1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an mau khoi 11chuong 1

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 862,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu câu hỏi C1 Nêu câu hỏi Phiếu số4 Nêu câu hỏi C2 Hoạt động 3 …phút : Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi[r]

Trang 1

Ngày soạn:20./ 8/ 2012

Ngày dạy:v21/08 /2012

ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Trình bày được khái niệm điện tích điểm , đặc điểm tương tác giữa các điện tích , nội dung định luật Culông , ý nghĩa của hằng số điện môi

- Lấy được ví dụ về tương tác giữa các vật được coi là chất điểm

- Biết về cấu tạo và hoạt động của cân xoắn

2 Kĩ năng :

- Xác định phương chiều của lực Culông tương tác giữa các điện tích điểm

- Giải bài toán tương tác tĩnh điện

- Làm vật nhiễm điện do cọ xát

3 Thái độ: Cận thận , yêu thích khoa học

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp thảo luận +đọc hiểu

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

a) Xem SGK vật lý 7 và 9 để biết HS đã học gì ở THCS

b) Chuẩn bị câu hỏi hoặc phiếu câu hỏi

 Phiếu học tập 1 (P1)

- Nêu ví dụ về cách nhiểm điện cho vật

- Biểu hiện của vật bị nhiểm điện

 Phiếu học tập 2 (P2)

-Điện tích điểm là gì ?

- Trong điều kiện nào thì vật được coi là điện tích điểm ?

* Phiếu học tập 3

- Có mấy loại điện tích

- Nêu đặc điểm về hướng của lực tương tác giữa các điện tích

* Phiếu học tập 4 (P4)

- Xác định phương chiều của lực tác dụng lên các điện tích trong các trường hợp : + Hai điện tích dương đặt gần nhau thì lực tác dụng có phương như thế nào? +Hai điện tích trái dấu đặt gần nhau thì lực tác dụng có phương như thế nào? +Hai điện tích âm đặt gần nhau thì lực tác dụng có phương như thế nào?

- Nêu đặc điểm của độ lớn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm ?

- Biểu thức của định luật Culông và ý nghĩa của các đại lượng

 Phiếu học tập 5 : ( P5)

Các bài tập ứng dụng ( trắc nghiệm ): 3 bài

c) Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin :

Mô phỏng các hiện tượng nhiểm điện , sự tương tác điện , …

d) Nội dung ghi bảng:

2 Học sinh: xem bài trước ở nhà ôn lại kiến thức điện tích vật nhiễm điện ở lớp 9 IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

3 bài mới:

Đặt vấn đề:

Hoạt động 1: ( … phút) Tìm hiểu về sự tương tác điện:

Tieát

1

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Nêu câu hỏi 1

- Cho HS đọc SGK, nêu câu

hỏi 2, câu hỏi 3

- Gợi ý HS trả lời

- Nêu câu hỏi C1

Gợi ý trả lời ,khẳng địmh các ý

cơ bản của mục I

- Trả lời câu hỏi Trong phiếu học tập số1 số 2 số 3

- Đọc SGK mục I.2 , tìm hiểu và trả lời câu hỏi ?

- Trả lời C1 Nhận xét câu trả lời của bạn

Bài 1 : Điện tích Định luật

Culông

I.sự nhiễm điện của các vật điện tích và điện tích điểm.

1 sự nhiềm điện của các vật:

2 điện tích điện tích điểm 3.Tương tác giữa 2 điện tích điểm

Hoạt động 2 ( phút ) Nghiên cứu về tương tác gi a 2 đi n tích đi m ữ ệ ể

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Giao nhiệm vụ cho HS theo

phiếu học tập số 4

- Theo dõi , nhận xét HS vẽ

hình

- Nêu câu hỏi gợi ý trong phiếu

học tập soos4

-Nêu câu hỏi C2, C3

-Nhận xét , đánh giá các câu trả

lời của Hs

- Xác định phương chiều của lực Culông , thực hiện theo Phiếu học tập số 4

- Đọc sgk tìm hiểu trả lời câu hỏi gợi ý 2,3 P 4 về đặc điểm độ lớn của lực Culông

- Trả lời câu hỏi C2 Đọc sgk , thảo luận trả lời câu hỏi C3

II Định luật Culông

+ Nội dung sgk +Biểu thức:

F = k ¿q1q2∨¿

r2

¿

; k = 9.109 Nm2/C2

Ho t đ ng 3 ( …phút ): V n d ng c ng c ạ ộ ậ ụ ủ ố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Cho HS thảo luận trả lời P5

- Nhận xét đánh giá nhấn mạnh

kiến thức trong bài

Thảo luân , trả lời bài tập trắc nghiệm ở P5

-Nhận xét câu trả lời của học sinh

- Ghi nhận : Định luật Culông , biểu thức và đơn vị các đại lượng trong biểu thức

Hoạt động 4 (…phút ): Giao nhiệm vụ về nhà

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi bài tập làm thêm

- Ghi chuẩn bị cho bài sau

-Cho bài tập 5 đến 8/trang 10sgk -Dặn dò HS chuẩn bị bài sau

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 24 /8/2012 Ngày dạy: 25 /8/2012

Tieát

2

Trang 3

THUYẾT ÊLECTON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

-Trình bày được nội dung thuyết êlectron, nội dung định luật bảo toàn điện tích

- Lấy được ví dụ về các cách nhiểm điện

- Biết cách làm nhiểm điện các vật

2 Kĩ năng :

- Vận dụng thuyết êlectron giải thích được các hiện tượng nhiễm điện

- Giải bài toán tương tác tĩnh điện

3 Thái độ:

-Nghiêm túc nghiên cứu các kiến thức khoa học , có thái độ học tập đúng đắn

II PHƯƠNG PHÁP:

đọc hiểu + vấn đáp

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:

a) Xem sgk vật lý 7 để biết HS đã học gì ở THCS

b) Chuẩn bị phiếu :

 Phiếu học tập 1(P1) :

- Nêu cấu tạo nguyên tử về phương diện điện

- Đặc điểm của êlectron , prôton và nơtron

 Phiếu học tập 2 (P2) :

- Điện tích nguyên tố là gì

- Thế nào là ion dương , ion âm

 Phiếu học tập 3 (P3) :

- Nếu nguyên tử Fe thiếu 3 êlectron nó mang điện lượng là bao nhiêu

- Nguyên tử C nếu mất 1 êlectron sẽ trở thành ion âm hay ion dương

- Ion Al3+ nếu nhận thêm 4 êlectron thì trở thành ion dương hay âm

 Phiếu học tập 4 (P4 )

- Thế nào là chất dẫn điện ? Thế nào là chất cách điện ?

- Lấy ví dụ về chất dẫn điện và chất cách điện

 Phiếu học tập 5(P5)

- Giải thích hiện tượng nhiểm điện do hưởng ứng

- Giải thích hiện tượng do tiếp xúc

 Phiếu học tập 6( P6);

- Nêu nội dung định luật bảo toàn điện tích

- Nếu một hai vật cô lập về điện ,ban đầu trung hoà về điện , sau đó vật 1 nhiểm điện +10mC , vật 2 nhiểm điện gì ? Giá trị bao nhiêu?

 Phiếu học tập 7 (P7):

3 bài tập ứng dụng ( trắc nghiệm)

c) Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin: Mô phỏng chuyển động của êlectron trong nguyên tử , hiện tượng nhiểm điện do tiếp xúc và hiện tượng nhiểm điện do cọc xát d) Nội dung ghi bảng :

IVTIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định nề nếp kiểm tra sỉ số: 11B1, 11B6 ,11B 8

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 (…phút ): Kiểm tra bài cũ dùng ccaau hỏi sachs giáo khoa để kiểm tra

3 Bài mới:

Ho t đ ng 2 ( …phút ): Tìm hi u n i dung thuy t electronạ ộ ể ộ ế

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Cho Hs đọc sgk, nêu câu hỏi

PC1, PC2

Gợi ý HS trả lời

Nêu câu hỏi PC3

Gợi ý trả lời , khẳng định các ý

cơ bản của mục I

Nêu câu hỏi C1

Đọc sgk mục I.1, tìm hiểu và trả lời câu hỏi P1, P2

Trả lời P3 Nhận xét câu trả lời của bạn Trả lời C1

Bài 2 : Thuyết êlectron-Định luật bảo tồn điện

tích I.Thuyết êlectron

1.Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Điện tích nguyên tố

2.Thuyết êlectron

Hoạt động 3(…phút ): Giải thích một vài hiện tượng đi n ệ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Nêu câu hỏi trong phiếu P4

Nêu câu hỏi C2

Nêu câu hỏi P5

Hướng dẫn trả lời P5

Nêu câu hỏi C3,4,5

Trả lời các câu hỏi P4 Trả lời C2

Trả lời các câu hỏi P5 Thảo luận nhĩm trả lời P5 Trả lời C3,4,5

II vận dụng:

1.chất dẫn điện và chất cách điện

2 sự nhiểm điện do tiếp xúc

3 sự nhiểm điện do hưỡng ứng

Ho t đ ng 4 (…phút ) : Tìm hi u n i dung đ nh lu t b o tồn đi n tích ạ ộ ể ộ ị ậ ả ệ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-Nêu câu hỏi P 6

-Hướng dẫn trả lời ý 2 P6 Trả lời các câu hỏi C6 III Định luật bảo tồn điện tích.

Ho t đ ng 5 (…phút ): V n d ng c ng c ạ ộ ậ ụ ủ ố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-Cho Hs thảo luân theo P7

-Nhận xét đánh giá nhấn mạnh

kiến thức trong bài

- Thảo luân trả lời câu hỏi theo phiếu 1 phần P7

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Ho t đ ng 6 (….phút) Giao nhi m v v nhà.ạ ộ ệ ụ ề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

-Cho bài tập 5đến 8/trang

10sgk

-Dặn dị HS chuẩn bị bài sau

- Ghi bài tập về nhà

- Ghi bài tập làm thêm Ghi chuẩn bị cho bài sau

Câu 1: hai điện tích giống

nhau đặt trong chân khơng đẩy nhau bằng một lực bằng 0,4N khi đặt cách nhau 3cm.Tính độ lớn của mỗi điện tích :

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:27/8/2012 Ngày giảng:28/8/2012

BÀI TẬP

Tiết 3

Trang 5

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Lực tương tác giữa các điện tích điểm

- Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích

2 Kỹ năng :

- Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện tích điểm

- Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích

3 Thái độ: Rèn luyện tích tự học , tích cực tìm hiểu khoa học

II PHƯỚNG PHÁP:

Vấn đáp , làm việc theo nhĩm

III CHUẨN BỊ

Giáo viên

- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các

bài tập cần giải

- Các cách làm cho vật nhiễm điện

- Hai loại điện tích và sự tương tác giữa chúng

- Đặc điểm lực tương tác giữa các điện tích điểm,

- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm

- Thuyết electron

- Định luật bảo toàn điện tích

3.Bài mới:

Hoạt động 2 (20 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu hs giải thích tại sao

Yêu cầu hs giải thích tại sao ? Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 10 : DCâu 6 trang 10 : C

Câu 5 trang 14 : D Câu 6 trang 14 : A

Hoạt động 3 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu học sinh viết biểu thức

định luật Cu-lông

Yêu cầu học sinh suy ra để tính

Viết biểu théc định luật

Bài 8 trang 10

Theo định luật Cu-lông ta có

F = k ¿q1q2∨ ¿

εr2

¿

= k

Trang 6

Yêu cầu học sinh cho biết điện

tích của mỗi quả cầu

Vẽ hình

Suy ra và thay số để tính |q|

Giải thích tại sao quả cầu có điện tích đó

Xác định các lực tác dụng lên mỗi quả cầu

Nêu điều kiện cân bằng

Tìm biểu thức để tính q

Suy ra, thay số tính q

q2

εr2

q =

10−1¿2

¿

9 10−3 1 ¿

Fεr2

k =¿

q = 10-7(C)

Bài 1.7

Mỗi quả cầu sẽ mang một điện tích q2

Lực đẩy giữa chúng là F

= k q2

4 r2 Điều kiện cân bằng :

F

+P →+T → = 0

Ta có : tan α2 =

F

P=

kq2

4 l2mg

=> q = 2l √mg

k tan

α

2

=  3,58.10-7C

Hoạt động 4( ….phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

+Yêu cầu học sinh tìm hiểu đặc

điểm của lực

Xem lại kiến thức trọng lực ở lớp

10.?

Nêu được đặc điểm của lực

_ đọc trước kiến thức sách giáo khoa bài 4

-

+ Tại sao hai điện tích xa nhau cĩ thể tương tác với nhau ?

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 31/08/2012

Tiết 4

Trang 7

Ngày dạy: 01/09/2012

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG.

ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm điện trường

- Phát biểu được định nghĩa của cường độ điện trường và nêu được đặc điểm của vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm

2 Kĩ năng

-Vận dụng xác định vetor cường độ điện trường của một điện tích điểm

- Giải các bài tập về điện trường

3 thái độ: Yêu thích tìm hiểu khoa học

II.PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp , cá nhân đọc hiểu , phối hợp theo nhĩm

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Chuẩn bị phiếu học tập hoặc câu hỏi ?

Phiếu học tập số 1( P1) :

Tại sao hai điện tích xa nhau vẫn tương tác được với nhau?

+ Mơi trường vật chất xung quanh điện tích giúp cho hai điện tích tương tác với nhau đúng hay sai ? vì sao?

Phiếu học tập số 2( P2):

+Đại lượng đặc trưng cho điện trường về tính mạnh yếu ?

+Đặc điểm của Vector cường độ điện trường (điểm đặt, phương ,chiều)tại một điểm như thế nào ? đơn vị của cường độ điện trường?

Phiếu học tập số 3 (P3)

Viết cơng thức và nêu những đặc điểm của cường độ điện trường của một điện tích điểm.?

+ điểm đặt, phương, chiều , độ lớn

Phiếu học tập số 4 ( P.4) Câu hỏi 9 10 sgk

2 Học sinh

- Đọc bài trước

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ

+Nêu nội dung thuyết Electron

+Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc, do hưởng ứng

3.Bài mới:

Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu khái niệm điện trường.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Yêu cầu học sinh đọc mục

I.1 trả lời phiếu số 1

Giới thiệu khái niệm điện

trường

Trả lời câu P1 Ghi nhận khái niệm I Điện trường1 Môi trường truyền tương

tác điện

2 Điện trường( sgk) Hoạt động 3 (25 phút) : Tìm hiểu cường độ điện trường.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bản

Trang 8

-Yêu câu học sinh đọc mục

II trả lời P2

Nêu định nghĩa và biểu

thức định nghĩa cường độ

điện trường

+Giới thiệu véc tơ cường

độ điện trường

Yêu cầu học sinh thực hiện

C1

+Vẽ hình biểu diễn véc tơ

cường độ điện trường gây

bởi một điện tích điểm

Yêu cầu học sinh trả lời P3

+Làm theo yêu cầu giáo viên ?

+ Nêu được đại lượng đặc trưng cường độ điện trường

+Ghi nhận định nghĩa, biểu thức

Trả lời câu C1

Xem mục 3 trải lời phiếu học tập số 3

II Cường dộ điện trường

1 Khái niệm cường dộ điện trường

2 Định nghĩa sgk

E = F q

3 Véc tơ cường độ điện trường

E

=F → q

4.đơn vị: Vơn /mét ( V/m) 5.Cường độ điện trường của điện tích điểm.

Độ lớn : E = k

¿Q∨ ¿

εr2

¿

Hoạt động 4( 3phút).Cũng cố kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Yêu cầu học sinh nhác lại

kiến thức trọng tâm đã học

Yêu cầu học trả lời phiếu số 4

Yêu cầu học bà cũ xem trước

Mục III

Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Trả lời phiếu số 4

Hoạt động 5:(.2.phút)giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Yêu cầu học bài cũ theo câu

hỏi 1,2,3,4 làm bài tập 11

xem trước Mục III

Học sinh ghi bài tập về nhà Làm

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 03/09 /2012

Tiết 5

Trang 9

Ngày dạy: 04/09/2012

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG.

ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN TRƯỜNG ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết cách tổng hợp các vectơ cường độ điện trường thành phần tại mỗi điểm

- Nêu được khái niệm đường sức điện và các đặc điểm của đường sức điện

2 Kĩ năng

- Xác định phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra

- Vận dụng quy tắc hình bình hành xác định hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp

- Giải các bài tập về điện trường

3 thái độ: Yêu thích tìm hiểu khoa học cĩ thái độ học tập đúng đắn.

II.PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp , cá nhân đọc hiểu , phối hợp theo nhĩm

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Chuẩn bị hình vẽ 3.6 đến 3.9 trang 19 SGK

- Chuẩn bị phiếu học tập hoặc câu hỏi ?

*hiếu học tập số 1:

Nếu cĩ cùng nhiều điện tích điểm (giả sử q1; q2) gây ra cường độ điện trường tại cùng một vị trí thì ta xác định như thế nào?

+ phương chiều của mổi vector cường độ điện trường niểu diễn bằng hình vẽ ?

+ Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đĩ?

+ Phường trình đại số của vector cường độ điện trường

*iếu học tập số 2: Quan sát hình dạng rút ra đặc điểm của các đường sức?

*hiếu học tập số 3

Điện trường đều tồn tại ở đâu?

Đặc điểm của vector cường độ điện trường trong điện trường đều ?

Đường sức như thế nào?

2 Học sinh

- Đọc bài trước

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định Lớp Kiểm tra sĩ số 11b1 ,11b6,11b8.

2.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 (… phút) : Kiểm tra bài cũ

Chọn các câu hỏi 1,2,3,4,5 sách giáo khoa để kiểm tra

3.bài mới:

Hoạt động 2: (… phút ) tìm hiểu về nguyên lí chồng chất điện trường

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Yêu câu học sinh thực hiện

phiếu học tập số 1

Thực hiện phiếu học tập số 1 5.Nguyên lí chồng chất điện

trường

Hoạt động 3 (… phút) : Tìm hiểu đường sức điện.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Giới thiệu hình ảnh các đường

sức điện

Yêu cầu học sinh quan sát các

đường sức

Quan sát hình 3.5 Ghi nhận hình ảnh các đường sức điện

Ghi nhận khái niệm

III Đường sức điện

1 Hình ảnh các đường sức điện

2 Định nghĩa

3 Hình dạng đường sức của

Trang 10

Vẽ hình dạng đường sức của

một số điện trường

Giới thiệu các hình 3.6 đến

3.9

Yêu cầu học sinh thực hiện

phiếu học tập số 2

Nêu và giải thích các đặc

điểm của đường sức của điện

trường tĩnh

Yêu cầu học sinh thực hiện

C2

Yêu cầu học sinh thực hiện

phiếu học tập số 3

Nhận xét kết luận

Vẽ các hình 3.6 đến 3.8

Xem các hình vẽ để nhận xét

Ghi nhận đặc điểm đường sức của điện trường tĩnh

Thực hiện C2

Thực hiện phiếu học tập số 3

một số điện trường

Xem các hình vẽ sgk

4 Các đặc điểm của đường sức điện

4 Điện trường đều

Hoạt động 4 (… phút) : Củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho học sinh đọc phần Em có biết ?

Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ

bản đã học trong bài

Đọc phần Em có biết ? Tóm tắt kiến thức

Hoạt động 5: ( … phút) giáo nhiệm vụ về nhà.

Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập, 10, ,

12, 13 sgk 3.1, 2.2, 3.3, 3.4, 3.6, 3.7, 3.10 sbt

Hướng dẫn bài tập 13: E → = E →1 + E →2

Nêu được đặc điểm của các vector cường độ

Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 7/09/2012 Ngày dạy 8/09/2012

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

Tiết 6

Ngày đăng: 04/06/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w