGHIENG

1/Chän vËt liÖu chÕ t¹o vµ c¸ch nhiÖt luyÖn

Dùa vµo b¶ng 6.1 trang 92 GTTTTKHD §CK

Ta cã vËt liÖu chÕ t¹o la thÐt c¸c bon

DiÒu kiÖn nhiÖt luyÖn lµ t«i c¶I thiÖn

Trang 10

Chän : Mm  6

4 , 2

46,1123175330

267 1 60 1

60

955328000 1

60

2 2

n N

HE

HE

Do

6 1123175304 230688000

13 13972305 99532800

2

« 2

N N

H HE

HO HE

Suy ra KHL  1

VËy ta cã

Trang 11

481081

11.1530

2

2 1

K Y

Y S

FL FC

XF S

R F

F F

FL FC

XF S

R F

F F

2 lim

2 2

1 lim

1 1

1 lim

414 230 8 1 8

1 lim

B F

MF : bậc đờng cong mỏi khi thử uốn chọn MF=6

NFE:Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng và có NHF1=995328000=NFE1, NHF2=NFE1

Ta có NFE >NF0 995328000>4000000

Chọn KFL=1

6 6

1

0

995328000 4 10

N NFE F

Trang 12

 

216 75 1 378 lim

6 236 75 1 414 lim/

2 2

1 1

F

F F

C/ ứng suấtcho phép khi quá tải

-ứng suât tiếp xúc cho phép khi quá tải

a W

I H

.0

ƯBD  BA I

W

Trong đó BA Là hệ số chiều rộng vành răng

4.035

1 1 10 1 4

Trang 13

80 , ''

2

145 2

156 36 5 1 2

z m a

Z m d

Z m d

n w

n w

n w

9.290cos

156365.1cos

4.23699

.0

1565.1cos

4.5499

.0

365.1cos

2 2 1

7/Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Trong đó -ZM là hệ số phụ thuộc vào cơ tính vật liệu

1 2 3 85

Trang 14

5,3

11

.16032

.44.116

)132.4(33.11

.425

.54

54.074

1 1

1

2 1

Trong đó: - y là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng

6.07.1

11

Trang 15

94 0 ) /

( 1

6,15799.0/156cos

/

7.3

4.3699.0/156cos

/

2

2 2

1

1 1

y

z z

1 , 4 2

9, kiểm nghiệm răng về độ bền quá tảI

- độ bền tiếp xúc khi quá tảI

 

dn MAX qt

H qt

H

k

K

126048

,12,2

2,2/

Trang 16

 

48,12,2

max

max max

,54/1

,4

Ta cã F1 F2  Ft.tg

  N tg

Ft

cos cos 20

34 6

8

0

'' ' 0

5 , 57 2

2 2

1 1

d d

,2

75,505

,2

2 2

1 1

d d

23 , 51 cos

2 2

1 1

d d

Trang 17

B- tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng(bộ truyền cấp chậm)

1,chọn vật liệu chế tạo và cách nhiệt luyện

Vật liệu chế tạo bánh răng là thép các bon , điều kiện mhiệt luyện là tôI cảI thiện

 

 

240192

450750

MPA MPA HB

2lim

53070230.270

2lim

702

lim

2

0 2

1

0 1 0

30

30

13.13972305

30

30

210

230

4 2 4

2 2 02

4 2 4

2 1 01

H N

B H

B H

AD:NHE=60.c.n.t

Trong đó chọn C=1 số lần ăn khớp khi bánh răng quay

N: số vòng quay

Trang 18

T: tổng số giờ làm việc

 h

T  2  8  3  300  14400

T NHE   N

Trong đó: N1=NtrụcII và N2=NtrụcIII

81216000 14400

94 1 60

6 6

2

2

46 ,

Mặt khác NHE1>NHO1  13972305,13<230688000

NHE2>NHO2  81216000>1123175,46Vậy suy ra ta lấy KHL=1

Vậy ta có

1 , 1

K Y

Y S

FL FC

XF S

R F

F F

FL FC

XF S

R F

F F

2

2 2

1

1 1

lim 6

lim 6

,1lim6

4142308,18

,1lim6

Trang 19

YS : hệ số xét đến ảnh hởng đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất

MF : bậc đờng cong mới khi thử uốn chọn MF=6

NFE :số chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng bằng NHF

F

F F

216 75 ,1

378 lim

0

6 , 236 75 ,1

414 lim

0

2 2

1 1

c, ứng suất cho phép khi quá tải

ứng suất tiếp xuất cho phép khi quá tải

a W

i

K M

1

Ka :hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo

Tra bảng 6.5 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 ta có

Ka=49,5(Mpa)13

K :hệ số phân bố tảI trọng không dều trên tải trọng vòng răng

Với 0,53 i1

ba bd

Do bộ truyền bánh răng là ăn khớp ngoài nên chỉ lấy dấu dơng

)1(53

ba i

Trang 20

4,0

17221

z dw

d

z dw

d

2681342

94472

2 2

2

1 1

2 1

Trang 21

7, kiểm nghiệm răng và độ bền tiếp xúc

  

H w

H x w

H M

12,385,

1

2 1

Kh là hẹ số phân bố tảI trọng không đều giữa các răng ăn khớp

Tra bảng p.2.3 phụ lục GTTTTKHDĐCK

60000

2679414,360000

1 1

86,24,72

186,207,117

94

77,076,127477

,

0

00sin

104

8, kiểm tra răng về độ bền uốn

Trang 22

 

Y Y

k Y Y Y d

F

F F

F

F F

F W

2

1 1

11

ADCT:

 

134cos

65,347

0coscos

2 2

1 1

Y z

td

Z Ztd

Ta lấy YF2=3,6

KF là hệ số tảI trọng khi tính bền uốn

Trong đó KF là hệ số phân bố giữa các đôI răng ăn khớp

F W

Trang 23

1

2 1

Da2=d2+2m =268+4 =272 (mm)+, đờng kính chia

da2

98(mm)272(mm)

d2

94(mm)268(mm)

dw2

94(mm)268(mm)

Z2

47(răng)134(răng)

Trang 24

d

 

2 ,

X M

 với thép có    15  30 với MXM1

 17d  21 Theo tiêu chuẩn chọn d=25 (mm)

3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

A

D

Theo sơ đồ 10.6 và 10.7 – TTTKHDĐCK ta có

a =

2 2

0 3

B h K

B K K B

K2 5 khoảng cách từ mặt nút của ổ đến thành trong của hộp

K3=15 khoảng các từ mặt nút của chi tiết quay tới nắp ổ

hn 15 chiều cao nắp ổ và đầu bu lông

 a= 63 , 5

2

17 15 15 2

4 , 72 10 2

4 , 116

Trang 25

b F

M F a F b F d w Y B b c

a R d

Ay

 N c

b

b F

d F a

F

w a d

9 , 127 7 , 81

7 , 81 4 , 4179 25

, 27 16 , 224 5 , 63 04 , 710

2

b

d F c b a F

c

F

Y

w a d

R

9 , 127 7 , 81

9 , 127 4 , 4179 2

5 , 54 16 , 224 9

, 127 7 , 81 5 , 63 04 , 710 2

) (

Trang 26

188319.9(KN)

90844.2(KN) 45087.5(KN)

x z y

td M

Tra bảng 10.5-195-TTTKHDĐCK ta chọn    67

- Đờng kính tại tiết diện D: d 15 , 7

67 1 , 0

7 , 26156

17 , 30330

34924

C

- Đờng kính tại tiết diện B: d B  0

Theo tiêu chuẩn chọn đờng kính các đoạn trục

Tại D và C có lắp bánh đai và bánh răng lên dd 15 (mm) và dC 16(mm) Tại B và A lắp ổ lăn chọn dAd B  18(mm)

5 xác định đờng kính các đoạn trục

Trang 27

ADCT:  

2 2

2

3

75 , 0

1 , 0

M

d

Z UY

UX TD

TD

M M

57390 )

10 1 , 4 ( 75 , 0 5 , 45087

3

2 4 2

c b F

C F

d

M

M M

M

Y

d M

AD

TD

X Z

T UY

B

W a UX

2 , 31 63

1 , 0

9 , 201143

9 , 201143 10

1 , 4 75 , 0 5 , 75010 5

, 18322

10 1 , 4

5 , 75010 9

, 127 7 , 81

9 , 127 7 , 81 6 , 1504

4 , 183225 9

, 12 8 , 1384 25

, 27 16 , 224 2

3

4 2

2

4 1

, 6

2 , 197985

2 , 197985 5

, 75010 4

, 183225 0

5 , 75010 9

, 127 7 , 81

9 , 127 7 , 81 6 , 1504

4 , 183225 9

, 127 8 , 1384 25

, 27 2 , 224 2

3

2 2

Y

d F M

DB TD Z

T UY

B

W A UX

c b

c b

C

Chọn d=35(mm)

6.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

a Tại tiết diện lắp ổ lăn

Trang 28

Hệ số an toàn : S=  S

S S

S S

+  ;   : hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình

Đối với thép cacbon lấy   0 , 1và   0 , 05

K

Kd, D Là các hệ số trong đó

K K

K K

K K

K K

Y

X D

X

X d

62 1

9

* Kiểm nghiệm đoạn CA

Trang 29

a, a là biên độ ứng suất uốn và xoắn m, m Là ứng suất uốn và ứng suât trung bình

Do trục quay :M jMUX2 MUY2 45087.5mmVì đoạn CA có 1 dãnh then

j

j j

j

d

t d bt d

32

1 1

oj

d

t d bt

d w

2

) ( 16

2 3

) 5 3 09 20 (

5 3 6 32

09 20 14 ,

09 , 20 2

) 5 3 09 20 (

5 3 6 16

09 20 14 ,

mm mm

mm

s S

S

S S S

S

K S

K

K

W M W

M

M a

d d

d

J

z a

M M

J

j a

25.193

.33.2797.3

3.2797.3

3.27

97.3.09.6036.1327

6.14

.1

11.188.088.1

36.14

.1

11.19.062.1

5.126.16392

101.42

0

6.608.743

5.45087

2 2

2 2

1

4

0 max

Trang 30

®o¹n AD::M jMUX2 MUY2 197985.2mmV× ®o¹n AD cã 1 d·nh then

j

j j

j

d

t d bt d

32

1 1

oj

d

t d bt

d w

2

) ( 16

) 5 2 31 (

5 10 32

2 31 14 ,

w j    

2 31 2

) 5 2 31 (

5 10 16

2 31 14 ,

mm mm

mm

s S

S

S S S

S

K S K K

W M

W M

M a

d

d d

J

z a

M M

J

j a

2 5.

1 87

.2 3.

102 87 2

2.

10 87 2 1023

87 32 0 4.

81 4.

1 327

62 1

4.

1

5.

3 4.

5410 2

10 1.

4 2

0

4.

81 2.

2430

2.

197985

2 2

2 2

1

4

0 max

Trang 31

Mj max=225879.5(mm)

 3 13 5  65 3 ( ) 360 ( ) )

3 62 (

) ( 5 13 ) 1 33 ( 1 0

10 1

4 3

2 0

) ( 3 62 ) 1 33 ( 2 0

5 225879 1

0

3 2

3 4

3 1

max

mm mm

mm mm

z

d M d M

td

z j

2

2

Tra bảng 9.5 GTTTTKHD ĐCKSuy ra

 

  150( ))

(55.30458.29.20

101.42)

(150

4

pa pa

2

*Đoạn AD

Có b=10,t1=8,h=8,t2=3.3 (mm)Chọn chiều dài then l=0.9 72.4=65.2(mm)+kiểm nghiệm độ bền dập

2

2

Tra bảng 9.5 GTTTTKHD ĐCKSuy ra

 

  150( ))

(2.122.653.32.31

101.42)

(150

4

pa pa

Trang 32

+Kiểm nghiệm theo độ bền cắt

  60( ))

(03.42.65102.31

101.42

pa pa

l b

X M

 với thép có    15  30 với MXM1

 17d  21 Theo tiêu chuẩn chọn d=30 (mm)

3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

0 2 1

B K K

BT

 Trong đó:

+ Bd : Bề rộng bánh đai B d  50

+ B0 : Bề rộng của ổ lăn Tra bảng 10.2-189-TTTKHDĐCK chọnB0  21

+ BRN : Bề rộnh vành răng nghiêng BRN =116,4mm

+ BRT : Bề rộng vành răng thẳng BRT 72 , 4

Trang 33

+ Tra bảng10.3-189-TTTKHDĐCK ta chọn

K1 8 khoảng cách từ mặt nút của chi tiết quay tới thành trong của

hộp hoặc giữa hai chi tiết quay

K2 5 khoảng cách từ mặt nút của ổ đến thành trong của hộp

 a= 81 7

2

4 116 8 5 2

4 116

4 72

.1027.817.59

4.102810702.36169

.796.1504

b a a

X Ftn FTT

 

