Câu 26: Khi một chất bị kích thích và phát ra ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng 0,4 m thì năng lượng của mỗi phôtôn phát ra có giá trị nào dưới đây.. Bước sóng của ánh sáng là A..[r]
Trang 1LÝ THUYẾT CẦN NẮM: Yêu cầu nắm vững các kiến thức cơ bản trong các chương sau:
Chương I: Dao động và sóng điện từ:
– Khái niệm mạch dao động LC
– Phương trình điện tích và cường độ dòng điện
– Chu kỳ và bước sóng của mạch dao động
– Khái niệm điện từ trường
– Đặc điểm của sóng điện từ
– Nguyên tắc chung của việc truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
– Nắm dược sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng vô tuyến đơn giản
Chương II: Sóng ánh sáng:
– Nắm được hiện tượng tán sắc khái niệm ánh sáng đơn sắc giải thích các ứng dụng
– Nắm được hiện tượng giao thoa ánh sáng khái niệm khoảng vân giao thoa, công thức tính khoàng vân giao thoa
– Xác định vị trí vân sáng và vân tối
– Nắm được cấu tạo quang phổ phân loại các loại quang phổ đặc điểm và ứng dụng của nó
– Phân loại các loại tia : X, tử ngoại, khả kiến, hồng ngoại đặc điểm và ứng dụng của nó
Chương III: Lượng tử ánh sáng:
– Nắm được hiện tượng quang điện khái niệm giới hạn quang điện công thoát & biểu thức của nó – Nắm được nội dung thuyết lượng tử ánh sáng
– Trạng thái dừng quỹ đạo dừng bán kính quỹ đạo dừng: biểu thức ứng với các mức năng lượng :K;L;M;N;O;P…
– Mẫu nguyên tử Bo
– Các mức năng lượng của nguyên tử Hydro: Biểu thức & vận dụng công thức : E n 13, 62 (eV)
1,2,3, )
– Phân biệt được hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trontrong ứng dụng của nó – Nắm hiện tượng: quang – phát quang
– Nội dụng định luật X-tốc ứng dụng giải thích màu sắc của vật
– Nắm được đặc điểm của và ứng dụng của tia Laze
Chương IV: Hạt nhân nguyên tử :
– Nắm được cấu tạo của hạt nhân
– Tính được độ hụt khối của hạt nhân năng lượng liên kết của hạt nhân năng lượng liên kết riêng cho mỗi nuclon trong hạt nhân ý nghĩa của nó
– Viết và cân bằng được phản ứng hạt nhân tính được năng lượng của phãn ứng
– Điều kiện của phản ứng tỏa & thu năng lượng
– Nắm được hiện tượng phóng xạ phân loại các tia phóng xạ: bản chất, đặc điểm…
– Phân loại được các tia phóng xạ & các tia trong thang sóng điện từ
– Nắm được phản ứng phân hạch: đặc điểm ứng dụng : nhà máy điện nguyên tử
– Nắm được phản ứng nhiệt hạch: đặc điểm ứng dụng : trong tương lai dùng năng lượng vì mục đích hòa bình
– Phân loại được các loại phản ứng: phóng xạ, phân hạch & nhiệt hạch
* Bài thực hành : Đo bước sóng của tia Laze:
– Nắm được cơ sở lý thuyết của phép đo
– Nắm được các thao tác khi đo
– Nắm được cách xử lý số liệu để tính sai số
– Cách viết kết quả đại lượng cần đo
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 12CB HỌC KỲ II
Trang 2I CHƯƠNG DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ:
1 Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Dòng điện trong mạch dao động luôn sớm pha so với điện tích trên một bản tụ một góc
Câu 2: Trong mạch dao động LC lý tưởng thì điện áp giữa hai bản tụ luôn
A sớm pha /2 so với dòng điện trong mạch B sớm pha /2 so với điện tích trên bản tụ
C trễ pha /2 so với dòng điện trong mạch D ngược pha so với điện tích trên bản tụ
Câu 3: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ?
