Kiến thức - Làm cho học sinh nhớ lại kiến thức cơ bản nhất đã học trong hai chương: Định nghĩa véc tơ, các phép toán về véctơ, tích của 1 véctơ vơi 1 số, tích vô hướng của hai vectơ; địn[r]
Trang 1Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì 0 0
(0 180 )
tiết 15-16 Ngày soạn: 14/10/09
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu và nhớ được tính chất: Hai góc bù nhau thì sin bằng nhau nhưng côsin, tang và côtang của chúng đối nhau
2 Về kĩ năng
- Biết quy tắc tìm giá trị lượng giác của các góc tù bằng cách đưa về giá trị lượng giác của góc nhọn
- Nhớ được giá trị lượng giác của góc đặc biệt
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn Học sinh đã có kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: nh ngh aĐịnh nghĩa ĩa
- Chú ý theo dõi
- Có duy nhất một điểm M.
- KN: Nửa đường tròn đơn vị
- Cho (00 180 ),0 có bao nhiêu
điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao
cho MOx ?
Giả sử M x y( ; )khi đó ta định nghĩa:
sin y, cos x.
Trang 2tan y(x 0),
x
cot x(y 0).
y
sin cos 1.
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm
Bài 1 Tính các giá trị lượng giác của các góc 00, 450, 900, 1800
Bài 2 Tìm điều kiện của để
a/ sin 0 ?
b/ cos 0 ?
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau ( và 0
180 )
- M’ đối xứng với M qua Oy;
- M'( x y; ) với M x y( ; );
sin 180 sin ,
0
cos 180 cos ;
Trên nửa đường tròn đơn vị lấy M sao
' 180
M Ox ?
- Có nhận xét gì về toạ độ của M và M’?
- Từ đó hãy so sánh giá trị lượng giác của hai góc đó?
Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của
150
Hoạt động 4: Giá trị lượng giác của một góc b t kìất kì
- Chú ý theo dõi
- Nhớ các giá trị lượng giác của một
số góc đặc biệt
Tổ chức cho Hs tìm qui luật để nhớ các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
3 Củng cố
4 Bài tập về nhà
- HS làm các bài tập SGK (trang 43) và BT SBT
1 Bài cũ Cho
2 sin
3
Tính giá trị lượng giác của các góc còn lại biết
90 180
2 Bài mới
Hoạt động 5: M t s h ng ột số hằng đẳng thức lượng giác cơ bản ố hằng đẳng thức lượng giác cơ bản ằng đẳng thức lượng giác cơ bản đẳng thức lượng giác cơ bảnng th c lức lượng giác cơ bản ượng giác cơ bảnng giác c b nơ bản ản
Trang 3Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Chứng minh rằng:
cos
2
1
sin
0 0 0
tan cot 1 0 180 , 90
Hoạt động 2: Luyện tập
90
a/
3
cos sin
tan tan tan 1;
cos
b/
2 2
1.
1 tan cot
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Củng cố về giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.
Bài 2 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a/ sin(AB) sin ;C
b/ cos(AB) cos C
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
Bài 3 Đơn giản các biểu thức
sin100 sin 80 cos16 cos164 ;
2 sin(180 ) cot cos(180 ) tan cot(180 ),
0 90
4 Bài tập về nhà: HS làm các bài tập trong sách BT.
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Trang 4Bài 2 Tích vô hướng của hai vectơ
tiết 17-18-19
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS hiểu được góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức toạ độ của tích vô hướng;
- Hiểu công thức hình chiếu
2 Về kĩ năng
- Xác định được góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ đó;
- Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm;
- Vận dụng được tính chất của tích vô hướng của hai vectơ;
- Vận dụng được công thức hình chiếu và biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: Góc gi a hai vectữa hai vectơ ơ bản
- Chú ý theo dõi
a b
khi và chỉ khi chúng
Cho a b , khác 0
Từ O bất kì, dựng
OAa OBb
Khi đó a b , AOB .
Chú ý: Nếu a hoặc b khác vectơ 0
thì ta xem góc giữa chúng là tuỳ ý
Trang 5cùng hướng, bằng 1800 khi chúng
, 90
ab a b
- Khi nào thì góc giữa hai vectơ (khác vectơ
0
) bằng 00, 1800
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm
50
BA BC, ; AB BC; ; CA CB, , AC CB, , AC BA, .
