Xếp các từ ghép trung bình, trung thaønh, trung nghóa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kieân, trung taâm thaønh hai nhóm dựa theo nghĩa của tieáng trung.... Trung có nghĩa là “ở[r]
Trang 1Môn: Luyện từ và câu
Trang 2Bøi:Mở roừ:Trung thực Môn: luyện từ và câu
Trò chơi: “Trúc xanh”
Trang 3Bøi:Mở roừ:Trung thực
Môn: luyện từ và câu
Thế nào là danh từ chung ?
Danh từ chung là tên của một lo i s vật ạ ự
Trang 4Bøiở roừ:Trung thực
Môn: luyện từ và câu
Thế nào là danh từ riêng ?
Danh từ riêng là tên riêng của một s ự vật
Trang 5Bøi:Mở roừ:Trung thực
Môn: luyện từ và câu
Khi viết danh từ riêng cần lưu ýđiều gì ?
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Trang 6Bøi:Mở roừ:Trung thực
Môn: luyện từ và câu
Hãy viết các danh từ riêng vào bảng:
vua Lê Lợi, cô Lan, núi, sông Lam,nước
Việt Nam Danh từ riêng:Lê Lợi,Lan,Lam,Việt Nam.
Trang 7B i: à M r ng v n t : Trung th c-T tr ng ở ộ ố ừ ự ự ọ
Môn: Luyện từ và câu
Trang 8Chọn các từ tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điền vào từng chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:
Trang 9Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con
ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc
nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ,chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học trò có lòng _” Là học sinh giỏi nhất trường nhưng
Minh không _ Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay
mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy _ hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất _ về bạn Minh
tự trọng
tự kiêu tự ti tự tin
tự ái tự hào
Trang 10Nối từ với nghĩa tương ứng
Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức
hay với người nào đó.
Trung hậu.
Trung thực.
Trung thành.
Trung kiên.
Trung nghĩa.
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Aên ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
(Nhĩm 2)
Trang 11Xếp các từ ghép (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu,
hai nhóm dựa theo nghĩa của
tiếng trung
Trang 12Trung có nghĩa là “ở giữa” Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung
Trung thu
Trung
Trung
Trung nghĩa
Trung
bình
Trung thu
Trung kiên
Trung
Trung
tâm
Trung thành
Trang 13Trò chơi: “ Câu cá”
Trang 14Trung có nghĩa là “ở giữa” Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”
Trung
Trung thu
Trung
Trung
Trung nghĩa
Trung
bình
Trung thu
Trung kiên
Trung
Trung
tâm
Trung thành
Trang 15Đặt câu với các từ em vừa tìm được ở bài tập 3
Trang 16Chân thành cảm ơn