A sóng điện từ là sóng ngang
B sóng điện từ là sóng dọc như sóng âm
C tốc độ s.đ.từ trong điện môi nhỏ hơn trong chân không
D sóng điện từ có tần số càng lớn thì năng lượng càng lớn
Câu 4: Khi có một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A từ trường xoáy B một dòng điện
C điện trường xoáy D điện trường & t.trường biến thiên
Câu 5: Nguyên tắc thu sóng điện từ trong mạch LC dựa vào hiện tượng
A giao thoa sóng điện từ B hấp thụ sóng điện từ C.c.hưởng điện trong mạch D bức xạ sóng điện
từ
Câu 6: Để máy thu vô tuyến có thể thu sóng điện từ có dải tần rộng thì
A công suất mạch phải lớn B điện trở phải nhỏ C phạm vi biến thiên C rộng D tần số phải lớn Câu 7: Dao động điện từ trong hiện tượng cộng hưởng
A là dao động điện từ cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng
B là dao động điện từ riêng mà sự mất mát năng lượng không đáng kể
C là dao động điện từ tắt dần luôn được bù đắp phần năng lượng đã bị tiêu hao
D là dao động điện từ tự duy trì
Câu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng
A tự cảm B cộng hưởng điện C cảm ứng điện từ D từ hoá
Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm sóng điện từ ?
A là sóng dọc B là sóng ngang C mang năng lượng D có thể giao thoa Câu 10: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A véc tơ c.độ đ.trường
Ecùng phương truyền sóng còn véc tơ cảm ứng từ
B vuông góc với véc tơ cường độ đ.trường
E
B.véc tơ cảm ứng từ
Bcùng phương truyền sóng còn véc tơ cường độ đ.trường
Evuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B
C véc tơ cường độ điện trường
E và véc tơ cảm ứng từ
B luôn vuông góc với phương truyền sóng
D véc tơ cường độ điện trường
E và véc tơ cảm ứng từ
B luôn cùng phương với phương truyền sóng
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Khi sóng điện từ lan truyền, véc tơ cường độ điện trường luôn vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Khi sóng điện từ lan truyền, véc tơ cường độ điện trường luôn cùng phương với véc tơ cảm ứng từ
D Sóng điện từ lan truyền trong chân không
Câu 12: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A tách sóng B phát dao động cao tần C biến điệu D khuếch đại Câu 13: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên tần điện li, được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh, dùng trong vô tuyến truyền hình
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn Câu 14: Sóng điện từ nào sau đây có năng lượng nhỏ nhất, không bị nước hấp thụ & được dùng truyền thông tin dưới nước
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu kì dao động riêng của mạch là
A 1
2 LC B 2 LC. C 2 .
LC
D
2
LC
Câu 16: Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
0
2
T
I B
0 0
2
T
Q C
0 0
2
T
I D
0 0
2
T
Q
Trang 3Câu 17: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C dao động với chu kỳ riêng
T Nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì hệ thức xax1 định tần số
góc của mạch doa động nào sau đây không đúng?
1
T
Câu 18: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải
A sóng trung B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng dài
Câu 19:Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là
A biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ
B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao
C làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống
D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
Câu 20: Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi Lúc này điện thoại phát ra
A bức xạ gamma B tia tử ngoại C tia Rơn-ghen D sóng vô tuyến Câu 21: Mạch dao động, biết điện tích cực đại trên bản tụ Q0 = 10-6C & c.độ dòng điện cực đại I0 = 10A Bước sóng
mà mạch dao động có thể phát hoặc thu được là
Câu 22: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A) Tần số góc dao động của mạch là
A 318,5 rad/s B 318,5 Hz C 2000 rad/s D 2000 Hz
Câu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF (lấy 2 = 10) Tần
số dao động của mạch là
A f = 2,5 Hz B f = 2,5 MHz C f = 1 Hz D f = 1 MHz
Câu 24: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/ (mH) và một tụ điện có điện dung
C = 4/ (nF) Chu kỳ dao động của mạch là
A 4.10-4 s B 2.10-6 s C 10-6 s D 4.10-6 s
Câu 25: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 (H) và một tụ điện có điện dung C Tần
số dao động riêng của mạch là 0,5MHz Giá trị của C bằng
A 2/ (nF) B 2/ (pF) C 1/ (F) D 2/ (mF)
Câu 26: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động Biểu thức
A
vM
có cùng đơn vị với biểu thức
A
0
0
I
Q
B Q0I02 C
0
0
Q
I
D.I0.Q02
Câu 27: Một con lắc đơn chiều dài đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động Biểu thức
LC
1
có cùng đơn vị với biểu thức
A .
