Mức độ cần đạt ChuÈn bÞ cña KiÓm thÇy-trß tra KiÕn thøc Kü n¨ng - Học sinh nắm đợc các đặc điểm của - Đọc, phân tích tháp- Bản đồ phân bố dân số, nguồn lao động.. tuổi ; biểu đồ gia tăng[r]
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo yên bái
Trờng ptlc ii – iii trấn yên 2
Kế hoạch cá nhân
Yên Bái, tháng 09 năm 2012
Trờng ptlc ii – iii trấn yên 2
Độc lập- -Tự do – Hạnh phúc
Yên bái, ngày 10 tháng 09nam 2012
Trang 23/ Nơi c trú (tổ, đờng, phố, phờng hoặc thôn, xã, thành phố): Khu phố 3 – Thị trấn Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái.
4/ Điện thoại liên lạc: Cố định: 0293821646 Di động: 01684401297
5/ Môn dạy: Địa lí Trình độ, môn đào tạo: Cao đẳng s phạm Sinh - Địa
6/ Số năm công tác trong ngành giáo dục:7
7/ Kết quả danh hiệu thi đua:
a/ Năm học 2008 – 2009: Lao động tiên tiến
b/ Năm học 2009 – 2010: Lao động tiên tiến
c/ Năm học 2010 – 2011: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
d/ Năm học 2011 – 2012: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
8/ Nhiệm vụ, công tác đợc phân công: Giảng dạy môn Địa lí khối 6, khối 7, khối 8, khối 9
II – Nhận định tình hình chung
1/ Học sinh
- Đa phần các em ngoan, có ý thức học, tuy nhiên vẫn còn một số hạn chế nh:
+ Đa số HS là con em gia đình làm nông nghiệp cho nên điều kiện học tâp còn hạn chế
+ Nề nếp học tập cha thực sự nghiêm túc
+ Phơng tiện phục vụ học tập còn thiếu
- Bên cạnh đó một số thôn trong địa phơng còn khó khăn, nhà ở xa nên cha phát huy hết khả năng của học sinh
2/ Giáo viên
- Thuận lợi: Đợc đào tạo Cao Đẳng S Phạm chuyên nghành Sinh - Địa hệ chính quy, có chuyên môn về bộ môn Địa lí, có khả năng tiếp thu phơng pháp giảng dạy mới, phù hợp với đối tợng học sinh
- Khó khăn: Học sinh không thực sự khá, giỏi mà vẫn còn một số trung bình và yếu trong khả năng tiếp thu bài
Bên cạnh đó nhà trờng cha có phòng chức năng để thuận tiện cho công việc giảng dạy, cơ sở vật chất còn thiếu thốn, dẫn đến giảm
sự hứng thú của học sinh trong khi học
Iii – Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, đề tài sáng kiến kinh nghiệm
1/ Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2012 – 2013: Giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở – Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
Trang 32/ Xếp loại đạo đức: A Xếp loại chuyên môn: A
3/ Tên đề tài sáng kiến kinh nghiệm:“Sử dụng sơ đồ tư duy trong dạy học Địa lớ ở trường THCS”
- Phấn đấu: 1 HS đạt giải trong kì thi chọn học sinh giỏi môn Địa lí cấp tỉnh
Iv – Công tác chuyên môn của cá nhân
1/ Thực hiện chơng trình và kế hoạch giáo dục, thực hiện quy chế, quy định chuyên môn (PPCT, kế hoạch dạy học, kiểm tra, cho
điểm, đánh giá học sinh )
2/ Bồi dỡng chuyên môn, bồi dỡng và thực hiện chuẩn kĩ năng chơng trình GD
3/ Đổi mới phơng pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiên chủ trơng “Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thựchiện một đổi mới trong phơng pháp dạy học và quản lý”
4/ Bồi dỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề
5/ Phụ đạo học sinh yếu kém, bồi dỡng học sinh giỏi, tham gia công tác hội giảng
6/ ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
7/ Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn đầy đủ
V – Nhiệm vụ chung
1/ Nhận thức t tởng, chính trị:
+ Có t tởng, bản lĩnh chính trị vững vàng, gơng mẫu trong công tác, đoàn kết với đồng nghiệp, gần gũi với học sinh
+Thờng xuyên tiếp thu và học tập các chuyên đề nghị quyết của Đảng, pháp luật của Nhà nớc để nâng cao bản lĩnh chính trị và năng lực hiểu biết của mình
2/ Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nớc, luật Giáo dục 2005, điều lệ trờng phổ thông năm 2007 :
Trang 4+ Thực hiện tốt các chủ trơng chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nớc.Nghiêm túc thực hiên Luật Giáo dục 2005, Điều lệ ờng phổ thông năm 2007.
