_ Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại người nói chú ý đến sự việc xảy ra hay thời gian xảy ra.. _ Diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm.[r]
Trang 1TENSE SUMMARY
1/ SIMPLE
o / Vs/es _ Diễn tả sự thật hiển nhiên,
1 chân lý
_ Diễn tả thói quen, hảnh động xảy ra thường xuyên ở hiện tại
_ Often, usually, always, frequently, constantly, never, seldom, rarely, sometimes, occasionally _ Every day/ week/
month
2/ PRESENT
PROGRESSIVE
S + am/ is/ are + V_ing
_ Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài 1 thời gian
ở hiện tại _ Xuất hiện sau câu đề nghị, mệnh lệnh
_ Diễn tả hành động sắp xảy
ra ở tương lai gần
_ Diễn tả sự phàn nàn
_ Now, right now, at the moment, at present
_ Look ! _ Be quiet !
3/ SIMPLE PAST S + V2/ ed _ Diễn ta hành động đã xảy
ra trong quá khứ, chấm dứt rồi và biết rõ thời gian
_ Diễn tả thời gian ở quá khứ
_ Last
_ _ ago _ Yesterday _
_ In 2010 (in the past) _ When, as (hành động ngắn)
4/ PAST
PROGRESSIVE S + was/ were + V_ing _ Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm quá
khứ/ suốt khoảng thời gian ở quá khứ
_ Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có một hành động khác xen vào cũng ở quá khứ
_ Diễn tả hai hành động cùng xảy ra song song ở quá khứ
_ At this time yesterday _ At 8pm last night _ When, while
5/ SIMPLE FUTURE S + shall/ will + Vo _ Diễn tả hành động xảy ra ở
tương la.i _ Suy nghĩ, tiên đoán về tương lai, quyết tâm, lời hứa,
sự đe dọa, ngỏ ý,…
_ Tomorrow, tonight, soon, again, next week,…,
in 2015 (the future)
6/ FUTURE
CONTINUOUS S + shall/will + be + V_ing _ Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm
tương lai/ suốt quãng thời gian ở tương lai
_ Hành động đang diễn ra ở
_ At this time, at 8 o’clock tomorrow,…
Trang 2tương lai lúc việc khác xảy đến
7/ PAST PERFECT S + had + V3/ed _ Diễn ta hành động quá khứ
diễn ra trước một thời điểm
ở quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác
_ Before, after, when, as,
as soon as, – up to then (so ở Quá khứ)
8/ PRESENT
3/ed _ Diễn tả hành động vừa
mới xảy ra, hành đông được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ
_ Diễn tả hành động bắt đầu
từ quá khứ mà còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai
_ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà không biết
rõ thời gian
_ Just, ever, never, lately, recently, already, yet, since, for, so far = until now = up to now = up to the present, before
_ It is the first time, tiwce _ Several / many times,
9/ PRESENT
PERFECT
CONTINUOUS
S + have/has + been + V_ing
_ Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại (người nói chú ý đến sự việc xảy ra hay thời gian xảy ra)
_ Since, for,
_ All day
10/ FUTURE
PERFECT
S + will/shall + have + V3/ed
_ Diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm
_ Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong tương lai
_ By 2013 / next month, _ Before, after, when, as soon as, if clause (loại 3)