1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Bảo Lộc | Hóa học, Lớp 12 - Ôn Luyện

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 242,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai kim loại trong hỗn hợp Y gồm Ag và Cu Câu 30: Dãy gồm các chất hoặc dung dịch đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A.. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3..[r]

Trang 1

Trường THPT Chuyên Bảo Lộc

Tổ Hóa - Sinh

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ 2 - NĂM 2021

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

I CẤU TRÚC ĐỀ VÀ THỜI GIAN LÀM BÀI

- Đề thi theo hình thức trắc nghiệm – 28 câu và tự luận - 4 câu

- Thời gian làm bài: 45 phút

II LÝ THUYẾT

1 Đại cương kim loại

a Hợp kim, ăn mòn kim loại

b Điều chế kim loại

2 Kim loại kiềm

a Vị trí và cấu hình electron

b Tính chất vật lí, tính chất hóa học

c Ứng dụng và điều chế kim loại kiềm

3 Kim loại kiềm thổ

a Vị trí và cấu hình electron

b Tính chất vật lí, tính chất hóa học

c Một số hợp chất quan trọng của canxi

d Nước cứng và phương pháp làm mềm nước cứng

4 Nhôm

a Vị trí và cấu hình electron

b Tính chất vật lí, tính chất hóa học

c Ứng dụng và điều chế nhôm

d Một số hợp chất quan trọng của nhôm

5 Sắt và hợp chất

a Vị trí và cấu hình electron

b Tính chất vật lí, tính chất hóa học

c Trạng thái tự nhiên

d Hợp chất của sắt

6 Nhận biết hóa chất vô cơ

a Nhận biết ion trong dung dịch

b Nhận biết chất khí

III BÀI TẬP TÍNH TOÁN

1 Bài tập kỹ năng tính toán

a Phương pháp bảo toàn khối lượng

b Phương pháp bảo toàn nguyên tố

c Phương pháp bảo toàn số mol electron, bảo toàn số mol ion electron

d Phương pháp tăng giảm khối lượng

2 Bài tập liên quan tới hợp chất kim loại kiềm, kiềm thổ

a Bài tập tính chất hóa học kim loại kiềm, kiềm thổ

b Bài tập liên quan đến muối cacbonat của kim loại kiềm, kiềm thổ

3 Bài tập nhôm

a Bài tập nhiệt nhôm

b Bài tập hỗn hợp kim loại có nhôm

4 Bài tập sắt và hợp chất

a Bài tập oxit sắt

b Bài tập bảo toàn số mol e trong hỗn hợp

Duyệt của tổ chuyên môn

Trang 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021 Câu 1: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) B Đá vôi (CaCO3)

C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Vôi sống (CaO)

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 ( b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3 (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 3: Nhận định nào sau đây sai?

A Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp thu được NaOH ở catot

B Để bảo quản Na người ta ngâm trong dầu hỏa

C Dung dịch NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính nên tác dụng được với Ca(HCO3)2

D NaCl dùng làm muối ăn

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm

Các chất X1 và X5 lần lượt là

A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3

Câu 5: Khi đốt hợp chất X cho ngọn lửa màu vàng X vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ X là

A KHSO4 B NaHCO3 C NaHSO4 D KHCO3

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hòa hết 100ml dung dịch X cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của m là

A 1,24 gam B 0,62 gam C 2,48 gam D 4,96 gam

Câu 7: Cấu hình lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng chung là

A ns2np5 B ns2 C ns1 D ns2np1

Câu 8: Nước có tính cứng tạm thời chứa muối X X là

A MgSO4 B Mg(HCO3)2 C CaCl2 D MgCO3

Câu 9: Kim loại nào tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thường?

Câu 10: Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường?A Fe B Al C Mg D Na Câu 11: Hóa chất không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

A Ca(OH)2 vừa đủ B Na2CO3 C HCl D Na3PO4

Câu 12: Hòa tan 5,4 gam Al vào dung dịch NaOH dư, phản ứng xong thu được V lít H2 ( đktc) Giá trị của V là

A 6,72 lít B 7,84 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm CaCO3và KHCO3 tác dụng với HCl dư, thu được 0,672 lít CO2

(đktc) Giá trị của m làA 1,5 gam B 9,0 gam C 6,0 gam D

3,0 gam

Câu 14: Chất nào sau đây biến đổi quì tím hóa xanh?