tr-3/ Việc chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lợng, chất lợng ngày, giờ công lao động:
- Hoạt động theo lịch của nhà trờng
- Giảng dạy đúng theo lịch báo giảng, chấp hành nghiêm túc lịch kiểm tra đột xuất của Nhà trờng và theo định kì, đảm bảo quy chế chuyên môn và điều lệ Nhà trờng
- Soạn bài đầy đủ, có chất lợng, lên lịch báo giảng kịp thời đúng quy định
- Tích cực làm đồ dùng dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học Cố gắng mỗi lớp dạy từ 2 tiết trở lên có ứng dụng công nghệ thông tin trong một học kì
- Dạy đúng, kịp phân phối chơng trình
- Thờng xuyên tự học, tự bồi dỡng
- Đảm bảo số giờ hội giảng theo quy định
- Thờng xuyên thăm lớp dự giờ đảm bảo theo quy định 1 tiết/ tuần, để học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp
- Soạn bài đầy đủ theo phân phối chơng trình,tích cực đổi mới phơng pháp dạy học
- Lên lịch báo giảng kịp thời
- Bám sát kế hoạch hoạt động của Nhà trờng, đoàn thể, trên cơ sở đó đề ra kế hoạch hoạt động của cá nhân hợp lí, khoa học
- Nghiên cứu các chuyên đề, nghị quyết, văn bản pháp luật mới để nâng cao trình độ nhận thức cho bản thân
- Làm đồ dùng dạy học, khắc phục những khó khăn của bộ môn
- Kiểm tra đánh giá học sinh đúng theo quy định
4/ Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sựtín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân :
+ Luôn giữ vững t cách nhà giáo,có lối sống lành mạnh, trong sáng Có ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực Luôn tạo
đ-ợc sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và quần chúng nhân dân
5- Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục vụ nhân dân và học sinh :
+ Duy trì kỉ cơng, nề nếp trong nhà trờng Xây dựng khối đoàn kết nội bộ Quan hệ thân ái với đồng nghiệp Tận tình dạy dỗ học sinh, gần gũi với phụ huynh học sinh Trung thực trong công tác
6/ Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác, tinh thần phê bình và tự phê bình :
+ Luôn có ý thức cầu tiến, có tinh thần đoàn kết, học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tiếp thu những ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và khắc phục những nhợc điểm”.Có tinh thần làm việc nghiêm túc
7/ Thực hiện các cuộc vận động: Hai không Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh Thực hiện Luật ATGT ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực Các phong trào thi đua,
+ Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh”.Tiếp tục thực hiện tốt cuộc vận
động “hai không”.Tích cực ứng dụng CNTT trong dạy học, xây dựng trờng học thân thiện,học sinh tích cực
Trang 58/ Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT :
+ Tham gia nhiệt tình có trách nhiệm trong các hoạt động của tổ chức Công đoàn, các hoạt động phong trào văn hóa văn nghệ, thểthao
