Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế Thước đo tăng trưởng kinh tế Dấu hiệu nhận biết tăng trưởng kinh tế Bản chất của tăng trưởng là sự tăng lên về mặt số lượng của tổng thu nhập hay thu nhập bình quân đầu người: Tuyệt đối : ∆Y = Yt – Yt1 : phản ánh sự thay đổi quy mô của nền kinh tế. Tương đối : gt = X 100%: phản ánh tốc độ tăng trưởng kinh tế. Tốc độ trung bình của 1 thời kì: Equation = Equation 1 ≈ Yt = Ytn x (1+g)n Đối với các nền kinh tế nói chung, ∆Y quan trọng hơn. Nhưng đối với các nước đang phát triển, gt quan trọng hơn vì mục tiêu của các nền kinh tế này là phát triển nhanh để đuổi kịp các nền kinh tế đi trước.
Trang 1Các ch tiêu đánh giá tăng tr ỉ ưở ng kinh t ế
1 Th ướ c đo tăng tr ưở ng kinh t ế
1.1 D u hi u nh n bi t tăng tr ấ ệ ậ ế ưở ng kinh t ế
B n ch t c a tăng trả ấ ủ ưởng là s tăng lên v m t s lự ề ặ ố ượng c a t ng thuủ ổ
nh p hay thu nh p bình quân đ u ngậ ậ ầ ười:
Tuy t đ i : ∆Y = Yt – Yt-1 : ph n ánh s thay đ i quy mô c a n n kinhệ ố ả ự ổ ủ ề
t ế
Tương đ i : ố gt = X 100%: phản ánh tốc độ tăng trưởng kinh tế
T c đ trung bình c a 1 th i kì:ố ộ ủ ờ = - 1 ≈ Yt = Yt-n x (1+g)n
Đ i v i các n n kinh t nói chung, ∆Y quan tr ng h n Nh ng đ i v iố ớ ề ế ọ ơ ư ố ớ các nước đang phát tri n, gt quan tr ng h n vì m c tiêu c a các n n kinh tể ọ ơ ụ ủ ề ế này là phát tri n nhanh đ đu i k p các n n kinh t đi trể ể ổ ị ề ế ước
1.2 Th ướ c đo tăng tr ưở ng kinh t ế
GO ( t ng giá tr s n xu t ) : ổ ị ả ấ
Là t ng giá tr s n ph m hàng hóa và d ch v do k t qu ho t đ ng c aố ị ả ẩ ị ụ ế ả ạ ộ ủ
m t n n kinh t t o ra trong 1 th i gian nh t đ nh, thộ ề ế ạ ờ ấ ị ường là 1 năm
GO = IC + VA
Trong đó : IC là chi phí trung gian đ s n xu t bao g m hao phí v t ch tể ả ấ ồ ậ ấ
và hao phí d ch v ị ụ
VA là giá tr tăng thêm trong kì bao g m thu nh p c a ngị ồ ậ ủ ười lao đ ngộ ( lương, b o hi m ), quỹ kh u hao TSCĐ, thu s n ph m, th ng d s n xu t.ả ể ấ ế ả ẩ ặ ư ả ấ
GO không đượ ử ục s d ng r ng rãi vì nó có nhộ ược đi m là tính trùng, tínhể toàn b giá tr hàng hóa s n xu t ra, nh ng hàng hóa s n xu t ra v n có nh ngộ ị ả ấ ư ả ấ ẫ ữ hàng hóa ph c v s n xu t không ph i t t c đ u ph c v nhu c u tiêu dùngụ ụ ả ấ ả ấ ả ề ụ ụ ầ
→ ph n ánh quy mô không ph n ánh hi u qu và GO thả ả ệ ả ường l n h n các ch sớ ơ ỉ ố khác nh GDP, GNI.ư
GDP ( t ng s n ph m qu c n i ) :ổ ả ẩ ố ộ
Là t ng giá tr s n ph m hàng hóa và d ch v cu i cùng đổ ị ả ẩ ị ụ ố ượ ạc t o nên trong ph m vi lãnh th c a 1 n n kinh t trong 1 th i gian nh t đ nh thạ ổ ủ ề ế ờ ấ ị ường là
1 năm
Có 3 phương pháp tính GDP :
Phương pháp s n xu t : GDP = GVA + thu s n ph m – tr c p s nả ấ ế ả ẩ ợ ấ ả
Trang 2( GVA = ∑VAi )
Phương pháp s d ng : GDP = C + I + G +NX.ử ụ Trong đó : C, I, G l n lầ ượt là chi tiêu c a ngủ ười tiêu dùng, nhà đ u t vàầ ư chính ph NX là xu t kh u ròng, b ng xu t kh u đã tr nh p kh u.ủ ấ ẩ ằ ấ ẩ ừ ậ ẩ
