Chuẩn bị của học sinh: Học ôn: Các hệ thức cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông.. Hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1b b'
c c' h
Ngày soạn: 19 / 8 / 2012
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1:
Bài dạy:
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế
Thái độ: Chính xác trong suy luận và tính toán.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Định lí Pytago
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Gv giới thiệu sơ lược chương trình hình học 9 và nội dung chương I
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
16
ph
20
Hoạt động 1:
- Gv vẽ hình 1 (sgk) lên bảng và
giới thiệu độ dài các cạnh, cho Hs
đọc qua định lí 1
- Dựa trên cơ sở hình vẽ hãy ghi
hệ thức ở định lí 1
- Gv chốt lại và giới thiệu định lí
- Gv hướng dẫn Hs chứng minh
định lí 1 bằng cách cho phân tích
khi nào b2 = a.b’
- Gợi ý: ABC ~ HBA
- Cho Hs nêu cách chứng minh
cho định lí này
- Yêu cầu Hs nêu cách chứng
minh tương tự cho trường hợp
còn lại c2 = a.c’
- Cho Hs nhận xét c2 + b2 = ?
- Vậy a2 = c2 + b2 đây là trường
hợp của định lí Pytago
Hoạt động 2:
- Thông qua chứng minh định lí
1, cho Hs nhận xét HBA và
- Hs đọc qua định lí 1 (sgk)
b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
- Hs dự đoán trả lời
- Hs chứng minh
ABC ~ HBA
=>
HC AC
AC BC =>
2
AC BC.HC, tức b2 = a.b’
- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv
* c2 + b2 = a.c’ + a.b’
= a(b’ + c’) = a.a = a2
HAC
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Định lí: (SGK)
b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
Chứng minh:
Xét tam giác ABC và tam giác HBA có:
Bˆ chung
0
90 ˆ
ˆCB H C
A B
Vậy: ABC ~ HBA
HB BC BC
AB
BC HB
AB
2
tức là b2 = a.b’
Chứng minh tương tự cho : c2 = a.c’
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Trang 2C
B
A 2,25 1,5m
y x
6
ph
- Yêu cầu Hs chứng minh định lí
này
- Gv treo bảng phụ vẽ hình sẵn ở
khung đầu bài
- Cho Hs sử dụng định lí vừa học
để tính chiều cao của cây
Hoạt động 3:Củng cố:
- Cho Hs làm bài tập 2 (sgk)
- Gv chốt lại và khắc sâu kiến
thức vừa học cho Hs
- Hs chứng minh định lí
- Hs sử dụng định lí 2 tìm
BC rồi suy ra AC
- Hs đứng tại chỗ trình bài làm
- Hs làm bài tập trong vở
Ví dụ:
Ta có BD2 = AB.BC 2 2 BD (2, 25) BC 3,375m AB 1,5 Vậy chiều cao của cây là AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m) Bài tập 2: x2 = (1+4).1 = 5 => x = 5 y2 = (1+4).4 = 20 => y = 20 2 5 4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph) - Nắm kĩ bài đã học - Bài tập 4 (sgk) - Xem trước phần còn lại (định lí 3 và 4) IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
………
Trang 3b b'
c c' h
y x
Ngày soạn: 19 / 8 / 2012
Tiết 2:
Bài dạy: §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế
Thái độ: Giúp Hs chính xác trong vận dụng và linh hoạt trong tính toán.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Định lí Pytago, định lí 1 và định lí 2 vừa học
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn: Định lí 1 và định lí 2 vừa học
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: * Phát biểu định lí về hệ thức gữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền
Tìm x trên hình vẽ?
Hs2: * Phát biểu định lí về hệ thức liên quan đến đường cao
* Tìm y trên hình vẽ?
