Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh 3.Củng cố, dặn dò: 5 phú[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai, ngày 3/12/2012
Học vần: Bài 60: om - am
A/ Mục tiêu:
- HS đọc được: om, am, làng xóm,rừng tràm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: om, am, làng xóm,rừng tràm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cám ơn
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau: bình
minh, nhà rông, nắng chang chang
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
Vần om
Nhận diện vần
- vần om được tạo nên từ: o và m
So sánh om với on
+Giống nhau: đầu bằng o
+Khác nhau: om kết thúc bằng m
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: o-mờ-om- om
Tiếng và từ ngữ khoá:
o-mờ-om
xờ-om-xom-sắc-xóm
làng xóm
Vần am
.Nhận diện vần
- vần am được tạo nên từ: a và m
-So sánh am với om
- 2 HS
- 3 HS
- HS so sánh Ghép vần và đánh vần: cá nhân lớp
- HS tìm
- So sánh
Trang 2+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: am bắt đầu bằng a
3 Viết: 7 phút
Viết bảng con
Giải lao: 2 phút
4 Đọc từ ngữ ứng dụng: 6 phút
-Cho 2 em đọc
-GV giải thích và đọc mẵu
-GV cho 1 số em đọc
Tiết 2
1 Luyện tập: 30 phút
a Luyện đọc:
- Đọc lại vần mới ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs xem tranh
- Gv đọc mẫu, 1 số HS đọc
a Luyện viết: Giở vở tập viết in sẵn
b Luyện nói: Chủ đề: Nói lời cám ơn
2 Củng cố, dặn dò: 5 phút
Trò chơi: Câu cá
Nhận xét tiết học
- Bảng con
- Đọc 2 em
- Đọc cá nhân
- Xem tranh
- Đọc cá nhân
- Giở vở bài tập
- Viết bài 60
- Nói theo chủ đề
- Cả lớp tham gia
- Đọc bảng cá nhân
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt hơn
- HS không được nghỉ học
*Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
Rèn kĩ năng sống:
Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
Kĩ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Đạo đức 1
- Một số đồ vật để tổ chức đóng vai
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (5phút)
Trang 3- Giới thiệu đi vào bài mới
Hoạt động 2: (10 phút)
- Tự liên hệ
- Hằng ngày, em đi học như thế nào ?
- Đi học có đều và đúng giờ không ?
Nhân xét
Hoạt động 3: (15 phút)
Trò chơi sắm vai (BT 4)
- Giới thiệu tình huống
+ Các bạn Hà, Sơn đang làm gì ?
+ Hà, Sơn gặp chuyện gì ?
+ Hà, Sơn sẽ làm gì khi đó ?
- Nhận xét, kết luận
Hoạt động 4: 5 phút
- HDHS đọc phần ghi nhớ
- Dặn bài sau
+ Tự trả lời
- Thực hiện, thảo luận
- Đại diện đóng vai theo tình huống
- Đọc phần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài học sau Thứ ba, ngày 4/12 /2012
Học vần: BÀI 61: ăm - âm
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau:
chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
- 2 HS
- 2 HS
Trang 4Vần ă m
Nhận diện vần
- vần ăm được tạo nên từ: ă và m
So sánh ăm với am
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: ăm bắt đầu bằng chữ ă
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: ă-mờ-ăm
Tiếng và từ ngữ khoá:
tờ-ăm-tăm-huyền-tằm
nuôi tằm
Gv chỉnh sửa nhịp cho HS
Vần âm
.Nhận diện vần
- vần âm được tạo nên từ: â và m
-So sánh âm với ăm
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: âm bắt đầu bằng â
Đánh vần: â-mờ-âm - âm
nờ-âm-nâm-sắc-nấm
hái nấm
Giải lao: 2 phút
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6 phút
- 2, 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ cho HS
để hình dung Gv đọc mẫu
d.HDHS viết: 7 phút
-Viết mẫu:
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15 phút
Luyện đọc vần mới ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho 1 số HS nhận xét tranh
+Cho 2,3 đọc câu ứng dụng cho HS đọc
b.Luyện viết: Giở vở BT viết bài 61
c.Luyện nói: Chủ đề “Thứ, ngày
GV gợi ý:
1 Bức tranh vẽ gì? Những vật trong
ttranh nói lên điều gì?