Phương pháp thu nh p : GDP = W + R + Pr + In + Dp + Ti.ậ Trong đó : W là ti n lề ương, R là ti n thuê đ t In là ti n lãi đ u t , Pr làề ấ ề ầ ư
l i nhu n trợ ậ ước thu , Dp là kh u hao tài s n, Ti là thu gián thu.ế ấ ả ế
Trong th c t , các n n kinh t hay dùng phự ế ề ế ương pháp 2 vì ít sai s nh t.ố ấ
GNI ( t ng thu nh p qu c dân ) :ổ ậ ố
Là t ng giá tr s n ph m hàng hóa và d ch v cu i cùng do công dân c aổ ị ả ẩ ị ụ ố ủ
1 nước t o ra trong 1 giai đo n nh t đ nh thạ ạ ấ ị ường là 1 năm
GNI = GDP + chênh l ch thu nh p nhân t ròng v i nệ ậ ố ớ ước ngoài Trong đi u ki n các nề ệ ước đang phát tri n, GDP > GNI do thu t nể ừ ước ngoài l n h n chi cho nớ ơ ước ngoài GDP tính theo cách 3 là căn c đ tính GNI.ứ ể
NI ( NNI ) : Là ph n giá tr m i sáng t o ra c a 1 n n kinh t trongầ ị ớ ạ ủ ề ế
th i gian nh t đ nh thờ ấ ị ường là 1 năm
NNI = GNI – Dp
NDI : thu nh p qu c gia s d ng dành cho tiêu dùng cu i cùng vàậ ố ử ụ ố tích lũy thu n.ầ
NDI = GNI + chênh l ch chuy n nhệ ể ượng hi n hành v i nệ ớ ước ngoài như
ki u h i, ODA…ề ố
Chuy n nhể ượng hi n hành là s trao đ i 1 chi u ho c nh n l i khôngệ ự ổ ề ặ ậ ạ
tương đương hàng hóa ho c d ch v v i m c đích là tiêu dùng cu i cùng v iặ ị ụ ớ ụ ố ớ quy mô nh ỏ
Thu nh p bình quân : (Y ) ậ ̅ = Y/N
Dùng ch tiêu này đ đo lỉ ể ường thì sẽ d dàng trong vi c so sánh, x pễ ệ ế
h ng m c s ng, trình đ phát tri n gi a các qu c gia.ạ ứ ố ộ ể ữ ố
2 Theo y u t đ u vào ế ố ầ
2.1 H s ICOR ( t s gia tăng c a v n so v i s n l ệ ố ỷ ố ủ ố ớ ả ượ ng)
Đ u t v a tác đ ng đ n t c đ tăng trầ ư ừ ộ ế ố ộ ưởng v a tác đ ng đ n ch từ ộ ế ấ
lượng tăng trưởng Tăng qui mô v n đ u t và s d ng v n đ u t h p lý làố ầ ư ử ụ ố ầ ư ợ
2
Trang 3nh ng nhân tô quan tr ng góp ph n nâng cao hi u qu đ u t , tăng năng su tữ ọ ầ ệ ả ầ ư ấ nhân t t ng h p, tác đ ng đ n vi c chuy n d ch c c u kinh t theo hố ổ ợ ộ ế ệ ể ị ơ ấ ế ướng CNH-HĐH, nâng cao s c c nh tranh c a n n kinh t do đó, nâng cao ch tứ ạ ủ ề ế ấ
lượng tăng trưởng kinh t Bi u hi n t p trung c a m i quan h gi a đ u tế ể ệ ậ ủ ố ệ ữ ầ ư phát tri n v i tăng trể ớ ưởng kinh t th hi n công th c tính h s ICOR.ế ể ệ ở ứ ệ ố
V t ng quát, h s ICOR đề ổ ệ ố ược tính nh sau:ư
ICOR = Vốn đầu tư tăng thêm = Đầu tư trong kỳ
GDP tăng thêm GDP tăng thêm
ICOR của mỗi nước phụ thuộc vào nhiều nhân tố, thay đổi theo trình độ phát triển kinh tế và cơ chế chính sách trong nước Ở các nước phát triển, ICOR thường lớn 6- 10 do thiếu vốn, thiếu lao động, vốn được sử dụng nhiều để thay thế cho lao động, do sử dụng công nghệ hiện đại có giá cao Ở các nước đang phát triển, ICOR thấp từ 3-5 do thiếu vốn, thừa lao động nên có thể và cần phải sử dụng lao động để thay thế cho vốn, do sử dụng công nghệ kém hiện đại, giá rẻ Thông thường, ICOR trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp, ICOR trong giai đoạn chuyển đổi cơ chế chủ yếu do tận dụng nguồn lực
