Cánh dẫn khí vàoGiàn lạnh Khí tuần hoàn Khí sạch Quạt môtơ, quạt Chớp thông gió bên Cánh hoà trộn khí Két sưởi Chớp thống gió trung tâm Luồng khí hướng xuống sàn Chớp thông gió bên Cánh
Trang 3Môi chất (Ga điều hoà) Đầu vào
Trang 7Thông gió tự nhiên
( + ): Áp suất dương ( - ) : áp suất âm
Thông gió cưỡng bức
Trang 8Bộ lọc không khí
Trang 9Mô tơ quạt Lọc
Bộ khuyếch đại
Điện trở Quạt
Cảm biến khói thuốc
Lọc
Trang 10Cần chọn luồng khí Cần chọn không khí vào
Trang 11Cánh dẫn khí vào
Giàn lạnh Khí tuần hoàn
Khí sạch
Quạt (môtơ, quạt)
Chớp thông gió bên
Cánh hoà trộn khí
Két sưởi
Chớp thống gió trung tâm
Luồng khí hướng xuống sàn
Chớp thông gió bên
Cánh chọn luồng khí
Bộ làm tan sương
1 Các cánh điều tiết không khí
Trang 12Cánh dẫn khí vào Khí tuần hoàn
Khí sạch
2 Chức năng điều tiết dẫn khí vào
Trang 13Cánh hoà trộn khí
3 Chức năng điều khiển nhiệt độ
Trang 14Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thống gió trung tâm
Chớp thông gió bên
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FACE
Trang 15Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thống gió trung tâm
Chớp thông gió bên Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra BI-LEVEL
Trang 16Cánh chọn luồng khí
Chớp thông gió bên
Chớp thông gió bên Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FOOT
Trang 18Cánh chọn luồng khí
Bộ làm tan sương
Luồng khí hướng xuống sàn
4 Chức năng điều tiết dòng không khí ra FOOT-DEF
Trang 19Loại điều khiển bằng dây cáp
Loại dẫn động bằng mô tơ
Cáp
Mô tơ cánh điều tiết
5 Các kiểu hoạt động của cánh điều tiết
Trang 20Loại điều chỉnh bằng điện trở
Rơle bộ sưởi ấm
Môtơ quạt
Điện trở quạt
Núm chọn
Loại điều chỉnh bằng Tranzisto
Trang 21Sự bay hơi
Khí
Trang 24Giàn lạnh
Van giãn nở
Cabin
Khoang động cơ
Máy nén
Trang 25Van nước
Quạt
Két sưởi
Trang 26Bộ làm mát (Van giãn nở, Giàn lạnh)
Bộ lọc không khí Quạt
Máy nén
Gian ngưng/giàn nóng
Bình chứa/Sấy khô (Kính quan sát)
Trang 27Van giảm áp Phớt làm kín trục
Ly hợp từ
Píttông Đĩa chéo
Trang 28(2) Hoạt động
Trang 29Xoắn ốc cố định
Xoắn ốc quay
Cửa xả
Van xả Phớt làm kín trục
Trục
Cửa xả
Cửa hút
Xoắn ốc quay Xoắn ốc cố định
3 Máy nén loại xoắn ốc (1) Cấu tạo
Trang 30(2) Hoạt động
Trang 31Khoang đĩa chéo Chốt dẫn hướng Đĩa có vấu
Píttông
Hành trình píttông
Khoang đĩa chéo
ống xếp Van
Khoang áp suất thấp
4 Máy nén khí dạng đĩa lắc (1) Cấu tạo
Trang 32(2) Hoạt động
Trang 33Van giảm áp
áp suất cao bất thường
Trang 34Công tắc nhiệt Tiếp
điểm cố định
Trang 35Máy nén cũ Máy nén mới
Bỏ phần dầu tương đương vào dầu còn lại trong chu kỳ làm lạnh
Đổ dầu vào máy nén
Chi tiết thay thế
Lượng dầu thay thế Dầu máy nén và kiểu máy nén thích hợp Giàn nóng 40mm 3 • R-134a :
Trang 36Ly hợp từ
Khoang phía trước Stato
Rơle li hợp từ OFF
Đai dẫn động Puli
Bộ phận định tâm
Trục máy nén
Trang 37Ly hợp từ
Lực hút
Khoang phía trước Stato
Rơle li hợp từ OFF
Đai dẫn động Puli
Bộ phận định tâm
Trục máy nén
Trang 38ống
Cánh
Trang 40Vùng giàn ngưng Phần qúa lạnh
Bộ điều biến
Chất hút ẩm
Bộ lọc Nắp
1 Mô tả 2 Hoạt động
Trang 41Lượng ga g
Shelf Vùng hoạt động đúng
Đổ thêm 100g
Nạp quá nhiều
NOTICE:
Trang 43Thùng chứa
ống xả
ống
Cánh làm lạnh
Trang 44Công tắc áp suất trung bình Công tắc áp suất cao
và thấp
Giàn lạnh
áp suất môi chất (ga điều hoà) Rơle li hợp từ
Trang 45Nhiệt điện trở
Giàn lạnh
A/C ECU
Rơle li hơp từ
Trang 47không khí
6 Khi sử dụng thiết bị phát hiện rò ga điều hoà bằng đèn Halogen
Trang 491,500rpm(R-134a) 2,000rpm(R-12)
Trang 50Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
1 Hệ thống làm việc bình thường
Trang 512 Lượng môi chất không đủ
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 523 Thừa môi chất hoặc việc làm mát giàn nóng không đủ
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 534 Hơi ẩm trong hệ thống làm lạnh
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 545 Sụt áp trong máy nén
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 556 Tắc nghẽn trong chu trình làm lạnh
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 567 Không khí ở trong hệ thống làm lạnh
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 578 Độ mở của van giãn nở quá lớn
Phía áp suất thấp Phía áp suất cao
Trang 58Nhiệt kế
ẩm kế
1 Mô tả 2 Điều kiện thử nghiệm 3 Đo nhiệt độ