Phần ii: kế hoạch giảng dạy bộ môn năm học 2012 – 2013 i/ Lớp 6:
Trang 6(bài) Tên bài tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
Bài mở
đầu 1 1 - HS hình dung đợc toàn bộ kiến thứcnăm học
- Nắm đợc phơng pháp học tập bộmôn
Chơng I:
TRái Đất Bài 1: Vịtrí, hình
dạng vàkích thớcTrái Đất
1 2 - Biết tên các hành tinh trong hệ Mặt
Trời
- Biết một số đặc điểm của Trái Đất
- Hiểu một số khái niệm
- Xác định đợc lới kinh, vĩ tuyến
- Quan sát tranh
ảnh địa lí
- Thu thạp thôngtin từ kênh chữ,kênh hình
- Quả Địa cầu
- Tranh vẽ HệMặt Trời
Bài 3: Tỉ
lệ bản đồ 2 3 - 4 - Hiểu tỉ lệ bản đồ là gì ý nghĩa củahai loại tỉ lệ bản đồ
- Biết tính khoảng cách thực tế
- Tính khoảngcách thực tế dựavào tỉ lệ bản đồ
- Một số bản đồ
có tỉ lệ khácnhau
Bài 4:
Ph-ơng hớngtrên bản
tuyến
Kiểmtra 15’
Bài 5: Kíhiệu bản
đồ Cáchbiểu hiện
địa hìnhtrên bản
Thựchành:
1 7 - Biết sử dụng địa bàn để tìm phơng
h-ớng
- Biết đo khoảng cách thực tế và tính tỉ
lệ khi đa lên bản đồ
- Vẽ sơ đồ đơngiản một lớphọc
- Địa bàn, thớcdây
- Bút chì, thớckẻ
1 9 - Biết đợc sự vận động tự quay của
Trái Đất
- Trình bày đợc một số hệ quả của sự
tự quay quanh trục của Trái Đất
- Quan sát, sửdụng quả Địacầu
- Quan sát tranh
- Quả Địa cầu
- Các hình vẽSGK
Trang 7(bài) Tên bài tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
Đất quanhtrục và hệquả
ảnh địa lí
Bài 8: Sựchuyển
động củaTrái Đấtquanh MặtTrời
1 10 - Hiểu đợc sự chuyển động của Trái
Đất quanh Mặt Trời
- Nhớ vị trí xuân, hạ, thu, đông trênquỹ đạo Trái Đất
Hiện tợngngày, đêmdài, ngắntheo mùa
1 11 - Biết đợc hiện tợng ngày, đêm dài
ngắn theo mùa là hệ quả của sự vận
động của Trái Đất quanh Mặt Trời
- Có khái niệm về đờng chí tuyến,vòng cực
t Mô hình
Bài 10:
Cấu tạobên trongcủa Trái
Đất
1 12 - Biết và trình bày đợc cấu tạo bên
trong của Trái Đất
- Biết đợc cấu tạo lớp vỏ Trái Đất
- Quan sát, phântích tranh ảnh
địa lí
- Tranh vẽ cấutạo trong củaTrái Đất
Bài 11:
Thực hành
1 13 - HS biết đợc sự phân bố lục địa và đại
dơng trên Trái Đất
- Biết tên và vị trí 6 lục địa và 4 đại
d-ơng trên quả Địa cầu và bản đồ thếgiới
- Quan sát, phântích tranh ảnh
địa lí
- Thảo luậnnhóm
- Bản đồ tựnhiên thế giới
- Quả Địa cầu
Kiểmtra 15’
ngoại lựctrong việchình thành
địa hình
bề mặtTrái Đất
1 14 - HS hiểu nguyên nhân của việc hình
thành địa hình trên bề mặt Trái Đất
- Hiểu đợc sơ lợc nguyên nhân sinh ra
và tác động của các hiện tợng động
đất và núi lửa
- Quan sát, phântích tranh ảnh
địa lí
- Quan sát bản
đồ
- Bản đồ tựnhiên thế giới
- Tranh cấu tạonúi lửa
Bài 13:
Địa hình 1 15 - HS phân biệt đợc độ cao tuyệt đối,độ cao tơng đối của địa hình - Đọc, phân tíchbản đồ thế giới - Bản đồ tựnhiên thế giới