g
B
g
g
Câu 28: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
Câu 29: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A f2 = 2f1 B f2 = f1/4 C f2 = f1/2 D f2 = 4f1
Câu 30: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lý tưởng có dạng: q= Q0 cost Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch sẽ là i= I cos(t +), với
Trang 4A = /2 B = 0 C = /3 D = – /2
Câu 31: Một sóng điện từ có tần số 30MHz thì có bước sóng là
A 10 m B 9 m C 16 m D 6 m
Câu 32: Một mạch dao động điện từ lý tưởng L = 0,25 H, phát tần số f = 105kHz Bước sóng & điện dung của mạch
là
A 3 m & 10 nF B 3 m & 10 pF C 0,33 m & 10 F D 0,33 m & 10 mF Câu 33: Trong mạch dao động LC lý tưởng có điện dung của tụ C = 22,5 nF Chu kỳ dao động riêng của mạch là T =
6 s
Hệ số tự cảm của cuộn dây là
A L = 0,4 mH B L = 0,15 mH C L = 0,25 mH D L = 0,25 mH Câu 34: Trong mạch dao động LC lý tưởng có điện dung của tụ C = 4 nF và hệ số tự cảm của cuộn dây L = 6,25 mH Bước sóng mà mạch dao động có thể phát ra là
Câu 35: Trong mạch dao động lý tưởng Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 5.cos(106t + /4) (A), khi
đó
Bước sóng mà mạch dao động có thể phát ra là
Câu 36: Trong mạch dao động lý tưởng với điện dung của tụ là C = 2 F Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây
là
i = 4.cos(106t + /3) (mA), khi đó điện áp cực đại giữa 2 bản tụ điện là
Câu 37: Trong mạch dao động lý tưởng LC, biết biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ theo thứ tự là : i = 0,2.cos(t +/6)(mA) và q = 20.cos(t –/3)(nC) Tần số dao động điện từ trong mạch là
A 5000 (Hz) B 5000/ (Hz) C 5.104/ (Hz) D 25.103 (Hz) Câu 38: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu
kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
Câu 39: Trong mạch dao động lý tưởng Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 5.cos(106t + /6) (mA), khi
đó biểu thức của điện tích trên bản tụ biến thiên điều hòa với phương trình
A q = 5.cos(106t –/3) (nC) B q = 50.cos(106t –/6) (pC)
C q = 10cos(106t –/3) (nC) D q = 5.cos(106t–/3) (C)
Câu 40: Trong mạch dao động lý tưởng với điện dung của tụ là C = 2 F Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây
là
i = 4.cos(103t + /3) (A), khi đó biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa với phương trình
A u = 4.cos(103t + /3)(mV) B u = 2.cos(103t – /6)(mV)
C u = 4.cos(103t – /3)(V) D u = 2.cos(103t + /6)(V)
=============================================================
=
ĐÁP ÁN CHƯƠNG DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
2 Phần tự luận:
Bài 1:Trong mạch dao động lý tưởng với độ tự cảm của cuộn dây là L = 2 mH Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện
là u = 5.cos(106t – /6) (mV)
a) Tính điện dung C của tụ điện?
b) Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch?
*ĐS: a) C = 0,5.10–9 F b) i = 2,5.cos(106t + /3) (A)
Bài 2:Một mạch dao động lý tưởng, biết dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0,08.cos2000t (A) và cuộn dây có độ tự cảm L và điện dung của tụ điện C = 5 F
Trang 5a) Tính độ tự cảm L của cuộn dây?
b) Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện?
*HD:a) L = 0,05 H b) u = 8.cos(2000t –/2) (V)
Bài 3: Một mạch dao động cuộn dây có L = 20 H và điện trở thuần R = 2 , tụ có C = 2000 pF Biết hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là 5V
a) Tính chu kỳ dao động T và bước sóng mà mạch có thể phát ra?
b) Để duy trì dao động trong mạch phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng bao nhiêu?
*HD:a) T = 4..10–7s & λ 377 m b)P = 2,5 mW
Bài 4: Trong một mạch dao động LC lý tưởng Khi điện tích trên bản tụ biến thiên theo phương trình q = 1,5.sint (nC) thì cường độ dòng điện qua mạch biến thiên theo phương trình : i = I0.cost (mA) Tại thời điểm t điện tích trên bản tụ là q = 2nC thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 50 A Tính chu kỳ dao động điện từ riêng của mạch dao động?
*Đáp số: T =20(s)
======================================================
==
II.CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG:
1 Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
C Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
D Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
Câu 2: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là hổn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
D Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
C Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 5: Khi nói về quang phổ thì phát biểu đúng là
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 6: Chọn phát biểu đúng ?