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Tích vô hướng của hai vectơng c a hai vectủa hai vectơ ơ bản
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Khi a 0 hoặc b 0 hoặc ab
- Tổ chức cho HS theo dõi tình hưống SGK
b là một số, kí hiệu là a b , được xác định bởi: a b a b cos a b ,
- Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ bằng 0?
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm
Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G Tính các Tích vô hướng
của hai vectơ sau đây:
AB AC AC CB AG AB
GB GC BG GA GA BC
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Bình phương vô hướng
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
ĐN
2
cos 0
a a a a
.
AB AB
3 Củng cố
có giá trị dương, âm, bằng 0
Trang 64 Bài tập về nhà
Bài 5, 6 SGK
1 Bài cũ (tiết 18)
2 Bài mới
Hoạt động 5: Tính ch t c a tích vô hất kì ủa hai vectơ ướng của hai vectơng c a hai vect ủa hai vectơ ơ bản
- Chú ý theo dõi
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Sai
Định lý: (SGK)
VD Chứng minh
a b a ab b
a b a ab b
.
ab a b a b
MĐ sau đây đúng hay sai: “a b , ta có
a b a b
”
Hoạt động 6: Vận dụng tích vô hướng vào các bài tập.
Bài 1 Cho tứ giác ABCD.
2
AB CD BC AD CA BD
b/ Từ kết quả câu a), hãy chứng minh: Điều kiện cần và đủ để tứ
giác có hai đường chéo vuông góc l t ng bình phà tổng bình phương các cặp cạnh đối ổng bình phương các cặp cạnh đối ươ bảnng các c p c nh ặp cạnh đối ạnh đối đố hằng đẳng thức lượng giác cơ bảni
di n b ng nhau.ện bằng nhau ằng đẳng thức lượng giác cơ bản
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
AB CD BC AD
CB CA CD CB CD CA
2CB CA 2CD CA.
2CA CD CB 2CA BD .
b/ CABD CA BD 0
AB CD BC AD
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Bài 2 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp điểm M sao
MA MBk
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
.
MA MB MO OA MO OB
Gợi ý: Gọi O là trung điểm AB, hãy
Trang 7
MO OA MO OA
MO2 OA2
.
MO OA MO a
Do đó
MA MBk MO a k k a
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn
tâm O, bán kính R k2 b2.
qua MO OA OB, ,
Bài 3 Cho hai vectơ OA OB,
Gọi B’ là hình chiếu của B trên đường thẳng OA Chứng minh rằng OA OB OA OB ' (*)
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
OA OBOA OB B B
' '
OA OB OA B B
'
OA OB
(vì OAB B'
)
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
(*) gọi là công thức hình chiếu
3 Củng cố
Bài 4 Cho đường tròn (O; R) và điểm M cố định Một đường thẳng
thay đổi, luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A, B Chứng minh rằng
MA MBMO R
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập 8-12 (SGK)
Tiết 19 Bài tập
1 Bài cũ
Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 7: Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Bài 1 Trong hệ toạ độ O i j; , ,
cho a ( ; )x y và b ( '; ').x y Tính a/ i2,j2,
.
i j
c/ a2
d/ cos a b,
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
2 2
1;
i j
0
i j
(vì ij)
a b xiy j x i'y j'
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Từ đó ta có các hệ thức (SGK trang 50) Chú ý rằng:
Trang 82 2
xx i yy j xx yy
0, 0 : cos , a b
a b a b
a b
' ' ' '
xx yy
x y x y
Nếu M x( M;y M) và N x( N;y N) thì
( N M) ( N M)
MNMN x x y y
Hoạt động 8: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Bài 2 Cho hai vectơ a (1;2) và b ( 1; ).m Tìm m để
a/ a và b vuông góc với nhau
b/ a b.
1 0 1( 1) 2 0
2
ab a b m m
1 2 ( 1)
a b m
2
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
a/ Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M, N.
b/ Tính cosin của góc MON.
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập còn lại của SGK và các bài trong sách BT
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Tiết 20-21-22 Ngày soạn 15/10/09
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác;
- Hiểu được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Về kĩ năng
Trang 9- Biết áp dụng định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác
- Vận dụng được tính chất của tích vô hướng của hai vectơ;
- Biết giải tam giác Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào một số bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ, kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH - Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều
khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Ti n trình b i h cến trình bài học à tổng bình phương các cặp cạnh đối ọc
Tiết 20
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: nh lí côsin trong tam giácĐịnh nghĩa
2
BC AC AB
2
AC AB AC AB
.