8.1885

c c

Ay

)(9.60792

N c

b a

b a

F

W a RN

a b

C c

b

Y

F

d F

w a RN

8 9234 , 127 7 , 81

7 57 5 10044 )

2 4 236 ( 16 224 ) 7 57 4 102 ( 4 4179

Trang 34

y z x

Fa Frn Ftn

7 , 26156

17 , 30330

34924

C

- Đờng kính tại tiết diện B: d B  0

Theo tiêu chuẩn chọn đờng kính các đoạn trục

Tại D và C có lắp bánh đai và bánh răng lên dd 15 (mm) và dC 16(mm) Tại B và A lắp ổ lăn chọn dAd B  18(mm)

5 xác định đờng kính các đoạn trục

Trang 35

ADCT:  

2 2

2

3

75 , 0

1 , 0

M

d

Z UY

UX TD

TD

M M

, 81 8 , 1885

1 , 47628 7

, 81 6 , 258 1 , 118 2 , 224 2

Z

A UY

a

W a

a

a UX

5 , 161263

5 , 161263 8

, 154069 1

, 47628

3

2 2

,6

4,411133

4,4111336

,193111)

1,362958(

0

6,1931117

,597,3234

1,3629587

,597,6079

3

2 2

Y M

DB TD Z

B UY

B UX

c c

Chọn d=40(mm)

6.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

Hệ số an toàn : S=  S

S S

S S

Trang 36

S

m a

+  ;   : hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình

Đối với thép cacbon lấy   0 , 1và   0 , 05

K

Kd, D Là các hệ số trong đó

K K

K K

K K

K K

Y

X D

X

X d

62 1

9

* Kiểm nghiệm đoạn AC

j

d

t d bt d

32

1 1

Trang 37

j

j j

t d bt

d w

2

) ( 16

2 3

) 4 4 29 ( 8 2 8 32

4 29 14 ,

w j    

4 229 2

) 4 4 229 (

4 , 2 8 16

09 20 14 ,

mm

s S

S

S S S

S

K S

K

K

W M W

M

M a

d d

d

J

z a

M M

J

j a

25.12

3183.3

183.318

3.3.07.7138.1327

7.14

.1

11.181.088.1

38.14

.1

11.188.062.1

9.173.47412

10172

0

7.718.2247

5.1612263

2 2 2

2

1

4

0 max

j

d

t d bt d

32

1 1

t d bt

d w

2

) ( 16

Trang 38

Do do¹n AD cã dj  40 2 (mm)

Tra b¶ng 9.1a GTTTTKHD §CK suy ra t1=5, t2=3.3, h=8, b=10

2 40 2

) 5 2 40 (

5 12 32

2 40 14 ,

w j    

2 40 2

) 5 2 40 (

5 12 16

2 40 14 ,

mm mm

mm

s S

S

S S S

S

K S K K

W M

W M

M a

d

d d

J

z a

M M

J

j a

2 5.

1 02

.3 3.

42 03 3

3.

42 03 3

3.

42

03 3 0 4.

75 43 1 327

8.

1

43 1

2.

7 7.

11824 2

10 17 2

0

4.

75 5450

4.

411133

2 2

2 2

1

4

0 max

Trang 39

 3 13 1  67 , 2 ( ) ( ) )

28 , 63 (

) ( 1, 13 ) 2 , 40 ( 2 0

10

17 3

2 0

) ( 1 13 ) 2 40 ( 2 0

4 411133 1

0

3 2

3 4

3 1

max

mm mm

mm mm

td z j

d M d M

+kiểm nghiệm theo độ bền dập:

2 2

( 5 , 39 7 , 104 8 2 4 , 29

10 17 2

) ( 150

4

pa pa

dM  

 13,8

2 2

(tm)

*Đoạn DB:

Có t1=5 (mm); b=12(mm);h=8(mm);t2=3,3(mm)Chọn chiều dài then l  0 9,  Bt  ,0 9  74 , 2  66 8,   mm

1700002

2 2

2

(tm)+Kiểm nghiệm theo độ bền cắt:

  60 90( ))

(6,108,66122,40

10172

l b

Trang 40

 chọn :d theo tiêu chuẩn d=45(mm)

3/Xác định chiều dài các đoạn trục:

2

2 K1 K2 B K1 B

N o

22

7,682

2510102

4,7222

1,1952

4,72104,1161010225

3

2 1

B k h B

B k k B

k n

O

O t

c b a

Trang 41

5 , 69 2

54 15 15 2 25

54 00 , 45 2 , 1 2

, 1

, 1955 7

, 68

1 , 195 6

, 1504

8 , 391 1

, 195 7

, 68

7 , 68 6

, 1504

0 0

a b a

a

b a

a

F X

F X

X F

X F

X

T B

T A

B T

MAX

B T

, 195 7

, 68

1 , 195 4

, 4179

4 , 1088 7

, 68 1

, 195

7 , 68 4

, 4179

0 0

a b a

a

b a

a

F Y

F Y

Y F

Y F

Y

R B

R A

B R

MAY

B R

A FY

4.Vẽ biểu đồ mômen:

Trang 42

Mz Muy

Xb Yb

5/Xác định đờng kính các đoạn trục:

 

3

1,

, 68 1 , 195

7 , 68 1 , 195 4 , 4179

4 , 212350 7

, 68 1 , 195

7 , 68 1 , 195 4 , 4179

N b

a

b a

b a

b a

F M

F M

r uy

r ux

Trang 43

) ( 69 40 3

6

8 424700

8 424700 4

212350 4

212350

0

2 2

2 2

mm

d

M M

M M

AD

uy ux

td z

) ( 512821 4

, 212350 4

, 212350

3

2 2

6 415692

415692 480000

75 0

HÖ sè an toµn : S=  S

S S

S S

Trang 44

S

m a

K K

K K

Y

X D

X

X d

62 1

9

Trang 45

2

1 32

)

1 3

d j t

b d

+

j

j j

oj

d

t d b

d

w 16 t ( 2. )

2 1

) 5 7 , 40 ( 5 12 32

7 , 40 14 ,

) 5 7 , 40 ( 5 12 16

7 , 40 14 ,

M

J

z a

M m

J

j a

5 , 19 1, 1229 2

10

48 2

0

) ( 8, 74 1, 5676

8, 424700

K K

K K

Y

X D

y

X d

Trang 46

 

) ( 59 , 2 3 , 24 6 , 2

3 , 24 6 , 2

3 , 24 5 , 19 05 , 0 5 , 19 14 , 1

8 , 563

6 , 2 0 1 , 0 8 , 74 68 , 1

327

14 , 1 4

1

1 1 1 77 , 0 88 1

68 1 4

1

1 1 1 72 , 0 / 62 , 1

2 2

2 2

1

TM S

mm mm

S S

S S S

K S

K K

M a

d d

M jUX2  UY2 424700,8Tra b¶ng 9.1a trang 173 GTTTTKHD §CK tËp 1 víi dsb=43,3(mm)

Ta cã:b=12(mm); h=8(mm); t1=5(mm); t2=3,3(mm)+

j

j j

j

d

t d bt d

32

1 1

t d bt

d w

2

) ( 16

2 3

) 5 3 , 43 ( 5 12 32

3 , 43 14 ,

) 5 3 , 43 (

5 12 16

3 , 43 14 ,

Trang 47

M M

J

j a

2,328,14915

10480

)(1,618,6949

8,424700

4

0 3

8 , 563

2 , 3 0 1 , 0 1 , 61 68 , 1

327

14 , 1 4

, 1

1 1 , 1 77 , 0 88 , 1

68 , 1 4

, 1

1 1 , 1 72 , 0 62 , 1

K

D D

,

3 2 2

2 2

3 3

max

2 , 0

Trang 48

29 2

0 48

3

52 1,

0

8 , 424700 1,

0

6 29 3

52

3

43 10

3 43 3

43

2 2

3 4

3 3

8/ kiểm nghiệm then:

+kiểm nghiệm trên đoạn BD:

Tra bảng 9.1a ta có :b=12(mm); h=8(mm); t1=5(mm); t2=3,3(mm)Chọn chieu dài then: l=0,8Bt=0,874,2=59,36(mm)

-kiểm nghiệm theo độ bền dập:

  1507

,7436,5953,43

1, chọn loại ổ lăn

4 , 4179

16 ,

chọn ổ bi đỡ chặn mật dãy tra bảng trang 254 GTTTTKHDĐCK dựa vào đờng kính d=20,9(mm)lấy d theo tiêu chuẩn d=20(mm)

suy ra ta chọn ổ bi 305 ổ bi đỡ một dãy cỡ nhẹ

Ngày đăng: 04/06/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w