2 Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp
em
- Ghép chữ và đánh vần
- Ghép chữ và đánh vần
- Đọc cá nhân
- Viết bảng con từ ứng dụng
- Cá nhân, 2 em đọc
- Cá nhân, nhóm lớp
- Xem tranh
- Vở tập viết
- Đọc tên chủ đề
- Xem tranh, thảo luận
Trang 53 Chủ nhật em thường làm gì?
Khi nào đến Tết?
Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì
sao?
4 Củng cố, dặn dò: 5 phút
Trò chơi: Ghép chữ nhanh
Nhận xét tiết học
- Cả lớp cùng chơi Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội: LỚP HỌC
I/ Mục tiêu:
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
-Nói về các thành viên của lớp học
-Nói được tên lớp , cô giáo chủ nhiệm và một số bạn
* Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ ở SGK -Kính thầy, yêu bạn
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
- Sưu tầm một số ví dụ HS chuẩn bị:
- Hình minh hoạ SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động: 5 phút
- Bắt bài hát
- Giới thiệu vào bài mới
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 10 phút
Quan sát tranh
Nhóm 2 hs : Quan sát trang 32, 33, sgk
và trả lời:
+Trong lớp có những ai ? Và có những
thứ gì ?
+Lớp em học gần giống với lớp nào
trong đó?
+Kể tên thầy cô và các bạn của mình
+Trong lớp , em thường chơi với ai?
+Trong lớp em học thường có những
thứ gì ?Chúng thường dùng để làm gì ?
Kết luận: Lớp học có thầy cô , hs và
bảng , tủ, tranh ảnh
Hoạt động 2: 10 phút
- Hát múa tập thể
Quan sát nhóm 2 em Thảo luận
Đại diện trình bày Nhận xét bổ sung
Trang 6Thảo luận cặp
Kể về lớp học của mình với bạn trước
lớp
Hoạt động 3: 10 phút
Trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng”
+Đồ dùng có trong lớp học của em
+Đồ dùng bằng gỗ
+Đồ dùng treo tường
Ai làm nhanh và đúng nhóm thắng cuộc
-Gv nhận xét , đánh giá sau mỗi lượt
chơi
-Dặn dò : Bài sau: “Hoạt động ở lớp”
- Thảo luận, đại diện trình bày
- Nhận xét bổ sung
* Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ ở SGK
- Cả lớp tham gia chơi
- Chuẩn bị bài sau
Toán LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được các phép tính trừ trong phạm vi 9
- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Nêu bảng trừ 9
2.Dạy học bài mới: 25 phút
Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: GV giúp Hs tự làm bài
Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu bài toán
rồi viết phép tính tương ứng với tình
huống trong tranh
3.Củng cố, dặn dò: 5 phút
Hoạt động 2: Trò chơi: Lắp hình
GV chia HS ra thành các nhóm, mỗi
nhóm 4 em Thi đua ghép đúng các hình
- 2 HS
- HS tự làm bài, tự chữa bài
- Cả lớp tiến hành chơi theo nhóm
Trang 7Gv đưa
Thứ tư, ngày 4/12 /2012
Học vần: Bài 62: ôm - ơm
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Đọc, viết từ
- Đọc toàn bài
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
Vần ôm
Nhận diện vần
- vần ôm được tạo nên từ: ô và m
So sánh ôm với om
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: ôm bắt đầu bằng chữ ô
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: ô-mờ-ôm
Tiếng và từ ngữ khoá: ô-mờ-ôm
tờ-ôm-tôm
con tôm
Gv chỉnh sửa nhịp cho HS
Vần ơm
Nhận diện vần
- 2 HS
- 3 HS
- HS phát âm, phân tích vần mới
- So sánh 2 vần
- Đánh vần và đọc trơn cá nhân
Trang 8- vần ơm được tạo nên từ: ơ và m
So sánh ơm với om
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: ơm bắt đầu bằng chữ ơ
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: ơ-mờ-ơm
Tiếng và từ ngữ khoá: ơ-mờ-ơm
rờ-ơm-rơm
đống rơm
GV chỉnh sửa cho HS
b Luyện viết:
- Viết mầu từ ngữ khoá
Giải lao: 2 phút
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6 phút
- Ghi bảng các từ ngữ ứng dụng
- Giải thích các từ khó
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15 phút
- Luyện đọc tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét tranh
b.Luyện viết: 8 phút
- HDHS cách viết
- Nhận xét chấm vở
c.Luyện nói: 7 phút
Chủ đề: “Bữa cơm”
GV gợi ý:
1 Bức tranh vẽ gì? Trong bức tranh em
thấy những ai?