Câu 15: Thành phần chính của phèn chua là

A 3NaF.AlF3 B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Al2O3.nH2O

Câu 17: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A gồm NaOH, Na2CO3 (chứa m gam chất tan) thu được 200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là

A 25,2 gam B 29,2 gam C 42,4 gam D 50,4 gam

Câu 18: Nhận định nào sau đây sai?

Trang 3

A Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa

B Al2O3 tan được trong dung dịch NaOH

C Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

D Dùng dung dịch HCl có thể nhận biết được 3 lọ chứa chất rắn mất nhãn : Al, Mg, Al2O3

Câu 19: Cho các nhận xét sau :

(1) Dung dịch NaHCO3 có khả năng biến đổi quì hóa xanh;

(2) Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thu được kết tủa trắng;

(3) Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch : NaHCO3, Ca(OH)2, HNO3, Na3PO4, KHSO4 , CaCl2 Số phản ứng xảy ra là 4;

(4) Thổi CO dư qua hỗn hợp rắn X gồm MgO, CuO, Al2O3 đun nóng thu được hỗn hợp rắn Y gồm

Cu, MgO, Al

Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Thổi 1,5a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2;

(2) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(3) Cho dung dịch chứa 2a mol NaOH dư vào dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2;

(4) Cho Mg vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thu được khí Y

Số thí nghiệm tạo ra hai muối là A 4 B 2 C 3 D 1 Câu 21: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu xanh lam B kết tủa màu trắng hơi xanh

C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

Câu 22: Nung Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO

Câu 23: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A 1,6 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 8,4 gam

Câu 24: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần B xuất hiện kết tủa lục xám không tan

C xuất hiện kết tủa keo trắng không tan D xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần Câu 25: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 26: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra

(1) Cu + FeSO4→ Fe + FeSO4 (2) Fe + 2HCl loãng→ FeCl2 + H2

(3) Cr2O3 + 2NaOH loãng → 2NaCrO2+ H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3

Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho lượng nhỏ Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, nguội)

Số thí nghiệm sau phản ứng có tạo ra hợp chất sắt(II) là A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 28: Trong các chất FeO, Fe3O4 và Fe2O3, chất tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí là:

A FeO và Fe3O4 B Chỉ có FeO C Chỉ có Fe3O4 D Fe3O4 và Fe2O3

Câu 29: Cho hỗn hợp bột Mg và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y gồm 2 kim loại Trong các nhận xét

sau đây, nhận xét không đúng là:

A Dung dịch X có thể chứa Fe(NO3)3 B Dung dịch X chứa hai hoặc ba muối

C Hai kim loại Mg, Fe và AgNO3 đều đã phản ứng hết D Hai kim loại trong hỗn hợp Y gồm Ag và Cu Câu 30: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Trang 4

C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Câu 31: Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại

Câu 32: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A Fe và Al B Fe và Cr C Mn và Cr D Al và Cr

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5

) Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Giá trị của

m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2

(có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc) Cho T vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

A 1,536 B 1,680 C 1,344 D 2,016

Câu 35 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

A 1 : 3 B 3 : 4 C 5 : 6 D 1 : 2

Câu 36 Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,40 mol HCl thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dùng hết 0,58 mol AgNO3, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa và 0,448 lít NO (đktc) Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất

Giá trị của m gần nhất với: A 84 B 80 C 82 D 86

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS2 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 a mol/l, thu được 14,336 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 18 và dung dịch

chỉ chứa 82,08 gam muối Giá trị của a là:A 1,60 B 1,54 C 0,72 D 1,36

Câu 38 Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác

dụng với dung dịch NaOH là A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 39 Phát biểu nào sai?

A Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là thêm rất từ từ axit này vào nước

B Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng

C Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Có thể dùng dung dịch H2SO4 đặc để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước

Câu 40 Cho các phản ứng:

(1) Nung nóng KNO3

(2) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(3)Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là A 3 B 1.C 4.D 2

Ngày đăng: 04/06/2021, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w