A Anh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi qua lăng kính
B Anh sáng trắng là hỗn hợp của của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát
Trang 6ra quang phổ liên tục
C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Câu 9: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 10: Quang phổ vạch phát xạ
A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Câu 11:Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là
A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D ánh sáng đỏ
Câu 12: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
B Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím
Câu 13: Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là
Câu 14: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
A Anh sáng nhìn thấy B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Tia Rơnghen Câu 15: Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen đều có bản chất là sóng điện từ , có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A có khả năng đâm xuyên khác nhau B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
C chúng đều được sử dụng để chụp X-quang trong y tế D chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
Câu 16: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A Anh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
B Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua lăng kính, bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Anh sáng Trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Anh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 17: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 18: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 19: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí
D Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 20: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen Câu 21: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được
A ánh sáng trắng
B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau
Trang 7D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 22: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ
Câu 23: Tia Rơn-ghen (tia X) có
A cùng bản chất với tia tử ngoại
B tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
C điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường
D cùng bản chất với sóng âm
Câu 24: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm
B của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
C của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
D của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng
Câu 25: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, r, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là
A r= rt = rđ B rt < r < rđ C rđ < r < rt D rt < rđ < r
Câu 26: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f
Câu 27: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 28: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
B Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương
C Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại
D.Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh
Câu 29: Tia tử ngoại được dùng
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại B trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng là
Câu 31: Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A 1,5mm B 0,3mm C 1,2 mm D 0,9mm
Câu 32: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A Khoảng vân tăng lên B Khoảng vân giảm xuống
C vị trị vân trung tâm thay đổi D Khoảng vân không thay đổi
Câu 33: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là D = 1,5m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng = 0,6 m Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ) /
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
Trang 8λ1 = 0,66 m và λ2 = 0,55 m Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ1 trùng với vân sáng bậc
mấy của ánh sáng có bước sóng λ2 ?
Câu 35: Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2,5m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
A 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2 B 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2
C 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2 D 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng (có giá trị trong khoảng từ 500nm đến 575nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của
là
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A 0,48 m và 0,56 m B 0,40 m và 0,60 m C 0,45 m và 0,60 m D 0,40 m và 0,64
m
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng
trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của bằng
=============================================================================
===
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
2 Phần tự luận:
Bài 1:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, biết khoảng cách giữa 2 khe S1, S2 là a = 2 mm , 2 khe cách màn D = 2m Chiếu bức xạ có bước sóng 1 = 0,4 m vào 2 khe S1 , S2
a) Tính khoảng vân i?
b) Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân trung tâm O trên màn quan sát?
c) Biết bề rộng miền giao thoa trên màn là L = 0,7 cm với tâm O là tâm đối xứng Tính số vân sáng và vân tối trên màn?
*ĐS: a) i = 0,4 mm b) X5 = 2 mm c) 17 sáng & 18 tối
Bài 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, với bước sóng = 0,6.m Biết khoảng cách giữa 2 khe là
1 mm và 2 khe cách màn quan sát giao thoa là 1m
a) Tính khoảng vân khi toàn bộ hệ thống đặt trong không khí?
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 (ở khác phía so với vân trung tâm) trên màn giao thoa? c) Nếu đổ vào khoảng giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát một chất lỏng thì khoảng vân bây giờ là i’ =
0,45mm Tính chiết suất n của chất lỏng đó?
Trang 9*ĐS: a) i = 0,6mm b) ∆x = 3,3 mm c) n’ = 4/3
Bài 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, một nguồn sáng điểm nằm cách đều 2 khe S1 và S2 phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng: 1 = 0,6 m & 2 Biết khoảng cách giữa 2 khe S1S2 = a = 0,2 mm và mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m
a) Tính khoảng vân ứng với 1?
b) Trong một khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn, người ta đếm được 17 vạch, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 hệ vân Biết 2 trong 3 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L Tính bước sóng 2?
Bài 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc
có bước sóng λ1 = 539,5 nm và λ2 ( 380 nm < λ2 < 760nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên ( hai vân sáng trùng nhau là một vân sáng ) Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự M, N,
P, Q Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0mm; 4,5mm; 4,5mm Hãy xác đinh giá trị của
λ2?