Đáp án: 1 / x2 = (1+4).1 = 5 => x = 5
2/ y2 = 1.4 = 4 => y = 2
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
ph
15
ph
Hoạt động 1:
- Cho Hs đọc qua định lí 3 (sgk)
- Gv giới thiệu định lí 3
- Dựa vào hình vẽ hãy viết công
thức (hệ thức)
- Yêu cầu Hs làm ?2 bằng hoạt động
nhóm
- Gv chốt lại kết luận và cách trình
bày
Hoạt động 2:
- Cho Hs nhận xét từ
ah = bc => a2h2 = b2c2 mà theo định
lý Pytago ta có gì?
- Vậy từ (b2 + c2).h2 = b2c2
=> 2
1
?
- Hs đọc qua định lí 3 (sgk) -Hs viết hệ thức
b.c = a.h’
Hs thảo luận nhóm để làm ?2
- Hs: (b2 + c2).h2 = b2c2
- Hs:
- Dựa vào hệ thức:
Định lí 3: (sgk)
b.c = a.h’
Định lí 4: (sgk)
Trang 4H C
h
A
B
10
ph
- Ngoài cách tính này, ta còn cách
tính nào khác?
- Cho Hs nhắc lại hai định lí vừa
học
Hoạt động 3: Củng cố
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ nêu cách
làm bài tập 1a (Bảng phụ)
- Gọi một Hs khác lên làm bài tập 2
Tính BC từ định lý Pytago
Vậy tính AH thông qua định lí 3
AB.AC = AH.BC
=> AH =
AB AC BC
- Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Tính BC = 10 (dựa vào định
lý Pytago)
Ta có BC2 = AB2 + AC2
=> AB2 = x.BC
=> x =
2
AB
BC =
36 3,6
10
x2 = (1+10).1 = 11 => x = 11
y2 = (1+10).10 = 110
=> y = 110
Ta có:
36 64
2 36.64 2
(4,8)
36 64
AH
Vậy AH = 4,8 (cm
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
Nắm kỹ bài đã học Bài tập 5, 6, 7, 8, 9 (sgk) Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 510
A
x
A
Ngày soạn: 19 / 8 / 2012
Tiết 3:
Bài dạy: §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế
Thái độ: Có tư duy linh hoạt trong vận dụng.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Các hệ thức cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn: Các hệ thức cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: + Viết hệ thức liên quan giữa 2 cạnh góc vuông với cạnh huyền và đường cao (vẽ hình) + Cho hình vẽ Tính x?
Đáp án:
+ AB.AC = AH.BC hay b.c = a.h
+ x.8 = 4,8.10 => x =
4,8.10
6
8
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
12
ph
Hoạt động 1:
- Gọi 2 Hs lên bảng giải bài tập 8a
và 8b (sgk)
- Đối với câu a thì ta sử dụng hệ
thức nào?
- Đối với câu b, Gv chú ý cho Hs:
tam giác này vuông cân
- Yêu cầu Hs tính y?
- Qua bài tập trên, em nào rút ra
- Hs lên bảng lần lược làm
h2 = b’.c’
- Hs:
22 = x.x
=> x2 = 4 => x = 2
y2=x.(x+x)=2(2+2) = 8 => y2 = 8 2 2
- Hs rút ra phương pháp giải
1 Sửa bài tập ở nhà: Bài tập 8 (sgk)
a)
Ta có: AH2 = BH HC
x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b)
Trang 6
A B
K I
C
L
B
1 2 3
E
H
E
H
18
ph
8
ph
Hoạt động 2:
- Gv đọc qua đề bài tập 9 (sgk) và
hướng dẫn Hs vẽ hình lên bảng
- Để chứng minh 1 tam giác là tam
giác cân thì ta phải chứng minh gì?
- ? DI = DL khi nào?
- Cho Hs lên bảng trình bày cách
chứng minh
ADI = CDL
- Gv chốt lại cách chứng minh bài
toán này
DI DK không đổi, nghĩa là nó
luôn có giá trị không thay đổi
- Cho Hs nhận xét DI = DL, vậy
DI DK = ?