2.2 Năng su t lao đ ng ấ ộ
Năng su t lao đ ng là vi c so sánh hi u qu đ u ra v i ngu n l c đ uấ ộ ệ ệ ả ầ ớ ồ ự ầ vào- ngu n nhân l c Năng su t lao đ ng là bi u hi n hi u qu lao đ ng có íchồ ự ấ ộ ể ệ ệ ả ộ
c a con ngủ ười trong m t đ n v th i gian, là nói đ n hi u qu ho t đ ng s nộ ơ ị ờ ế ệ ả ạ ộ ả
xu t c a con ngấ ủ ười trong m t đ n v th i gian nh t đ nh.ộ ơ ị ờ ấ ị
Đ c tr ng c a năng su t lao đ ng:ặ ư ủ ấ ộ
- Con s bình quân vì tính bình quân cho m t đ n v th i gian ho cố ộ ơ ị ờ ặ
th i gian bình quân tính cho m t đ n v s n ph m.ờ ộ ơ ị ả ẩ
- Ch tính cho nh ng đ i tỉ ữ ố ượng , nh ng khu v c s n xu t kinh doan,ữ ự ả ấ
n i có s n xu t s n ph m c th ơ ả ấ ả ẩ ụ ể
- Ph n ánh hi u qu ho t đ ng c a con ngả ệ ả ạ ộ ủ ười, là ch tiêu ch tỉ ấ
lượng
Năng su t lao đ ng có vai trò to l n do t o ra thu nh p và s c mua cóấ ộ ớ ạ ậ ứ
kh năng thanh toán, làm tăng tiêu th trong nả ụ ở ước - đ ng l c c a tăngộ ự ủ
trưởng kinh t , là “c u cánh” c a tăng trế ứ ủ ưởng kinh t trế ước nh ng b t n ữ ấ ổ ở bên ngoài
Trang 4Năng su t lao đ ng có ý nghĩa quan tr ng đ i v i cá nhân ngấ ộ ọ ố ớ ười lao
đ ng, doanh nghi p và c xã h i Nâng cao năng su t lao đ ng là quá trình làmộ ệ ả ộ ấ ộ tăng năng l c s n xu t c a ngự ả ấ ủ ười lao đ ng, tăng năng su t c a máy móc và làmộ ấ ủ tăng s lố ượng s n ph m làm ra trong m t đ n v th i gian do đó làm gi m th iả ẩ ộ ơ ị ờ ả ờ gian hao phí đ s n xu t ra s n ph m Tăng năng su t lao đ ng là s thay đ iể ả ấ ả ẩ ấ ộ ự ổ
v cách th c lao đ ng, làm gi m nh lao đ ng, tăng s lề ứ ộ ả ẹ ộ ố ượng s n ph m, là cả ẩ ơ
s cho ngở ười lao đ ng nâng cao thu nh p, g n k t ngộ ậ ắ ế ười lao đ ng v i doanhộ ớ nghi p, t o đ ng l c cho ngệ ạ ộ ự ười lao đ ng hăng say làm vi c h n, tăng năng su tộ ệ ơ ấ lao đ ng cá nhân làm tăng năng su t chung toàn xã h i và t o đi u ki n tăngộ ấ ộ ạ ề ệ
trưởng kinh t ế
Năng su t lao đ ng tăng t o đi u ki n đ các doanh nghi p trongấ ộ ạ ề ệ ể ệ
nước gi m giá thành s n ph m, h giá c , tăng tích lũy, c i thi n đ i s ngả ả ẩ ạ ả ả ệ ờ ố
người lao đ ng và giành th ng l i trong c nh tranh, phát tri n s n xu t kinhộ ắ ợ ạ ể ả ấ doanh, m r ng th trở ộ ị ường làm gia tăng s n lả ượng trong nước và có th xu tể ấ
kh u ra nẩ ước ngoài, thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t ế
Năng su t lao đ ng là con đấ ộ ường tăng t ng s n ph m xã h i không cóổ ả ẩ ộ
gi i h n, con đớ ạ ường làm giàu cho m i qu c gia và các thành viên trong xã h i.ỗ ố ộ
Nh tăng năng su t lao đ ng mà kh i lờ ấ ộ ố ượng s n ph m v t ch t và d ch v choả ẩ ậ ấ ị ụ
xã h i, doanh thu và l i nhu n tăng Năng su t lao đ ng tăng lên là c s choộ ợ ậ ấ ộ ơ ở tích lũy tái s n xu t xã h i và tăng cả ấ ộ ường quỹ tiêu dùng, th a mãn nhu c u xãỏ ầ
h i, t o đi u ki n tăng trộ ạ ề ệ ưởng kinh t ế