*Đáp số: λ2 = 747 nm hoặc λ2 = 389 nm
======================================================
==
III.LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
1 Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hiện tượng quang điện là
A Electron bứt ra khỏi kim loại do bị nung nóng B Electron bứt ra khỏi kim loại do bị chiếu sáng
C Electron bứt ra khỏi kim loại do va chạm của ion D Electron bứt ra khỏi kim loại do va chạm của n.tử Câu 2: Chiếu tới bề mặt của một kim loại bức xạ có bước sóng , giới hạn quang điện của kim loại đó là 0 Biết hằng
số Plang là h , vận tốc ánh sáng trong chân không là c Để có hiện tượng quang điện xảy ra thì
A 0 B < hc/0 C > 0 D hc/0
Câu 3: Theo thuyết photon của Anh-xtanh, thì năng lượng
A của mọi photon đều bằng nhau B của một photon bằng một lượng tử năng lượng
C giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sỏng D của photon không phụ thuộc vào bước sóng Câu 4: Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng
B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm
C Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
D Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
Câu 5: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L, T ,thì
A T > L > Đ B T > Đ > L C Đ > L > T D L > T > Đ Câu 6: Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào
A nhiệt độ của nguồn phát sáng B tần số bức xạ ánh sáng
C số lượng tử phát ra từ nguồn sáng D vận tốc ánh sáng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ
B Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt là một phôtôn
C Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được các định luật quang điện
D Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
Câu 8: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Năng lượng phôtôn cáng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó cáng nhỏ
D Anh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
Câu 9: Phát biểu nào sau đây nói về lưỡng tính sóng hạt là không đúng ?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng
B Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt
C Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng
D Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt
Câu 10: Giới hạn quang điện 0 của kali lớn hơn giới hạn quang điện của kẽm vì
A kali dễ hấp thụ phôtôn hơn kẽm
B phôtôn dễ xâm nhập vào kali hơn vào kẽm
Trang 10C electron tương tác với phôtôn trong kẽm yếu hơn trong kali
D công cần tách 1 electron ra khỏi tấm kẽm lớn hơn so với kali
Câu 11: Giới hạn quang điện 0 của canxi lớn hơn giới hạn quang điện của bạc vì
A can xi hấp thụ phôtôn mạnh hơn bạc
B phôtôn dễ xâm nhập vào canxi hơn vào bạc
C công thoát e- của canxi nhỏ hơn công thoát electron của bạc
D năng lượng để electron bứt khỏi bạc nhỏ hơn so với canxi
Câu 12: Một kim loại có công thoát là 2,5 eV Hiện tượng quang điện có thể xảy ra với
A bức xạ màu tím, bức xạ màu đỏ, tia tử ngoại B bức xạ màu tím, bức xạ màu đỏ, tia hồng ngoại
C bức xạ màu tím, bức xạ màu lam, tia tử ngoại D bức xạ màu tím, bức xạ màu chàm, tia hồng ngoại Câu 13: Chiếu vào tấm bìa màu lam một chùm sáng có bước sóng từ 0,4 m đền 567 nm thì tấm bìa có màu
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về tia laze?
A Có tính đơn sắc cao
B các phô tôn trong chùm laze có cùng tần số và ngược pha
C Có tính định hướng cao
D Có cường độ lớn
Câu 15: Nếu chiếu liên tục chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập mang điện âm thì tấm kẽm
A tích điện âm nhiều hơn B trở thành tích điện dương C vẫn tích điện âm như cũ D sẽ trung hoà về điện
Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
B Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau
C Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không
D Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
Câu 17: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
B Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại
C phô tôn của tia hồng ngoại có năng lượng lớn hơn phô tôn của tia tử ngoại
D Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại
Câu 18: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học
C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Câu 19: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A hiện tượng quang điện B hiện tượng quang – phát quang
C hiện tượng giao thoa ánh sáng D nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
Câu 20: Pin quang điện biến đổi trực tiếp
A hóa năng thành điện năng B quang năng thành điện năng
C nhiệt năng thành điện năng D cơ năng thành điện năng
Câu 21: Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không f, lần lượt là tần số và bước sóng của ánh sáng khi truyền qua 1 môi trường, h là hằng số P-lăng thì chiết suất của môi trường này được tính bằng công thức
A
c
f
f
c
c
Câu 22: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 mvào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A Kali và đồng B Canxi và bạc C Bạc và đồng D Kali và canxi Câu 23: Chiếu ánh sáng màu tím vào các tấm vật liệu sau, ta thấy một tấm có electron bật ra Tấm vật liệu đó là
Câu 24: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 m Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó
C bức xạ màu vàng có bước sóng V = 0,589 m D bức xạ màu đỏ có bước sóng đ = 0,656 m Câu 25: Ca tốt của 1 tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A = 2,48eV Chiếu lần lượt 3 bức xạ có bước sóng 1 = 0,6m, f2 = 7,5.1014Hz & 3 = 7,5.10-7m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện là
A bức xạ 1 & 2 B bức xạ 2 & 3 C bức xạ 1 & 3 D chỉ có bức xạ thứ
2
Câu 26: Khi một chất bị kích thích và phát ra ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng 0,4 m thì năng lượng của mỗi phôtôn phát ra có giá trị nào dưới đây?
A 4,5.10-9J B 4,97.10-19J C 4.10-7J D 0,4 J
Câu 27: Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Bước sóng của ánh sáng là