Trang 8(bài) Tên bài tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
bề mặtTrái Đất
- Biết kháI niêm núi và sự phân loạinúi
- Hiểu thế nào là địa hình Caxtơ
Bài 14:
Địa hình
bề mặtTrái Đất(tiếp)
1 16 - HS nắm đợc đặc điểm hình thái của
3 dạng địa hình: Đồng bằng, caonguyên, đồi núi
- Quan sát tranh
ảnh, bản đồ
- Tập chỉ bản đồ
- Bản đồ tựnhiên thế giới
- Bản đồ TNViệt Nam
Bài 15:
Các mỏkhoángsản
1 19 - Hs hiểu đợc các khái niệm: Khoáng
sản, khoáng vật, đá, mỏ khoáng sản
- Biết phân loại khoáng sản theo côngdụng
- Đọc bản đồkhoáng sản - Bản đồ khoángsản thế giới
1 20 - Biết đợc khái niệm đờng đồng mức - Đo, tính độ cao
và các khoảngcách trên thực
địa
- Đọc, và sửdụng các bản đồ
tỉ lệ lớn
Bài 17:
Lớp vỏkhí
1 21 - HS biết đợc thành phần của lớp vỏ
khí Vị trí, đặc điểm, các tầng của khíquyển
- Giải thích đợc nguyên nhân hìnhthành và tính chất các khối khí
- Quan sát vàphân tích tranh
ảnh địa lí
- Tranh các tàngcủa lớp vỏ khí
Bài 18:
Thời tiết,khí hậu vànhiệt độkhông khí
1 22 - HS phân biệt và trình bày đợc hai
khái niệm: Thời tiết, khí hậu
- Hiểu đợc nhiệt độ không khí là gì
Biết tiónh nhiệt độ trung bình ngày,tháng, năm
- Làm quen vớicác dự báo thờitiết hàng ngày
- Tập quan sát vàghi chép một sốyếu tố thời tiết
- Bản đồ thếgiới
- hình vẽ SGK
Bài 19:
Khí áp và 1 23 - HS nêu đợc khái niệm: Khí áp.- Trình bày đợc sự phân bố khí áp - Quan sát tranhảnh địa lí - Bản đồ thếgiới
Trang 9(bài) Tên bài tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
gió trênTrái Đất
- Nắm đợc hêi thố các loại gió thổi ờng xuyên trên bề mặt Trái Đất
th Biết sử dụnghình vẽ để giảithích hoàn lu khíquyển
- Tranh các đaikhí áp Các loạigió chính trênTrái Đất
Bài 20:
Hơi nớctrongkhông khí
Ma,
1 24 - Nắm đợc các khái niệm: độ ẩm
không khí, độ bão hoà hơi nớc trongkhông khí, hiên tợng ngng tụ của hơinớc
Biết cách tính lợng ma ngày, tháng,năm
- Đọc bản đồphân bố lợng m-a
- Biểu đồ lợngma
- Bản đồ phân bốlợng ma trên thếgiới
Kiểm tra 15’
Bài 21:
Thựchành:
Phân tíchbiểu đồnhiệt độ,lợng ma
1 25 - Biết khai thác thông tin và nhận xét
về nhiệt độ và lợng ma của một địaphơng đợc biểu hiện trên bản đồ
- Đọc biểu đồnhiệt độ và lợngma
- Phân tích biểu
đồ nhiệt độ và ợng ma ở haibán cầu
Đất
1 26 - Nắm đợc vị trí các chí tuyến và các
vòng cực trên bề mặt Trái Đất
- Trình bày đợc vị trí các đai nhiệt và
đặc điểm của các đới khí hậu theo vĩ
độ
- Quan sát, phântích bản đồ,tranh ảnh địa lí
- Tranh các đớikhí hậu trên bềmặt Trái Đất
Bài 23:
Sông vàhồ
1 29 - HS trình bày đợc các khái niệm:
Sông, phụ lu, chi lu…
- Trình bày đợc khái niệm: Hồ Vànguyên nhân hình thành hồ
- Quan sát, phântích tranh ảnh,mô hình địa lí
- Bản đồ tựnhiên thế giới
Trang 10(bài) Tên bài tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
- Biết đợc các vận động của biển và
Bài 25:
Thựchành: Sựchuyển
động củacác dòngbiển trong
- Bản đồ tựnhiên thế giới
Kiểmtra 15’
Bài 26:
Đât, cácnhân tốhình thành
Bài 27:
Lớp vỏsinh vật
Các nhân
tố ảnh ởng đếnthực vật,
h-và độngvật trênTrái Đất
1 33 - Nắm đợc khái niệm: Vỏ sinh vật
- Phân tích đợc ảnh hởng của các nhân
tố tự nhiên và con ngời trên Trái Đấtvới lớp vỏ sinh vật
- Quan sát, phântích tranh ảnh
địa lí
- Tranh ảnh một
số sinh vật, hệsinh thái
Kiểm tra
HK II 1 35 - Kiểm tra, đánh giá chất lợng học tậpcủa HS trong học kì II
- Phân loại các đối tợng HS
- Đề đánh máy,phôtô Kiểmtra HK
II
Ii/ Lớp 7:
Trang 11thầy-trò Kiểm tra
Thành phần nhân
văn của môi trờng
4 1-2 - Học sinh nắm đợc các đặc điểm của
- Bản đồ phân bốdân c và đô thịthế giới
điểm khí hậu đới nóng
- Nắm đợc vị trí tự nhiên của cá môi ờng, khí hậu đới nóng
tr Nắm đợc đặc điểm sản xuất nôngnghiệp ở đới nóng
- Hiểu đợc vấn đề dân số và hệ quả của
nó tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng
đất
- Bản đồ địa lí tựnhiên thế giới
Tiết 8 kiểm tra 15'
nhiên của đới ôn hoà
- Hiểu đợc nếu nông nghiệp tiên tiến ở
- Đọc, phân tích tranh
ảnh địa lí
- Bản đồ địa lí tựnhiên thế giới
- Bản đồ các môitrờng địa lí tựnhiên
Trang 12Chơng Số
tiết
thầy-trò Kiểm tra
- Hiểu đợc quá trình đô thị hoá ở đới ônhoà Thực trạng, nguyên nhân ô nhiễmmôi trờng đới ôn hoà
- Đọc, phân tích tranh
ảnh địa lí
- Bản đồ tự nhiênthế giới
bản tự nhiên của đới lạnh
- Học sinh nắm đợc các hoạt động kinh
tế cổ truyền và hiện đại ở đớ lạnh, nhữngkhó khăn cho hoạt động kinh tế
- Đọc phân tích bản đồ,
ảnh địa lí
- Kĩ năng vẽ sơ đồ cácmối quan hệ
- Bản đồ tự nhiênthế giới
- Bản đồ kinh tếthế giới
- Đọc, phân tích ảnh
địa lí, lát cắt ngọn núi
- Bản đồ tự nhiênthế giới
Ôn tập chơng II, III,
IV, V
2 13-14 - Hệ thống, củng cố cho học sinh kiến
thức đẫ học về các môi trờng tự nhiêntrên thế giới - Hiểu đợc các khái niệmkinh tế
- Đọc biểu đồ, lợc đồ,
ảnh địa lí
- Bản đồ tự nhiênthế giới
- Bản đồ kinh tếthế giới
Thế giới rộng lớn và
đa dạng
1 14 - Học sinh hiểu đợc sự khác nhau giữa
lục địa các châu lục
- Đọc, phân tích bản đồ
- So sánh số liệu thốngkê
- Bản đồ tự nhiênthế giới
- Nắm đợc đặc điểm kinh tế và các hoạt
động kinh tế ở châu Phi
- Đọc, phân tích bản
đồ, biểu đồ tranh ảnh địalí
- Bản đồ tự nhiênchâu Phi
- Bản đồ dân c ,
đô thị châu Phi
- Bản đồ kinh tếchâu Phi
Tiết 31 kiểm tra 15'
Trang 13Chơng Số
tiết
thầy-trò Kiểm tra
- Xác định đợc các khu vự của châu Phi
Nắm đợc đặc điểm tự nhiên kinh tế xã hộicủa các khu vự đó
Ôn tập học kì I 1 19 - Hệ thống, củng cố cho học sinh kiến
thức cơ bản đã học trong học kì I
- Đọc, phân tích bản
đồ, biểu đồ
- Bản đồ tựnhiên, kinh tế thếgiới, tự nhiên,kinh tế châu Phi
Kiểm tra học kì I 1 20 - Đánh giá kết quả học tập, nhận thức
- Bản đồ kinh tếchâu Mĩ
- Bản đồ dân c đô
thị châu Mĩ
Tiết 45 kiểm tra 15'
Ôn tập 1 26 - Hệ thống, củng cố cho học sinh những
kiến thức đã học trong chơng VII
- đọc bản đồ - Bản đồ tự
nhiên, dân c,kinh tế châu Mĩ
Kiểm tra một tiết 1 27 - Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Phân loại đợc học sinh
- Đề kiểm tra
đánh máy
Kiểm tr một tiết
- Đọc, phân tích bản
đồ, bảng số liệu thốngkê
- Bản đồ tựnhiên, kinh tếchâu Nam Cực
Chơng X 11 29-34 - Học sinh xác định đợc vị trí châu Âu - Đọc, phân tích bản- Bản đồ tự nhiênTiết 60
Trang 14Chơng Số
tiết
thầy-trò Kiểm tra
Châu Âu và các khu vực của châu Âu
- Nắm đợc đặc điểm tự nhiên và giảithích đợc rõ đặc điểm tự nhiên của châu
âu và các khu vự của châu Âu
- Nắm đợc đặc điểm kinh tế, dân c, xã
hội châu Âu và các khu vực của châu Âu
đồ, số liệu thống kê ch châu Âu
- Bản đồ kinh tếchâu Âu
- Bản đồ cân c đô
thị châu Âu
kiểm tra 15'
Ôn tập học kì II 1 35 - Hệ thống, củng cố cho học sinh những
kiến thức đẫ học trong chơng X
- Đọc phân tích bản đồ.- Bản đồ tự
nhiên, bản đồkinh tế, dân cchâu Âu
Kiểm tra học kì II 1 35 - Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Phân loại đợc học sinh
- Đề kiểm tra
đánh máy
Kiểm tra học kì II
thầy-trò
Kiểm tra
Từ tiết 1-23 - Biết đợc vị trí, giới hạn, kích thớc - Đọc và khai thác kiến - Bản đồ tự nhiên Tiết 4
Trang 15(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
lãnh thổ trên bản đồ: Nằm ở nữa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa á - Âu kéo dài từ vòng cực Bắc đến vùng xích đạo Châu lục rộng nhất thế giới.
- Trình bày đợc các đặc điểm tự nhiên:
+ Địa hình: có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm; nhiều đồng bằng rộng lớn;
nguồn khoáng sản phong phú.
+ Sông ngòi: nhiều hệ thống sông lớn (Iênitxây, Hoàng Hà, Trờng Giang ) có chế độ nớc phức tạp.
+ Khí hậu: tính chất phức tạp, đa dạng, phân thành nhiều đới, nhiều kiểu khác nhau.
+ Cảnh quan tự nhiên: rừng lá
kim, rừng nhiệt đới ẩm, thảonguyên, hoang mạc, cảnh quan núicao
- Trình bày đợc các đặc điểm nổibật về dân c - xã hội: đông dân,tăng nhanh, mật độ cao, dân c chủyếu thuộc chủng tộc Môgôlôit; vănhoá đa dạng, nhiều tôn giáo (hồigiáo, Phật giáo, Kitô giáo, ấn độgiáo)
- Trình bày và giải thích ở mức độ
đơn giản một số đặc điểm pháttriển kinh tế: có sự biến đổi mạnh
- Phân tích biểu đồ khí hậu của một số địa điểm ở Châu
á.
- Quan sát ảnh và nhận xét
về các cảnh quan tự nhiên, một số hoạt động kinh tế ở Châu á.
- Phân tích các bảng thống
kê về dân số, kinh tế.
- Tính toán và vẽ biểu đồ
về sự gia tăng dân số, sự tăng trởng GDP, về cơ cấu cây trồng của một số quốc gia, khu vực Châu á.
và bản đồ các đớikhí hậu Châu á
- Bản đồ cảnhquan tự nhiênChâu á
- Bản đồ các nớctrên thế giới vàbản đồ các nớcChâu á
- Bản đồ kinh tếChâu á
- Bản đồ các khuvực của Châu á(Tây Nam á, Nam
á, Đông á, ĐôngNam á)
- Bản đồ các địamảng trên thế giới
- Bản đồ tự nhiênthế giới và bản đồkhí hậu thế giới
- Tranh ảnh vềcảnh quan, dân c,kinh tế Châu á
- Mộp màu, bútchì, giấy vẽ, máytính bỏ túi
KT 15’
Tiết 8 KT1tiết
Tiết 18 KTHK I
Trang 16(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
nông nghiệp lúa nớc; lúa gạo là câylơng thực quan trọng nhất; côngnghiệp đợc u tiên phát triển baogồm cả công nghiệp khai khoáng
và công nghiệp chế biến
* Về các khu vực Châu á:
- Khu vực Tây Nam á: Có vị tríchiến lợc quan trọng; địa hình chủyếu là núi và cao nguyên; khí hậunhiệt đới khô; nguồn tài nguyêndầu mỏ và khí đốt lớn nhất thếgiới; dân c chủ yếu theo đạo Hồi;
nơi bất ổn cả về kinh tế lẫn chínhtrị
- Khu vực Nam á: Khí hậu nhiệt
đới gió mùa điển hình; dân c tậptrung đông đúc, chủ yếu theo ấn
Độ giáo và Hồi giáo; các nớc cónền kinh tế đang phát triển, trong
đó ấn Độ là nớc có nền kinh tế pháttriển nhất
- Khu vực Đông á: lãnh thổ gồm 2
bộ phận (đất liền và hải đảo), có
đặc điểm tự nhiên khác nhau; đôngdân, nền kinh tế phát triển nhanhvới thế mạnh về xuất khẩu trong đó
có các nền kinh tế phát triển mạnhcủa thế giới: Nhật Bản, Hàn Quốc,Trung Quốc
- Khu vực Đông Nam á: Lãnh thổgồm đất liền và hải đảo, là cầu nốigiữa Châu á với Châu Đại Dơng;
địa hình chủ yếu là đồi núi, thiên
Trang 17(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
nhiên nhiệt đới gió mùa; dân số trẻ,nguồn lao động dồi dào; tốc độphát triển kinh tế khá cao song chavững chắc; nền nông nghiệp lúa n-
ớc, đang tiến hành CNH, cơ cấukinh tế đang có sự thay đổi
+ Các nớc Asean: quá trình thànhlập, mục tiêu và Việt Nam trongAsean
Đông Nam á
- Xác định vị trí nớc tatrên bản đồ thế giới
- Biển Đông: là một biển lớn, tơng
đối kín, nằm trải rộng từ xích đạotới chí tuyến Bắc với diện tích3.747.000km2 Chế độ nhiệt, gió vàhớng chảy của các dòng biển thay
đổi theo mùa; chế độ triều phứctạp
- Biết sơ lợc về quá trình hìnhthành lãnh thổ và tài nguyênkhoáng sản, có 3 giai đoạn chính
và kết quả của mỗi giai đoạn:
- Kĩ năng xác định vị trí
địa lý, phân tích hìnhdạng địa hình và lãnh thổ,biển Việt Nam
- Biết quan sát, mô tả, tìmhiểu một sự vật hay mộthiện tợng địa lý ở địa ph-
ơng
- Viết báo cáo và trìnhbày về sự vật hay hiện t-ợng đó
- Phân tích lát cắt địahình Việt Nam
- Bản đồ hành chính các nớc
ĐNA
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ biển
Đông Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Thớc kẻ, êke, compa, đo độ, bút chì, máy tính bỏ
Tiết 27 KT15’
Trang 18(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
và các bể than lớn ở miền Bắc
+ Tân kiến tạo: địa hình nớc ta đợcnâng cao, hình thành các caonguyên bazan, các đồng bằng phù
sa, các bể dầu khí, tạo nên diệnmạo hiện tại của lãnh thổ nớc ta
Dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnhPhanxipăng cao 3143m, TâyNguyên, đồng bằng Sông Hồng, đbSCL
- Biết nớc ta có nguồn tài nguyênkhoáng sản phong phú, đa dạng
Vùng mỏ Đông Bắc với các mỏ sắt,titan (Thái Nguyên), than (QuảngNinh), vùng mỏ Bắc Trung Bộ vớicác mỏ Crôm (Thanh Hoá), thiếc,
đá quý (Nghệ An), sắt (Hà Tĩnh)
- Các thành phần tự nhiên:
+ Địa hình: đa dạng, đồi núi là bộphận quan trọng nhất, chủ yếu lànúi thấp Địa hình phân thànhnhiều bậc kế tiếp nhau; hớngnghiêng là TB - ĐN, hờng núi chủyếu là TB - DDN và vòng cung, địahình chụi ảnh hởng của tính chấtnhiệt đới gió mùa ẩm
- Lập biểu bảng, các mốiliên hệ địa lý tự nhiênViệt Nam
- Phân tích lát cắt địahình Việt Nam
- Đọc sơ đồ các vùng địachất kiến tạo, bản đồ địachất Việt Nam để:
+ Xác định các mảngnền hùnh thành qua cácgiai đoạn
+ Nhận biết những nơihay xảy ra động đất ởViệt Nam qua đọc bản
đồ, lợc đồ địa chất
+ Xác định đợc các mỏkhoáng sản trên bản đồ
túi
- Mẫu các loại khoáng sản Việt Nam
- Bản đồ địa chất Việt Nam
- Bản đồ khí hậu Việt Nam
- Bản đồ đất Việt Nam
- Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng Việt Nam
- Tranh ảnh cảnh quan các địa danh
- Băng đĩa hình về Vịnh Hạ Long,
động Phong Nha
- Quả địa cầu tự nhiên và hành chính
- át lát địa lý Việt Nam
- Tranh ảnh về cảnh ma tuyết ở n-
Trang 19(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
+ Khí hậu: biểu hiện qua số giờnắng, nhiệt độ trung bình năm, h-ớng gió, lợng ma và độ ẩm; phânhoá theo không gian và thời gian
Có hai mùa với các miền khí hậu
đặc trng
+ Thuỷ văn: mạng lới sông ngòidày đặc, giải thích đợc sự khácnhau về chế độ nớc, về mùa lũ củasông ngòi 3 miền Thuận lợi, khókhăn do sông ngòi mang lại
+ Đất, sinh vật: đặc điểm chung là
đa dạng, phức tạp Các nhóm đấtchính: feralit đồi núi thấp, mùn núicao và phù sa ở đồng bằng Sinhvật phong phú về thành phần loài
+ Thiên nhiên phân hoá đa dạng,phức tạp
- Các miền địa lý tự nhiên:
+ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ:
bao gồm khu đồi núi tả ngạn sôngHồng và khu đồng bằng Bắc Bộ
Có mùa đông lạnh nhất cả nớc vàkéo dài, địa hình núi thấp và hớngcánh cung; tài nguyên phong phú,
- Bản đồ tự nhiên miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ
- Bản đồ tự nhiên miền Bắc và
ĐôngBắc Bắc Bộ
- Mẫu vật hoặc hiện vật ngoài thực
địa
Trang 20(Bài) tiết Số
thầy-trò Kiểm tra
lũ quét
+ Miền Bắc và Bắc Trung Bộ: từhữu ngạn sông Hồng đến dãy núiBạch Mã (TT Huế) Địa hình caonhất Việt Nam, nhiều núi cao,thung lũng sâu, hớng núi TB - ĐN
Khí hậu: mùa đông đến muộn vàkết thúc sớm, mùa hạ có gió phơnTây nam khô nóng; tài nguyênkhoáng sản phong phú, giàu tiềmnăng thuỷ điện, nhiều bãi biển đẹp
Khó khăn: bão lụt, lũ quét, hạnhán, gió phơn Tây nam khô nóng
+ Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ:
từ dãy Bạch Mã đến mũi Cà Mau
Bao gồm Tây Nguyên, duyên hảiNam Trung Bộ và đồng bằng nam
Bộ Khí hậu nhiệt đới gió mùanóng quanh năm, có mùa khô sâusắc Núi và các cao nguyên TrờngSơn Nam hùng vĩ, đồng bằng Nam
Bộ rộng lớn Có nhiều tài nguyênthiên nhiên phong phú Khó khăn:
mùa khô kéo dài dễ gây ra hạn hán
và cháy rừng, hiện tợng s mạc hoá
ở duyên hải Nam Trung Bộ
- Biết đợc vị trí, phạm vi, giới hạncủa một đối tợng địa lí ở địa phơng
nh khu chợ, đình làng
- Trình bày đặc điểm địa lí của đốitợng: quá trình hình thành, pháttriển
Trang 21KiĨm tra
01 01 - Giúp học sinh hiểu được:
- Nước ta có 54 dân tộc mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng Dân tộc kinh có số dân đông nhất Các
- Rèn kĩ năng xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- bản đồ dân cư Việt Nam