2.3 Ch s TFP ỉ ố
Ch s TFP ( năng su t các nhân t t ng h p) là ch tiêu ph n ánh k tỉ ố ấ ố ổ ợ ỉ ả ế
qu s n xu t mang l i do nâng cao hi u qu s d ng v n và lao đ ng, nhả ả ấ ạ ệ ả ử ụ ố ộ ờ vào tác đ ng lao đ ng c a công nhân, ( g i chung là các nhân t t ng h p)ộ ộ ủ ọ ố ổ ợ
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng, nâng cao TFP sẽ có góp ph n nâng lộ ầ ương, nâng
thưởng, đi u ki n lao đ ng đề ệ ộ ược c thiên, công vi c n đ nh h n Đ i v iả ệ ổ ị ơ ố ớ doanh nghi p thì có kh năng m r ng tái s n xu t Còn đ i v i nên kinh t sẽệ ả ở ộ ả ấ ố ớ ế
đ y nhanh t c đ tăng trẩ ố ộ ưởng kinh t , nâng cao s c c nh trang trên trế ứ ạ ường
qu c t , nâng cao phúc l i xã h i.ố ế ợ ộ
T c đ tăng TFP =ố ộ
T c đ tăng GTGT – ( t c đ tăng GTGT do VCĐ đóng góp + T c đ tăngố ộ ố ộ ố ộ GTGT do lao đ ng đóng góp)ộ
GTGT: giá tr gia tăngị
VCĐ: v n c đ nhố ố ị
4
Trang 53 Theo y u t đ u ra ế ố ầ
V phía đ u ra, t góc đ kinh t thu n túy, đ b o đ m s n đ nh vàề ầ ừ ộ ế ầ ể ả ả ự ổ ị tính b n v ng cho b n thân tăng trề ữ ả ưởng, ch c ch n ph i xem xét nhi u v n đắ ắ ả ề ấ ề
nh v n đ tiêu th s n ph m hàng hóa và d ch v , tái đ u t và phân bư ấ ề ụ ả ẩ ị ụ ầ ư ổ ngu n l c Riêng v phía đ u ra c a tăng trồ ự ề ầ ủ ưởng ph c v cho con ngụ ụ ười, nghĩa là v các khía c nh c a tăng trề ạ ủ ưởng liên quan đ n ch t lế ấ ượng cu c s ng,ộ ố
đ n các lĩnh v c xã h i và môi trế ự ộ ường, t ng bừ ước người ta đã đ a vào s d ngư ử ụ các tiêu chí khác nhau, trong s đó có lẽ đố ược bi t đ n nhi u nh t là tiêu chíế ế ề ấ
t ng h p "Ch s phát tri n con ngổ ợ ỉ ố ể ười - HDI" (được công b hàng năm trongố Báo cáo phát tri n con ngể ườ ủi c a UNDP, b t đ u t 1990) G n đây, nhi u tàiắ ầ ừ ầ ề
li u nói đ n "Ch s th nh vệ ế ỉ ố ị ượng kinh t b n v ng" (ISEW), do m t nhóm h cế ề ữ ộ ọ
gi Mỹ đ xu t cu i th p niên 80 c a th k trả ề ấ ố ậ ủ ế ỷ ước, v i ý tớ ưởng hình thành
m t thộ ước đo m i thay th cho GDP (còn đớ ế ược g i là "GDP xanh") Ngoài ra,ọ
m t s tiêu chí c th khác v y t , giáo d c, xóa đói gi m nghèo và tiêu chíộ ố ụ ể ề ế ụ ả
đ c thù đánh giá v môi trặ ề ường cũng được áp d ng v i m c đ khác nhau.ụ ớ ứ ộ
Ti p theo chúng ta sẽ tìm hi u sâu h n v m t s tiêu chí trong s đó.ế ể ơ ề ộ ố ố
3.1 Khía c nh ch t l ạ ấ ượ ng cu c s ng ộ ố
a) Ch s phát tri n con ngỉ ố ể ười (HDI)
HDI là m t ch s đo lộ ỉ ố ường th ng nh t các m c tiêu kinh t -xã h i c nố ấ ụ ế ộ ầ
đ t đạ ược và ph n ánh toàn b các khía c nh c a cu c s ng HDI ph n ánh m cả ộ ạ ủ ộ ố ả ứ
đ trung bình đ t độ ạ ượ ủc c a m t nộ ướ ềc v các năng l c c b n c a con ngự ơ ả ủ ười
Ch s phát tri n con ngỉ ố ể ười HDI ch a đ ng ba y u t ph n ánh tứ ự ế ố ả ương
ng ba khía c nh thu c v năng l c phát tri n con ng i, g m:
- Thu nh p: m c s ng đo b ng thu nh p qu c dân bình quân đ uậ ứ ố ằ ậ ố ầ
người