2 Nhà em ăn mấy bữa? Mỗi bữa thường
có món gì?
4 Củng cố, dặn dò: 5 phút
Trò chơi: câu cá
Nhận xét tiết học
- HS phát âm, phân tích vần mới
- So sánh 2 vần
- Đánh vần và đọc trơn cá nhân
- Luyện viết bảng con
- Hát, múa tập thể
- Đọc cá nhân kết hợp tìm tiếng chứa vần đã học
- Đọc cá nhân
- Đọc các nhân
- Nhận xét tranh câu ứng dụng, thảo luận, trình bày
- Viết vở tập viết
- Nói tên chủ đề
- Trình bày trước lớp theo câu hỏi gợi
ý của GV
HS tham gia chơi theo nhóm Chuẩn bị bài sau
Thủ công GẤP CÁI QUẠT ( tiết 1)
I.Mục tiêu:
-HS biết được cách gấp cái quạt
Trang 9-Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy.Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
- Rèn tính khéo tay
II.Chuẩn bị:
1.Chuẩn bị của GV:
-quạt giấy mẫu
-1 tờ giấy màu hình chữ nhật
-1 sợi chỉ hoặc len màu
-Bút chì, hồ dán
2.Chuẩn bị của HS:
-1 tờ giấy màu hình chữ nhật ,và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô
-1 sợi chỉ hoặc len màu
-Bút chì hồ dán
-Vở thủ công
III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
I.GTB: Ghi đề
Hoạt động 1: 10 phút
1.Quan sát và nhận xét mẫu:
Gv đưa mẫu
Gv nêu câu hỏi định hướng giúp hs rút
ra nhận xét
Hoạt động 2: 15 phút
2 Hướng dẫn cách gấp
a gấp nếp gấp thứ nhất
- GV làm mẫu
b gấp nếp thứ hai
c.Gấp nếp thứ ba
d gấp các nếp gấp tiếp theo
3.Học sinh thực hành
Hoạt động 3: 5 phút
4 Nhận xét dặn dò: 5’
VN thực hành thêm
HS quan sát
HS nhận xét
HS quan sát
HS thực hiện theo từng nếp gấp trên giấy nháp
Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I/ Mục tiêu
Giúp học sinh
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
Trang 10- Các hình vật mẫu
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Nêu bảng cộng, bảng trừ trong phạm
vi 9
- Tính theo cột
II Dạy - học bài mới:
1) Giới thiệu bài: 1 phút
( Giới thiệu và ghi đề bài )
2) Các hoạt động: 25 phút
1 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 10 Tiến
hành tương tự như bài trong phép cộng
trong pvi 7
2 Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài
a.GV hướng dẫn Hs viết kết quả của
b.Giúp HS nêu cách làm bài, chữa bài
Bài 2: HDHS làm bài
Bài 3: Cho HS xem tranh, nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp( Có 6 con
các thêm 1 con nữa Hỏi tất cả có mấy
con ?