Hoạt động 3:
- Gv hướng dẫn Hs làm bài tập 6
(sgk)
- Phân tích bài 6 và bài 2 như thế
nào?
Trình bày cách làm:
x2 = 1.(1+2) = 3 => x = 3
y2 = 2.(1 + 2) = 6 => y = 6
- Hs tóm tắt giả thiết và kết luận của bài tập
- DI = DL
- ADI = CDL Xét ADI và CDL có:
DA = DC (cạnh hình vuông)
0
DAI DCL 90
D D
(cùng phụ với góc D2)
=> ADI = CDL
=> DI = DL vậy DIL cân tại D
Vì DI = DL => ID2 = DL2
Nên:
DI DK DL DK
= 2
1
DC (không đổi)
- Thay chia cạnh huyền thành
2 đoạn có độ dài 1 và 2 thành
1 và 4
=> y = 8 2 2
2 Luyện tập:
Bài tập 9 (sgk)
a/ Chứng minh DIL cân Xét ADI và CDL có:
DA = DC (cạnh hình vuông)
0
DAI DCL 90
D D
(cùng phụ với góc D2)
=> ADI = CDL
=> DI = DL vậy DIL cân tại D
b/ Chứng minh tổng
DI DK không đổi.
Ta có: DI = DL
=> ID2 = DL2
Nên:
DI DK DL DK
= 2
1
DC (không đổi) Bài 6 tr69.SGK
Tacó: FG = FH + GH = 1 + 2 = 3
EF2 =FH FG = 1.3 = 3
=> EF = 3
EG2 = GH FG = 2.3 = 6
=> EG = 6
Trang 77 x
x y
A
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
- Năm kĩ bài đã làm, làm các dạng bài tập tương tự
- Xem trước bìa mới
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
Ngày soạn: 26 / 8 / 2011
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế
Thái độ: Sự ham học toán của Hs Vận dụng được trong thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học:Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan: Ôn tập tam giác đồng dạng; Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Lớp trưỏng báo cáo tình hình lớp học.
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Chữa bài tập 3a tr.90 SBT
Hs2: Chữa bài tập 4a tr.90 SBT
7.9
130
y
y
2
2
9
2
5, 41
y
hoặc y 32x2
- Phát biểu định lí vận dụng trong c/m
3 Bài mới:
Tiến trình bàidạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
35
ph
Hoạt động 1:
- Bảng phụ ghi đề bài: Hãy
khoanh tròn chữ cái đứng trước
kết quả đúng
Cho hình vẽ:
- Hs tính để xác định kết quả đúng
- 2Hs lên bảng lần lượt khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng
Luyện tập.
Trang 8B H C
A
SBT
a) AH = 16; BH = 25
Tính AB, AC, BC, CH
b) AB=12, BH=6
Tính AH, AC, BC, CH
- Cho Hs đọc đề bài toán 10
tr.91 SBT
- Để giải bài toán này ta phải
làm như thế nào?
- Hướng dẫn Hs giải bài tập
này
- Đọc đề bài toán, vẽ hình
- Suy nghĩ và trả lời
- Làm theo hướng dẫn của Gv
Giải:
a) AB2 AH2BH2 162 252
AB
2
BH
2
29,68
35,24 25
BC
CH = BC – BH = 35,24 – 25 = 10,24
b)
2
BH
2
12 24 6
CH = BC – BH = 24 – 6 = 18
AH
432 20,78
AC
Bài 10 tr.91 SBT Giải:
Ta có:
3
;
2
125
125
25
25.3 75;
25.4 100
AB AC
Vậy độ dài hai cạnh của tam giác vuông
là 75cm,100cm
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
- Về nhà làm bài tập 16, 17, 18 tr.91 – 92 SBT
- Học ôn các đ/l về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem trước bài: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 9………
………
………
………