1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HUONG DAN ON TAP CUOI KY 2_HOA 12_2020-2021

11 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 77,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21 : Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit 3NaF, AlF3 có tác dụng 1 tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn 2 hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O 3 Hạn chế Al sinh ra bị oxi [r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II-NH 2020-2021

MÔN: HÓA HỌC 12

I SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 1: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá.

Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hy sinh?

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (6).

Câu 3:Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit

H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (2) và (3).

Câu 4: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá B kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa D kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

Câu 5: Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá

A Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

D Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên.

Câu 6: hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?

Câu 7: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ

xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm

kim loại

Câu 9:Nguyên tắc để điều chế kim loại là

A oxi hóa kim loại trong hợp chất B khử kim loại trong hợp chất

C khử ion kim loại trong hợp chất D oxi hóa ion kim loại trong hợp chất

Trang 2

Câu 10 Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim lọai nào sau đây vào dung dịch Pb(NO3)2

A.Na B.Cu C.Fe D.Ca

Câu 11: Có thể điều chế Ca bằng các phương pháp nào

A Dùng Na đẩy Ca khỏi CaCl2 nóng chảy B Dùng CO ( hoặc H2 ) khử CaO ở nhiệt độ rất cao

C Nhiệt phân CaO ở nhiệt độ rất cao D Điện phân nóng chảy CaCl2

Câu 12: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 13: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 14: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 15: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim

Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2là

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+trong dung dịch MgCl2

Câu 17 : Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ

6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kim loại đó là:

Câu 18 : Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau

1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là :

Câu 19:Điện phân 1 muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2 (đkc) ở anot và 3,12g kim loại ở catot Công thức muối đó là:

II KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?

Câu 3: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?

Câu 4: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?

Câu 5: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, K, Na Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 7: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

Trang 3

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

Câu 10: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X    Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 13: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 15: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 16: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước Câu 18: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 19:Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

III KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K.

Câu 4: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 6: Oxit kim loại không tác dụng với nước là

Câu 7: Điều nào sai khi nói về CaCO3?

A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước B Không bị nhiệt phân hủy.

C Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2 D Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

Câu 8: Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết những kim loại nào?

Câu 9: Khi đốt băng magie rồi cho vào cốc đựng khí CO2 thì có hiện tượng gì xảy ra?

C băng Mg tiếp tục cháy bình thường D băng Mg cháy sáng mãnh liệt

Câu 10: Thành phần chính của đá vôi là

Câu 11: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Trang 4

A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4.

Câu 12: Điều nào sai khi nói về CaCO3?

A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước B Không bị nhiệt phân hủy.

C Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2 D Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

Câu 13: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

A Ca(HCO3)2 B Na2SO4 C CaCl2 D NaCl.

Câu 14: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B không có hiện tượng.

C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 15: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

Câu 16: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch?

Câu 17: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 18: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 20: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+

Câu 21: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 22: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 23: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3

Câu 24: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3

C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 25: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 26: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim loại

kiềm thổ đó là

A Ba B Mg C Ca D Sr.

Câu 27: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

A 2,0 gam và 6,2 gam B 6,1 gam và 2,1 gam

C 4,0 gam và 4,2 gam D 1,48 gam và 6,72 gam

Câu 28: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Trang 5

A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 25 gam.

Câu 29: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 63% và 37% B 84% và 16% C 42% và 58% D 21% và 79%.

Câu 30: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 31: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

IV NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 3: Nguyên tố nhôm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?

A Độ cứng cao. B Màu trắng bạc C Hoạt động hóa học mạnh D Dẫn điện tốt.

Câu 5: Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

A Al2O3.2H2O B CaCO3.MgCO3 C Fe2O3.nH2O D 3NaF.AlF3

Câu 6: Phèn chua được sử dụng để chống gỉ sắt trong đồ dùng nhà bếp, giữ màu cho quần áo, rửa sạch thực phẩm, làm tăng

độ giòn cho món ăn Công thức của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 7: Nhôm hidroxit có công thức là

Câu 8:Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt tạo thành hợp chất có công thức là

Câu 9: Nhôm tan trong dung dịch NaOH tạo muối có tên là

A Nhôm sunfat B Natrialuminat C Nôm clorua D Natriclorua.