- Tri th c hay trình đ dân trí v i hai tiêu th c: t l ngứ ộ ớ ứ ỷ ệ ườ ới l n bi tế
ch và t l nh p h c.ữ ỷ ệ ậ ọ
- S c kh e: đứ ỏ ược đo b ng tu i th trung bìnhằ ổ ọ
M i quan h gi a tăng trố ệ ữ ưởng kinh t v i phát tri n con ngế ớ ể ười
Gi a tăng trữ ưởng kinh t v i ch s HDI có m i quan h v i nhau Tăngế ớ ỉ ố ố ệ ớ
trưởng kinh t là quá trình t o thu nh p, tr thành đi u ki n hàng đ u trongế ạ ậ ở ề ệ ầ
vi c nâng ch t lệ ấ ượng cu c s ng, m c s ng trong dân c cùng v i vi c phânộ ố ứ ố ư ớ ệ
ph i h p lý k t qu c a tăng trố ợ ế ả ủ ưởng Thông thường, các nước có m c thu nh pứ ậ trung bình cao h n thì t l t vong tr s sinh th p h n, tu i th trung bìnhơ ỷ ệ ử ở ẻ ơ ấ ơ ổ ọ
có xu hướng cao h n Tăng trơ ưởng kinh t là s gia tăng v thu nh p c a n nế ự ề ậ ủ ề
Trang 6kinh t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh Con ngế ộ ả ờ ấ ị ười có thu nh p cao h nậ ơ thì có đi u ki n đ đào t o, nâng cao trình đ c a mình hay trình đ dân trí vàề ệ ể ạ ộ ủ ộ giáo d c cao h n T các y u t trên thì có ch s HDI cao h n.ụ ơ ừ ế ố ỉ ố ơ
- Gi a th h ng HDI và thữ ứ ạ ước đo tăng trưởng kinh t GNI/ngế ười
Nh ng nữ ước có th h ng theo GNI tr th h ng HDI là dứ ạ ừ ứ ạ ương ph n ánhả các nước này quan tâm nhi u đ n phát tri n con ngề ế ể ười, chú tr ng s d ngọ ử ụ thành qu tăng trả ưởng kinh t đ c i thi n cu c s ng con ngế ể ả ệ ộ ố ười M c chênhứ
l ch này có th làm c s cho vi c đi u ch nh chính sách nh m t o kh năngệ ể ơ ở ệ ề ỉ ằ ạ ả tái đ nh hị ướng các ngu n l c nh m phát tri n con ngồ ự ằ ể ười V i phép tr thớ ừ ứ
h ng x p lo i theo thu nh p bình quân đ u ngạ ế ạ ậ ầ ười cho th h ng HDI nh n giáứ ạ ậ
tr dị ương th hi n s lan t a tích c c c a tăng trể ệ ự ỏ ự ủ ưởng kinh t đ n phát tri nế ế ể con người
- Gi a th h ng HDI và thữ ứ ạ ước đo tăng trưởng kinh t GNI/ngế ười
Nh ng nữ ước có th h ng theo GNI tr th h ng HDI là dứ ạ ừ ứ ạ ương ph n ánhả các nước này quan tâm nhi u đ n phát tri n con ngề ế ể ười, chú tr ng s d ngọ ử ụ thành qu tăng trả ưởng kinh t đ c i thi n cu c s ng con ngế ể ả ệ ộ ố ười M c chênhứ
l ch này có th làm c s cho vi c đi u ch nh chính sách nh m t o kh năngệ ể ơ ở ệ ề ỉ ằ ạ ả tái đ nh hị ướng các ngu n l c nh m phát tri n con ngồ ụ ằ ể ười V i phép tr thớ ừ ứ
h ng x p lo i theo thu nh p bình quân đ u ngạ ế ạ ậ ầ ười cho th h ng HDI nh n giáứ ạ ậ
tr dị ương th hi n s lan t a tích c c c a tăng trể ệ ự ỏ ự ủ ưởng kinh t đ n phát tri nế ế ể con người
- H s tăng trệ ố ưởng vì con người GHR
H s đo đ co giãn c a thành t u phát tri n con ngệ ố ộ ủ ự ể ườ ới v i tăng trưởng kinh t đo lế ường đ nh p c m hay t c đ chuy n đ i l i ích c a tăng trộ ạ ả ố ộ ể ổ ợ ủ ưởng
đ n phát tri n con ngế ể ười
% HDI
GHR = ( y là GNI/ người)
%y
H s này càng cao th hi n hi u qu tăng trệ ố ể ệ ệ ả ưởng vì m c tiêu phátụ tri n con ngể ườ ượi đ c đánh giá càng cao
N u GHR>0 cho th y phát tri n con ngế ấ ể ười đang đượ ảc c i thi n nh vàoệ ờ tăng trưởng kinh t ế
N u GHR<0 cho th y tăng trế ấ ưởng kinh t không ph i đ ng l c chínhế ả ộ ự giúp nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng con ngộ ố ười
- Đường vành đai phát tri n con ngể ười
6
Trang 7Đường vành đai phát tri n con ngể ười là t p h p t t c các đi m, mà ậ ợ ấ ả ể ở
m i đi m đó ch s HDI cao nh t tỗ ể ỉ ố ấ ương ng v i m i m c thu nh p, hay t i đóứ ớ ỗ ứ ậ ạ tăng trưởng thu nh p đ t đậ ạ ược m c hi u qu nh t trong vi c chuy n hóaứ ệ ả ấ ệ ể thành các thành t u phát tri n con ngự ể ười
N u ch s HDI càng n m g n đế ỉ ố ằ ầ ường vành đai phát tri n con ngể ười thì
qu c gia đó có trình đ phát tri n càng sát v i m c phát tri n cao nh t hi n cóố ộ ể ớ ứ ể ấ ệ
tương ng m c thu nh p đ t đứ ứ ậ ạ ược Xây d ng và s d ng đự ử ụ ường vành đai phát tri n con ngể ười cung c p cho m t qu c gia có cái nhìn t ng th v trình đấ ộ ố ổ ể ề ộ phát tri n con ngể ười hi n t i c a mình nh đó nhà nệ ạ ủ ờ ước và người dân có thể
đ a ra nh ng chính sách h p lý nh m th c hi n s lan t a c a tăng trư ứ ợ ằ ự ệ ự ỏ ủ ưởng
đ n phát tri n con ngế ể ười
b) Ch s GDP xanhỉ ố
GDP ph n ánh chính xác nh t k t qu s n xu t và d ch v c a n n kinhả ấ ế ả ả ấ ị ụ ủ ề
t , tuy v y ch s này ch a pahir hoàn h o khi s d ng đ phân tích và đánhế ậ ỉ ố ư ả ử ụ ể giá tăng trưởng Quá trình tăng trưởng kinh t cũng đ ng th i tăng s d ng tàiế ồ ờ ử ụ nguyên thiên nhiên, ô nhi m môi trễ ường và suy gi m sinh thái Th nh ng GDPả ế ư
ch ph n nh t ng s đ u ra c a n n kinh t mà không lính đ n phí t n vỉ ả ả ổ ố ầ ủ ề ế ế ổ ề môi trường và h sinh thái Ngày nay, tăng trệ ưởng b n v ng v i s phát tri nề ữ ớ ự ể trên ba c c: Kinh t - Xã h i - Môi trự ế ộ ường đang tr thành xu th ph bi n c aở ế ổ ế ủ
h u h t các qu c gia trên th gi i Nh ng nghiên c u g n đây đ u cho th y cóầ ế ố ế ớ ữ ứ ầ ề ấ
s liên quan ch t chẽ gi a tăng trự ặ ữ ưởng kinh t v i v n đ ô nhi m môi trế ớ ấ ề ễ ường
và s d ng tài nguyên Y u t tài nguyên và môi trử ụ ế ố ường chính là m t trongộ
nh ng tiêu chí đánh giá tăng trữ ưởng ch t lấ ượng.Nhi u nề ước phát tri n đã xemể xét đ n nh ng thi t h i môi trế ữ ệ ạ ường và s suy gi m tài nguyên trong tăngự ả
trưởng kinh t , n l c gi m thi u các thi t h i này trong quá trình tăngế ỗ ự ả ể ệ ạ
trưởng T đó, khái ni m tăng trừ ệ ưởng kinh t xanh( GDP) đã hình thành.ế
GDP xanh ph n ánh m i quan h gi a kinh t v i môi trả ố ệ ữ ế ớ ường, là thước
đo tăng trưởng b n v ng GDP xanh ph n ánh s tăng trề ữ ả ự ưởng c a m t qu c giaủ ộ ố
m t cách toàn di n v kinh t , xã h i và môi trộ ệ ề ế ộ ường GDP xanh chính là ph nầ còn l i c a GDP thu n sau khi đã tr các chi phí do tiêu dùng tài nguyên và m tạ ủ ầ ừ ấ mát v môi trề ường do các ho t đ ng kinh t ạ ộ ế
Trong đó các ho t đ ng kinh t c a con ngạ ộ ế ủ ười tác đ ng đ n môi trộ ế ường xét v quá trình s n xu t này th hi n c đ u vào và đ u ra.ề ả ấ ể ệ ả ầ ầ