AC AB
cos
2
b c a A
bc
,
2
c a b B
ca
cos
2
a b c C
ab
- Hãy sử dụng phương pháp vectơ để chứng minh định lý Pytago
- Từ đó ta có kết quả tương tự đối với tam giác bất kì:
2 cos
a b c bc A
2 cos
b c a ca B
2 cos
c a b ab C
Từ đó hãy tính góc A, B, C?
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ
Vd 1 (SGK)
Vd 2 (SGK)
Trang 10- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Định lí sin trong tam giác
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Bài toán 1 Xét tam giác ABC nội tiếp
trong đường tròn tâm O bán kính R Nếu góc A vuông thì ta có
2 sin , 2 sin , 2 sin (1)
a R A b R B c R C Bài toán 2 Chứng minh (1) đúng với
tam giác bất kì
HD: Xét 2 trường hợp góc A nhọn, tù.
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ
Ví dụ 3 (SGK)
Ví d 4 (SGK)ụ 4 (SGK)
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố: Củng cố thông qua bài tập
=5, = 8, =60
sau là độ dài cạnh BC?
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập phần này trong SGK
-Tiết 21
1 Bài cũ: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập
Hoạt động 5: Tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15 Tính cosA và góc A.
13 15 12
2.13.15
A
0
50 7 '54''.
A
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
2 Bài mới
Hoạt động 6: Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam
giác
Bài toán 1 Cho tam giác ABC với BC = a Gọi I là trung điểm của BC,
Trang 11Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Khi đó tam giác ABC vuông
.
AB AC BC a
AB AC AB AC
AI IB 2 AI IC2
2AI IB IC 2AI IB IC
2
4 4
a a m
2 2
2
2
a m
a
m
AB AC =?
- Hãy giải quyết bài toán trong trường hợp tổng quát
Bài toán 2 Cho hai điểm phân biệt P, Q Tìm tập hợp các điểm M sao cho
,
MP MQ k trong đó k l m t s cho trà tổng bình phương các cặp cạnh đối ột số hằng đẳng thức lượng giác cơ bản ố hằng đẳng thức lượng giác cơ bản ướng của hai vectơc
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Bài toán 3 Cho tam giác ABC Gọi m m m a, b, c là độ dài các đường trung
tuyến ứng với các cạnh BC = a CA = b, AB = c Chứng minh các công thức
sau:
2
;
a
b c a
m
2
;
b
c a b
m
2
;
c
a b c
m
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Hướng dẫn: Sử dung kết quả bài toán 1
3 Củng cố
Bài 1 Cho tam giác ABC có a 7,b 8,c 6. Tính m a.
Bài 2 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC và BD.
Chứng minh rằng
AB BC CD DA AC BD MN
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập tiếp theo
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 7: Di n tích tam giácện bằng nhau
Trang 12Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú theo dõi
- CM (2) Vì h a bsinC nên
Từ (1) ta có:
sin
2 a 2
S ah ab C
c C R
ta có
1
sin
abc
S ab C
R
- CM (4): Gọi I là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác ABC ta có:
IAB IBC ICA
S S S S
.
2ar 2br 2cr pr
Ta có các công thức tính diện tích tam giác:
2 a 2 b 2 c
S ah bh ch
S ab C bc A ca B
(3) 4
abc S R
Spr
S p p a p b p c (Ct Hê rông) (5)
Hoạt động 8: Củng cố kiến thức
Tính diện tích tam giác ABC biết
a) độ dài ba cạnh là: 3, 4, 5
b) b6,12;c5,35;A84 0
áp dụng công thức Hê rông ta có:
6(6 3)(6 4)(6 5) 6.
S
3 Củng cố
Hoạt động 9: Chứng minh rằng S 2R2sin sin sin A B C
Hoạt động 10: Cho tam giác ABC Biết a17, 4;B44 30';0 C 64 0 Tính góc A và các cạnh b, c c a tam giác ó.ủa hai vectơ đ
180 0 ( ) 71 30' 0
A B C
Theo định lí sin ta có:
sin
12,9 sin
a B
b
A
sin
16,5.
sin
a C c
A
?
A
b =? c =?
Hoạt động 11: Cho tam giác ABC Biết a49, 4;b26, 4;C 47 20'.0 Tính hai góc
A, B và cạnh c c a tam giác ó.ủa hai vectơ đ
c a b ab C
(49, 4) (26, 4) 2.49, 4.26, 4.cos 47 20' 1369,58.
Vậy c 37,0.
c =?