Câu 10: Tính chất hóa học của nhôm là tính

Câu 11: Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A NaCl B H2SO4 đặc, nguội C MgCl2 D KOH

Câu 12: Kim loại nhôm không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A HCl B H2SO4 đặc, nguội C.H2SO4 loãng D KOH.

Câu 13: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Trang 6

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2 O 3 + X

0

t

  Fe + Al 2 O 3 X là

Câu 15: Kim loại nhôm không được dùng để

A làm dây dẫn điện thay cho đồng B làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa.

C xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất D trộn với bột CuO để hàn đường ray.

Câu 16: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch

Câu 17: Phèn chua không được dùng để

A thuộc da B làm trong nước C khử trùng nước D cầm màu trong công nghiệp nhuộm.

Câu 18: Rubi, saphia là những loại ngọc rất đẹp Chúng là

A tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác B tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác

C tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác D tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch kiềm.

B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt.

C Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nóng và HNO3 đặc, nóng

D Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2

Câu 20: Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4 đặc nguội, HCl, AlCl3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

Câu 21 : Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit (3NaF, AlF3) có tác dụng (1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn (2) hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O

(3) Hạn chế Al sinh ra bị oxi hóa bởi không khí

Số tác dụng đúng là: A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm dễ dàng oxi hóa ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H 2

B Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và tỏa nhiều nhiệt.

C Nhôm tan trong nước tạo dung dịch kiềm tạo muối natrialuminat.

D Nhôm vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với NaOH..

Câu 23: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 24: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lương dung dịch H2 SO 4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro ( ở đktc) Giá trị của V là

Trang 7

A 6,72 B 3,36 C 2,24 D 4,48.

Câu 25: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 6,72.

Câu 27: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải:

(1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch

(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn

(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng

(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu

Các làm đúng là

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) ) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3; (2) Sục

CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2; (3) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Số phản ứng tạo thành kết tủa là

Câu 29: Đốt cháy m gam bột Al trong bình đựng khí Cl2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g Giá trị của m là

A 2,16. B 1,62 C 1,08 D 3,24.

Câu 30: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

Câu 31: Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 0,672 lít khí H2

(đktc) và dung dịch X Phần trăm khối lượng (%,) của Al2O3 là

A 69,23 B 65,38 C 34,62 D 33,77.

Câu 32: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư được 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 0,540 B 1,080 C 1,755 D 0,810.

Câu 33: Để điều chế được 84 gam sắt từ Fe2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm, nếu hiệu suất của phản ứng chỉ là 90%, thì số gam bột nhôm cần dùng là

A 54,0 B 81,0 C 40,5 D 45,0.

Câu 34: Một loại quặng bôxit chứa 48,5% (m) Al 2 O 3 Từ 1 tấn quặng bôxit nói trên có thể chế được bao nhiêu kilogam nhôm ? (Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 90% )

A 231,09 B 267,77 C 1,755 D 0,810.

VI SẮT VÀ HỢP CHẤT SẮT

Câu 1 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

Câu 2: Thành phần hóa học chính của quặng manhetit là

A Fe3O4 B FeCO3 C Fe2O3 D FeS2

Câu 3: Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 4: Kim loại sắt không tan trong dung dịch chất nào sau đây?

Trang 8

A H2SO4 loãng B FeCl3 C HNO3 đặc nóng D MgCl2.

Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra khí H2?

A HNO3 đặc, nóng B HCl C H2SO4 đặc, nóng D CuSO4

Câu 6: Cho m gam bột sắt tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4,928 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng minh sắt (II) có tính khử?