Tăng trưởng kinh t c a các nế ủ ước đang phát tri n trong nh ng th pể ữ ậ
k qua ch y u d a vào khai thác tài nguyên thiên nhiên, tăng trỷ ủ ế ự ưởng liên quan
đ n các ngành công nghi p gây ô nhi m và cế ệ ễ ường đ s d ng lộ ử ụ ượng cao Ch sỉ ố
Trang 8GDP xanh cho phép chúng ta có được nh ng chính sách tăng trữ ưởng b n v ngề ữ
h n, tránh tình tr ng tăng trơ ạ ưởng b t ch p m i giá.ấ ấ ọ
c) Ch s th nh vỉ ố ị ượng kinh t b n v ng (ISEW)ế ề ữ
Ý th c đứ ược nh ng h n ch c a ch tiêu GDP trong vi c đo lữ ạ ế ủ ỉ ệ ường, đánh giá ch t lấ ượng tăng trưởng, nh t là v nh ng khía c nh liên quan đ n ch tấ ề ữ ạ ế ấ
lượng cu c s ng và đòi h i c a phát tri n b n v ng, trong nh ng năm g n đây,ộ ố ỏ ủ ể ề ữ ữ ầ các h c gi trên th gi i đã nghiên c u đ xu t nhi u tiêu chí và phọ ả ế ớ ứ ề ấ ề ương pháp đánh giá khác nhau, trong s đó tiêu chí mang tính t ng h p đố ổ ợ ược nói đ nế nhi u là ISEW.ề
Sau khi được đ xề ướng năm 1989, ch s này đỉ ố ược b sung, hoànổ thi n, t ng bệ ừ ướ ức ng d ng Mỹ và m t s nụ ở ộ ố ước công nghi p châu Âu Đâyệ
th c ch t là m t cách ch nh lý l i s li u th ng kê GDP thông thự ấ ộ ỉ ạ ố ệ ố ường lâu nay Căn c đ ch nh lý là d a trên tính ch t c a các ho t đ ng kinh t : ch nh ngứ ể ỉ ự ấ ủ ạ ộ ế ỉ ữ
l i ích kinh t th c s m i đợ ế ự ự ớ ượ ộc c ng vào, k c l i ích t các ho t đ ng khôngể ả ợ ừ ạ ộ phát sinh ti n nh công vi c n i tr Trong khi đó, nh ng chi phí phát sinhề ư ệ ộ ợ ữ trong quá trình phát tri n kinh t , k c chi phí v m t xã h i và môi trể ế ể ả ề ặ ộ ường,
mà không đóng góp gì vào ch t lấ ượng cu c s ng sẽ độ ố ược tr ra Đ ng th i,ừ ồ ờ trong khi tính toán ch s ISEW, ngỉ ố ười ta không d a trên giá tr làm ra mà cănự ị
c vào chi tiêu do ngứ ười dân trong nước b ra đ th hỏ ể ụ ưởng hàng hóa và d chị
v Đi u đó đòi h i ch s ISEW ph i đụ ề ỏ ỉ ố ả ược đi u ch nh gi m tề ỉ ả ương ng v i m cứ ớ ứ
m t cân đ i trong phân ph i thu nh p.ấ ố ố ậ
3.2 Theo góc đ kinh t thu n ộ ế ầ
Theo góc đ này, ch tiêu đánh giá tăng trộ ỉ ưởng kinh t đế ược s d ngử ụ nhi u nh t hi n nay đó là tiêu th s n ph m Ch tiêu tiêu th s n ph mề ấ ệ ụ ả ẩ ỉ ụ ả ẩ không ch quy t đ nh đ n s th nh vỉ ế ị ế ự ị ượng c a doanh nghi p mà còn có tácủ ệ
đ ng đ n s tăng trộ ế ự ưởng b n v ng c a đ t nề ữ ủ ấ ước
Khái ni m: theo nghĩa h p: Tiêu th s n ph m hàng hóa đệ ẹ ụ ả ẩ ược hi u nhể ư
là ho t đ ng bán hàng là vi c chuy n quy n s h u hàng hóa c a doanhạ ộ ệ ể ề ở ữ ủ nghi p cho khách hàng đ ng th i thu ti n v ệ ồ ờ ề ề
Vai trò c a tiêu th s n ph m:ủ ụ ả ẩ
- Đ i v i doanh nghi p:ố ớ ệ
Đ y m nh tiêu th s n ph m là đi u ki n đ doanh nghi p th c hi nẩ ạ ụ ả ẩ ề ệ ể ệ ự ệ tái s n xu t, đ u t đ i m i dây chuy n công ngh , m r ng quy mô s n xu t.ả ấ ầ ư ổ ớ ề ệ ở ộ ả ấ
8
