Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Tính rõ từng phép tính tích phân để tìm ra kết quả đúng chỉ tính đến khi nhận được kết quả đúng thì dừng lại: Trang 33/80... Phương pháp trắc nghiệm Nh[r]
Trang 1chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số
Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ]a b thì tích phân
= +
Trang 2Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn
[ ; ]a b và α≤u x( ) ≤β. Giả sử có thể viết f x( ) =g u x u x x a b( ( )) '( ), ∈ [ ; ], với g liên tục trên đoạn
[ ; ].α β Khi đó, ta có
( ) ( )
dx I
x
=
+
∫ Đặt t= x+ 1
Trang 32) Đổi biến số dạng 2
Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm
và liên tục trên đoạn [ ; ]α β (*) sao cho ϕ α( ) =a, ( )ϕ β =b và a≤ϕ( )t ≤b với mọi t∈ [ ; ].α β Khi đó:
b a
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính
tích phân 3 2
2
x dx I
x
=
+
∫ thì nên đổi biến dạng 1
x
= +
Trang 4IV Dạng 4: Phương pháp tính tích phân từng phần
Định lí : Nếu u u x= ( ) và v v x= ( ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ; ]a b thì
b a
( )
cos kx
P(x): Đa thức Q(x): e kx
P(x): Đa thức Q(x):ln(ax b+ )
P(x): Đa thức Q(x): 12
x x v
Trang 5BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1 Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,
x d
π π
Trang 6Câu 15 Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
A 3 ( )3
1 1
e dx= e
3 3
Câu 16 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [ ; ] a b Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Trang 7( )
( )
b b
a b a
Câu 21 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [ ]a b , sao cho ; b ( ) 0
2
1 1
( )( )
Trang 8Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III
∫ Thực hiện phép đổi biến t=cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây
0
21
1 2
21
t
t
= −+
1 2
21
t
t
=+
Trang 9Câu 29 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào
π π
=
1
2(1 )
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng
Câu 33 Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải đúng được 2,5
điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
Trang 10Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm
Câu 34 Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b Gọi F và G lần lượt là một nguyên
hàm của f và g trên đoạn [ ; ] a b Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Câu 36 Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b và số thực k bất kỳ trong Trong các phát
biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 11Câu 42 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn 1 2
x d
π π
Câu 51 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ]a b có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [ ; ]a b Trong
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A F x'( )= f x( ) với mọi x a b∈( ; )
Trang 12Câu 54 Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ ; ] a b sao cho ( ) 0 g x ≠ với mọi x a b∈[ ; ] Một học
sinh lên bảng và phát biểu các tính chất sau:
b b
a b a
Câu 56 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3]− , luôn có 3
Trang 13C Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [ ]a b , sao cho ; b ( ) 0
2
1 1
( )( )
Trang 14Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III
∫ Thực hiện phép đổi biến t=cosx, ta có thể đưa I về dạng
nào sau đây
A 1
1 2
21
t
t
=+
0
21
1 2
21
t
t
= −+
0
21
=
1
2(1 )
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng
Trang 15Câu 68 Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân Mỗi bài giải đúng được 2,5
điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm
Câu 69 Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [ ; ] a b Đẳng
thức nào sau đây luôn đúng?
đó F và G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân
từng phần ở trên, biến đổi nào là sai?
Trang 16D 1 1 1 1 1
0 0
1 0
x
=+
Trang 17Câu 80 Cho tích phân 2
0
(2 x)cosx cosxdx
π π
0
(2 x) cosxdx
π π
t dt t
−
1
( 1)t dt t
−
1
1 ( 1)2
t dt t
−
1
3 ( 1)2
t dt t
−
Câu 82 Tích phân
4 3 4 1
1( 1)
3ke dx x
2 3 2 0
Trang 18Câu 89 Cho hàm số f liên tục trên Nếu 5
(x 5 )lnx x e e(x 5)dx
1 1
(x −5 )lnx x e+∫e(x−5)dx
C 2
1 1
(x −5 )lnx x e−∫e(x−5)dx D 2
1 1
( )
I f x dx
π π
Trang 19− ++
A 1 6ln4
46ln
2+ 3 C 1
4ln
4ln
2 0
11
Câu 107 Giá trị của tích phân 1 2
01
dx I
x
=+
Trang 20230
Trang 21101 0
Câu 124 Giá trị của tích phân
2 3 3
Câu 126 Giá trị của tích phân: 2
Câu 127 Giá trị tích phân 2( 4 )
−
=+
A 3 ln 2
2 B 1 ln3
2 C ln 2 D 1 ln 22
Trang 22Câu 129 Giá trị tích phân 2
Trang 23Câu 140 Giá trị của tích phân 1
01 x
dx I
e
=+
A ln 2
1
e e
e dx I
Câu 143 Giá trị của tích phân
dx I
Trang 24Câu 149 Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa ( ) 2 ( ) cos f x− + f x = x Giá trị của tích phân
2 2
( )
I f x dx
π π
A B
A B
Câu 154 Cho 1 2
1
x
dt I
t
=+
∫ Tích phân nào sau đây có giá trị bằng với giá trị của tích phân đã cho
∫x dt t
Câu 155 Giá trị của tích phân 2 2
6
1 ln(sin )sin
x
π π
Trang 25=+
−
− B.ln 2
1
a a
−
− C.ln 2( 21)
a a
−
a a
−+
Trang 26+ bằng
Trang 27C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 28Hướng dẫn giải
1 1
•
0 0
0 0
Dù giải bằng máy tính hay làm tay, ta không nên thử tính lần lượt từng đáp án từ A đến D, mà
nên chọn các tích phân đơn giản để thử trướC Ví dụ
22
x xdx = =
Trang 29∫ với mọi số thực a Trong
các lựa chọn ở đây, chỉ có hàm số y f x( ) sin x là lẻ, nên đó là đáp án của bài toán
=∫ có giá trị bằng
A 3ln 3 B 1 ln 3
5ln
Trang 305 2
5ln2
dx
x −
5 2
1 ln33
d
x x −
5 2
2ln5
x d
π π
1 ln32
sin x dx
π π
−
3
12ln3
sin x dx
π π
−
2 3
2ln 3
sin x dx
π π
π π
Trang 32Câu 13 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] Nếu 3
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Trang 33b b
a b a
b b
a b a
Trang 342 2 0
3( 1)
A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [ ]a b; , sao cho b ( ) 0
2
1 1
( )( )
Trang 35Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể thay f bởi một hàm
số đơn giản, xác định trên [0;1] và tính toán
Trang 36Ví dụ f x( )= với x x ∈[0;1] Khi đó
1( )
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III Hướng dẫn giải
1 1
Trang 37∫ Thực hiện phép đổi biến t=cosx, ta có thể đưa I về dạng
nào sau đây
0
21
1 2
21
t
t
= −+
1 2
21
t
t
=+
=
1
2(1 )
(1+x dx)x
Trang 381 2017 1
2(1 )
Với hàm số f bất kỳ và số thực dương a, ta luôn nằm lòng 2 tính chất sau đây:
• Nếu f là hàm số lẻ trên đoạn [- ; ] a a thì a ( ) 0
Nếu học sinh không nắm rõ hai tính chất kể trên, có thể thay f bởi một hàm số đơn giản, xác
định trên [ 2;2]− và tính toán Ví dụ f x( )=x với x ∈ −[ 2;2] Khi đó
2 2
Trang 39Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng Hướng dẫn giải
Khi đặt t=(x+1)2 với − ≤ ≤2 x 1 thì không suy ra t x= +1 được, vì x + có thể bị âm khi 1
1
2 x
− ≤ ≤ −
điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 5,0 điểm B 2,5 điểm C 7,5 điểm D 10,0 điểm
Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng
hàm của f và g trên đoạn [ ; ] a b Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 40biểu sau, phát biểu nào sai?
Trang 410 0
∫
•
0 0
∫
0 0
Trang 42Câu 43 Tích phân 5
2
dx I x
=∫ có giá trị bằng
A 1 ln 3
5ln
5ln2
dx
x −
5 2
1 ln33
d
x x −
5 2
2ln5
x d
π π
Trang 431 ln32
sin x dx
π π
−
3
12ln3
sin x dx
π π
−
2 3
2ln 3
sin x dx
π π
π π
− D Không xác định Hướng dẫn giải
Trang 44Bước 1: Dùng máy tính như hình bên, thu được giá trị
=
3 3
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Trang 45sinh lên bảng và phát biểu các tính chất sau:
b b
a b a
Trang 46Các phát biểu
( )( )
b b
a b a
2 2 0
3( 1)
A Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [ 3;3]− , luôn có 3
Trang 47B Với mọi hàm số f liên tục trên , ta có b ( ) a ( ) ( )
2
1 1
( )( )
Trang 48Câu 59 Cho hàm số f liên tục trên và hai số thực a b< Nếu b ( )
Phương pháp tự luận tốt hơn cả, nhưng nếu học sinh không nắm rõ, có thể thay f bởi một hàm
số đơn giản, xác định trên [0;1] và tính toán
Ví dụ f x( )=x với x ∈[0;1] Khi đó 1 1
1( )
Trang 49Câu 62 Bài toán tính tích phân
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Sai ở Bước III
Hướng dẫn giải
1 1
∫ Thực hiện phép đổi biến t=cosx, ta có thể đưa I về dạng
nào sau đây
A 1
1 2
21
t
t
=+
0
21
1 2
21
t
t
= −+
0
21
π π
=
1
2(1 )
Trang 501 2017 1
2(1 )
Với hàm số f bất kỳ và số thực dương a , ta luôn nằm lòng 2 tính chất sau đây:
• Nếu f là hàm số lẻ trên đoạn [- ; ] a a thì a ( ) 0
Trang 51Nếu học sinh không nắm rõ hai tính chất kể trên, có thể thay f bởi một hàm số đơn giản, xác
định trên [ 2;2]− và tính toán Ví dụ f x( )=x với x ∈ −[ 2;2] Khi đó
2 2
Vây học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng Hướng dẫn giải
Khi đặt t=(x+1)2 với − ≤ ≤2 x 1 thì không suy ra t x= +1 được, vì x + có thể bị âm khi 1
1
2 x
− ≤ ≤ −
điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm Học sinh đã giải 4 bài toán đó như sau:
1 0
x
e xdx
1 1
0
2 1
Số điểm mà học sinh này đạt được là bao nhiêu?
A 7,5 điểm B 2,5 điểm C 5,0 điểm D 10,0 điểm
Hướng dẫn giải
Trang 52Bài toán 2 giải sai Cách giải đúng là
Kết quả đúng thì chưa chắc bài giải đúng
thức nào sau đây luôn đúng?
đó F và G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân
từng phần ở trên, biến đổi nào là sai?
xe dx= xe − e dx
∫ ∫ , trong đó ( )F x =x, g x( )=e x
Trang 531 0
Trang 54Câu 75 Cho hai số thực a và b thỏa mãn a b< và b sin
a
x xdx π=
∫ , đồng thời cosa a = và 0cos
e
x dx x
Trang 55=+
0
(2 x)cosx cosxdx
π π
0
(2 x) cosxdx
π π
t dt t
−
1
( 1)t dt t
−
1
1 ( 1)2
t dt t
−
1
3 ( 1)2
t dt t
1( 1)
Trang 56Câu 84 Cho số thực a thỏa mãn 1 4 2
1
a x
3ke dx x
2 3 2 0
Trang 57Câu 89 Cho hàm số f liên tục trên Nếu 5
(x 5 )lnx x e e(x 5)dx
1 1
(x −5 )lnx x e+∫e(x−5)dx
C. 2
1 1
(x −5 )lnx x e−∫e(x−5)dx D 2
1 1
(x−5)lnx e−∫e(x −5 )x dx Hướng dẫn giải
Trang 58− =+
3 0
( )
I f x dx
π π
Trang 59xdx
π π
1 1
1
3 1
Trang 60− ++
A 1 6ln4
46ln
4ln
4ln
x
− ++
Trang 612 0
11
x
=+
Trang 63∫ , rồi đặt t= 1+x sẽ tính nhanh hơn
A ln 2 B ln 3 C 2ln 2 D 2ln 3
Trang 65Câu 122 Giá trị của tích phân: ( )
99 1
101 0
Trang 66=+
Trang 67Ta có: (sin4x+cos )(sin4x 6x+cos )6x 33 7 cos 4 3 cos8
Trang 68Hướng dẫn giải
4
2 0
sin 43
1 sin 24
t t
10!! 2.4.6.8.10 256cos
Trang 69Câu 139 Giá trị của tích phân 2 10
Hướng dẫn giải
2
10 0
n n
e
=+
A ln 2
1
e e
e dx I
Trang 70A 2 2 1− B 2 1− C 2 2− D 2 2 2−
Hướng dẫn giải
3 2
dx I
Trang 71Đặt x=tant⇒dx= +(1 tan )2t dt Đổi biến: 0 0, 1
( )
I f x dx
π π
A B
Trang 72ππ
Trang 73Câu 154 Cho 1 2
1
x
dt I
t
=+
∫ Tích phân nào sau đây có giá trị bằng với giá trị của tích phân đã cho
x
π π
2
6
2 2 6 6
1 ln(sin ) cot ln(sin ) cotsin
π π π π
Trang 743 2
14cos 3sin 1
Hướng dẫn casio: Thay m =1 và m = −6 vào thấy thỏa mãn
Trang 752 2 2
41
cos cos cos cos (2 sin ) sin 2
2(2 sin ) 2 sin (2 sin ) (2 sin ) 2 0
x
=+
2 ?
Hướng dẫn giải
1 1
0 0
−
1
a a
−
− C.ln 2( 21)
a a
−
a a
−+
Trang 77xe dx a=
∫ Khi đó biểu thức b a2+ 3+3a2+2a có giá trị bằng