A 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 B Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

C FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl D 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

Câu 8: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó phần trăm khối lượng của cacbon

vào khoảng

Câu 9: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó phần trăm khối lượng của cacbon

vào khoảng

Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây thu được sắt kim loại sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho K vào dung dịch FeCl2 B Cho Ag vào dung dịch FeCl3

C Cho Mg vào dung dịch FeCl2 D Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Câu 11 Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit là

A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây thu được sắt kim loại sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho Na vào dung dịch FeCl2 B Cho Zn vào dung dịch FeCl2

C Cho Ag vào dung dịch FeCl3 D Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Câu 13: Thành phần hóa học chính của quặng hematit đỏ là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeS2 D FeCO3

Câu 14: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Pirit, Hematit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, Hematit; manhetit, pirit.

C Hematit, pirit, manhetit, xiđerit D Xiđerit, Manhetit, pirit, Hematit.

Câu 15: Kim loại sắt tan trong dung dịch chất nào sau đây?

A HNO3 đặc nguội B H2SO4 loãng C FeCl2 D MgCl2

Câu 16: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A FeO B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)2

Câu 17: Hợp chất Fe(OH)2 có màu

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⃗+X FeCl3 ⃗+Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2. D Cl2, NaOH

Câu 19: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Fe(NO3)2 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 20: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

Câu 21: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư

(3) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư

Trang 9

(4) Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.

(5) Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3

Kết thúc phản ứng, các thí nghiệm tạo ra muối Fe( II) là

Câu 23 Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

A Fe(NO3)2, H2O B Fe(NO3)3, AgNO3dư

C Fe(NO3)2, AgNO3dư D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3dư

Câu 24: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 25: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 26: Hòa tan 1 lượng FexOy bằng H2SO4 (loãng) dư được dung dịch X Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan bột Cu Công thức phân tử oxit sắt là:

Câu 27: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 28: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 29: Hòa tan 6,48 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là

Câu 30: Để luyện được 400 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4

(còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của m là

Câu 31: Để luyện được 200 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng m tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4

(còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của m là

Câu 32: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít

NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng (gam) chất rắn thu được là

A 16 B 9 C 8,2 D 10,7.

Câu 33: Cho 16,0 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2

(đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là

Câu 34: Khử hoàn toàn 64,96 gam hỗn hợp rắn gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần 1,12 mol khí CO, thu được m gam

Fe Giá trị của m là

VI TỔNG HỢP HÓA VỔ CƠ

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

(b) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

(c) Dung dịch Na 2 CO 3 làm mềm được nước cứng toàn phần

Trang 10

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời;

(b) Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch BaCl 2 ;

(c) Cho dung dịch BaCl 2 dư vào dung dịch NaHSO 4 ;

(d) Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2 ;

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl 3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên.

(b) Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo.

(c) Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch H2 SO 4 đặc, nóng và HNO 3 đặc, nóng.

(d) Có thể dùng Na2 CO 3 hoặc NaOH để làm mềm nước có tính cứng tạm thời.

(e) Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho lượng dư dung dịch HCl phản ứng với NaAlO 2

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Không thể dập tắt đám cháy của kim loại mạnh như K, Na, Mg,…bằng khí CO2

(b) Bột nhôm trộn với bột đồng (II) oxit gọi là hỗn hợp tecmit để hàn đường ray

(c) Khi đun sôi nước giếng, ở một số vùng, thấy có lớp cặn ở dưới đáy của dụng cụ đun nấu Lớp cặn này là muối hiđrocacbonat của kim loại Mg hoặc Ca

(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl2 dư

(b) Hỗn hợp gồm 2x mol Cu, x mol Fe3O4 và x mol Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl dư

(c) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2

(d) Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

(e) Phản ứng giữa FeO và dung dịch HNO3 đặc, nóng là phản ứng oxi hóa khử

(f) Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được muối sắt (II) Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 04/06/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w