Trang 9Thông qua tiêu th hàng hóa, các doanh nghi p sẽ xây d ng đụ ệ ự ược các kế
ho ch kinh doanh phù h p, đ t hi u qu cao do h d đoán đạ ợ ạ ệ ả ọ ự ược nhu c u c aầ ủ
xã h i trong th i gian t i.ộ ờ ớ
- Đ i v i xã h i:ố ớ ộ
Tiêu th s n ph m hàng hóa có vai trò trong vi c cân đ i gi a cung vàụ ả ẩ ệ ố ữ
c u, vì n n kinh t là m t th th ng nh t v i nh ng cân b ng, nh ng tầ ề ế ộ ể ố ấ ớ ữ ằ ữ ương quan t l nh t đ nh S n ph m hàng hóa đỷ ệ ấ ị ả ẩ ược tiêu th t o đi u ki n cho ho tụ ạ ề ệ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh di n ra bình thộ ả ấ ễ ường trôi tr y tránh đả ược s m tự ấ cân đ i, gi đố ữ ược bình n trong xã h i.ổ ộ
M c tiêu th s n ph m c a ngứ ụ ả ẩ ủ ười tiêu dùng trong nước có tác đ ngộ
m nh đ n n n kinh t N u tình hình tiêu th s n ph m c a các doanh nghi pạ ế ề ế ế ụ ả ẩ ủ ệ cao, n đinh giúp cho n n tài chính c a công ty v ng m nh và th c hi n t tổ ề ủ ữ ạ ự ệ ố nghĩa v đ i v i nhà nụ ố ớ ước ( n p thu , v n đ môi trộ ế ấ ề ường, ) Đây là y u t tácế ố
đ ng m nh đ n ch s giá tiêu dùng, nh hộ ạ ế ỉ ố ả ưởng đ n n đ nh vĩ mô, thúc đ yế ổ ị ẩ tăng trưởng kinh t Ngế ượ ạc l i, n u quá trình tiêu th s n ph m c a các doanhế ụ ả ẩ ủ nghi p không t t thì sẽ là nguyên nhân kìm hãm kinh t , đăc bi t là các m tệ ố ế ệ ặ hàng nh : xăng d u, đi n, giá d ch v y t , ư ầ ệ ị ụ ế
Trang 10Kinh t t nh Bình Đ nh tăng tr ế ỉ ị ưở ng giai đo n 2016-2019 ạ
Chất lượng tăng trưởng về kinh tế của Bình Định được thể hiện qua một số chỉ tiêu chủ yếu như: Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP); Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR); Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp và đóng góp của tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP); Hệ số xác định mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (Gini) và Ngân sách Nhà nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP): Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân
tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2019 là 6,87% Trong đó, nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng 4,04%; công nghiệp – xây dựng tăng 9,56%; dịch vụ tăng 7,02%; thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng 8,55%
Bảng 1: GRDP theo giá so sánh 2010 tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2019
Năm
Giá trị
(Tỷ đồng)
Tốc
độ tăng (%)
Nông, lâm nghiệp
và thủy sản
Công nghiệp - Xây
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Giá trị (Tỷ đồng)
Tốc
độ tăng (%)
Giá trị (Tỷ đồng)
Tốc
độ tăng (%)
Giá trị (Tỷ đồng)
Tốc
độ tăng (%)
Giá trị (Tỷ đồng)
Tốc
độ tăng (%)
2016 39.190 6,63 11.733 4,56 10.048 9,38 15.774 6,70 1.635 4,63
2017 41.822 6,72 12.125 3,34 11.086 10,33 16.847 6,80 1.764 8,92
2018 44.883 7,32 12.709 4,82 12.141 9,51 18.066 7,24 1.967 11,50 Ước
2019 47.940 6,81 13.146 3,44 13.235 9,01 19.390 7,33 2.169 10,28 Bình
10