1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập giới hạn dãy số giới hạn hàm số hàm số liên tục lớp 11 tự luận có file word

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 402,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fx xác định trên khoảng a;b được gọi là liên tục trên khoảng a;b nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng ấy... Các hàm đa thức, hàm hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định củ[r]

Trang 1

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ

GV: NGUYỄN ĐẮC TUẤN – THPT VINH LỘC

0835.606162 YOUTUBE: ĐẮC TUẤN OFFICIAL

Bài 1 Tính các giới hạn sau (dạng vô định 0

0 mà tử số và mẫu số là các hàm đa thức) 1)

3 2 2 1

1 lim

x

x x x

x

4

3 2 1

1 lim

5 3 1

1 lim

1

x

x x

→−

+ +

4)

3 2

4 2 3

lim

x

5 6 2 1

lim

(1 )

x

x

4

3 2 2

16 lim

2

x

x

→−

− +

7)

4 2

x 1

x 1 lim

x 2x 3

2

x 3

x 4x 4x 3 lim

x 3x

3 2 1 x 2

8x 1 lim

6x 5x 1

− +

10)

0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1

lim

x

x

11)

3

4

x 1

x 3x 2 lim

x 4x 3

− +

x 1

2x 5x 3x x 1 lim

3x 8x 6x 1

Bài 2 Tính các giới hạn sau (dạng vô định 0

0 ;

;  − )

2.1 Nhân lượng liên hợp (có một căn bậc hai, căn bậc ba)

1)

x x

x x

3 3 6

1 lim

2

+

x

x x

x

1 1

lim

2

0

− + +

3)

25

3 4

− +

x

x x

2

3 5 lim

2

− +

x

x

5)

1 1

lim

x

− +

3 3 2 1

9 2 lim

1

x

x x x

7)

3 3

3 2 1

2 lim

x

3 2 2

lim

x

x

3

x 2

4x 2 lim

x 2

2.2 Nhân lượng liên hợp (có hai căn bậc hai, bậc ba)

1)

x

x x

x

− +

5 5

lim

x

x x

x

x

+

− +

1 3

1 lim

2

0

3)

2 3

2 4

2 3 lim

2

2

x x x

x

4)

x

x x x

x

1 1

lim

2

0

+ +

− +

0

1 2 1 3 lim

x

− + − +

3

2 1

2 1 lim

1

x

x

Trang 2

Trang 2

7)

x 1

2x 1 x lim

x 1

− −

x 0

x 1 x 1 lim

2x 1 x 1

− + +

2 3

x 1

x x x 1 lim

x 1

→−

+ + + +

10)

3

x 8

9 2x 5 lim

x 2

+ −

3

3

x 1

x 1 lim

x 2 1

3

3

x 1

x 1 lim

x 7 2

→−

+

− +

2.3 Nhân lượng liên hợp (có cả căn bậc hai và căn bậc ba)

1)

x

x x

x

3

0

8 1

2

lim − − −

2 3

2 4

2 3

3 2

x x x

1

7 5

lim

2

3 2 3

+

x x

x

4)

1

5 7 lim

2 3

− +

x x

x

x x

x

3

0

5 8 4 3 lim + − +

x

x x

x

7 1 2 1 lim 3

0

+

− +

7)

3 0

lim

x

x

+ − +

8)

3 2 2

lim

3 2

x

3 2 0

1 4 1 6 lim

x

x

10)

+ − −

− − +

3 0

lim

x

1 lim

2 3

+

x

3 2

x 7

x 2 x 20 lim

x 8x 7

+ − +

− +

2.4 Nhân lượng liên hợp (giới hạn tại vô cực)

1)

2 2

2 3 4 1 lim

4 1 2

x

→

+ + + + + + −

2) lim 2

→+

2

→+

4) lim 2 1 3 3 1

→+

→− 3 3− + 2+

→−

3 3 2 2

7) xlim( x 1 x)

xlim 3x x 1 x 3

xlim x x x 4

xlim 2x 1 x

xlim x 3x x 2x

13)

→+

lim

x

→−

+

2 2

2

3 lim

x

x

→−

+ +

2

2

2 lim

x

→+

lim

3 1 10 9

x

17)

→−

+ + + − +

2

2

2 3 lim

x

18)

→−

+ −

2

2

lim

1

x

x x

Trang 3

Trang 3

19)

→+

+ + + +

− + +

2

2

4 5 2 1 lim

x

20)

→−

2

2

lim

x

21)

→−

5 3 1 lim

1

x

x

22)

6 2 x

x 3x lim

2x 1

→−

6 2 x

x 3x lim

2x 1

→+

2

x

x 7x 12 lim

3 x 17

→−

− +

− 25)

2

x

lim

x 10

→−

3x 1 lim

1 x 4x x

→−

+

4

x

x 4 lim

x 4

→−

+ + 28) (3 3 )

xlim x 1 x

xlim x 3x 5 3x 2

x lim x x 2x x 2 x x

Bài 3 Một số dạng giới hạn khác và giới hạn một bên

x 2

x lim x 2

x 4 +

2

x 1

x lim x 1

x 1 +

− 3) x ( ) 3

x 1 lim x 2

x x

→+

− +

2x 1 lim x 1

x x 2

→−

+ +

+ + 5) x ( ) 3

3x 1 lim 1 2x

x 1

→+

+

3

5 2 x

2x x lim x

x x 3

→−

+

− +

7)

( )2

x 2

lim

4 x

x 2

+

x 2 x lim

x x +

+

− 9)

2

x 2

4 x lim

2 x

2

2

x 3

x 7x 12 lim

9 x

− +

11)

( )

2

5 4

x 1

x 3x 2 lim

x x +

→ −

+ +

2

2

x 2

x 4 lim

x 1 2 x

13)

2 3

x 1

1 x x 1 lim

x x

− + −

3

2

x 1

x 1 lim

x 1 +

x 2

lim

x 2 x 4

2x 3

x 1

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Bài 5 Tính các giới hạn sau (sử dụng biểu thức liên hợp để tính các giới hạn)

Trang 4

Trang 4

lim n+ −1 n +n

2)

2

3 2 3

lim n− 9n + +n 4n +2n

4) ( 3 2 3)

lim 3n− +1 n −27n

5)

8 lim

+ −

lim n −2n+2 n −8n +3 n +n

lim 1+nn +3n+1

10)

1 lim

1

+ −

2

3 1

2

3 lim

5

Bài 6 Tính các giới hạn sau (biến đổi đơn giản u n để tính các giới hạn)

1) 1 2 2

lim

n

n

+ +

+

2)

2 3

2

4 2 lim 2

− +

+ + +

n n

n

2 3

2 1

2 2

2

+ +

+ + +

n n

n

4)

1 2

) 1 2 (

3 1

+ +

− + + +

n n

n n

1 2

lim

3

n

+ + +

1.2 2.3 n n( 1)

Bài 7 Tính các giới hạn sau (biến đổi đơn giản u n để tính các giới hạn)

2

n n

1 2.3 6 lim

2 (3 5)

n n

n n +

3

1 lim

1

+ − + + 4)

2

lim

+ +

5) lim(2 1)( 3)

2 2

4 1 2 1 lim

4 1

+ − − + + −

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b) Hàm số được gọi là liên tục tại điểm x 0 (a;b)

x x f x f x Điểm x0 mà tại đó f(x) không liên tục gọi là điểm gián đoạn của hàm số

2 f(x) xác định trên khoảng (a;b) liên tục tại điểm x 0 (a;b)  → + ( )= → − ( )= → ( ) ( )=

0

x x

3 f(x) xác định trên khoảng (a;b) được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc

khoảng ấy

4 f(x) xác định trên khoảng [a;b] được gọi là liên tục trên khoảng [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)

và ( ) ( )

( ) ( )

lim

lim

x a

x b

f x f a

f x f b +

   =

Trang 5

Trang 5

5 Các hàm số f(x) và g(x) liên tục tại x 0 thì: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) , , f x ( ) ( ) ( 0)

g x cũng liên tục tại x 0

6 Các hàm đa thức, hàm hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định của chúng

7 Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b)<0 thì tồn tại ít nhất một điểm c(a;b) sao cho f(c) = 0 Tức là phương trình f(x) =0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b)

B BÀI TẬP

Bài 8 Xét tính liên tục của các hàm số tại điểm đã chỉ ra:

1) f(x) =



=

2 x khi 3 11

2 x khi 2 x x

6 x x

2 3

tại xo = 2 2) f(x) =

2 2

khi x 1

x khi x 1 2



tại xo = 1

= −

1 2 3 x 2 2

1 x 2

x

f x x tại x0 = 2

4) f(x) =

3

3

x khi x 0 2

x 1 1

khi x 0

1 x 1



 + −

 + −

tại xo = 0

5)

3 2

2

x 1 2

khi x 3

f (x) x 4x 3

3 x khi x 3

 − −

=  − +

6)

khi x

1 khi x 2

=  −

tại điểm xo = 2

Bài 9 Cho hàm số

khi x 4

Tìm a để hàm số liên tục tại 4

Bài 10 Cho hàm số

33x 2 2

khi x 2

Tìm a để hàm số liên tục tại 2

Bài 11 Tìm a để hàm số

3

3x 2 2

khi x 2

f (x)

1

4

= 



liên tục trên R

Bài 12 Tìm a để hàm số

2 khi x 1 ( ) ax b khi 1 x 3

4 x khi x 3

x

f x

liên tục trên R

Bài 13 Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

Trang 6

Trang 6

1) x3 – 2x – 7 = 0 2) x5 + x3 – 1 = 0

3) x3 + x2 + x + 2/3 = 0 4) x3 – 6x2 + 9x – 10 = 0

5) x5 + 7x4 – 3x2 + x + 2 = 0 6) cosx – x + 1 = 0

Bài 14 Chứng minh rằng phương trình

1) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3) 2) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2) 3) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1) 4) x3 – 3x2 + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3) 5) x5 – 5x4 + 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong [0;5] 6) 4 2

4x +2x − − =x 3 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1;1)

Bài 15 Cho f(x) = ax 2 + bx + c thoả mãn 2a + 6b + 19c = 0 Chứng minh rằng phương trình ax 2 + bx + c = 0 có

nghiệm trong [0;1]

Bài 16 Chứng minh rằng các PT sau luôn có nghiệm:

1) m x( −1) (7 x− +3 2) x− =5 0 2) (m m2+ +1)x4+2x− =2 0

3) a cos2 x b + sin x + cos x = 0 4) ( m2+1) x3−2m x2 2 −4x m+ 2+ =1 0luôn có 3 nghiệm Pb

Ngày đăng: 04/06/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w