Hs tự viết được phép tính 6 + 4 = 10
III Củng cố, dặn dò: 4 phút
- Dặn chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
- 2 HS
- 2 HS
- Thành lập và ghi nhớ công thức cộng trong phạm vi 10
- HS tự làm bài và tự chữa bài
- Chuẩn bị bài học sau
Thứ năm, ngày 01/12/2011
Học vần: Bài 63: em - êm
A Mục tiêu:
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; từ ngữ và các câu ứng dụng
HS viết được: em, êm, con tem, sao đêm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Trang 11Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Đọc, viết 2 từ ngữ ứng dụng
- Đọc toàn bài
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
Vần em
Nhận diện vần
- vần em được tạo nên từ: e và m
So sánh em với om
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: em bắt đầu bằng chữ e
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: e-mờ-em
Tiếng và từ ngữ khoá: e-mờ-em
tờ-em-tem
con tem
Gv chỉnh sửa nhịp cho HS
Vần êm
Nhận diện vần
- vần êm được tạo nên từ: ê và m
So sánh êm với om
+Giống nhau: kết thúc bằng m
+Khác nhau: êm bắt đầu bằng chữ ê
Đánh vần:
HS nhìn bảng đánh vần: ê-mờ-êm
Tiếng và từ ngữ khoá: ê-mờ-êm
đờ-êm-đêm
sao đêm
Gv chỉnh sửa nhịp cho HS
Giải lao: 2 phút
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6 phút
d.HDHS viết: 7 phút
- 2 HS
- 2 HS
- HS phát âm và đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- So sánh sự khác nhau và giống nhau các vần
- HS phát âm và đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- So sánh sự khác nhau và giống nhau các vần
- Hát tập thể
- Đọc cá nhân
- Viết bảng con
Trang 12-Viết mẫu:
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15 phút
+ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
+ Cho 1 số HS nhận xét tranh
+ Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
b.Luyện viết: 8 phút
- HD viết mẫu
c.Luyện nói: 7 phút
Chủ đề “Anh chị em trong nhà”
GV gợi ý:
1 Bức tranh vẽ gì? Trong bức tranh em
thấy những ai?
2 Anh chị em trong nhà gọi là gì?
3.Bố mẹ thích các anh chị em trong nhà
đồi xử với nhau như thế nào?
4 Em kể tên các anh chị em trong nhà
em
4 Củng cố, dặn dò: 5 phút
Trò chơi: câu cá
+ Mục tiêu: Giúp HS biết cách ghép các
vần thành tiếng có nghĩa, nhớ được vần
vừa học
+ Cách chơi
+ Luật chơi
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết vở tập viết
- Nói tên chủ đề “Anh chị em trong nhà”
- HS thảo luận, trình bày theo ý hiểu
- 2 nhóm chơi
Lắng nghe để thực hiện
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
Trang 13III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Làm bài tập ( ghi bảng lớp)
2.Dạy học bài mới: 25 phút
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
1 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 10 Tiến hành
tương tự như bài trong phép trừ trong
phạm vi 7
b.Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài rồi làm
và viết kết quả
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi
hướng HS tự làm
(GV làm mẫu)
Bài 3: Cho HS làm và chữa bài GV
củng cố về cấu tạo số 10
Bài 4: Cho HS xem tranh và nêu các
phép tính thích hợp vào ô trống
(6+4=10; 4+6=10; 10-4=6; 10-6=4
Bài 5: Nêu đề
3.Củng cố, dặn dò: 5 phút
Trò chơi: Cá sấu đẻ trứng
Nhận xét dặn dò
- 3 HS
- Ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm
vi đã học
- Nêu yêu cầu của bài tập, tự làm bài và
tự chữa bài
HS làm bài- Sửa bài
- 2 nhóm chơi
- Chuẩn bị bài sau
Thứ sáu, ngày 7/12/2012
Tập viết TUẦN 13
I/ Mục tiêu Giúp HS:
- Biết viết các tiếng: nhà trường, buôn làng, bệnh viện
- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở Tập viết 1/ tập 1
*HS K/G: Viết được đủ số dòng Q/đ trong vở Tập viết 1/ tập 1
-Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II/ Đồ dúng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)
HS chuẩn bị:
- Vở Tập viết
- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: